SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 2021 MÔN HÓA 11 Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề) PHẦN I TRẮC NGHIỆM Câu 1 Cho các ankan sau (a) C[.]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
… TRƯỜNG THPT …
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: HÓA 11
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
- PHẦN I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho các ankan sau: (a) CH3CH2CH3, (b) CH4,
(c) CH3C(CH3)2CH3, (d) CH3CH3, (e) CH3CH(CH3)CH3 Số ankan khi tác dụng với Cl2 (ánh sáng) theo tỉ lệ mol (1 : 1) cho 1 sản phẩm thế duy nhất?
Câu 4: Hỗn hợp X gồm propin và ankin Y có tỉ lệ mol 1 : 1 Lấy 0,3 mol X tác dụng với
dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 46,2 gam kết tủa Tên của Y là
A Axetilen B But-2-in C Pent-1-in D But-1-in
Câu 5: Phát biểu nào không đúng về stiren
A Stiren làm mất màu dung dịch thuốc tím
B Sản phẩm trùng hợp của stiren có tên gọi tắt là PS
C Tên gọi khác của stiren là vinylbenzen
D Striren chỉ làm mất màu dung dịch brom khi đun nóng
ĐỀ SỐ 01
Trang 2Câu 7: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A C2H5OH + HBr B C2H5OH + NaOH
C C2H5OH + Na D C2H5OH + CuO
Câu 8: Tên gọi nào sau đây không đúng với công thức cấu tạo:
A CH3-CH2-COOH axit propionic B CH2=CH-COOH axit acrylic
C C6H5-COOH axit benzoic D CH3-COOH axit metanoic
Câu 9: Cho 4 chất: X (C2H5OH); Y (CH3CHO); Z (HCOOH); G (CH3COOH) Nhiệt độ
sôi đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
Trang 3Câu 11: Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2 Số chất có phản ứng tráng bạc
là
Câu 12: C4H9OH có bao nhiêu đồng phân ancol?
Câu 13: Cho các hợp chất sau:
(c) HOCH2CH(OH)CH2OH; (d) CH3CH(OH)CH2OH
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là
A (c), (d), (f) B (a), (b), (c) C (c), (d), (e) D (a), (c), (d)
Câu 14: Cho một mẩu natri vào ống nghiệm đựng phenol nóng chảy, thấy
C thoát khí màu vàng D có kết tủa trắng
Câu 15: Dung dịch phenol (C6H5OH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
Câu 16: Đun 6 gam axit axetic với 6.9 gam etanol ( đặc xúc tác) đến khi phán ứng đạt trạng thái cân bằng được m gam este (hiệu suất phàn ứng este hỏa đạt 75%) Giá trị
của m là?
A 8,8 gam B 6,6 gam C 13,2 gam D 9,9 gam
Câu 17: Đun nóng 7,8 gam hỗn hợp X gồm: Y, Z (hai ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp
nhau trong dãy đồng đẳng, MY < MZ) với đặc ở đến phản ứng hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước Công thức phân tử của Z là
Trang 4Câu 19: Trong các phát biểu sau:
(a) Phenol vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na
(b) Phenol tạo phức với thành dung dịch có màu xanh lam
(c) Phenol có thể làm mất màu dung dịch Brom
(d) Phenol là một ancol thơm
2
Cu OH
Trang 5SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
… TRƯỜNG THPT …
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: HÓA 11
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
- Câu 1 Chọn câu sai trong các câu sau đây?
A Benzen dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng và bền vững với các chất oxi hóa
B Benzen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng
C Toluen tham gia các phản ứng thế dễ hơn so với benzen
D Stiren làm mất màu nước brom và dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường
Câu 2 Phenol và ancol metylic cùng có phản ứng với chất nào sau đây?
A Dung dịch brom B HNO3 đặc/H2SO4 đặc, t0
C Dung dịch NaOH D Kim loại natri
Câu 3 Chọn câu đúng trong các câu sau đây?
A Phenol tham gia phản ứng brom hóa và nitro hóa khó hơn benzen
B Phenol tác dụng với dung dịch natri hiđroxit tạo thành muối và nước
C Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ, do phenol có tính axit mạnh
D C6H5OH là một ancol thơm
Câu 4 Nếu chỉ dùng thuốc thử là nước brom ở điều kiện thường (không tính liều lượng)
thì ta phân biệt được cặp chất nào sau đây?
A Toluen và benzen B Etilen và but – 1 – in
ĐỀ SỐ 02
Trang 6C Toluen và stiren D Axetilen và propin
Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được
13,44 lít CO2 (đktc) và 14,85 gam H2O Giá trị của a là
A 11,25 B 6,225 C 12,45 D 5,8
Câu 6 Phenol phản ứng với dung dịch brom, trong khi benzen không có phản ứng này
Điều đó chứng tỏ
A nhóm –OH có ảnh hưởng tới vòng benzen
B vòng benzen có ảnh hưởng tới nhóm –OH
C phenol tham gia phản ứng thế khó khăn hơn benzen
Câu 9 Để phân biệt ba khí không màu riêng biệt: SO2, C2H2, NH3, ta có thể sử dụng
hóa chất nào sau đây? (với một lần thử)
A Dung dịch AgNO3/NH3 B Dung dịch Ca(OH)2
C Dung dịch NaOH D Giấy quỳ tím ẩm
Câu 10 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Trang 7Metan → X → vinylaxetilen → Y → polibutađien X, Y lần lượt là
A axetilen, butađien B etilen, butađien
C propin, isopropilen D axetilen, but – 2 – en
Câu 11 Để phân biệt glixerol và etanol được chứa trong hai bình mất nhãn riêng biệt,
người ta có thể sử dụng thuốc thử nào sau đây?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch thuốc tím
C Dung dịch NaCl D Đồng (II) hiđroxit
Câu 12 Ancol CH3 – CH(OH) – CH(CH3) – CH3 có tên thay thế là
A 2 – metylbutan – 3 – ol B 3 – metylbutan – 2 – ol
C pentan – 2 – ol D 1,1 – đimetylpropan – 2 – ol
Câu 13 Chất nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản
ứng cộng với nước brom, phản ứng cộng với H2(chất xúc tác Ni, nhiệt độ), phản ứng với bạc nitrat trong amoniac dư?
A Etilen B Benzen C Etan D Axetilen
Câu 14 Dãy các ancol nào sau đây phản ứng với CuO (t0) đều tạo anđehit?
A Etanol, 2 – metylpropan – 1 – ol B Etylen glicol, pentan – 3 – ol
C Metanol, butan – 2 – ol D Propan – 2 – ol, propan – 1 – ol
Câu 15 Cho 117 gam benzen tác dụng với brom lỏng (có mặt bột sắt, tỉ lệ mol 1:1) thu
được 141,3 gam brombenzen Hiệu suất của phản ứng monobrom hóa là
Câu 16 Tách nước hỗn hợp gồm hai ancol đồng đẳng thu được 2 olefin ở thể khí (điều
kiện thường) Hai ancol trong hỗn hợp có thể là
Trang 8A metanol và propan – 1 – ol B propan – 2 – ol và pentan – 1 – ol
C etanol và butan-1-ol D etanol và butan – 2 – ol
Câu 17 Cho biết trong các câu sau, câu nào sai?
A Nếu trong sản phẩm đốt cháy một hiđrocacbon, số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2 thì hiđrocacbon đem đốt không thể là anken hoặc ankan
B Nếu sản phẩm của phản ứng đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ chỉ là CO2 và H2O thì chất đem đốt là hiđrocacbon
C Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thì sản phẩm thu được có CO2 và H2O
D Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan thu được số mol H2O lớn hơn số mol CO2
Câu 18 Để làm sạch khí metan có lẫn axetilen và etilen, ta cho hỗn hợp khí đi qua
lượng dư dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch brom B Dung dịch BaCl2
C Dung dịch bạc nitrat trong amoniac D Dung dịch NaOH
Câu 19 Ancol etylic tan vô hạn trong nước là do
A ancol etylic phân cực mạnh
B khối lượng phân tử nhỏ
C các phân tử ancol etylic tạo được liên kết hiđro với các phân tử nước
D giữa các phân tử ancol etylic có liên kết hiđro liên phân tử
Câu 20 Hợp chất C6H5 – CH = CH2 có tên gọi là
A anlylbenzen B metylbenzen
C vinylbenzen D etylbenzen
Trang 9Câu 21 Sản phẩm tạo ra khi cho toluen phản ứng với Cl2, có chiếu sáng (tỉ lệ mol 1:1)
là
A o – clotoluen B p – clotoluen
C m – clotoluen D benzyl clorua
Câu 22 Cho 8,28 gam ancol etylic tác dụng hết với natri Khối lượng sản phẩm hữu cơ
và thể tích khí H2 (đktc) thu được lần lượt là
C H2 (xúc tác Ni, đun nóng), HI, N2
D CO, dung dịch KMnO4, dung dịch brom
Câu 24 Có các tính chất: là chất rắn ở điều kiện thường (1), làm quì tím hóa đỏ (2), tan nhiều trong nước nóng (3), không độc (4) Các tính chất đúng của phenol là
A 2, 3 B 1, 2, 3, 4 C 1, 3 D 1, 3, 4
Câu 25 Cho các chất sau: propan, eten, but – 2 – in, propin, but – 1 – en, pent – 1 – in,
butan, benzen, toluen Số chất làm nhạt màu nước brom và số chất tạo kết tủa màu vàng khi cho tác dụng với dung dịch bạc nitrat trong amoniac lần lượt là
A 5, 3 B 5, 2 C 4, 3 D 4, 2
Câu 26 Cho các chất sau: Na, NaOH, CuO, CH3COOH, HBr, nước brom Số chất tác
dụng được với ancol etylic (trong những điều kiện thích hợp) là
Trang 10A 5 B 3 C 2 D 4
Câu 27 Cho 1 mol nitro benzen + 1mol HNO3 đặc H SO ,t 2 4 0 X + H2O X có thể là: (1)
m – đinitrobenzen; (2) o – đinitrobenzen; (3) p – đinitrobenzen Hãy chọn đáp án đúng?
A (2) hoặc (3) B (2) C (3) D (1)
Câu 28 Có các nhận định sau khi nói về phản ứng của phenol với nước brom:
(1) Đây là phản ứng thế vào vòng benzen
(2) Phản ứng tạo ra kết tủa màu trắng và khí H2
(3) Kết tủa thu được chủ yếu là 2–bromphenol
(4) Dung dịch thu được sau khi lọc bỏ kết tủa làm giấy quì tím hóa đỏ
Câu 30 Cho các chất hữu cơ (trong phân tử có chứa vòng benzen) sau:
HO – CH2 – C6H4– CH2OH, CH3 – C6H4 – OH, HO – C6H4 – OH, C6H5– CH2OH, C2H5 – C6H3(OH)2 Số hợp chất thuộc loại phenol là
Trang 11SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
… TRƯỜNG THPT …
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: HÓA 11
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
- Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng ankin A thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O
Công thức phân tử của A là
Câu 2 Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là
A C2H5OC2H5 B CH3COOH C CH3CHO D C2H4
Câu 3 Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT C3H4O2 X tác dụng với CaCO3 tạo ra
CO2 Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo Ag CTCT thu gọn phù hợp của X, Y lần lượt là
A CH3CH2COOH, HCOOCH2CH3 B HCOOCH=CH2, CH3CH2COOH
C CH2=CHCOOH, HOCCH2CHO D HCOOCH=CH2, CH3COOCH3
Câu 4 Chất hữu cơ nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi,
phản ứng cộng với brom, phản ứng cộng với hiđro (Ni, t0), phản ứng với AgNO3/NH3?
Câu 5 Muốn tách metan có lẫn etilen ta cho hỗn hợp khí lội qua:
C Dung dịch Br2 hoặc dung dịch KMnO4 D Dung dịch Br2
Câu 6 Khi cho ancol tác dụng với kim loại kiềm thấy có khí H2 bay ra Phản ứng này
chứng minh
ĐỀ SỐ 03
Trang 12A trong ancol có liên kết O – H bền vững
B trong ancol có O
C trong ancol có – OH linh động
D trong ancol có H linh động
Câu 7 Cho 1,26 gam anken (A) tác dụng vừa đủ với 4,8 gam Br2 CTPT của A là
Câu 8 Toluen có công thức phân tử
Câu 9 Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3OH, H2O, C2H5OH là
A CH3OH, C2H5OH, H2O B H2O,CH3OH, C2H5OH
C CH3OH, H2O,C2H5OH D H2O, C2H5OH,CH3OH
Câu 10 Ancol no, đơn chức mạch hở, bậc một có công thức chung là
A CnH2n+1OH , n1 B CnH2n-1 CH2OH, n2
C CnH2n+1CH2OH, n0 D CnH2n+2Oa, an, n1
Câu 11 Trong phân tử anken có:
A Một liên kết pi B Hai liên kết pi
C Một liên kết ion D Một liên kết cho nhận
Câu 12 Dãy chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau:
Trang 13Câu 13 Tìm chất có phần trăm khối lượng cacbon bằng 85,71%?
Câu 14 Nhận biết glixerol và propan – 1 – ol, có thể dùng thuốc thử là
Câu 15 Cho 4,48 lít hỗn hợp khí gồm metan và etilen đi qua dung dịch brom dư, thấy
dung dịch nhạt màu và còn 2,688 lít khí thoát ra Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Thành phần phần trăm của khí metan trong hỗn hợp là
C Cả ankin và ankađien D Anken
Câu 18 Chất nào sau đây tan được trong nước?
Câu 19 Trùng hợp chất nào sau đây có thể tạo ra caosu Buna?
A Buta – 1,4 đien B Buta – 1,3 – đien
Câu 20 Ứng với công thức phân tử C5H12 có bao nhiêu ankan đồng phân của nhau?
Trang 14Câu 21 C8H10 có bao nhiêu đồng phân thơm?
Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Cho A
tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất CTCT của A là
Câu 23 Chất có CTCT dưới đây: CH C – CH(CH3) – CH(C2H5) – CH3 có tên là
A 3,4 – đimetyl hex – 1 – in B 4 – metyl – 3 – etylpent – 1– en
C 2 –metyl– 3– etylpent – 2 – in D 3 – etyl – 2– metylpent– 1–in
Câu 24 Cho 7,8 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác
dụng hết với 4,6 gam Na được 12,25 gam chất rắn Hai ancol đó là
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH
C C3H5OH và C4H7OH D C3H7OH và C4H9OH
Câu 25: Cho 6,9 gam ancol etylic tác dụng với Na dư Thể tích H2 thu được ở (đktc) là
A 1,12 lít B 2,24 lít C 6,72 lít D 1,68 lít
Câu 26 Hợp chất hữu cơ Y chứa các nguyên tố C,H,O Đốt cháy hoàn toàn 3 gam Y
được 4,4 gam CO2 và 1,8 gam nước Biết Y có thể tác dụng với Na và NaOH CTCT của
Trang 15A 8,25 gam B 6,6 gam C 6,42 gam D 5,61 gam
Câu 28 Đun nóng hỗn hợp etanol và metanol với H2SO4 đặc ở 1400C có thể thu được tối
đa bao nhiêu sản phẩm
Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ankan thu được 5,6 lít CO2 (đkc)
và 6,3 gam H2O Giá trị của m là
Câu 30 Những chất nào sau đây có đồng phân hình học (– cis; –trans)?
CH3 – CH = CH2 (I); CH3 – CH = CHCl (II); CH3 – CH = C(CH3)2 (III); C2H5 – C(CH3) = C(CH3) – C2H5 (IV); C2H5–C(CH3) = CCl – CH3 (V)
A (I), (IV), (V) B (II), (IV), (V)
C (III), (IV) D (II), (III), (IV), (V)
Trang 16SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
… TRƯỜNG THPT …
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: HÓA 11
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
-
Câu 1 Cho các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi
của chúng được sắp xếp như thế nào?
A C2H5OH > CH3CHO > CH3COOH
B CH3COOH > C2H5OH > CH3CHO
C C2H5OH > CH3COOH > CH3CHO
D CH3CHO > CH3COOH > C2H5OH
Câu 2 Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu: dung dịch brom trong nước ở điều
kiện thường?
A Propilen, but – 2 – in, stiren B Propin, etan, toluen
C Propin, propan, axetilen D But – 2 – in, butan, stiren
Câu 3 Ứng dụng nào sau đây của dẫn xuất halogen hiện nay không còn được sử dụng?
A CHCl3, ClBrCH – CF3 dùng gây mê trong phẫu thuật
B Metylen clorua, clorofom dùng làm dung môi
C Teflon dùng làm chất chống dính
D CFCl3, CF2Cl2 dùng trong máy lạnh
ĐỀ SỐ 04
Trang 17Câu 4 Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với AgNO3
trong dung dịch NH3 thu được 5,64 gam hỗn hợp kết tủa Phần trăm khối lượng của C2H2
và CH3CHO tương ứng là
A 27,95% và 72,05% B 25,73% và 74,27%
C 28,26% và 71,74% D 26,74% và 73,26%
Câu 5 Khử nước 7,4 gam ancol no, đơn chức, mạch hở với hiệu suất 80% thu được
chất khí Dẫn khí này vào dung dịch nước brom thì có 12,8 gam brom tham gia phản ứng Công thức hóa học của ancol là
Câu 6 Dẫn 4,032 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm C2H2, C2H4, CH4 lần lượt qua bình 1 chứa
dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 dư, rồi qua bình 2 chứa dung dịch brom dư Kết thúc thí nghiệm thấy bình 1 có 7,2 gam kết tủa và khối lượng bình 2 tăng thêm 1,68 gam Thể tích (lít) mỗi khí C2H2, C2H4, CH4 trong hỗn hợp lần lượt là
Trang 18A 6 B 4 C 7 D 5
Câu 10 Dẫn 6 gam hơi etanol đi qua ống sứ chứa CuO dư, nung nóng Hơi thoát ra được
làm lạnh để ngưng tụ thu được chất lỏng X Biết X phản ứng hết với lượng dư AgNO3 /NH3 được 16,2g bạc Hiệu suất phản ứng oxi hoá etanol là
Câu 11 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Tinh bột H O,xt ,t 2 0 Xenzim Y men axit axetic X và Y lần lượt là
A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, anđehit axetic
C glucozơ, etyl axetat D glucozơ, ancol etylic
Câu 12 Để thu được sản phẩm là anđehit thì chất đem oxi hóa phải là ancol loại nào?
Câu 13 Chất A có công thức: (CH3)2 – CH – CH2 – CH2 – CHO A có tên là
A 4 – metylpentanal B 4, 4 – đimetylbutanal
C 3 – metylbutan – 1 – on D 4 – metylpentan – 1 – ol
Câu 14 Phenol tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
A Na, HCl, KOH, dd Br2
B CO2 + H2O, Na, NaOH,dd Br2
C K, NaOH, dd Br2, HNO3( xúc tác H2SO4 đặc, t0)
D Na, KOH, CaCO3, CH3COOH
Trang 19Câu 15 Cho ba chất sau: pent – 2 – en; pentan – 2 – ol; glixerol Chọn cặp chất nào sau
đây để nhận biết các chất trên?
A H2SO4 đặc, Cu(OH)2 B NaOH; Cu(OH)2
C Dung dịch brom, Cu(OH)2 D H2SO4 đặc, dung dịch brom
Câu 16 Cho a mol một ancol X tác dụng với Na dư thu được a
2 mol H2 Đốt cháy hoàn toàn X thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam H2O Vậy X là
Câu 17 Etanol và phenol đồng thời phản ứng được với:
A Na, dung dịch Br2 B Na, CH3COOH
Câu 18 Trong công nghiệp xeton được sản xuất từ
C propan – 1 – ol D propan – 2 – ol
Câu 19.Tên thay thế (IUPAC) của hợp chất sau là
CH3 - C - CH2 - CH=CH2
CH3
CH3
A 2 – đimetylpent – 4 – en B 2, 2 – đimetyleten
C 4 – đimetylpent – 1 – en D 4, 4 – đimetylpent – 1 – en
Câu 20 Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong dung
dịch NH3 (đun nóng hoặc không đun nóng) ?
A CH3 – C ≡ CH, CH3CHO, HCOOH
Trang 20B CH3 – C ≡ C – CH3, HCHO, CH3CHO
C C2H2, HCHO, CH3COCH3
D CH3 – C ≡ CH, HCHO, CH3COCH3
Câu 21 Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2
lần khối lượng phân tử của X Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng
A anken B ankađien C ankan D ankin
Câu 22 Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?
A phản ứng tách B phản ứng cháy
C phản ứng cộng D phản ứng thế
Câu 23 Hiđrocacbon thơm có công thức phân tử C8H10 có số đồng phân là
Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol
H2O Khi X tác dụng với clo (as, 1:1) thu đựơc một sản phẩm hữu cơ duy nhất Tên gọi của X là
A 2 – metylpropan B 2 – metylbutan
C 2, 2 – đimetylpropan D etan
Câu 25 Cho 2,24 lít (đktc) anken X lội qua lượng dư dung dịch Br2 thì thấy khối lượng
bình tăng 5,6 gam CTPT của anken X là
Câu 26 Cho 15,6 gam benzen tác dụng hết với Br2 (xúc tác Fe) Nếu hiệu suất phản ứng
đạt 100% thì khối lượng brombenzen thu được là
A 22,7 gam B 18 gam C 31,4 gam D 22,5 gam
Trang 21Câu 27 Cho 3 gam một axit cacboxylic no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung
dịch NaOH 0,5M Công thức cấu tạo của axit là
Câu 28 Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,l mol HCOOH tác dụng với lượng dư
dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag thu được là
A 21,6 gam B 10,8 gam C 43,2 gam D 64,8 gam
Câu 29 Anken X hợp nước tạo thành 3 – etylpentan – 3 – ol Tên của X là
A 3 – etylpent – 3 – en B 3 – etylpent – 2 – en
C 3 – etylpent – 1 – en D 2 – etylpent – 2 – en
Câu 30 Số đồng phân ancol bậc I ứng với công thức phân tử C4H10O là?
Trang 22SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
… TRƯỜNG THPT …
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: HÓA 11
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
- Câu 1 Đun nóng 2,3 gam toluen với lượng dư dung dịch KMnO4, đến khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được khối lượng kali benzoat là
A 3,50 gam B 4,00 gam
C 4,50 gam D 3,05 gam
Câu 2 Cho 5,6 gam một anđehit đơn chức phản ứng hoàn toàn với với AgNO3 trong dung
dịch NH3 dư thu được 21,6 gam Ag CTCT thu gọn của anđehit là
A HCHO B CH2 = CH – CHO
Câu 3 Để phân biệt 2 dung dịch: axit axetic, axit acrylic ta dùng thuốc thử là
C dung dịch Na2CO3 D dung dịch brom
Câu 4 Phenol tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào dưới đây?
A Na, Br2, HCl B Na, NaOH, HCl
C Na, NaOH, Br2 D NaOH, Br2, HCl
Câu 5 Ứng với CTPT C4H9OH đồng phân nào khi tách nước (ở điều kiện thích hợp) thu
được hai anken (không tính đồng phân hình học)?
A 2 – metylpropan – 2 – ol B Butan – 2 – ol
ĐỀ SỐ 05
Trang 23C 2 – metylpropan – 1 – ol D Butan – 1 – ol
Câu 6 Dùng nước brom làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dưới đây?
A Metan và etan B Etylen và propilen
C Toluen và stiren D Etilen và stiren
Câu 7 Cho các câu sau:
1 Ankađien là những hiđrocacbon không no, mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử
2 Những hiđrocacbon không no, có hai liên kết pi trong phân tử là ankađien
3 Những hiđrocacbon có khả năng cộng hợp với hai phân tử hiđro thuộc loại ankađien
4 Ankađien là có công thức chung là CnH2n-2 (n ≥ 3)
Số câu đúng là
A 3 B 2 C 4 D 1
Câu 8 Đốt cháy hoàn toàn 1,46 gam hỗn hợp 2 anđehit no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng
kế tiếp thu được 1,568 lít CO2 (đktc) CTPT của hai anđehit là
A HCHO và CH3CHO B CH3CHO và C2H5CHO
C C2H5CHO và C3H7CHO D C2H4CHO và C3H6CHO
Câu 9 Đun nóng 13,8 gam ancol etylic với H2SO4 đặc ở 170oC được 5,04 lít C2H4 (đktc) Hiệu suất phản ứng là
Trang 24I Tên chất II Công thức cấu tạo
Câu 12 Đun nóng 6 gam CH3COOH với 6 gam C2H5OH có H2SO4 đậm đặc làm xúc tác
Khối lượng este tạo thành là (biết hiệu suất phản ứng đạt 80%)
A 7,04 gam B 8 gam
C 10 gam D 12 gam
Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp hai ankan thu được 6,3 gam H2O Cho sản
phẩm cháy vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thì khối lượng kết tủa thu được là
A 49,25 gam B 73,875 gam
C 147,75 gam D 24,265 gam
Câu 14 Ancol nào dưới đây không bị oxi hoá bởi CuO, t0?
A 2 – metylbutan – 2 – ol B 3 – metylbutan – 2 – ol
Trang 25C 3 – metylbutan – 1 – ol D 2,2 – đimetylpropan – 1 – ol
Câu 15 Trung hòa hoàn toàn 1,8 gam một axit hữu cơ đơn chức bằng dung dịch NaOH
vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được 2,46 gam muối khan Axit nói trên là
A HCOOH B CH3COOH
C CH2=CHCOOH D.C2H5COOH
Câu 16 Trong các chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của benzen:
(1) Toluen; (2) etylbenzen; (3) p–xilen; (4) stiren ?
A 1 B 1, 2, 3, 4 C 1, 2, 3 D 1, 2
Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen thu
được 4,42 gam hỗn hợp CO2 và H2O X có CTPT là
A C8H8 B C8H10
C C7H8 D C9H12
Câu 18 Cho các chất: CH3COOH, C2H5OH, H2CO3, C6H5OH Tính axit được xếp theo
thứ tự tăng dần từ trái qua phải đúng là
A C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH < H2CO3
B C6H5OH < H2CO3 < CH3COOH < C2H5OH
C C2H5OH < C6H5OH < H2CO3 < CH3COOH
D CH3COOH < C6H5OH < H2CO3 < C2H5OH
Câu 19 Chọn phát biểu sai ?
A Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên
tử C no
B Hợp chất CH3 – CH2 – OH là ancol etylic
Trang 26C Hợp chất C6H5 – CH2 –OH là phenol
D Hợp chất có công thức tổng quát CnH2n+1OH là ancol no, đơn chức, mạch hở
Câu 20 Hai chất 2 – metylpropan và butan khác nhau về:
A công thức cấu tạo B công thức phân tử
C số nguyên tử cacbon D số liên kết cộng hoá trị
Câu 21 Cho phản ứng sau: C6H6 + Br2 C6H5Br + HBr
Tìm điều kiện phản ứng?
A dung dịch Br2, nhiệt độ B Br2 khan, nhiệt độ
C dung dịch Br2, Al xúc tác D Br2 khan, bột sắt
Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 1 hiđrocacbon A thấy số mol CO2 sinh ra bằng 2 lần số mol
H2O Biết A là một ankin, công thức của A là
A C3H4 B C2H2 C C5H8 D C4H6
Câu 23 Một hỗn hợp X gồm CH3OH; C2H5OH; C6H5OH có khối lượng 28,9 gam phản
ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 2M Phần trăm theo khối lượng của C6H5OH là
A 36,87% B 65,05%
C 76,89% D 32,65%
Câu 24 Hỗn hợp hai hiđrocacbon là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên
ta thu được 5,6 lít CO2 và 6,3 gam H2O Công thức phân tử của hai hidrocacbon là
A C2H6; C3H8 B CH4; C2H6
C C3H8; C4H10 D C3H6; C4H8
Câu 25 Cho 3,15 gam hỗn hợp hai anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng vừa
đủ với 100 ml dung dịch brom 0,60 M Công thức của hai anken và thể tích (đo ở đktc) của chúng là
Trang 27A C2H4; 0,336 lít và C3H6; 1,008 lít
B C3H6; 0,336 lít và C4H8; 1,008 lít
C C2H4; 1,008 lít và C3H6; 0,336 lít
D C4H8; 0,336 lít và C5H10; 1,008 lít
Câu 26 Để làm mất màu 200 gam dung dịch brom nồng độ 20% cần dùng 10,5 gam
anken X Công thức phân tử của X là
A 4, 5 – đimetyl – 5 – etylhexan B 4, 5, 5 – trimetylheptan
C 3, 3, 4 – trimetylheptan D 2, 3 – đimetyl – 2 – etylhexan
Câu 29 Trong các hiđrocacbon sau: C2H6, C3H8, C4H10, C5H12 Hiđrocacbon nào là ankan
và có 3 đồng phân?
A C2H6 B C3H8 C C4H10 D C5H12
Câu 30 Axit fomic không thể tác dụng với chất nào sau đây?
Trang 28A dung dịch AgNO3/ NH3 B CH3OH
C CH3CHO D Cu(OH)2
Trang 29SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
… TRƯỜNG THPT …
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: HÓA 11
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
-
Câu 1: Anken nào sau đây có 5 liên kết xích ma () trong phân tử?
Câu 2: Cho 3,36 lít hỗn hợp gồm etan và etilen (ở đktc) đi chậm qua dung dịch brom dư
Sau khi phản ứng thấy khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí metan và 3,36 lít khí axetilen thu được V lít khí
CO2 Biết thể tích các khí đo ở đktc, giá trị của V là
Câu 6: Chất nào sau đây không phải là chất khí ở điều kiện thường?
Câu 7: Công thức phân tử của buta – 1,3 – đien (đivinyl) và isopren (2 –metylbuta–1,3–
đien) lần lượt là
ĐỀ SỐ 06
Trang 30A C4H6 và C5H10 B C4H4 và C5H8
C C4H6 và C5H8 D C4H8 và C5H10
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm: eten, propen,but – 2 – en cần dùng vừa
đủ b lít khí oxi ở đktc thu được 5,376 lít CO ở đktc và 4,32 gam nước Giá trị của b là 2
C Dung dịch KMnO4 D Dung dịch AgNO3/NH3
Câu 12: Hỗn hợp khí X gồm axetilen và etilen Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung
dịch AgNO3trong NH3thu được 2,4 gam kết tủa Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 6,4 gam Br trong dung dịch Giá trị của a là 2
Câu 13: Thuốc thử để phân biệt propen, propin, propan là
A Dung dịch Br2 và dung dịch KMnO4
B Dung dịch KMnO4 và khí H2
C Dung dịch AgNO3/NH3 và dung dịch Ca(OH)2
D Dung dịch AgNO3/NH3 và dung dịch Br2
Câu 14: Hiđrocacbon nào sau đây chỉ chứa cacbon bậc một?
Trang 31Câu 15: Hiđrocacbon Y có công thức C H5 8, cấu tạo mạch phân nhánh và có phản ứng tạo kết tủa với dung dịchAgNO / NH3 3 Công thức cấu tạo của Y là
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau
thu được CO2 và nước có khối lượng hơn kém nhau 3,38 gam Công thức phân tử của 2 anken đó là
Câu 17: Benzen không tham gia phản ứng với chất nào sau đây?
A Br2 (xt: bột Fe) B Dung dịch HNO3/ H2SO4 (đặc)
C Dung dịch KMnO4 (đun nóng) D Cl2 (đk: ánh sáng)
Câu 18: Cho các hợp chất sau: (a) etylenglicol; (b) propan – 1,3 – điol; (c) glixerol; (d)
etanol; (e) đimetyl ete Các chất đều tác dụng được với Na và Cu(OH)2 là
Câu 20: Phát biểu nào sau đây về anđehit và xeton là sai?
A Axetanđehit phản ứng được với nước brom
B Xeton cũng có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc tương tự anđehit
C Axeton không phản ứng được với nước brom
D Anđehit fomic tác dụng với H2O tạo thành sản phẩm không bền
Câu 21: Axit acrylic có công thức cấu tạo là
Trang 32Câu 22: Chiều giảm dần nhiệt độ sôi (từ trái qua phải) của các chất: CH3CHO, C2H5OH,
H2O là
A H2O, C2H5OH, CH3CHO B CH3CHO, H2O, C2H5OH
C H2O, CH3CHO, C2H5OH D CH3CHO, C2H5OH, H2O
Câu 23: Oxi hoá ancol đơn chức X bằng CuO (đun nóng), sinh ra một sản phẩm hữu
cơ duy nhất là xeton Y (tỉ khối hơi của Y so với khí hiđro bằng 29) Công thức cấu tạo của X là
Câu 25: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2 – CH2OH (X); HOCH2 –
CH2 – CH2OH (Y); CH3 – CH2OH (Z); CH3 – CH2 – O – CH2 – CH3 (R); CH3 – CHOH – CH2OH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là
A X, Y, R B Z, R, T C X, T D X, Y, Z
Câu 26: Đun nóng một ancol no, đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện
nhiệt độ thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428 Công thức phân tử của Y là
B C2H5 – O – C2H5 C C3H6
Câu 27: Cho các chất: (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2 – đihiđroxi – 4
– metylbenzen Các chất thuộc loại phenol là
A (1), (3) B (1), (4)
C (1), (2), (4) D (1), (2), (4)
Câu 28: Cho sơ đồ chuyến hóa: C H OH2 5 X Y metylaxetat X và Y có thể lần
lượt là
Trang 33A CH3COONa, CH3CHO B CH3COOH, CH3CHO
C CH3CHO, HCOOCH3 D CH3CHO, CH3COOH
Câu 29: Nhóm chức nào sau đây là nhóm cacboxyl ?
A (– COOH) B (–NH2) C (– CHO) D (– OH)
Câu 30: Cho 3,3 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3
trong dung dịch NH3, đun nóng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 1,12 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của
X là
Trang 34SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
… TRƯỜNG THPT …
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: HÓA 11
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 5: Cho các chất sau: etan; eten; etin Kết luận đúng là
A cả 3 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom
B etin có tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong amoniac
C etan làm nhạt màu dung dịch kali pemanganat
D eten không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn hai hiđrocacbon mạch hở trong cùng một dãy đồng đẳng thu
được
n n Hai hiđrocacbon đó có thể thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
Câu 7: Hỗn hợp nào sau đây làm mất màu dung dịch brom ở điều kiện thường?
A Metan và etan B Xiclobutan và xiclopropan
C Metan và benzen D Etilen và axetilen
ĐỀ SỐ 07
Trang 35Câu 8: Để phân biệt CH ; C H ; C H4 3 6 2 2 dùng cặp hoá chất
Câu 11: Đáp án nào sau đây là đúng về tính chất vật lý của hiđrocacbon?
A Tất cả các hiđrocacbon đều ở trạng thái khí
B Ankan, anken và ankin đều không tan trong nước
C Các ankin có nhiệt độ sôi thấp hơn các anken tương ứng
D Ankin nặng hơn nước
Câu 12: C2H4 không thuộc dãy đồng đẳng nào dưới đây?
Câu 13: Cho 0,448 lít hỗn hợp khí gồm metan và etilen đi qua dung dịch brom dư, thấy
dung dịch nhạt màu và còn 0,112 lít khí thoát ra Biết các thể tích khí đo ở đktc, thành phần % thể tích khí metan có trong hỗn hợp là
Trang 36A 25% B 50% C 60% D 37,5%
Câu 14: Để làm sạch etan có lẫn etilen ta có thể cho hỗn hợp đi qua lượng dư dung dịch
nào sau đây?
A NaOH B KMnO4 C AgNO3 / NH3 D Cả A, B, và C
Câu 15: Nhận định nào sau đây là đúng?
A Ankin có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
B Anken không làm mất màu dung dịch brom
C Tất cả các ankin đều phản ứng với dung dịchAgNO / NH3 3 tạo kết tủa vàng
D Buta – 1,3 – đien là ankađien liên hợp
Câu 16: Khi cho 0,1 mol vinylaxetilen tác dụng với ddAgNO / NH3 3 (dư) thu được kết tủa có khối lượng là
Câu 17: Cho các chất : CaC2 (I), CH3CHO (II), CH3COOH (III), C2H2 (IV) Sơ đồ chuyển
hóa đúng để điều chế axit axetic là :
C CH3OH, C2H5OH, CH3CHO
D C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO
Câu 19: Phát biểu đúng là :
A Axit chưa no khi cháy luôn cho số mol CO2 lớn hơn số mol H2O
B Anđehit tác dụng với H2 (xúc tác Ni) luôn tạo ancol bậc nhất
Trang 37C Anđehit vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
D A, B, C đều đúng
Câu 20: Trong các phát biểu sau :
(1) C2H5OH và C6H5OH đều phản ứng dễ dàng với CH3COOH
(2) C2H5OH có tính axit yếu hơn C6H5OH
(3) C2H5ONa và C6H5ONa phản ứng hoàn toàn với nước cho ra C2H5OH và C6H5OH
Phát biểu sai là :
A Chỉ có (1) C (1), (2) B Chỉ có (2) D (1), (3)
Câu 21: Cho các chất sau :
(1) CH2=CHCH2OH ; (2) CH3CH2CHO ; (3) CH3COCH3
Phát biểu đúng là :
A (1), (2), (3) là các đồng phân
B (3) tác dụng với H2 (xúc tác Ni) tạo 1 ancol bậc 2
C (1), (2) tác dụng với H2 (xúc tác Ni) đều tạo ra 1 ancol
D A, B, C đều đúng
Câu 22: Cho các chất sau:
(1) CH2=CH–CH2OH ; (2) OHC–CH2–CHO ; (3) HCOO–CH=CH2
Phát biểu đúng là :
A (1), (2), (3) tác dụng được với Na
B Trong A, B, C có 2 chất cho phản ứng tráng gương
C (1), (2), (3) là các đồng phân
D (1), (2), (3) cháy đều cho số mol H2O bé hơn số mol CO2
Câu 23: Ba chất hữu cơ X, Y, Z mạch không phân nhánh cùng CTPT C2H4O2 và có tính
chất sau :
- X tác dụng được với Na2CO3 giải phóng CO2
Trang 38- Y tác dụng được với Na và có phản ứng tráng gương
- Z tác dụng được với dung dịch NaOH, không tác dụng được với Na
Các chất X, Y, Z là :
A X : HCOOCH3, Y : CH3COOH, Z : CH2(OH)CHO
B X : CH3COOH, Y : CH2(OH)CHO, Z : HCOOCH3
C X : CH2(OH)CHO, Y : CH3COOH, Z : HCOOCH3
D X : CH3COOH, Y : HCOOCH3, Z : CH2(OH)CHO
Câu 24: Cho các chất sau : phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit Số
cặp chất tác dụng được với nhau là :
Câu 25: Cho các cặp chất sau :
(1) CH3COOH, C6H5OH (2) CH3COOH, C2H5OH (3) C6H5OH, C2H5OH
(4) CH3ONa, C6H5OH (5) CH3COOH, C2H5ONa (6) C6H5OH, C2H5ONa
Các cặp có thể phản ứng được với nhau là :
C (1), (2), (3) và (4) D (2), (4), (5) và (6)
Câu 26: Để phân biệt 3 mẫu hóa chất riêng biệt : Phenol, axit acrylic, axit axetic bằng
một thuốc thử, người ta dùng thuốc thử là :
Câu 27: Có thể phân biệt CH3CHO và C2H5OH bằng phản ứng với
Trang 39Câu 28: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung
dịch NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y
phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na Công thức cấu tạo thu gọn của X là :
A HCHO B OHC–CHO C CH3 –CHO D CH3–CH(OH)–CHO
Câu 29: Một hỗn hợp X gồm 2 anđehit có tổng số mol là 0,25 mol Khi cho hỗn hợp này
tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 86,4 gam Ag và khối lượng dung dịch AgNO3/NH3 giảm đi 76,1 gam Vậy 2 anđehit đó là :
A HCHO và CH3CHO B HCHO và C2H5CHO
C HCHO và C3H7CHO D CH3CHO và C2H5CHO
Câu 30:Cho 5,76 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu
được 7,28 gam muối của axit hữu cơ Công thức cấu tạo thu gọn của X là :
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
… TRƯỜNG THPT …
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: HÓA 11
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
-
Câu 1: Ứng với công thức C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo anken?
Câu 2: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A 2-metylbut-2-en B Buta-1,3-đien C But-1-in D But-2-en
ĐỀ SỐ 08
Trang 40Câu 3: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng với hiđro khi có niken xúc tác?
Câu 4: Oxi hóa etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:
A MnO2, C2H4(OH)2, KOH B K2CO3, H2O, MnO2
C C2H5OH, MnO2, KOH D C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2
Câu 5: Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với hiđro dư ở nhiệt độ cao, có niken làm xúc tác
thu được:
A Isobutilen B Isobutan C Butan D Pentan
Câu 6: Dùng nước brom phân biệt được cặp chất nào sau đây?
C etilen, propilen D benzen, stiren
Câu 7: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch thuốc tím trong mọi điều kiện?
Câu 8: Hidrocacbon thơm X có phần trăm khối lượng cacbon xấp xỉ 92,3% X tác dụng
được với dung dịch brom Công thức phân tử của X là:
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít (đkc) hidrocacbon Y thu được 17,92 lít CO2 (đkc) Y
tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3 Công thức cấu tạo của Y là:
Câu 10: Khi đốt cháy hoàn toàn 7,84 lít hỗn hợp khí gồm CH4, C2H6, C3H8 (đktc) thu
được 16,8 lít khí CO2 (đktc) và x gam H2O Giá trị của x là :