Kĩ năng + Giải được một số phương trình mũ và bất phương trình mũ đơn giản bằng các phương pháp đưa về cùng cơ số, logarit hóa, đặt ẩn phụ, tính chất của hàm số.. Nếu hàm số đồng biến
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 2.
BÀI 4 PHƯƠNG TRÌNH MŨ – BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ Mục tiêu
Kiến thức
+ Biết được cách giải một số dạng phương trình mũ.
+ Biết được cách giải một số dạng bất phương trình mũ.
Kĩ năng
+ Giải được một số phương trình mũ và bất phương trình mũ đơn giản bằng các phương pháp đưa về
cùng cơ số, logarit hóa, đặt ẩn phụ, tính chất của hàm số
+ Nhận dạng được các loại phương trình mũ và bất phương trình mũ.
I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
1 Phương trình mũ
+ Nếu thì phương trình có nghiệm duy nhất
+ Nếu thì phương trình vô nghiệm
Đặc biệt: Phương trình (biến đổi về cùng cơ số)
Trang 2Phương trình nghiệm đúng với mọi
Phương trình vô nghiệm
Trang 4 Ẩn phụ không hoàn toàn: Đặt khi đó phương trình mới chứa cả x và t Ta coi t là ẩn; x là tham số, tìm mối quan hệ x và t.
Trang 6Vậy
Chọn C.
là
trị biểu thức bằng bao nhiêu?
Trang 7Giải phương trình theo tham số x ta được
Giải phương trình (*), ta có:
Mà nên phương trình có nghiệm duy nhất
Tóm lại phương trình có nghiệm nên
Ví dụ 2 Phương trình có một nghiệm dạng , với a, b
là các số nguyên dương lớn hơn 1 và nhỏ hơn 8 Giá trị của bằng
bao nhiêu?
Trang 9Phương pháp giải
Sử dụng tính đơn điệu của hàm số:
Tính chất 1 Nếu hàm số đồng biến (hoặc nghịch biến) trên thì có tối đa mộtnghiệm của phương trình trên và
Tính chất 2 Nếu hàm số liên tục và đồng biến (hoặc nghịch biến); hàm số
liên tục và nghịch biến (hoặc đồng biến) trên D thì số nghiệm trên D của phương trình
không nhiều hơn một
Tính chất 3 Nếu hàm số đồng biến (hoặc nghịch biến) trên D thì bất phương trình
có tối đa một nghiệm
Mà nên phương trình có nghiệm duy nhất là
Vậy phương trình có duy nhất một nghiệm
tối đa một nghiệm
nhất một nghiệm
Do đó, phương trình có tối đa hai nghiệm
Trang 10Mà nên phương trình có hai nghiệm hoặc
Chọn D.
Ví dụ 3 Tổng các nghiệm của phương trình
gần bằng số nào dưới đây?
Trang 11Suy ra Do đó có vô số giá trị nguyên của m để phương trình
có nghiệm thực
Chọn C.
Bài toán 6 Phương trình chứa tham số
Phương pháp giải
Bước 1 Đặt chuyển phương trình
ban đầu về phương trình ẩn t
Bước 2 Sử dụng định lý Vi-ét về điều kiện có
nghiệm và mối quan hệ giữa các nghiệm để giải
Ta thấy rằng ứng với một giá trị ta tìm được
một nghiệm x nên để phương trình có hai nghiệm
thì phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt đồng thời
Từ đó, ta có điều kiện
Vậy là một số chính phương
Chọn D.
Ví dụ 2 Tìm m để phương trình
Trang 12nghiệm thuộc ta giải như sau:
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
có hai nghiệm trái dấu?
Nhận xét rằng với một giá trị ta tìm được một nghiệm x nên để phương
trình có hai nghiệm thì phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt
Trang 13Dựa vào bảng biến thiên ta thấy với hoặc phương trình có
nghiệm duy nhất nên có hai giá trị nguyên của tham số m.
Trang 14Câu 10: Cho phương trình Khẳng định nào sau đây đúng?
A Tổng các nghiệm của phương trình là một số nguyên
B Tích các nghiệm của phương trình là một số âm.
C Nghiệm của phương trình là các số vô tỉ.
Trang 15D Phương trình vô nghiệm.
Câu 14: Cho phương trình Khẳng định nào sau đây sai?
A Phương trình đã cho tương đương với phương trình:
B Phương trình có một nghiệm.
C Nghiệm của phương trình là luôn lớn hơn 0.
D Phương trình vô nghiệm.
Câu 15: Nghiệm của phương trình là
Trang 17Câu 35: Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình trên đoạn
Câu 42: Cho phương trình với m là tham số thực Tìm các giá trị của m
để phương trình có bốn nghiệm phân biệt
Trang 18Bài toán 1 Biến đổi về dạng bất phương trình cơ bản
Trang 23Phân tích để xuất hiện nhân tử và đặt nhân tử chung Ta có
Với bài phức tạp ta có thể đặt ẩn phụ để giải
Trang 24+ Nếu hàm số luôn đồng biến trên D thì bất phương trình:
+ Nếu hàm số luôn nghịch biến trên D thì bất phương trình:
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Bất phương trình có tập nghiệm là với là phân sốtối giản Giá trị của bằng
Trang 25Thay vào bất phương trình ta được:
Trang 26Dấu đẳng thức xảy ra khi
Vậy Bất phương trình có nghiệm khi và chỉ khi
Trang 27+ Chuyển về bất phương trình ẩn t.
+ Sử dụng định lý Vi-ét và điều kiện có nghiệm và mối quan hệ giữa các nghiệm để giải quyết
Khi gặp dạng: Tìm tham số m để phương trình có nghiệm thuộc ta giải như sau:
+ Đặt
+ Chuyển về phương trình ẩn t, cô lập m Chuyển về dạng
+ Xét hàm tính đạo hàm, lập bảng biến thiên và đưa ra kết luận
Trang 282
Dựa vào bảng biến thiên, ta có thì bất phương trình nghiệm đúng
Do đó có một giá trị nguyên dương của tham số m thỏa đề
Chọn C.
Ví dụ 2 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để bất phương trình
nghiệm đúng với mọi
Chọn D.
Bài tập tự luyện dạng 2
Câu 1: Nghiệm của bất phương trình là
Trang 29Câu 2: Nghiệm của bất phương trình là
Trang 30Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình là
Trang 33Câu 48: Số nghiệm nguyên của bất phương trình là
Trang 34Câu 61: Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình là