TOANMATH com Trang 1 CHUYÊN ĐỀ 2 BÀI 4 PHƯƠNG TRÌNH MŨ – BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ Mục tiêu Kiến thức + Biết được cách giải một số dạng phương trình mũ + Biết được cách giải một số dạng bất phương trình m.
Trang 1TOANMATH.com Trang 1
CHUYÊN ĐỀ 2
BÀI 4 PHƯƠNG TRÌNH MŨ – BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ Mục tiêu
Kiến thức
+ Biết được cách giải một số dạng phương trình mũ
+ Biết được cách giải một số dạng bất phương trình mũ
Kĩ năng
+ Giải được một số phương trình mũ và bất phương trình mũ đơn giản bằng các phương pháp đưa về cùng cơ số, logarit hóa, đặt ẩn phụ, tính chất của hàm số
+ Nhận dạng được các loại phương trình mũ và bất phương trình mũ
I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
1 Phương trình mũ a = b x
+ Nếu b thì phương trình có nghiệm duy nhất 0 xlogab
+ Nếu b thì phương trình vô nghiệm 0
Đặc biệt: Phương trình ax ay (biến đổi về cùng cơ số) x y
Dạng 1: Phương trình có dạng af x ag x
+ Nếu a thì 1 af x ag x nghiệm đúng với mọi x
+ Nếu 0 thì a 1 f x g x
Dạng 2: Phương trình có dạng af x b (với 0 a 1,b ) 0
f x
a
2 Bất phương trình mũ
Dạng 1: Bất phương trình có dạng af x ag x 1
+ Nếu a thì 1 1 f x g x
+ Nếu a thì (1) nghiệm đúng 1 x
+ Nếu 0 thì a 1 1 f x g x
Dạng 2: Bất phương trình có dạng af x (với b b ) (2) 0
+ Nếu a thì 1 2 f x log ab
+ Nếu 0 thì a 1 2 f x log ab
Dạng 3: Bất phương trình có dạng af x b 3
+ Nếu b thì (3) nghiệm đúng 0 x
+ Nếu b0,a thì 1 3 f x log ab
Trang 2TOANMATH.com Trang 2
+ Nếu 0 thì a 1 3 f x log ab
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA
1
a
0
b
0
b
x
f x
Phương trình có nghiệm xlogab
f x
a
Phương trình nghiệm đúng với mọi
x
Phương trình vô nghiệm
PHƯƠNG
TRÌNH MŨ
0
a b
BẤT PHƯƠNG
TRÌNH MŨ
f x
b
f x
log
f x
a
log
f x
a
Tìm điều kiện để f x có nghĩa
log
f x
a
log
f x
a
0
b
0
b
0 a 1
1
a
1
a
0 a 1
Trang 3TOANMATH.com Trang 3
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1 Phương trình mũ
Bài toán 1 Biến đổi về dạng phương trình cơ bản
Ví dụ mẫu
2
16
x x là
Hướng dẫn giải
2
1
0
x
Vậy tổng tất cả các nghiệm của phương trình là 1
1
x
Vậy tổng tất cả các nghiệm của phương trình là 1
Chọn D
Ví dụ 2 Tổng các nghiệm của phương trình
0,6
x x
Hướng dẫn giải
Ta có:
x
2
3
2
x
Vậy tổng các nghiệm là 1
2 Chọn B
Ví dụ 3 Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình 3.5x 2 x2 15.3 2 x2 x 1 là
A 1
2
3 2
2 Hướng dẫn giải
Ta có:
2 2
2
2 1
3
x x
x x
x x
Trang 4TOANMATH.com Trang 4
2
0
2
x
x
Vậy tổng các nghiệm là 1
2 Chọn D
3 2 2 x x 3 2 2 x Tìm T
Hướng dẫn giải
3 2 2
3 2 2 x x 3 2 2 x 3 2 2 x x 3 2 2 x
0
2
x
x
Do đó tích tất cả các nghiệm là 0
Chọn A
Bài toán 2 Phương trình theo một hàm số mũ
Phương pháp giải
Chú ý: Ta có thể đặt ẩn phụ sau khi đưa được về phương trình chứa một hàm số mũ
Ta thường gặp các dạng sau:
m a 2 f x n a f x p 0
m a f x n b f x , trong đó p 0 a b Đặt 1 t a f x ,t suy ra 0 bf x 1
t
m a 2 f x n a b . f x p b 2 f x Chia hai vế cho 0 b2 f x và đặt
0
f x
b
Ẩn phụ không hoàn toàn: Đặt ax khi đó phương trình mới chứa cả x và t Ta coi t là ẩn; x là t tham số, tìm mối quan hệ x và t
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 4x25.2x2 là 4 0
Hướng dẫn giải
4x 5.2x 4 0 2 x 5.2x 4 0
Đưa phương trình ban đầu về dạng phương trình bậc hai ẩn 2 x2
Trang 5TOANMATH.com Trang 5
2
2 2
2
0
x
x
x x
Chọn A
Ví dụ 2 Phương trình 31 x31 x 10 có hai nghiệm x x1; 2 Khi đó giá trị biểu
thứcP x 1 x22x x1 2 là
Hướng dẫn giải
3
x
3 3
x
x
x x
Vậy P 2
Chọn C
Đưa phương trình ban đầu về dạng phương trình bậc hai ẩn 3 x
Ví dụ 3 Tích các nghiệm của phương trình 2 1 x 2 1 x2 2 0 là
Hướng dẫn giải
2 1
nên phương trình thành
1
2 1
x
1
x
x
x x
Vậy tích các nghiệm của phương trình là -1
Chọn B
Nhận xét:
2 1 2 1 1
1
2 1
2 1
Đưa phương trình ban đầu về dạng phương
2 1 x
Ví dụ 4 Gọi S là tổng tất cả các nghiệm của phương trình
1
3.4x 11.6x 2.9x Tìm S 0
3
1 2log 2
Hướng dẫn giải
phương trình bậc hai ẩn
Trang 6TOANMATH.com Trang 6
2
2 3
3 2
3
2
x
x
x x
3
1 2log 2
Chọn C
2
x
Ví dụ 5 Phương trình 3 5 x 3 5x 3.2x có hai nghiệm x x Giá 1; 2
A x bằng bao nhiêu? x
Hướng dẫn giải
Do đó:
2
1
x
x
x x
Vậy A 2
Chọn D
Ta có
1
Chia 2 vế cho 2x đưa về phương trình bậc hai ẩn
2
x
Ví dụ 6 Tổng tất cả các nghiệm thực 3.4x3x10 2 x là 3 x 0 S log2 a,
b
b là phân số tối giản Giá trị của a b bằng
Hướng dẫn giải
3.4x 3x10 2x 3 x 0 3 2x 3x10 2x 3 x 0
Đặt 2x t t 0 , phương trình trở thành 3t23x10t 3 x 0
Ta xem đây là phương trình bậc hai theo ẩn là t2x và tham số x
Trang 7TOANMATH.com Trang 7
Giải phương trình theo tham số x ta được
1
3 3
3
x
x
t
x
Giải phương trình (*), ta có: 2x x 3 0
Đặt f x 2x x 3, 'f x 2 ln 2 1 0,x x nên phương trình f x có tối đa một nghiệm 0
Mà f 1 nên phương trình 0 f x có nghiệm duy nhất 0 x 1
3
Do đó a2,b suy ra 3 a b 5
Chọn D
Bài toán 3 Lấy logarit hai vế
Phương pháp giải
Cho 0 và ,a 1 x y ta có 0 x y logaxloga y
log
f x
a
Phương trình af x bg x logaaf x logabg x f x g x .logab
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Gọi S là tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình 7 3x2 x Tìm S 1
A Slog 3.7 B Slog 7.3 C S log 3. 2 D Slog 2.3
Hướng dẫn giải
Ta có:
7 3x x 1 log 7 3x x log 1log 7x log 3 x 0
2
7 3
0
log 7
x
x
Vậy tổng các nghiệm là Slog 3.7
Chọn A
Lấy logarit cơ số 3 hoặc cơ số 7 hai vế
Ví dụ 2 Phương trình
2 1
x
x x
có một nghiệm dạng x logab, với a, b
là các số nguyên dương lớn hơn 1 và nhỏ hơn 8 Giá trị của P a 2b bằng
bao nhiêu?
Trang 8TOANMATH.com Trang 8
Hướng dẫn giải
Ta có:
2 1
3
3 5
3.5
x
1 1
1
x
x
x
3
1 1
log 5
x x
x x
Vậy a3,b suy ra 5 a2b13
Chọn C
Bài toán 4 Đặt nhân tử chung
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình 2.11x253x 23x là 2
Hướng dẫn giải
Ta có: 2.11x253x 23x 2 2.11x11 23x x23x 2 0
2 23x11x 1 0
(vì 2 3 x 0, x ) x 0
Chọn A
Ví dụ 2 Phương trình 2x2 x4.2x2 x22 x có số nghiệm nguyên dương 4 0
là
Hướng dẫn giải
Ta có: 2x2 x4.2x2 x 22 x 4 0 2x2 x.22 x 4.2x2 x22 x 4 0
2
2
2
x
x x
Vậy phương trình có một nghiệm nguyên dương
Chọn B
Bài toán 5 Phương pháp hàm số
Trang 9TOANMATH.com Trang 9
Phương pháp giải
Sử dụng tính đơn điệu của hàm số:
Tính chất 1 Nếu hàm số y f x đồng biến (hoặc nghịch biến) trên a b thì có tối đa một ; nghiệm của phương trình f x trên k a b và ; f u f v u v u v, , a b;
Tính chất 2 Nếu hàm số y f x liên tục và đồng biến (hoặc nghịch biến); hàm số y g x liên tục và nghịch biến (hoặc đồng biến) trên D thì số nghiệm trên D của phương trình f x g x không nhiều hơn một
Tính chất 3 Nếu hàm số y f x đồng biến (hoặc nghịch biến) trên D thì bất phương trình
f u f v (hoặc u vu v ) ,u v D,
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Phương trình 3x 5 2x có bao nhiêu nghiệm?
Hướng dẫn giải
Ta có: 3x 5 2x3x 2x 5 0
Đặt f x 3x2x5, ta có f x 3 ln 3 2 0,x x nên phương trình
Mà f 1 nên phương trình 0 f x có nghiệm duy nhất là 0 x 1
Vậy phương trình có duy nhất một nghiệm
Chọn C
Ví dụ 2 Phương trình 2x5x 2 5x có bao nhiêu nghiệm?
Hướng dẫn giải
Ta có: 2x 5x 2 5x5x2x5x 2 0
Đặt f x 5x2x5x2, ta có f x 5 ln 5 2 ln 2 5x x
Xét f x 0 5 ln 5 2 ln 2 5 0x x
Ta có f x 5 ln 5 2 ln 2 0,x 2 x 2 x nên phương trình f x có 0
tối đa một nghiệm
nên phương trình f x có duy 0 nhất một nghiệm x x 0
Do đó, phương trình f x 0 có tối đa hai nghiệm
Trang 10TOANMATH.com Trang 10
10 00
f
f
Chọn D
Ví dụ 3 Tổng các nghiệm của phương trình 223 x3.2x210 x2 23x310x2 x
gần bằng số nào dưới đây?
Hướng dẫn giải
Ta có 223 x3.2x210 x223x310x2 x 223 x3 x23x3 x 210 x210x2
Đặt f t ta có 2t t, f t 2 ln 2 1 0,t t
0
23
x
x
Vậy tổng các nghiệm của phương trình là 10
23 Chọn B
Ví dụ 4 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
33m27 33 m27.2x có nghiệm thực? 2x
Hướng dẫn giải
Ta có 33m27 33 m27.2x 2x 27 33 m27.2x 23 x3 m 1
Đặt 2x điều kiện: u, u và 0 33m27.2x v v33m27 .u 2
(1) trở thành u3 27v3 m 3
Từ (3) và (2) suy ra u327v v 327uu v .u2uv v 227 0
u v
Do
v
3
3
với u 0
3
3