Tác dụng với muối của các halogen khác Cl + 2NaBr → 2NaCl + Br Trạng thái tự nhiên - điều chế Trạng thái tự nhiên: tồn tại dạng hợp chất.. Dung dịch chất nào sau đây không được bảo quản
Trang 1Học kì 2 - 2021 - 2022
HD EDUCATION
10
Trang 4+ H O HX + HXO
+ H O 4H + O I+ H O
Trang 12NHÓM HALOGEN
AgF: tan AgCl: trắng AgBr: vàng nhạt AgI: Vàng đậm
2 Tác dụng với hiđro:
H + F 2HF Hỗn hợp H2, F2 nổ mạnh trong bóng tối.
Dung dịch HF ăn mòn thủy tinh
1 Tác dụng với kim loại
2 Tác dụng với phi kim
3 Tác dụng với dung dịch kiềm
Cấu hình electron lớp ngoài cùng:
ns np Thuộc nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn.
Có tính oxi hóa mạnh, giảm dần
từ Flo đến Iot: F > Cl > Br > I
Số oxi hóa:
Flo: chỉ có số oxi hóa - 1.
Clo, Brom, Iot: -1 + 1, +3, +5, +7
2
Tính axit: HI > HBr > HCl > HF Nước Gia - ven (NaClO, NaCl, H O) có tính tẩy màu.
Nhận biết muối halogenua: Dùng
2 5
FLO Chất khí, màu lục nhạt, độc.
Flo Là phi kim mạnh nhất
1 Tác dụng với kim loại, phi kim
Ca + F → CaF 3F + S → SF Tính chất hóa học
bóng tối
3 Tác dụng với nước
2F + 2H O → 4HF + O
Trạng thái tự nhiên - điều chế
Trạng thái tự nhiên: tồn tại dạng hợp
4 Tác dụng với muối của các halogen khác
Cl + 2NaBr → 2NaCl + Br Trạng thái tự nhiên - điều chế Trạng thái tự nhiên: tồn tại dạng hợp chất Điều chế: a Trong phòng thí nghiệm
b Trong công nghiệp
Ứng dụng
2 2
6
2 2
Trang 131 Tác dụng với kim loại
2 Tác dụng với hidro
3 Tác dụng với nước
Iot là tinh thể màu đen tím.
Có khả năng thăng hoa (rắn khí ).
Trạng thái tự nhiên - điều chế
Trạng thái tự nhiên: tồn tại dạng hợp
Iot hầu như không tác dụng với nước.
3 Iot có tính oxi hóa kém clo và brom:
Axit clohidric là axit mạnh, làm quỳ tím
chuyển sang màu đỏ.
Trang 14BÀI 3 Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe
vào dung dịch HCl (dư) thu
được bao nhiêu lit khí (ở đktc)?
BÀI 4 Tính thể tích của khí clo (đktc) cần để phản ứng hết với 11,2 gam sắt Tính khối lượng muối thu được.
dùng và khối lượng muối thu
được trong dung dịch.
Cho 29 gam hỗn hợp gồm Mg,
Zn, Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thấy sinh ra
V lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 86,6 gam muối khan Tính giá trị của V.
Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron:
Trang 16a
theo a
(mol)6
m
(mol)a
Trang 17( ) K ( ) Li ( ) Na (D) Ag.
Trang 18( ) và 10 65 ( ) và 5 3 5.
VD5:
Trang 21–( O– O–):
NaOH Na Na O H OKOH K K O H O
o)3–( O3– O3–):
Trang 24( ) 47 8 % ( ) 5 % ( ) 34 % (D) 66 %
Trang 25X X
M M
Trang 28(A) 46, (B) 54,6 ( ) 34, (D) 48,6
(A) 13,6 (B) 8,7 ( ) 9,0 (D) 19,05
6,7 lít khí H(A) 1 ,1 (B) 53,4 ( ) 9,4 (D) 48,0
Hotích khí O
Trang 29moxit+ mH l= m +
y x
Trang 33X < ZY) vào 3
Trang 343
Trang 35K2Cr2 7+ 14HCl 2KCl + 2CrCl3+ 3Cl2+ 7H2
Trang 47Ths Vũ Hoàng Dũng - 0972026205 Hdedu - Page 1/3
NĂM HỌC 2020-2021 Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh………
Số báo danh: ………
• Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al =
27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137
Câu 1 Phát biển nào sau đây là sai
A Khí Cl2 tác dụng với dung dịch NaBr dư tạo ra Br2 và NaCl
В. I2 bị thăng hoa khi đun nóng
Câu 5 Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các Halogen
A Khả năng tác dụng với hidro giảm dần từ F2 đến I2
B Đều là chất khí ở điều kiện thường
C Tác dụng với hầu hết các kim loại và phí kim
D Đều có tính oxi hóa mạnh
Câu 6 Cho 9,4 gam hỗn hợp X gồm ZnO, CuO, MgO, Fe3O4 tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch HCl 2Mthu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thì khối lượng muối khan thu được là
A 15,25 gam B 20,05 gam C 12,33 gam D 17,65 gam
Câu 7 Để trung hòa 200 ml dung dịch NaOH 1,5M thì thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng là bao nhiêu?
A 0,3 lít B 0,5 lít C 0,4 lít D .0,6 lít
Câu 8 Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
A CaOCl2 B MnO2 C KMnO4 D K2Cr2O7
Câu 9 Dẫn từ từ khi Clo qua bình đựng dung dịch KI có chứa sẵn hồ tinh bột Hiện tượng quan sát được là:
A Dung dịch hiện màu vàng B Có kết tủa màu vàng nhạt
C Dung dịch hiện màu xanh D Dung dịch có màu trắng
Câu 10 Lá đồng khi đốt nóng có thể cháy sáng trong khí X; X là khí nào sau đây?
A H2 B Cl2 C CO D N2
Câu 11 Dung dịch chất nào sau đây không được bảo quản trong bình thủy tinh?
Câu 12 Dãy các chất nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính axit?
A HF<HCl<HBr<HI B HI>HBr>HCl>HF C HBr>HCl>HF>HI D HBr>HF>HI>HCl
Mã đề thi 485
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 3 trang)
Trang 48Câu 13 Nguyên tố nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p5?
A Iot B Flo C Brom D Clo
Câu 14 Khi đổ dung dịch AgNO3 vào dung dich chất nào sau đây sẽ không thu được kết tủa?
A Dung dịch HBr B Dung dịch HCl C Dung dịch HF D Dung dịch HI Câu 15 Cho phản ứng: KMnO4 + HCl(đặc)
Câu 17 Dung dịch nước Javel là hồn hợp các chất nào sau đây?
A NaCl, NaClO4, H2O B NaCl, NaClO, H2O C NaCl, NaClO3, H2O D HCl, HClO, H2O Câu 18 Cho 3,6 gam bột Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được V lít khí (đktc), giá trị của V là:
A dung dịch quỳ tím B Dung dịch KNO3 C.Dung dịch AgNO3 D AgCl
Câu 22 Các nguyên tố halogen đều có:
A. 3 electron ở lớp ngoài cùng B 7 electron ở lớp ngoài cùng
C. 8 electron ở lớp ngoài cùng D 5 electron ở lớp ngoài cùng
Câu 23 Trong số các chất sau: F2, Cl2, Br2, chất chỉ có tính oxi hóa là:
A F2 B Cả ba chất này C Br2 D Cl2
Câu 24 Chất nào sau đây có màu vàng lục?
A F2 B Cl2 C Hơi Brom D O2
Câu 25 Tính chất sát trùng và tẩy màu của nước Javel là do nguyên nhân nào sau đây?
A Do chất NaClO phân hủy ra clo là chất oxi hóa mạnh
B Do trong chất NaClO, nguyên tử clo có số oxi hóa +1, thể hiện tính oxi hóa mạnh
C Do chất NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh
D Do chất NaCl trong nước Javel có tính tẩy màu và sát trùng
Câu 26 Cho các phản ứng sau
Trang 49Ths Vũ Hoàng Dũng - 0972026205 Hdedu - Page 3/3
Câu 28 Rót dung dịch chứa 1 gam HCl vào dung dịch chứa 1 gam NaOH Cho vài giọt dung dịch phenolphtalein vào dung dịch thu được, hiện tượng xảy ra là:
A dung dịch hóa màu hồng B dung dịch hóa xanh
C dung dịch không đổi màu D dung dịch hóa đỏ
Câu 29 Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác
A Tất cả các hidro halogenua khi tan vào nước đều cho dung dịch axit
B Tất cả các hidro halogenua đều tồn tại ở thể khí, ở điều kiện thường
C Các halogen (từ Cl2 đến I2) tác dụng trực tiếp với tất cả các kim loại
D Các muối AgX (X là halogen) đều không tan trong nước (trừ AgF)
Câu 30 Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa 6,525
gam chất tan Nồng độ mol (hoặc Mol/l) của HCl trong dung dịch đã dùng là
HẾT
Trang 50ÔN GIỮA HỌC KÌ II -NĂM HỌC 2021 – 2022
Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu sau
Câu 1 Các nguyên tử halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là :
Câu 3 Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn phải là phản ứng oxi hóa - khử?
Câu 4 Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hóa- khử?
A vừa là chất oxi hóa, vừa là môi trường B Chỉ là chất khử
C vừa là chất khử, vừa là môi trường D là chất oxi hóa
Câu 6 Trong phản ứng hóa học giữa Fe và dung dịch HCl, phương trình nào sau đây biểu diễn quá trình oxi
hóa
A 𝐹𝑒 → 𝐹𝑒+2 + 2𝑒 B 2H+ + 2e → H2 C 𝐹𝑒 → 𝐹𝑒+3 + 3𝑒 D 𝐹𝑒+2 + 2𝑒 → 𝐹𝑒
Câu 7 Cho một đinh sắt đã được làm sạch bề mặt vào ống nghiệm đựng khoảng 2 ml dung dịch đồng sunfat
loãng Để yên ống nghiệm khoảng 10 phút và quan sát Hiện tượng nào sau đây không phù hợp với thí
nghiệm?
Câu 8 Cho các phản ứng sau:
nguyên tối giản Tỉ lệ a : b bằng
Câu 12 Nguyên tố nào dưới đây không thuộc nhóm halogen?
Câu 13 Phi kim nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Trang 51B Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo
C Trong các hợp chất, nguyên tử halogen có các số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7
D Bán kính nguyên tử của Br lớn hơn bán kính nguyên tử của clo
A Sát trùng nước sinh hoạt B Sản xuất kali clorat, nước Gia-ven, clorua vôi
Câu 19 Trong phòng thí nghiệm, khí clo có thể được điều chế bằng cách cho axit clohiđric đặc tác dụng với
chất rắn nào sau đây?
Câu 21 Thuốc thử thường dùng để nhận biết ion clorua trong dung dich là
Câu 22 Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
Câu 23 Dung dịch HCl tác dụng với CuO tạo ra sản phẩm gồm những chất nào sau đây?
Câu 24 Cho các phản ứng sau:
của Cl là 35,5 Kim loại M là
lượng kết tủa là (Cho H = 1; N = 14; O = 16; Cl = 35,5; Ag = 108)
Cũng lượng kim loại đó hòa tan hết vào dung dịch HCl dư, thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là
Trang 52Câu 2: Chất oxi hoá là chất
A nhận proton B nhận electron C nhường electron D vừa nhường và vừa nhận electron
với số nguyên tử bị oxi hoá Giá trị của k là
Câu 4: Cho 1,2 gam Mg tác dụng hết với lượng dư đơn chất halogen thu được 13,9 gam muối Công thức
hoá học của muối là
Câu 6: Nhận định nào sau đây về nước Gia - ven đúng? Nước Gia – ven
Câu 7: Cấu hình lớp ngoài cùng tổng quát của nguyên tử các nguyên tố halogen là
HCl là
A vừa là chất oxi hóa, vừa là môi trường B là chất trao đổi
C vừa là chất khử, vừa là môi trường D là chất oxi hóa
Cũng lượng kim loại đó hòa tan hết vào dung dịch HCl dư, thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 2 : Hỗn hợp X gồm Mg; Al; Fe và Zn Hoà tan 3,68 gam X bằng lượng dung dịch HCl vừa đủ thì thu
được 2,24 lít khí (ở đktc) Mặt khác, cho 3,68 gam X tác dụng hết với lượng dư clo thì thu được 11,49 gam
hỗn hợp muối Tính % khối lượng Fe trong hỗn hợp X
H2O Cách 1 Cách 2 Cách 3
Trang 53ĐỂ KIỂM TRA THỬ- 45 phút
Cho H =1; Li =7; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg =24; Al =27; Cl =35,5; K=39; Fe =56;
Br =80; Ag =108; I = 127
Phần 1 TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Chọn và ghi vào giấy kiểm tra 1 đáp án đúng cho mỗi câu hỏi trắc nghiệm sau
Câu 1: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa-khử ?
Câu 2: Đặc chung của các đơn chất halogen là
A chất khí ở điều kiện thường B có tác dụng mạnh với nước
C có khả năng nhường 1 electron D có tính oxi hóa mạnh
của các chất trong phương trình hóa học là
A 20 B 18 C 22 D 16
A Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(1) Nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng, dùng để tẩy trắng vải, sợi, giấy và tẩy uế chuồng trại, nhà vệ sinh
(2) Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với một loại gốc axit
(3) Iot có tính chất đặc trưng là tác dụng với hồ tinh bột tạo thành hợp chất có màu xanh
(4) Brom là chất rắn, dạng tinh thể màu đen tím, bị thăng hoa khi đun nóng
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 1,1 gam hỗn hợp X gồm Fe và Al cần dùng vừa đủ 800 ml dung dịch HCl 0,1M
thu được V lít khí thoát ra (ở đktc)
a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X ban đầu
b Tính V
được hỗn hợp khí có tỉ khối so với hiđro là 13 và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 20,475 gam
muối khan Xác định kim loại M
Trang 54H×nh 6.1 Lðu huúnh ch¸y trong oxi
H×nh 6.2 Cacbon ch¸y trong oxi
Trang 56k ô g(A) O và O3
Trang 58theo n
Trang 59� (đktc) đ
4 x = 0 05 ( l)
= (gam/mol)
)
Trang 61( ) Ca ( ) Ba ( ) g ( ) Cu.
O2
H2O
Trang 63A A
B B
Md
Trang 64KI H I K H
;
A A
B B
d
1 1 A
He
08
Trang 65( ) 60 % và 0 % ( ) 80 % và 0 %.
và( ) 0 % và 70 % ( ) 50 % và 50 %
( ) 60 % và 0 % ( ) 0 % và 80 %
Trang 69Phương trình nà sau không đúng quá tr
( ) Al S Al S3 ( ) Hg S HgS
Phương trình nà sau
?( ) O S SO ( ) S 3F SF (C) H S H S
Trang 73( ) Fe, Mg, Zn, Cu ( ) Na, Ba, Cu, Ag.
(C) Ba, Mg, Fe, Zn (D) Fe, Al, Ag, Pt
Trang 74( ) Mg, Cu, Ag ( ) Ca, Ag, Mg.
(C) Cu, Zn, Mg (D) Al, Fe, Cr
khí SO và H
( ) Cu, CuO, Cu(OH) ( ) Cu, CuO, Cu S
(C) Cu, CuS, Cu S (D) Cu, CuO, Cu O
Trang 75–: NaHSO , KHSO … Các
SO Ion –
H SO và
–
BaCl , Ba(OH) ,Ba(NO3)
Na SO Ba(OH) BaSO NaOH
K SO Ba(NO3) BaSO KNO3
Lý thuyết về lưu huỳnh và hợp chất
2
Trang 78Fe 2HCl FeCl2 H2 (2)FeS 2HCl FeCl2 H2S (3)
00 % 75 %
n
x 3y
( )
Trang 79đ cao trong đi không khí thu đư
Trang 80Đun nóng h
không có không khí thu đư
đư
t lưu hukín không có không khí thu đư
t lư ng dư lưu hu nh đ
ch HCl dư thu đư
là
Trang 862SO4 2
Trang 875
2SO4 2
(A)38,93 gam (B)103,85 gam
Trang 88)) và (
) và (
Trang 91a
ch NaOH 0,5M thu đư
trong B
Trang 92, 3, 5
6
Trang 96loã g dư thu đư
dư vào Y thu đư
Trang 97Chđểng
Trang 98(
(
Trang 10036 0 (molli s )
0 5 84
2O5
Trang 1022H5 r KOH 2H5
( ) 2,10.10-3 ol.lit-1.s-1 ( ) 3,22.10-6 ol.lit-1.s-1.( ) 3,00.10-6 ol.lit-1.s-1 ( ) 2,32.10-6 ol.lit-1.s-1
Trang 10340 4
5 5
Trang 105VD1:
B– KC
Trang 106> 0
< 0
á
Trang 112] = 0,01 M; [ ] = ,0 M; [
2 2
NH
N H
2 3
0, 4 20,01.2
0,3 - x 0,7 - 3x 2x
0,7 3x
.100 % 50 % 0,3 x 0,7 3x 2x
Trang 115V I I
C
và 406,4 g m I
0, 5M.
0, 0M.
O 4
Trang 116CHƯƠNG V: NHÓM HALOGEN
I Kiến thức cần nắm
1 Khái quát nhóm halogen
- Gồm các nguyên tố: F (flo), Cl (clo), Br (brom), I (iot), At (atatin)
o
>400 C
Na 2 SO 4 + 2HCl
b Muối clorua
- Đa số tan trong nước trừ AgCl không tan; CuCl và PbCl 2 ít tan
- Nhận biết muối clorua
NaCl + AgNO 3 AgCl (trắng) + NaNO 3
HCl + AgNO 3 AgCl (trắng) + HNO 3
4 Hợp chất có oxi của clo
- Nước gia-ven là hỗn hợp của NaCl và NaClO
+Điều chế: Cl 2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H 2 O
Trang 1175 Flo – Brom – Iot
- HF là axit yếu nhưng ăn mòn được thủy tinh
Bài 3: Tại sao HF là một axit yếu còn HCl, HBr, HI lại là các axit mạnh ? HF có tính chất hóa học n|o đặc biệt ?
Cho biết ứng dụng của tính chất hóa học đó ?
Bài 4: Làm thế n|o để phân biệt KBr với KI bằng phương ph{p hóa học Viết phương trình hóa học
Bài 5: Tại sao khí clo ẩm (hơi nước) lại có tính oxi hóa Nước Gia-ven là gì ? Nó sử dụng chủ yếu để làm gì ? Có
thể điều chế trực tiếp nước Gia-ven bằng phương ph{p điện ph}n được không ?
Bài 6: Kể một số phương ph{p điều chế khí Cl2 Phương ph{p n|o được áp dụng trong công nghiệp ?
Trang 118Bài 7: Viết c{c phương trình hóa học phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho các chất sau tác dụng với Cl 2 :
a K, Mg, Ba, Al, Fe, Ca, Zn, Cu, H 2 O
b KOH (ở t o thường), KOH (ở 100 o C), Ca(OH) 2 , KBr, KI, FeCl
Bài 8: Viết c{c phương trình hóa học phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho các chất sau tác dụng với HCl dư:
Zn, MgO, Fe 2 O 3 , ZnO, CuO, K 2 CO 3 , BaCO 3 , AgNO 3 , KOH, Mg(OH) 2 , Ba(OH) 2 , Fe(OH) 2 , Ca(OH) 2 , Zn(OH) 2 , Cu(OH) 2 , MnO 2 , KMnO 4 , K 2 Cr 2 O 7
Bài 9: Viết c{c phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho các cặp chất sau tác dụng với nhau:
a) NaCl + ZnBr 2 b) HBr + NaI c) AgNO 3 + ZnBr 2
d) HCl + Fe(OH) 2 e) KCl + AgNO 3 f) CuSO 4 + KI
g) Pb(NO 3 ) 2 + ZnBr 2 h) HCl + FeO i) NaCl + I 2
Bài 10: Viết c{c phương trình phản ứng xảy ra cho c{c sơ đồ sau:
a HCl (1) Cl 2 (2) FeCl 3 (3) NaCl (4) HCl (5) CuCl 2 (6) AgCl
b KMnO 4 (1) Cl 2 (2) FeCl 3 (3) AgCl (4) Cl 2 (5) Br 2 (6) I 2
c Cl 2 (1) KClO 3 (2) KCl (3) Cl 2 (4) HCl (5) FeCl 2 (6) Fe(OH) 2
d KI (1) I 2 (2) HI (3) HCl (4) KCl (5) Cl 2 (6) HClO
e NaCl (1) HCl (2) Cl 2 (3) FeCl 3 (4) Fe(OH) 3 (5) Fe 2 (SO 4 ) 3 (6) BaSO 4
f MnO 2 (1) Cl 2 (2) KClO 3 (3) KCl (4) HCl (5) Cl 2 (6) clorua vôi
Bài 11: Nhận biết dung dịch các chất sau đ}y bằng phương ph{p hóa học Viết phương trình c{c phản ứng xảy
ra (nếu có)
a KOH, NaCl, HCl, NaNO 3 b NaOH, NaCl, HCl, NaNO 3 , KI