1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa 11 học kì 1 2122

113 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề hóa 11 học kì 1 2122
Tác giả ThS. Vũ Hoàng Dũng
Trường học hd education
Chuyên ngành hóa học
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2122
Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 25,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?. Câu 15: Cho các cặp chất sau phản ứng với nhau, trường hợp nà

Trang 1

ThS Vũ Hoàng Dũng

HD EDUCATION

11

Trang 2

HDedu - Page 1

Trang 4

m

n = M

C (II, IV); N (I, II, III, IV, V);

P (III, V); S (II, IV, VI).

IA

IIA

IIIA IVA VA VIA VIIA

Ti

48 39 Ytri

Y

89

40 Zirconi

Zr

91 57 Lantan

La

139

72 Hafni

Hf

179 89 Actini

Cr

52 41 Niobi

Ta

181

74 Vonfram

W

184 105 Dubni

Db

106 Seabogi

Sg

25 Mangan

Tc

[99]

44 Rhuteni

Ru

101 75 Rheni

Re

186

76 Osmi

Os

190 107 Bhori

Bh

108 Hassi

Hs

27 Coban

Co

59 45

Rh

103 77

Ir

192 109 Meitneri

Mt

28 Niken

Ni

59 46

Pd

106 78 Platin

Pt

195 110 Ununnili

Uun

29

Cu

64 47

Ag

108 79 Vàng

Au

197 111 Unununi

Uuu

30

Zn

65 48 Cadimi

Cd

112 80

Hg

201 112 Ununbi

Uub

5 Bo

Bo

10

6 Cacbon

C

12 13 Nhôm

Al

27

14 Silic

Si

28 31 Gali

Ga

70

32 Germani

Ge

73 49

Tl

204

82 Chì

O

16 15 Photpho

As

75

34 Seleni

Se

79 51 Antimon

Ab

122

52 Teluri

Te

128 83 Bimut

Bi

209

84 Poloni

Po

209

115 116

9 Flo

F

19 17 Clo

Cl

35,5 35 Brom

Br

80 53 Iot

I

127 85 Atatin

At

210 117

10 Neon

Ne

20 18 Argon

Ar

40 36 Krypton

Kr

84 54 Xenon

Xe

131 86

Rn

222 118

2 He

He

4

khám phá khám phá khám phá khám phá khám phá

4 3

Trang 5

(10) Không hoàn toàn:

(11) (12) (13)

NaOH Ba(OH) 2

HCl/ H 2 SO 4 loãng + KL 2 HNO 3 /H 2 SO 4 2 O

Trang 6

HDedu - Page 3

Trang 8

A H2O B C2H5OH C NaCl D CH3COOH

(QG - 2016) : Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

HDedu - Page 5

Trang 9

(Đề 2018 mã 203) Chất nào sau đây là muối trung hòa?

(Đề 2018 mã 202) Chất nào sau đây là muối axit?

A KNO3 B NaHSO4

(Đề 2018 mã 201) Chất nào sau đây là muối axit?

(Đề MH-2019) Oxit nào sau đây là oxit axit?

Trang 10

Trộn 100 ml dung dịch NaOH 2M với 200 ml dung dịch KOH 0,5M thu được dung dịch C

a) Tính nồng độ các ion trong dung dịch C

b) Trung hòa dung dịch C bằng 300 ml dung dịch H2SO4 CM Tính CM

Trộn 100 ml dung dịch HCl 1M với 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M thu được dung dịch D

a) Tính nồng độ các ion trong dung dịch D

b) Cho dung dịch D tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được m gam kết tủa Tính m

HDedu - Page 7

Dung dịch nào sau đây dẫn điện tốt nhất? Biết chúng đều có

cùng nồng độ mol là 0,1M.

A KOH B BaCl2 C H2S D HF

Trang 11

trung tñnh àöå kiïìm tùng àöå axit tùng

Trang 12

Một dung dịch có [OH ] = 1,5.10 M 5 Môi trường của dung dịch này là

A axit

A [H ].[OH ] = 1,0.10  14 B [H ].[OH ] < 1,0.10  14

C [H ].[OH ] > 1,0.10  14 D không xác định được

(Đề TSĐH B - 2013): Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất

nào có giá trị pH nhỏ nhất?

A NaOH B HCl C H2SO4 D Ba(OH)2

(Đề TN THPT - 2020): Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

A HCl B NaCl C Ca(OH)2 D H2SO4

(Đề TN THPT - 2020): Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

A CH3COOH B NaOH C H2SO4 D NaCl

(Đề TN THPT - 2020): Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

A HCl B Ba(OH)2 C NaCl D NaOH

(Đề TN THPT - 2020): Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

A NaOH B Ca(OH)2 C CH3COOH D NaCl

Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

A [H+] = 0,10M B [H+] < 0,10 C [H+] > [NO3] D [H+] < [ NO3]

B trung tính C kiềm D không xác định được

Một dung dịch HNO3 0,010M, tích số ion của nước là

(Đề TSCĐ - 2007): Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4,

C6H5ONa, những dung dịch có pH > 7 là

A Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa B Na2CO3, NH4Cl, KCl

C KCl, C6H5ONa, CH3COONa D NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4

(Đề TSCĐ - 2008): Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:

A (2), (3), (4), (1) B (3), (2), (4), (1) C (1), (2), (3), (4) D (4), (1), (2), (3)

HDedu - Page 9

Trang 13

HDedu - Page 10

Trang 23

(Đề 2018 mã 204) Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung

C CuSO4 và NaOH D FeCl3 và NaNO3

(Đề 2019 mã 204) Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung

(a) Na2CO3 và BaCl2; (b) NaCl và Ba(NO3)2;

(Đề 2019 mã 201) Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với

(Đề 2019 mã 218) Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với

nhau tạo ra kết tủa?

Trang 25

a) dd HNO3 và CaCO3 b) dd KOH và dd FeCl3

c) dd H2SO4 và dd NaOH d) dd Ca(NO3)2 và dd Na2CO3 e) dd NaOH và Al(OH)3 f) dd Al2(SO4)3 và dd NaOHvừa đủg) dd NaOH và Zn(OH)2 h) FeS và dd HCl

i) dd CuSO4 và dd H2S k) dd NaOH và NaHCO3

n) Viạt phđểng trừnh hoị hảc dđắi dỰng phẹn tỏ vộ ion rót gản cựa phờn ụng

trao ệữi ion trong dung dỡch tỰo thộnh tõng kạt tựa sau (hừnh 1.9) :

HDedu - Page 22

Trang 31

(QG.2020) Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Cu trong

dịch chứa 43,2 gam hỗn hợp muối trung hòa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A. 9,8 B. 9,4 C. 13,0 D. 10,3

HDedu - Page 28

Trang 33

A KCl → K+ + Cl2- B MgCl2     Mg2+ + 2Cl-

C C2H5OH → C2H5+ + OH- D CH3COOH     CH3COO- + H+

Câu 4: Axit sunfuric (H2SO4) là

A axit 4 nấc B axit 2 nấc C axit 3 nấc D axit 1 nấc

Câu 5: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?

A NaCl B NaOH C Zn(OH)2 D AlCl3

Câu 6: Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2 Số muối thuộc loại muối axit là

Câu 7: Dung dịch chất nào dưới đây làm quì tím chuyển sang màu xanh?

A NaCl B Al(NO3)3 C K2SO3 D HCl

Câu 8: Dung dịch X có [H+] = 9.10-6M Dung dịch X có môi trường

A axit B bazơ C trung tính D trung hòa

Câu 9: Trong các dung dịch loãng, ở 25oC thì tích số ion của nước ([H+].[OH-]) bằng

A KOH + KHCO3 → K2CO3 + H2O B 2KOH + Fe(NO3)2 → Fe(OH)2 + 2KNO3

C Ba(OH)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2H2O D KOH + NH4Cl → KCl + NH3 + H2O

Câu 12: Phương trình 2H+ + S2-  H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng

A FeS + HCl  FeCl2 + H2S B H2SO4 đặc + Mg  MgSO4 + H2S + H2O

C Na2S + HCl  H2S + NaCl D BaS + H2SO4  BaSO4 + H2S

Câu 13: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:

A K+; Ba2+; Cl- và NO3- B Cl-; Na+; NO3- và Ag+

C K+; Mg2+; OH- và NO3- D Cu2+; Mg2+; H+ và OH-

Câu 14: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy có hiện tượng:

A xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ

B xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần

C xuất hiện kết tủa màu xanh

D xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan

Câu 15: Cho các cặp chất sau phản ứng với nhau, trường hợp nào không thu được kết tủa sau phản

Câu 1: Trường hợp nào sau đây không dẫn được điện?

A NaCl hòa tan trong nước C CaCl2 nóng chảy

B NaOH nóng chảy D C2H5OH hòa tan trong nước

Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

A CH3COOH B C2H5OH C H2O D NaCl

Câu 3: Phương trình điện li nào sau đây viết đúng?

HDedu - Page 30

Trang 34

2 Mức độ thông hiểu (trung bình)

Câu 17: Nồng độ mol của ion NO3- trong dung dịch Ba(NO3)2 0,1M là

Câu 24: Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol HCO3− ; 0,15 mol CO32− và 0,05 mol

SO42− Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là

A 29,5 gam B 28,5 gam C 33,8 gam D 31,3 gam

Câu 25: Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42− và x mol OH− Dung dịch Y có chứa ClO4−, NO3− và y mol H+; tổng số mol ClO4− và NO3− là 0,04 Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là

Câu 26: Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion sau:

Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42- Các dung dịch đó là:

A AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 B AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3

C AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4 D Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3

Câu 27: Xét phản ứng xảy ra giữa các cặp chất sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2

(3) Na2SO4 + BaCl2 (4) H2SO4 + BaSO3

Phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào có phương trình ion rút gọn là Ba2+ + SO42- → BaSO4?

A (1), (2), (3), (4) B (1), (2), (3) C (2), (4) D (1), (3), (4)

Câu 28: Cho các cặp chất: (a) Na2CO3 và BaCl2; (b) NaCl và Ba(NO3)2; (c) NaOH và H2SO4; (d) HCl

và AgNO3 Số cặp chất xảy ra phản ứng trong dung dịch thu được kết tủa là:

HDedu - Page 31

Trang 35

3 Mức độ vận dụng (khá)

Câu 29: Cho các chất dưới đây: H2SO4, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH

Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là

A Dung dịch Ba(OH)2. B Dung dịch BaCl2

C Dung dịch NaOH D Dung dịch Ba(NO3)2

Câu 34: Cho các phát biểu sau:

(1) Theo thuyết A-rê-ni-ut thì một chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ

(2) Theo thuyết A-rê-ni-ut thì một chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit

(3) Trong dung dịch axit flohiđric (HF) có chứa các ion và phân tử là H+, F-, H2O

(4) Axit photphoric (H3PO4) là một axit ba nấc

(5) Theo thuyết Bronstet thì NH4+ là một axit

(6) Trong dung dịch CH3COOH 0,1M ion H+ cónồng độ là 0,1M

Câu 36: Có 4 ống nghiệm được đánh số theo thứ tự 1, 2, 3, 4 Mỗi ống nghiệm chứa một trong các

dung dịch AgNO3, ZnCl2, HCl, Na2CO3 Biết rằng:

- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí;

- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng được với nhau

Dung dịch trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là:

A ZnCl2,HCl, Na2CO3, AgNO3 B ZnCl2,Na2CO3, HCl, AgNO3

C AgNO3, HCl, Na2CO3, ZnCl2 D AgNO3, Na2CO3, HCl, ZnCl2

HDedu - Page 32

Trang 36

4 Mức độ vận dụng cao (khó)

Câu 37: Hỗn hợp chất rắn X gồm 6,2 gam Na2O, 5,35 gam NH4Cl, 8,4 gam NaHCO3 và 20,8 gam BaCl2 Cho hỗn hợp X vào nước dư, đun nóng Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y chứa m gam chất tan Giá trị m là

Câu 39: Hoà tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và

2,688 lít khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4,tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1 Trung hoà dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là

A 13,70 gam B 12,78 gam C 18,46 gam D 14,62 gam

Câu 40: Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3 và Cl–, trong đó số mol của ion Cl– là 0,1 Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

_HẾT

HDedu - Page 33

Trang 37

HDedu - Page 35

Trang 38

Nitơ tương đối trơ về mặt hoá học ở nhiệt độ thường là do

A phân tử N2 có liên kết cộng hoá trị không phân cực

B phân tử N2 có liên kết ion

C phân tử N2 có liên kết ba với năng lượng liên kết lớn

D nitơ có độ âm điện lớn.

Nûúác coá pha phenolphtalein

Trang 40

(A) NH4Cl (B) NH4OH (C) NCl3 (D) NCl5.

HDedu - Page 38

Trang 41

Cõn bằng cỏc phản ứng sau theo phương phỏp thăng bằng electron:

a) Al + HNO3 → + N2O + b) FeO + HNO3 → + NO + c) Fe3O4 + HNO3 → + NO2 + d) Cu + HNO3 → + NO2 + e) Mg + HNO3 → + N2 + f) Al + HNO3 → + NH4NO3 + g) R + HNO3 → + N2O +

Cu với HNO 3 đặc tạo ra

khí NO 2 màu nâu đỏ

HDedu - Page 39

Trang 42

A chuyển thành màu vàng B không chuyển màu

Axit nitric tinh khiết không màu, nếu không bảo quản tốt, để ở nơi

có nhiệt độ cao hoặc để ra ngoài ánh sáng sẽ

Trang 44

NH 4 Cl(r)

NH 4 Cl(r)

Khñ NH3vaâ HCl

H×nh 2.7. Sù ph©n huû cña NH 4 Cl

HDedu - Page 42

Trang 46

s

HDedu - Page 44

Trang 48

(Đề TSCĐ - 2010): Cho 1,56 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 phản ứng hết

với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc hết lượng kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 2,04 gam chất rắn Giá trị của V là

Trang 49

HDedu - Page 47

Trang 50

A 0,25 gam B 0,4 gam C 0,50 gam D 1,00 gam

Nung 9 gam hỗn hợp X: NaNO3 và NaCl tới khối lượng không đổi thấy còn

7,4 gam chất rắn Khối lượng NaCl trong hỗn hợp X

Trang 51

HDedu - Page 49

Trang 52

(Đề THPT QG - 2017): Cho lượng dư Mg tác dụng với dung dịchgồm

HCl, 0,1 mol KNO3 và 0,2 mol NaNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa m gam muối và 6,272 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí.

Tỉ khối của Y so với H2 là 13 Giá trị của m là

HDedu - Page 50

Trang 67

C 4,46.

(Đề MH-2018) Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch X Cô cạn X, thu được 8,56 gam hỗn hợp chất rắn khan Giá trị của m là

Trang 69

H×nh 2.15. Urª

HDedu - Page 67

Trang 71

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT NHÂN CHÍNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn: Hóa học lớp 11

Năm học: 2019 – 2020

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề thi 357 Cho nguyên tử khối của một số nguyên tố: Mg=24, Al=27, Ba=137, Ca=40, Na=23, H=1, S=32, N=14, O=16,

Cl=35,5

A PHẦN CHUNG: (21 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Cho 100 ml dung dịch HCl 0,07 M vào 100 ml dung dịch NaOH 0,05 M thu được dung dịch A pH của dung dịch

Câu 5: Dung dịch X chứa a mol Mg2+, b mol Al3+, 0,1 mol SO42-, 0,6 mol NO3- Cô cạn X thì thu được 54,6g chất rắn

Câu 6: Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí nitơ bằng phương pháp rời nước vì:

A N2 không duy trì sự sống, sự cháy B N2 hóa lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp

C N2 rất ít tan trong nước D N2 nhẹ hơn không khí

Câu 7: Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau:

Phần I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lít khí (đktc)

Phần II tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa

Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E là?

Câu 8: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

A Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện

B Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng

chảy

C Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa – khử

D Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch

Câu 9: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5 M, lượng kết tủa thu được là 7,8 gam Giá trị lớn nhất của V là

Câu 10: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do:

A Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm B Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ

C Phân tử Nitơ có liên kết ba khá bền D Phân tử Nitơ không phân cực

Câu 12: Cho 2 lít N2 tác dụng với 8 lít H2 với hiệu suất 25% Thể tích NH3 thu được là?

Câu 13: Có các câu sau:

1 N2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

2 NH3 là chất khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí

3 Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là phản ứng thuận nghịch

4 N2 được sử dụng làm môi trường trơ, N2 lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học

5 NH3 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

Trang 72

Câu 14: Dung dịch chất nào sau đây có giá trị pH > 7 ?

Câu 15: Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất ?

Câu 16: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

A Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

B Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li

C Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

D Những ion nào tồn tại trong dung dịch

Câu 17: Cho Na dư vào dung dịch chứa ZnCl2 Hãy cho biết hiện tượng xảy ra ?

A Có khí bay lên và có kết tủa keo trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn

B Có khí bay lên

C Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện

D Có khí bay lên và có kết tủa trắng sau đó tan một phần

Câu 18: Chọn dãy các chất dều là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau:

Câu 19: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

Câu 20: Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

Câu 21: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?

A H2SO4, KNO3, Ba(NO3)2 B HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4,

C KCl, H2SO4, Cu(OH)2 D CaCl2, CuSO4, H2S

Câu 2: Hòa tan 17,1 gam Ba(OH)2 vào nước đến thể tích 2000 ml (dung dịch A)

a) Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch A Tính pH của dung dịch A?

b) Thêm 200 ml dung dịch H2SO4 có pH = 1 vào dung dịch A thu được dung dịch B và m gam kết tủa Tính m và pH của dung dịch B

II Dành cho lớp ban D và ban A 1 (11A1, 11A2, 11A7 đến 11A12)

Câu 1: Hoàn thành phương trình phân tử, phương trình ion rút gọn (nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau:

Câu 2: Hòa tan 0,4 gam NaOH vào nước đến thể tích 1000 ml (dung dịch A)

a) Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch A Tính pH của dung dịch A?

b) Thêm 200ml dung dịch HCl có pH = 1 vào dung dịch A thu được dung dịch B Tính pH của dung dịch B

HDedu - Page 70

II PHẦN RIÊNG: 2 câu tự luận

I Dành cho lớp ban A (11A3 đến 11A6)

Câu 1: Hoàn thành phương trình phân tử, phương trình ion rút gọn (nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau:

Ngày đăng: 21/06/2022, 22:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

PTN: Mô tả và viết phương trình (hình 1) - Hóa 11   học kì 1 2122
t ả và viết phương trình (hình 1) (Trang 97)
5. Muối nitrat - Hóa 11   học kì 1 2122
5. Muối nitrat (Trang 99)
+ Trong phòng thắ nghiệm (pp sunfat): (Hình vẽ bên) Phương trìnhẦẦẦẦẦẦẦẦẦẦẦẦẦẦẦẦ..  + Công nghiệp:  NH3  NO  NO2 HNO3 - Hóa 11   học kì 1 2122
rong phòng thắ nghiệm (pp sunfat): (Hình vẽ bên) Phương trìnhẦẦẦẦẦẦẦẦẦẦẦẦẦẦẦẦ.. + Công nghiệp: NH3  NO  NO2 HNO3 (Trang 99)
Các dạng thù hình; Silic tinh thể và silic vô định hình. - Hóa 11   học kì 1 2122
c dạng thù hình; Silic tinh thể và silic vô định hình (Trang 103)
Câu 4: Để khắc chữ và hình trên thuỷ tinh người ta dùng dung dịch nào dưới đây? - Hóa 11   học kì 1 2122
u 4: Để khắc chữ và hình trên thuỷ tinh người ta dùng dung dịch nào dưới đây? (Trang 104)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w