1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài tập Hóa học lớp 11 (Học kì 2) (Trường THPT Đào Sơn Tây)

35 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập Hóa học lớp 11 (Học kì 2)
Trường học Trường THPT Đào Sơn Tây
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 417,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Untitled TRƯỜNG THPT ĐÀO SƠN TÂY TỔ HÓA HỌC Học sinh Lớp Tài liệu lưu hành nội bộ Năm học 2022 2023 1 CHƯƠNG 5 HIĐROCACBON NO DÃY ĐỒNG ĐẲNG CỦA METAN (ANKAN) Câu 1 Gọi tên quốc tế các chất sau a/CH3 C[.]

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐÀO SƠN TÂY

Trang 2

CHƯƠNG 5: HIĐROCACBON NO DÃY ĐỒNG ĐẲNG CỦA METAN (ANKAN)

Câu 1: Gọi tên quốc tế các chất sau:

b/ CH3-CH2-C(CH3)3:

c/ CH3-CHBr-CH(C2H5)-CH3:

d/(CH3)3C-CH2-C(CH3)2-CH2-CH(CH3)2:

Câu 2: Viết CTCT và gọi tên tất cả các đồng phân của:

a/ C4H10 b/ C5H12 c/ C3H7Cl d/ C4H9Cl e/ C3H6Cl2

Câu 3: Viết phương trình phản ứng tạo thành dẫn xuất monoclo từ các chất tương ứng sau đây và gọi tên sản phẩm thu được a/ etan:

b/ propan:

c/ metylpropan:

Câu 4: Viết phương trình phản ứng của butan a/ Tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1

b/ Tách một phân tử hidro

Trang 3

c/ Cracking

Câu 5: Ankan có 5 nguyên tử cacbon, tìm CTCT đúng của ankan đó khi tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 thì a/ Thu được 1 sản phẩm thế duy nhất

b/ Thu đươc 3 sản phẩm thế khác nhau

c/ Thu được 4 sản phẩm thế khác nhau

Câu 6: Viết phương trình phản ứng thực hiện chuỗi chuyển hóa sau: a/ CH3COONa → CH4 → CH3Cl → CH2Cl2 → CHCl3 → CCl4

b/ butan → etan → etyl clorua → butan → metan → cacbon

Trang 4

c/ nhôm cacbua → metan → metyl clorua → etan → etyl clorua

BT tìm CTPT Câu 1: Viết CTPT của ankan và gốc hiđrocacbon tương ứng trong các trường hợp a/ Chứa 12 H:

b/ chứa 12 C:

c/ Chứa m nguyên tử cacbon:

Câu 2: Xác định CTPT, viết các CTCT có thể có và gọi tên theo danh pháp quốc tế các ankan trong mỗi trường hợp sau: a/ Tỉ khối hơi so với hiđro bằng 36

b/ Công thức đơn giản nhất là C2H5

c/ Đốt cháy hoàn toàn 1 lít ankan sinh ra 2 lít CO2

d %C = 80%

e %H = 25%

Trang 5

Câu 3: Xác định CTPT của các hidrocacbon trong các trường hợp sau:

a/ Khi hóa hơi 3,6g ankan X thì thể tích thu được bằng thể tích của 1,5g etan (cùng điều kiện)

b/ Đốt cháy hoàn toàn 1 hidrocacbon A thì thu được 17,6g CO2 và 10,8g H2O

Trang 6

c/ Đốt cháy hoàn toàn 0,86g một ankan cần vừa đủ 3,04g O2

Câu 4: Khi đốt hoàn toàn một hợp chất hữu cơ người ta được 1,12 lít CO2 (đo ở đktc) và 1,08 g H2O a/ Tìm khối lượng phân tử của hợp chất; CTPT b/ Xác định CTCT đúng của HCHC biết rằng khi cho tác dụng với clo (có ánh sáng khuếch tán) sinh ra 4 sản phẩm thế chỉ chứa một nguyên tử clo trong phân tử

Câu 5: Một ankan có tỉ khối hơi đối với không khí bằng 3.93 a/ Xác định CTPT của ankan b/ Cho biết đó là ankan mạch không phân nhánh, hãy viết CTCT và gọi tên

Câu 6: Đốt cháy 0,58gam ankan A, sản phẩm sinh ra cho vào dung dịch KOH dư thì thu được 200ml dung dịch muối có nồng độ 20% Tìm CTPT của A

Trang 7

Đồng đẳng kế tiếp Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 20,4gam hỗn hợp gồm hai ankan đồng đẳng liên tiếp nhau cần dùng vừa đủ 51,52 lít oxi (đkc) a/ Tính thể tích CO2 (đkc) và khối lượng nước thu được sau phản ứng b/ Tìm CTPT của hai ankan

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 10,2g hỗn hợp A gồm hai ankan đồng đẳng liên tiếp nhau cần dùng vừa đủ 36,8gam oxi a/ Tính khối lượng CO2 và khối lượng nước thu được sau phản ứng b/ Tìm CTPT của hai ankan

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn hai hidrocacbon đồng đẳng A, B thu được 4,4g CO2 và 2,52 gam nước a/ Xác định dãy đồng đẳng A, B b/ Tìm CTPT của A, B biết tổng số nguyên tử cacbon của A, B là 5

Trang 8

Bài t ập hỗn hợp Câu 1: Oxi hoá hoàn toàn 2,06g hỗn hợp C2H6 và C4H10 thu được 3,136 lit CO2 (đktc) Tính: a) % thể tích và % khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đấu b) Thể tích O2 tham gia pứ c) Cho hỗn hợp 2 ankan trên tác dụng với clo áskt chỉ thu được 2 sản phẩm thế monoclo, xác định CTCT của chúng

CHƯƠNG 6: HIĐROCACBON KHÔNG NO

ANKEN (OLEFIN)

Câu 1: Viết CTCT của các anken có tên gọi sau đây:

2-metylbut-2-en

2-brom-3-metylpent-3-en

3,3-đimetyhex-1-en

3-etyl-2,3-đimetylpent-1-en

2-brom-3,3-đietyl-5-metylhept-1-en

Trang 9

Câu 2:Viết CTCT các đồng phân của các anken có CTPT: C4H8 và C5H10 Gọi tên các đồng phân theo danh pháp quốc tế

Câu 3:Hoàn thành các phương trình phản ứng a/ CH2 = CH2 + HBr →

b/ CH2 = CH2 + … → CH3 – CH2OH

c/ CH3 – CH = CH2 + HI → …

d/ CH2=CHCH2CH3 + HCl → ?

e/ CH3-CH=C(CH3)2 + HI → ?

f/ C(CH3)2=CH2 + Cl2 → ?

Trang 10

g/ Trùng hợp CH2=CHCl

h/ Trùng hợp CH2=C(CH3)2

Câu 4: Những hợp chất nào dưới đây có thể có đồng phân cis-trans? Viết CTCT các đồng phần đó: a/ CH3CH = CH2

b/ CH3CH = CHCl

c/ CH3CH = C(CH3)2

d/ CH3-C(C2H5)=C(C2H5)CH3

e/ CH3-C(C2H5)=CHCl

Trang 11

Hóa 11 – HK2 Lý thuy ết – Bài tập

10

Câu 5: Viết pt hóa học của propen dưới tác dụng của các tác nhân và điều kiện phản ứng sau:

a/ Br2 trong CCl4 b/ HI c/ H2O/H+, to

d/ KMnO4/H2O e/ Trùng hợp

Câu 6: Viết đầy đủ các phương trình phản ứng theo sơ đồ sau: a/ 2 2 o 2 4 H Cl ,AS H SO ,t 2 5 HCl (B) (C) C H OH A (C)

+ + + ⎯⎯⎯→ ⎯⎯⎯⎯→ ⎯⎯⎯⎯→ ⎯⎯⎯→

b/ C4H10 → C2H4→ C2H4Br2 → C2H4 → C2H5OH → C2H4 → C2H5Cl PE  C2H4  C2H2  CH4  C4H10

Trang 12

Hóa 11 – HK2 Lý thuy ết – Bài tập

11

c/ C3H8 → C3H6 → C3H7OH → C3H6 → C3H7Cl → C3H6 → C3H6(OH)2

d/ Al4C3 → CH4 → C2H2 → C2H4 → C2H5OH → C2H4 → PE

e/ Natri axetat → metan → cacbon → metan → cloroform →axetilen→eten→ancol etylic→ etylen → etylen glicol

Trang 13

Hóa 11 – HK2 Lý thuy ết – Bài tập

12

Câu 7: Viết các phương trình phản ứng hóa học điều chế a/ Từ butan điều chế rượu etylic

b/ Từ butan điều chế nhựa PP

c/ T ừ rượu etylic điều chế PE, etylen glicol

d/ Từ đá vôi điều chế nhựa PE

Trang 14

Hóa 11 – HK2 Lý thuy ết – Bài tập

13

Tìm CTPT

Câu 1: Viết CTCT có thể có của các hidrocacbon và gọi tên theo danh pháp quốc tế:

a/ Anken A có 10 nguyên tử hidro trong phân tử

b/ Anken A ở điều kiện thường có trạng thái khí, tỉ khối hơi của A so với hidro là 28

c/ Oxihoá hoàn toàn 1 lit anken thu được 5 lit CO2 ở cùng đk

d/ Đốt 1,12 lit anken A(đktc) thu được 3,6g nước

e/ 4,2g anken A pứ vừa đủ với 40g dd Br2 40%

Câu 2: Cho 2,8gam anken A vừa đủ làm mất màu dung dịch chứa 8 gam Br2 Biết rằng khi hidrat hóa anken A thì thu được chỉ một ancol duy nhất Tìm CTCT của A

Trang 15

Hóa 11 – HK2 Lý thuy ết – Bài tập

14

Anken đồng đẳng kế tiếp

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 672cm3 (đkc) hỗn hợp X gồm hai olefin kế tiếp nhau thu được 4,4g khí CO2

Tìm CTPT, viết CTCT và gọi tên các đồng phân

Câu 4: Có 16,24gam hỗn hợp hai anken liên tiếp nhau làm mất màu 256g dung dịch brom 20% Tìm CTPT, CTCT và gọi tên các đồng phân của hai anken

ANKANĐIEN

Câu 1: Ankanđien là gì? Viết CTCT của các ankađien có CTPT sau:

Câu 2: Viết CTCT các ankadien có tên gọi sau đây:

2-etylpenta-1,3-đien

isopren

2-clo-buta-1,3-đien

Trang 16

Hóa 11 – HK2 Lý thuy ết – Bài tập

15

đivinyl

Hexa-1,3-đien

Câu 4:Viết các phương trình phản ứng giữa các chất sau đây theo tỷ lệ số mol 1 : 1

a/ Buta-1,3-đien và Clo

b/ Buta-1,3-đien và HBr

c/ Isopren và brom

d/ trùng hợp butadien

ANKIN Câu 1:Ankin là gì? Viết CTCT thu gọn và gọi tên các ankin có công thức: a/ C3H4 ; b/ C4H6 ; c/ C5H8 Câu 2: Viết phương trình phản ứng xảy ra giữa propin và các chất sau: a/ H2(xtPd) b/ Br2 (dd) c/ HCl d/ AgNO3 trong dung dịch NH3

Trang 17

Hóa 11 – HK2 Lý thuy ết – Bài tập

16

Câu 3: Viết các phương trình phản ứng thực hiện chuỗi chuyển hóa sau a/ Nhôm cacbua → metan → metyl clorua → propan → propin H 2 xt Pb + ⎯⎯⎯→B ⎯⎯⎯+ Br 2→C⎯⎯⎯⎯⎯+ NaOH,ancol→D

b/ CaCO3 → CaO → CaC2 → C2H2 → C4H4 → C4H6 → caosubuna C6H6 C2H2Br4 → C2H2→ CH3CHO → CO2

Câu 4: Bổ túc p/ư sau: a/ C2H2 + AgNO3 ⎯⎯⎯→ ddNH 3

Trang 18

Hóa 11 – HK2 Lý thuy ết – Bài tập

17

b/ C3H4 + AgNO3 ⎯⎯⎯→ ddNH 3

c/ but-1-in + AgNO3 ⎯⎯⎯→ ddNH 3

d/ but-2-in + AgNO3 ⎯⎯⎯→ ddNH 3

Tìm CTPT Câu 5: Tìm CTPT, viết CTCT và gọi tên của các ankin trong các trường hợp sau: a/ 5,4 g ankin là đồng đẳng của axetilen, phản ứng hòan toàn với dung dịch AgNO3/NH3, tạo thành 16,1 g kết tủa vàng nhạt

b/ Ankin B có 8 nguyên tử hidro trong phân tử

c/ Phân tích ankin X thu được 5,5g khí CO2 và 1,875g H2O

Trang 19

Hóa 11 – HK2 Lý thuy ết – Bài tập

18

CHƯƠNG 7: HIĐRO CACBON THƠM

BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG

Câu 1: Viết CTCT các hợp chất có tên gọi sau:

a/ etylbenzen b/ 4-brometylbenzen c/ 1,3,5-triclobenzen

d/ vinylbenzen e/ m-bromtoluen f/ p-điclobenzen

Câu 2:Viết phương trình phản ứng sau:

a/ benzen + Br2 ⎯⎯→1:2Fe

b/ toluen + Br2 ⎯⎯⎯⎯ánh sáng1:2 →

c/ benzen + Br2 dư ⎯⎯→Fe

d/ toluen + Br2dư ⎯⎯⎯⎯→ánh sáng

e/ benzen + HNO3 đ dư ⎯⎯⎯→H SO 2 4

f/ toluen + HNO3 đdư ⎯⎯⎯→H SO 2 4

Trang 20

Hóa 11 – HK2 Lý thuy ết – Bài tập

19

g/ etylbenzen + HNO3 đ⎯⎯⎯→H SO 2 4

h/ benzen + → (6,6,6)

k/ toluen + ……… → ………(TNT)

Câu 3: Viết các phương trình phản ứng:

a/ Trùng hợp stiren

b/ Stiren tác dụng với nước brom

c/ Stiren tác dụng với hiđro dư (xt Ni)

Câu 4: Từ benzen viết phương trình phản ứng chuyển hóa thành

a/ o-bromnitrobenzen

b/ m-bromnitrobenzen

Trang 21

Hóa 11 – HK2 Lý thuy ết – Bài tập

20

Câu 5: Đánh dấu (+) vào ô cặp chất có phản ứng với nhau: Benzen Hexen Toluen Etilen H2, xúc tác Ni Br2 (dung dịch) Br2 (Fe, đun nóng) Dd KMnO4, đun nóng HBr H2O (xt H+) CHƯƠNG 8: ANCOL – PHENOL Câu 1 Viết phương trình phản ứng hóa học giữa etanol với mỗi chất sau: a/ natri b/ CuO đun nóng c/ axit HBr có xúc tác d/ metanol (H2SO4 đặc, 1400C)

Câu 2 Viết phương trình phản ứng trong các trường hợp sau: a/ hidrat hóa 2-metylbut-2-en

b/ tách nước từ 3-metylbutan-2-ol

c/ propan-1-ol với: Na, CuO/to, dd HBr/xt

Trang 22

Hóa 11 – HK2 Lý thuy ết – Bài tập

21

e/ Đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc, 140oC

❖ Tìm CTPT của ancol Câu 3 Tìm CTPT của ankanol trong các trường hợp sau: a/ Phân t ử chứa 13,5135% hidro

b/ Phân tử chứa 70,59% cacbon

c/ Tỉ khối hơi đối với He là 22

d/ 0,32g ancol A tác dụng với Na dư thu 112 cm3khí (đkc)

e/ Đốt hoàn toàn 1,85g ancol B cần 3,36 lít O2 (đkc)

g/ Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam ancol no đơn chức cần dùng hết 6,72 lít O2(đkc)

Trang 23

Hóa 11 – HK2 Lý thuy ết – Bài tập

22

h/ Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam ancol no đơn chức sinh ra 11 gam CO2

i/ Đốt cháy hoàn toàn 9 gam một ankanol A thu được 10,8 gam nước

k/ Đốt cháy hoàn toàn một ankanol D thu được 0,448 lít CO2 (đkc) và 0,72 gam nước

Câu 4 Cho 6g ancol đơn chức, no A tác dụng hết với Na thu được 11,2 lit H2 (đkc) a/ Xác định CTPT của A b/ Viết CTCT đúng của A biết khi ôxi hoá A bằng O2 có xúc tác được andêhit

H ỗn hợp ancol đồng đẳng Câu 5 Tìm CTPT và % theo khối lượng của 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng trong mỗi trường hợp sau: a/ Đốt hoàn toàn 1,88g hỗn hợp 2 ancol A, B cần 2,352 lit O2 (đkc)

Trang 24

Hóa 11 – HK2 Lý thuy ết – Bài tập

23

b/ 25,8g hỗn hợp 2 ancol X, Y tác dụng với Na dư thu 5,6 lit khí (đkc)

c/ Đốt hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol D, E thu 3,584 lit CO2 (đkc) và 3,96g H2O

Câu 6 Cho 16,5g một hỗn hợp hai ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na đã thu được 5,04 lít H2 (đkc) Viết CTPT và % theo khối lượng của hai ancol trên

Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳngcủa metanol, thu được 3,584 lít CO2 và 3,96g H2O Xác định CTPT của hai ancol và % của chúng trong hỗn hợp

Trang 25

Hóa 11 – HK2 Lý thuy ết – Bài tập

24

Bài t ập hỗn hợp Câu 8 Cho 12,2g hỗn hợp X gồm etanol và propan-1-ol tác dụng với Na dư thu được 2,8 lít khí (đkc) Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X

Câu 9 Cho 7,28g hỗn hợp gồm ancol etylic, ancol propylic tác dụng hết với kali dư thu 1,568 lít khí (đkc) Tìm % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu

PHENOL Câu 1 Viết phương trình phản ứng thực hiện chuỗi chuyển hóa: a/ CH3COONa → CH4 → C2H2 → C6H6 → C6H5Br → C6H5ONa → C6H5OH → 2,4,6-tribrom phenol

Ngày đăng: 21/03/2023, 08:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm