Giá của vectơ là đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó.. Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.. Độ dài của vectơ là độ dài củ
Trang 1TÀI LIỆU
HDEDUCATION2022
HỌC TẬP
HK2TOÁN11
Trang 3+) Cỏch 2: Cụng thức tổng quỏt: U n
+) Cỏch 3: Cụng thức truy hồi:
1
n u
1 !2
- Viết 5 số hạng đầu tiờn
- Chứng minh rằng: dóy số cú số hạng tổng quỏt là: u n 3n4 Tỡm số hạng tổng quỏt của cỏc dóy:
3
11
trong đó u n = u(n) hoặc viết tắt là (u n ), và gọi u1 là số hạng đầu, u n là số
hạng thứ n và là số hạng tổng quát của dãy số
Trang 4Số liền sau luôn lớn hơn số liền trước nó u n1 u n
Cách chứng minh dãy số tăng
1 1
01
u u
+) Dãy số giảm:
Số liền trước luôn lớn hơn số liền sau u n1u n
Cách chứng minh dãy số giảm:
1 1
01
u u
n d) u n sinncosn
Dạng 2 Dãy số tăng, giảm
+) Dãy số tăng:
Dạng 3 Dãy số bị chặn
Trang 5Ví dụ 1: Cho dãy số có các số hạng đầu là: 1 1 1 1 1; 2; 3; 4; 5; Số hạng tổng quát của dãy số này là:
Câu 2 Tìm công thức tính số hạng tổng quát untheo n của dãy số sau 1
Trang 6Dạng 2: Dãy số tăng, giảm, bị chặn
1 Phương pháp giải
Cách 1: Sử dụng kiến thức phần lí thuyết trọng tâm
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx570VN PLUS
Trang 7u
2
2, n *)hay uk – 1 + uk + 1 = 2uk
HDedu - Page 5
Trang 101 n n
n(u u )S
2
1 n
n[2u (n 1)d]
S
21
1 1
1
14u
d5
Trang 12u (1 q )S
Trang 14Ví dụ 1: Cho dãy số 3; 3; 3; 3; 3 ; Khẳng định nào sau đây là sai?
D Dãy số này là dãy số giảm.
Ví dụ 2: Trong các dãy số sau, dãy nào là cấp số cộng?
9u
Trang 17Ví dụ 2: Cho một cấp số cộng có công sai âm, số hạng thứ tư bằng 11 Hiệu của số hạng thứ ba và số
hạng thứ sáu bằng 6 Hỏi 45 là tổng của bao nhiêu số hạng đầu tiên?
Trang 18Câu 1 Cho cấp số nhân 1;a; 1 Giá trị của a là:
12
Câu 4 Tìm tích các số dương a và b sao cho a, a 2b, 2a b lập thành một cấp số cộng và
C Thứ bảy D Không phải là số hạng của cấp số.
Câu 6 Cho cấp số nhân un , biết u15; u5 405 và tổng Sn 1820 Cấp số nhân này có bao nhiêu số hạng?
Trang 19Câu 10 Cấp số nhân 1 2 3 có công bội và Tính tổng
Câu 11 Tìm công sai của cấp số cộng sau 5 , biết công sai là một số dương
Trang 20
n n
Trang 21Chú ý:
0
lim0
a a
Nếu biểu thức có dạng phân thức
chia cả tử và mẫu cho n
HDedu - Page 19
Trang 22Giới hạn chứa căn
n
n
n n
Trang 236516
Ví dụ 4: Giá trị của giới hạn lim 30 4n3 35n bằng:
Ví dụ 5: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào có giá trị bằng ?
A lim 2n45n37n B lim 1 5n 2n3 3
C lim 3n 32n 5 D lim 2n cos n 2 23n2
Trắc nghiệm giới hạn của dãy số
1 Phương pháp giải
Cách 1: Sử dụng công thức
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx570VN PLUS
HDedu - Page 21
Trang 243 Bài tập tự luyện
Câu 1 Giới hạn của dãy số un , với là:
4 n
3n nu
2n 1
n 2lim
n 1
2 2
3n n 5lim
Trang 253 5.4lim
C Giá trị của m là một số dương.
D Giá trị của m thỏa mãn bất phương trình 2x26x 2 0
n
nu4
Câu 1 Cho giới hạn với là phân số tối giản, b > 0 Giá trị của
Câu 2 Cho giới hạn 2 2 Giá trị a là nghiệm của phương trình nào dưới đây?
Câu 3 Tìm giới hạn của dãy số , biết
Câu 4 Biết giới hạn Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Câu 5 Cho dãy số n Tìm giá trị nghịch đảo giới hạn của dãy số
4
Câu 6 Tìm giới hạn của dãy số , biết
HDedu - Page 23
Trang 27Tính:
2
4 1 3lim
1 1lim
3 2 2
8 11 3lim
8lim
1lim
Trang 28Dạng 2: Tính giới hạn của một số hàm đặc biệt
*) Giới hạn 1 bên: lim
VD1: Tính giới hạn:
VD2: Tính giới hạn:
VD: Tính
Trang 29L
Ví dụ 3: Cho giới hạn Giá trị của bằng:
2 2
3
233
Ví dụ 4: Cho giới hạn Giá trị của bằng:
Trang 30x 1
x 2x 1lim
Trang 31
0
0lim
1 Hàm số liờn tục tại 1 điểm
Cho hàm số y = f(x) xỏc định trờn 1 khoảng K và 1 điểm x0 bất kỡ thuộc K Hàm số liờn tục tại x0
Kết luận : Hàm số đã cho liên tục trên các khoảng (−∞ ; 1) , (1 ; +∞) và
gián đoạn tại x = 1
2 Hàm số liờn tục trờn 1 đoạn [a; b]
y
x b
Trang 32x
x x
tại x = 2 Tìm m để hàm số liên tục tại x = 2
b) Tìm a, b để hàm số f(x) liên tục tại x = 1 với
318
Trang 33a b mà f(a).f(b) < 0
tồn tại c a b; sao cho f(c) = 0
Dạng bài: Chứng minh phương trỡnh cú nghiệm
y = f(x) là hàm số đa thức nên liên tục trên \ Do đó, nó liên tục trên đoạn
[0 ; 2] Từ đó suy ra phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm x0 ∈ (0 ; 2)
c a
f(a) O f(b)
Định lý 3:
Nếu 1 hàm số f(x) liờn tục trờn ;
Trang 34Hàm số y f x liên tục tại điểm x0 khi và chỉ khi .
A Chỉ (I) đúng B Chỉ (I) và (IV) đúng C Chỉ (II) và (IV) sai D Tất cả đều đúng.
Ví dụ 2: Cho hàm số Nhận xét nào sau đây là đúng?
2 2
C Hàm số liên tục tại x 2 D Hàm số xác định tại x 2
Ví dụ 3: Giá trị nào của a thì hàm số liên tục tại x = 3?
A Hàm số liên tục tại điểm x 3 B Hàm số không liên tục tại điểm x = 1.
C Hàm số liên tục tại điểm x 4 D Hàm số liên tục tại điểm x = 1.
Trang 35C Hàm số không liên tục tại x = 1 D Hàm số có tập xác định
Câu 3 Cho hàm số Xác định a để hàm số liên tục tại
22x 7x 6
6
HDedu - Page 35
Trang 36Câu 1 Tính giới hạn 3 5 2
x 1
lim2x 1
g x
62
x , khi x 317
Câu 8 Biết 2 với Khi đó bằng:
Trang 37Câu 10 Giá trị của giới hạn là:
3
khi x 9x
16
Câu 16 Cho hàm số Tìm giá trị của a để hàm số liên tục trên
12
HDedu - Page 37
Trang 39b)
' 2
x y
Trang 40cos1
Trang 42Ví dụ 1: Cho hàm số Khi đó là kết quả nào sau đây?
1.32
Ví dụ 2: Tìm a, b để hàm số f x x22 1 khi x 0 có đạo hàm trên
Trang 43Ví dụ 8: Cho hàm số y cot x Hệ thức nào sau đây là đúng?
2
A y22y 0. B y22y 1 0. C y22y 2 0. D y22y 1 0.
2 Bài tập tự luyện
Câu 1 Đạo hàm của hàm số sau y xcosx là:
Câu 2 Tìm số gia của hàm số y f x x 3x3 22 ứng với số gia x 0,1 của đối số x tại x0 1
Câu 3 Đạo hàm của hàm số sau y 32 x 2x x là:
3x
Trang 44Nếu chọn hàm số y = x thì dy dx 1 x x Vì vậy ta thường kí hiệu x dx và dy f x dx. Công thức tính gần đúng nhờ vi phân là: f x 0 x f x0 f ' x x. 0
Vận tốc tức thời của chuyển động là đạo hàm của độ dời của chuyển động theo thời gian
Gia tốc tức thời của chuyển động là đạo hàm của vận tốc thức thời của chuyển động theo thời gian
Trang 45Ví dụ 3: Tính đạo hàm cấp 3 của hàm số sau y cos x. 2
Câu 1 Cho hàm số y sin x 2 Vi phân của hàm số là:
Câu 2 Tìm đạo hàm cấp n của hàm số y 1 n *.
Trang 46a) Giải phương trình: f ' x g x '
3 2
b) Giải phương trình y '0 biết y 2 x3x
c) Giải phương trình y '0 biết:
2
Ví dụ 2:
a) Giải bất phương trình g x' 0 biết 2
2 11
+) Phương trình y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt âm
+) Phương trình y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt sao cho: 2 2
+) Đa thức +) Lượng giác
Các dạng toán
1 Giải phương trình
+) Đa thức +) Chứa căn
Trang 48y sin 2x 1
A y 6sin 2x 1 cos 2x 1 2 B y 3sin 2x 1 cos 2x 1 2
C y 3cos 2x 1 cos 2x 1 2 D y 3sin 2x 1 2
Câu 2.Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S 1t4 3t ,2 trong đó t tính bằng giây (s)
Trang 49- Tiếp tuyến: là đường thẳng tiếp xúc với đồ thị (chỉ cắt đồ thị tại 1 điểm)
- Phương trình tiếp tuyến:
Cho y = f(x)
Tiếp tuyến của f(x) tại A x y 0; 0
y y x' 0 xx0y0
f ' x0 xx0y0
Trong đó: +) x0: hoành độ của tiếp điểm
+)y0: tung độ của tiếp điểm
+)y x' 0 : hệ số góc của tiếp tuyến
x
a) Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x = 2
b) Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có tung độ y = 1
c) Viết phương trình tiếp tuyến tại giao của đồ thị và x y 3 0
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y x 2 1 y x 1
b) Gọi phương trình tiếp tuyến tại điểm M x y 0; 0 là: yy x' 0 xx0y0 +) Ta có:
Trang 50c) Gọi phương trình tiếp tuyến tại điểm M x y 0; 0 là: y y x' 0 xx0y0 +) x y 3 0 y x 3
+) Phương trình hoành độ giao điểm:
a) Viết phương trình tiếp tuyến tại giao với Oy (trục tung)
b) Viết phương trình tiếp tuyến tại giao với Ox (trục hoành)
c) Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ xx0 sao cho y'' x0 1
+) Hai đường thẳng song song 2 hệ số góc bằng nhau
+) Hai đường thẳng vuông góc tích của 2 hệ số góc bằng -1
VD2: Cho yx33x24
a) Viết phương trình tiếp tuyến song song với đường thẳng: y9x23
b) Viết phương trình tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng: x3y 1 0
VD1: Cho y= (x-1)/(x+2) Viết phương trình tiếp tuyến có hệ số góc bằng 3
*) Đường thẳng song song, vuông góc
Trang 51Viết phương trình tiếp tuyến của C : y f x tại điểm M x ; y 0 0
Nếu đề bài cho tung độ y0 thì giải phương trình y0 f x 0 , tìm ra x0
Nếu đề bài yêu cầu viết phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị với trục tung thì cho x0 0.Nếu đề bài yêu cầu viết phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị với trục hoành thì choy0 0
Trang 52Ví dụ 5: Cho hàm số y 3x 1 1 Tính diện tích của tam giác tạo bởi các trục tọa độ và tiếp tuyến của
182
Trang 53Bước 1: Tìm tập xác định Tính f x Gọi x0 là hoành độ tiếp điểm.
Bước 2: Do phương trình tiếp tuyến có hệ số góc k, giải phương trình k y x 0 tìm x0
Bước 3: Tính y0 f x 0
Hệ số góc k y x 0 của tiếp tuyến thường cho gián tiếp như sau:
Tiếp tuyến //d : y ax b k a
a
Tiếp tuyến tạo với trục hoành góc k tan
Tiếp tuyến cắt trục Ox, Oy lần lượt tại A và B k OB
C Không tồn tại tiếp tuyến D y x 8
Ví dụ 2: Cho đường cong C : y 3x 1 Viết phương trình tiếp tuyến của biết tiếp tuyến song
Trang 54Ví dụ 3: Trong các tiếp tuyến tại các điểm trên đồ thị hàm số y x 33x22, tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất bằng:
Trang 55Bước 4: Tính y , k f x0 0 Lập phương trình tiếp tuyến y f x 0 x x 0y0.
Bước 1: Gọi M x ; y 0 0 là tiếp điểm Tính y0 f x 0 và k y x 0 theo x0
Bước 2: Viết phương trình tiếp tuyến tại M x ; y 0 0 là : y k x x 0y0
Bước 3: Do A(x ; y )A A yA k(xAx ) y0 0 Giải phương trình ra x0
716
916
Dạng 3: Viết phương trình tiếp tuyến đi qua một điểm A cho trước
1 Phương pháp giải
HDedu - Page 55
Trang 56Câu 1 Cho hàm số 1 3 2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại
1213
1216
PHẦN 3: BÀI TẬP TỔNG HỢP
Trang 57 Vectơ trong không gian là một đoạn thẳng có hướng.
Kí hiệu: a b c , , , ,AB: điểm đầu A, điểm cuối B
Giá của vectơ là đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó
Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau
Ngược lại, hai vectơ có giá cắt nhau được gọi là hai vectơ không cùng phương
Hai vectơ cùng phương thì có thể cùng hướng hoặc ngược hướng
Độ dài của vectơ là độ dài của đoạn thẳng có hai đầu mút là điểm đầu và điểm cuối của vectơ Vectơ
có độ dài bằng 1 gọi là vectơ đơn vị Kí hiệu: AB AB BA
Vectơ – không: là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau
Điều kiện để hai vectơ cùng phương
Quy tắc ba điểm: Với ba điểm A, B, C bất kì ta có: AC AB BC
Quy ba điểm cho phép trừ:
Trang 58Cho ABC, G là trọng tâm, ta có:
.0
Ví dụ 1:Cho hình tứ diện ABCD Chỉ ra các vectơ có điểm đầu A, điểm cuối là các đỉnh
còn lại của tứ diện Các vectơ đó có cùng nằm trong một mặt phẳng không?
Ví
Hãy kể tên các vectơ bằng với BC
Ví dụ 3:Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các canh AD, BC
và G là trọng tâm tam giác BCD Chứng minh rằng:
a) 2MN AB DC
b) AB AC AD 3AG
Ví dụ 4:Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD
Chứng minh rằng ba vectơ BC, AD,MN đồng phẳng
Ví
Ví dụ 6:Cho hình hộp ABCD EFGH có AB a,AD b, AE c Gọi I là trung điểm
của đoạn BG Hãy biểu thị vectơ AI qua ba vectơ a,b,c
Chứng minh ba vectơ BC, AD,MN đồng phẳng
dụ 5:Cho tứ
NC diện ABCD Gọi M, N lần lượt là các điểm trên cạnh AB, CD sao cho
AM = 2BM, ND 2
Trang 59Ví dụ 1: Cho ba vectơ a b c , , không đồng phẳng Xét các vectơ
Trang 60Câu 5 Cho hình lập phương ABCD A B C D 1 1 1 1 Gọi O là tâm của hình lập phương Chọn đẳng thức đúng?
Trang 61 Ba vectơ gọi là đồng phẳng nếu các giá của chúng cùng song song với một mặt phẳng.
Trên hình bên, giá của các vectơ a b c , , cùng song song với mặt phẳng nên ba vectơ đồng
a b c , ,phẳng
Điều kiện để ba vectơ đồng phẳng
Cho ba vectơ a b c , , trong đó và không cùng phương Điều kiện cần và đủ để ba vectơ
a
b
, ,
a b c đồng phẳng là có duy nhất cặp số m, n sao cho c ma nb
Ví dụ 2: Cho hình hộp ABCD.EFGH Gọi I là tâm hình bình hành ABFE và K là tâm hình bình hành
BCGF Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Ví dụ 3: Cho tứ diện ABCD Trên các cạnh AD và BC lần lượt lấy M, N sao cho
Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AD và BC Trong các khẳng định sau,
Trang 62Câu 2 Cho hình hộpABCD A B C D Gọi I và K lần lượt là tâm của hình bình hành ABB A và BCC B
Khẳng định nào sau đây sai?
A Bốn điểm I, K, C, A đồng phẳng B Ba vectơ BD IK B C; ; không đồng phẳng
Trang 633 Bài tập tự luyện
Câu 1 Cho hình hộp ABCD A B C D có tâm O Gọi I là tâm hình bình hành ABCD Đặt
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
Nếu ba vectơ a b c , , không đồng phẳng thì với mỗi vectơ
, ta tìm được duy nhất các số m, n, p sao cho
AB b, AC c, AD d Khẳng định nào sau đây đúng
Trang 64Câu 2 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Nếu giá của ba vectơ a b c , , cắt nhau từng đôi một thì ba vectơ đó đồng phẳng
B Nếu trong ba vectơ a b c , , có một vectơ thì ba vectơ đó đồng phằng
0
C Nếu giá của ba vectơ a b c , , cùng song song với một mặt phẳng thì ba vectơ đó đồng phẳng
D Nếu trong ba vectơ a b c , , có hai vectơ cùng phương thì ba vectơ đó đồng phẳng
Câu 3 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D Khi đó:
a
Câu 7 Trong mặt phẳng cho tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O Trong các khẳng định
sau, khẳng định nào sai?
A Nếu ABCD là hình bình hành thì OA OB OC OD 0
B Nếu ABCD là hình thang thì OA OB 2OC2OD 0
C Nếu OA OB OC OD 0 thì ABCD là hình bình hành
D Nếu OA OB 2OC2OD 0 thì ABCD là hình thang
Câu 8 Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh a Khi đó:
Trang 65Câu 9 Cho tứ diện ABCD Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD Tìm giá trị của k thích hợp
điền vào đẳng thức vectơ: MNk AD BC
Câu 10 Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:
A Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu AB BC CD DA O
B Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu AB CD
C Cho hình chóp S.ABCD Nếu có SB SD SA SC thì tứ giác ABCD là hình bình hành
D Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu AB AC AD
Câu 11 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D Khi đó, ba vectơ không đồng phẳng là:
GA G G
03
GA G G
02
GA G G
HDedu - Page 65
Trang 66I TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Góc giữa hai vectơ u và v được kí hiệu là u, v
Nếu u 0 hoặc v 0 thì u.v 0
HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
II GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
Ta có thể xác định góc giữa hai đường thẳng a và b như sau: Chọn điểm O
trên đường thẳng b, qua điểm O dựng đường thẳng a’ song song với a Khi đó
góc giữa hai đường thẳng a và b bằng với góc giữa hai đường thẳng a’ và b
Gọi u, v lần lượt là các vectơ chỉ phương của hai đường thẳng a và b Nếu
Cho hai đường thẳng b và c song song, nếu đường thẳng a vuông góc
với đường thẳng c thì hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau
Hai đường thẳng vuông góc trong không gian có thể chéo nhau hoặc cắt nhau
III HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
Tích của hai vectơ u và v khác 0 là một số, kí hiệu u.v , được xác định bởi