Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.. CTPT của Y là: Câu 15: Các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm mety
Trang 1HD EDUCATION
11
Trang 4HDedu - Page 2
Trang 7HDedu - Page 6
Trang 11HDedu - Page 10
Trang 12C4H10O
H2
C4H9OH C2H5OC2H5Na
Na
Trang 13HDedu - Page 12
Hình 4.5. Xác định sự có mặt của C và H
Bửng vaõ CuSO4 khan
C6H12O6 vaõ CuO (bửồt) CuSO4 + 5H2O CuSO4 5H2O
Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O (khửng maõu) (maõu xanh)
Trang 14HDedu - Page 13
Trang 18HDedu - Page 17
Trang 19HDedu - Page 19
Trang 212 vào 2,5 lít O 2
Trang 22chính s
HDedu - Page 22
Trang 23C—C—C—C—C
C—C—C—C—C C
HDedu - Page 23
Trang 24CH —CH—CH —CH
CH
HDedu - Page 24
Trang 25H×nh 5.2 M« h×nh ph©n tö propan, butan vµ isobutan.
Trang 26phân nhánh
HDedu - Page 26
Trang 30H×nh 5.4 Clo ho¸ metan
Trang 31HDedu - Page 31
Trang 35HDedu - Page 36
Trang 48CH 3 H
CH 3
CH 3
C=C
CH 3 H Chú ý
Trang 49C=CH
Trang 50HDedu - Page 51
dd
NaCl
Hừnh 6.3. Phờn ụng cựa etilen vắi clo
Hừnh 6.4. Anken lộm mÊt mộu nđắc brom
Trang 51HDedu - Page 52
Trang 62Thí dụ : buta-1,3-đien (đivinyl) CH2=CH–CH=CH2.
• Ankađien có hai liên kết đôi cách nhau từ hai liên kết đơn trở lên
Trang 63a) Phờn ụng oxi hoị hoộn toộn
b) Phờn ụng oxi hoị khềng hoộn toộn
Buta-1,3-ệien vộ isopren còng lộm mÊt mộu dung dỡch kali pemanganat tđểng
tù anken
o t
⎯⎯→
(CH2−CH=CH CH )− 2 n
o
t , p xt
2. ậiÒu chạ isopren bỪng cịch tịch hiệro cựa isopentan :
IV - ụng dông
Nhê phờn ụng trỉng hĩp, tõ buta-1,3-ệien hoẳc tõ isopren cã thÓ ệiÒu chạ ệđĩc polibutaệien hoẳc poliisopren lộ nhọng chÊt cã tÝnh ệộn hăi cao ệđĩc dỉng ệÓsờn xuÊt cao su (cao su buna, cao su isopren, Ầ) Cao su buna ệđĩc dỉng lộmlèp xe, nhùa trịm thuyÒn,
Trang 64Bội tẺp
4 H6, C5H8
2. Viạt phđểng trừnh hoị hảc (ẻ dỰng cềng thục cÊu tỰo) cựa cịc phờn ụng xờy ra khi a) isopren tịc dông vắi hiệro (xóc tịc Ni)
b) isopren tịc dông vắi brom (trong CCl4)
Cịc chÊt ệđĩc lÊy theo tử lỷ sè mol 1 : 1, tỰo ra sờn phÈm theo kiÓu céng 1,4 c) trỉng hĩp isopren theo kiÓu 1,4.
3 Oxi hoị hoộn toộn 0,680 gam ankaệien X thu ệđĩc 1,120 lÝt CO2(ệktc).
a) Từm cềng thục phẹn tỏ cựa X.
b) Viạt cềng thục cÊu tỰo cã thÓ cã cựa X.
4. Khi cho buta-1,3-ệien tịc dông vắi H2 ẻ nhiỷt ệé cao, cã Ni lộm xóc tịc, cã thÓ thu ệđĩc
A butan B isobutan C isobutilen D pentan
5. Hĩp chÊt nộo sau ệẹy céng hĩp H2tỰo thộnh isopentan ?
Trang 66HDedu - Page 64
Trang 69Höîn húåp
C2H5OH, H2SO4 àùåc
Àaá boåt
Böng têím NaOH àùåc
Trang 70HDedu - Page 68
Trang 73H×nh 7.2 - Benzen : a) M« h×nh rçng
Hi đ rocacbon th ơ m
Trang 74HDedu - Page 72
Trang 77HDedu - Page 75
Trang 81HDedu - Page 79
Trang 83
Câu 1: Phản ứng hóa học của các chất hữu cơ
A thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng xác định
B thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.
C thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định
D thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng xác định
điều kiện nhiệt độ, áp suất) CTPT của X là:
Câu 6: Một hợp chất hữu cơ A có tỉ khối so với không khí bằng bằng 2 Đốt cháy hoàn toàn A bằng
khí O2 thu được CO2 và H2O Có bao nhiêu công thức phân tử phù hợp với A ?
phân tử trên lần lượt là
phân tích 0,31 gam X để toàn bộ N trong X chuyển thành NH3 rồi dẫn NH3 vừa tạo thành vào 100 ml
dung dịch H2SO4 0,4M thì phần axit dư được trung hòa bởi 50 ml dung dịch NaOH 1,4M Biết 1 lít hơi
chất X (đktc) nặng 1,38 gam CTPT của X là:
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị
B Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay
nhiều nhóm -CH2- là đồng đẳng của nhau
C Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau
hơi H2O và khí N2 Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau :
A X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi
Trang 84
Câu 12: Thuộc tính nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ ?
A Khả năng phản ứng hóa học chậm, theo nhiều hướng khác nhau
B Không bền ở nhiệt độ cao
C Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion
D Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ
Câu 13: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng thế ?
A C6H6 + Br2 Fe, t Co C6H5Br + HBr
B C2H6 + 2Cl2 askt C2H4Cl2 + 2HCl
D C2H6O + HBr xt, t Co C2H5Br + H2O
khí thu được là 1,3 lít Sau khi ngưng tụ hơi nước chỉ còn 700 ml Tiếp theo cho qua dung dịch KOH
dư chỉ còn 100 ml khí bay ra Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất CTPT của Y là:
Câu 15: Các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay
nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là
Câu 16: Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ?
A Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố
trong phân tử
B Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử
C Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong
phân tử
D Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X (C, H, N) bằng lượng không khí vừa đủ (gồm 1/5
thể tích O2, còn lại là N2) được khí CO2 , H2O và N2 Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung
dịch Ba(OH)2 dư thấy có 39,4 gam kết tủa, khối lượng dung dịch giảm đi 24,3 gam Khí thoát ra khỏi
bình có thể tích 34,72 lít (đktc) Biết
2
O X
d < 2 CTPT của X là
Câu 18: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
Câu 19: Cho hình vẽ thí nghiệm dùng để phân tích hợp chất hữu cơ Hãy cho biết thí nghiệm bên dùng
để xác định nguyên tố nào trong hợp chất hữu cơ
A Xác định H và Cl B Xác định C và H C Xác định C và N D Xác định C và S
CTPT của X là
thể tích đo ở cùng điều kiện t0, p) Công thức phân tử của A,B là
Câu 22: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây ?
Trang 85CH4), thu được 24,0 ml CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) % thể tích CH4
trong hỗn hợp là
Câu 26: Khi nhiệt phân hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích
khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12 Công thức phân tử của X
là
Câu 27: Cho các phát biểu sau:
(a) Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X bất kì, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì
X là anken
(b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon
(c) Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị
(d) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau
(e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định
(g) Hợp chất C9H14BrCl có vòng benzen trong phân tử
Câu 30: Ankan tương đối trơ về mặt hóa học: ở nhiệt độ thường không tham gia phản ứng với dung
dịch axit, dung dịch kiềm và các chất oxi hóa mạnh vì lí do nào sau đây ?
A Ankan chỉ chứa liên kết π trong phân tử B Ankan chỉ chứa liên kết σ trong phân tử
Câu 31: Nhiệt phân V lít butan được hỗn hợp A chỉ gồm các anken và ankan Tỉ khối hơi của hỗn hợp
A so với H2 bằng 21,75 % butan không bị nhiệt phân là
B Vì bụi bẩn lâu ngày bám vào
C Vì xăng dầu còn dư bám vào
D Vì xăng dầu là các ankan có hàm lượng cacbon cao nên khi cháy không hoàn toàn dễ sinh ra
muội than
46,25 Công thức phân tử của X là
Trang 86
CO2 và m gam H2O Tính m Biết các khí đều đo ở đktc
(dư) rồi dẫn sản phẩm thu được qua bình đựng Ca(OH)2 dư thu được 100 gam kết tủa Khí ra khỏi bình
có thể tích 11,2 lít ở 0oC và 0,4 atm Công thức phân tử của A và B là
Câu 36: Công thức chung của ankan là
Câu 37: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Các ankan là những chất tan tốt trong nước
B Các ankan đều là những chất có khối lượng riêng lớn hơn 1g/ml
D Ankan có đồng phân mạch cacbon
đồng phân của nhau Tên của X là
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 5,5 gam
CO2 và 3,15 gam H2O Công thức phân tử 2 ankan là
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch
Ba(OH)2 (dư) tạo ra 29,55 gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam so với
dung dịch Ba(OH)2 ban đầu Công thức phân tử của X là
Câu 42: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng mol phân tử Z
gấp đôi khối lượng mol phân tử X Đốt cháy 0,2 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung
dịch Ca(OH)2 (dư), thu được số gam kết tủa
khối của X so với butan là 0,4 % thể tích H2 trong X là
H2O theo tỉ lệ thể tích là 11:15 Thành phần % theo thể tích của etan trong X là
C3H6, C4H8, H2 và C4H10 dư Đốt cháy hoàn toàn A thu được x gam CO2 và y gam H2O Giá trị của x
và y tương ứng là
…HẾT…
Trang 87HDedu - Page 81
Trang 91HDedu - Page 85
Trang 97HDedu - Page 1
Chuyên đề 5: Ancol - Phenol
Trang 98HDedu - Page 2
Trang 99CnH n+ – kOa
HDedu - Page 3
Trang 105C2H5OH Na
H×nh 8.3.§èt khÝ hi®ro sinh ra tõ ph¶n øng cña etanol víi natri
Trang 106HDedu - Page 10
Trang 107H×nh 6.3.§iÒu chÕ etilen tõ ancol etylic
Trang 108HDedu - Page 12
Trang 110HDedu - Page 14
Trang 122H×nh 8.6 M« h×nh ph©n tö phenol
Trang 123HDedu - Page 27
Trang 124H×nh 8.6 Dung dÞch phenol t¸c dông víi brom t¹o kÕt tña tr¾ng 2,4,6-tribromphenol
dd phenol
2
2,4,6-tribromphenol
Trang 125HDedu - Page 29
Trang 128an®ehit − xeton axit cacboxylic
Trang 129HDedu - Page 33
Trang 141axit cacboxylic
H×nh 9.4.Dông cô ®un håi lðu
®iÒu chÕ este trong phßng thÝ nghiÖm
Trang 142HDedu - Page 46
Trang 145VD1: CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
RCOOH + MOH RCOOM + H 2 O.
RCOOH MOH RCOOM
A)axit propanoic B)axit etanoic
C)axit metanoic D)axit butanoic
Trang 146axit kiÒm chÊt r¾n
H O axit kiÒm chÊt r¾n H O
C) axit acrylic. D) axit propanoic.
Trang 147A) axit acrylic. B) axit propanoic.
C) axit etanoic. D) axit metacrylic.
Trang 150HDedu - Page 54
Bài 6
Trang 151HDedu - Page 55
Trang 154HDedu - Page 58