Tiếp tuyến cho sẵn hệ số góc, song song - vuông góc 188CHƯƠNG 3 VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN... Dãy số có giới hạn là số a hữuhạn gọi là dãy số có giới hạn hữu hạn.. Định nghĩa 3 Giới hạn vô c
Trang 3Dạng 3.2 Xét tính liên tục của hàm số cho trước trên R 119
Trang 5Dạng 2.2 Tiếp tuyến cho sẵn hệ số góc, song song - vuông góc 188
CHƯƠNG 3 VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN QUAN HỆ VUÔNG GÓC 255
Trang 63 Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song 305
Trang 7ĐẠI SỐ - GIẢI
TÍCH
Trang 9n→+∞un= 0 hay lim un = 0 hay un→ 0 khi n → +∞.
Định nghĩa 2 (Giới hạn bằng a) Ta nói dãy số (un) có giới hạn là số thực a nếu lim(un− a) = 0 Khi
đó ta viết viết lim
n→+∞un = a hay lim un = a hay un → a khi n → +∞ Dãy số có giới hạn là số a hữuhạn gọi là dãy số có giới hạn hữu hạn
Định nghĩa 3 (Giới hạn vô cực)
1 Ta nói dãy số (un) có giới hạn là +∞ khi n → +∞ nếu un có thể lớn hơn một số dương bất kỳ, kể
từ một số hạng nào đó trở đi
Ký hiệu: lim un= +∞ hay un→ +∞ khi n → +∞
2 Dãy số (un) có giới hạn là −∞ khi n → +∞ nếu lim(−un) = +∞
Ký hiệu: lim un= −∞ hay un→ −∞ khi n → +∞
Định nghĩa 4 Cấp số nhân (un) có công bội q được gọi là cấp số nhân lùi vô hạn nếu |q| < 1
Nhận xét Cho cấp số nhân lùi vô hạn (un) có công bội q Với mỗi n ∈ N∗, đặt Sn= u1+ u2+ · · · + un.Lúc đó
lim Sn= u1
Trang 10Định nghĩa 5 Giới hạn (4.1) được gọi là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn (un) và được ký hiệu là
S = u1+ u2+ u3+ · · · + un+ · · · Như vậy
ãò5ï
nÅ
4 − 2n
ã5
n4
Å
4 − 2n
Trang 11= lim
Å
2 − 1n
ã5Å
4 − 2n
ã4
20Å
VÍ DỤ 3 Tính giới hạn L = limn
2− n + 3
n3+ 2n .Lời giải
Nhận xét Nếu bậc tử P (n) lớn hơn bậc mẫu Q(n) thì L = limP (n)
Q(n) = ±∞ Để biết là +∞ hay −∞ ta dựavào dấu của giới hạn hai nhân tử trong tích theo quy tắc “cùng dấu thì tích dương, trái dấu thì tích âm” Thôngthường, sẽ để trống = · · · và xét dấu sẽ điền vào sau Vế trắc nghiệm, đó chính là dấu của tích hệ số bậc caonhất của tử và mẫu
n2Å
Trang 12Nhận xét Cần nhớ công thức cấp số cộng:
uk+1− uk = d, với d là công sai
ò
= limÅ
1 − 1
n + 1ã
= lim n
n + 1
nÅ
1 + 1nã
= lim 1
1 + 1n
1 + 0 = 1.
Nhận xét Phân tích 1
k=0
= 1 và b = 1
k
Ta có
L = lim
n2Å
3− n + 32n2+ 3n3− 1.Lời giải
Ta có
L = lim
n3Å
Trang 133− 2n + 15n3− n (n2+ n − 1).Lời giải.
Ta có
L = lim6n
3− 2n + 14n3− n2+ n
4+ 12
(n + 2)9
n17+ 1 .Lời giải
L = lim
ï
n4Å
2 + 1
n4
ãò2ï
nÅ
1 + 2n
BÀI 5 Tính giới hạn L = lim(2n − 1)
2 3 − 4n3(4n + 2)3(2 − n)2 Lời giải
L = lim
ïnÅ
2 − 1n
ãò2ï
n3Å 3
n3 − 4ãò
ïnÅ
4 + 2n
2 − 1n
ã2
n3Å 3
n3− 4ã
n3
Å
4 + 2n
ã3
n2Å 2
n− 1
ã2
Trang 14= lim
Å
2 − 1n
ã2
Å 3
n3 − 4ã
Å
4 + 2n
4.
BÀI 6 Tính giới hạn L = lim 3n
2− 13
(2n + 5)2(9n + 4)(2n − 4)4(2n3+ 1) (2n2− 7).Lời giải
L = lim
ï
n2Å
3 − 1
n2
ãò3ïnÅ
2 + 5n
ãò2ïnÅ
9 + 4nãò
ïnÅ
2 − 4n
ã2
nÅ
9 + 4nã
n4
Å
2 − 4n
ã2Å
9 + 4nã
Å
2 − 4n
= 243
16 .
BÀI 7 Tính giới hạn L = lim n
2+ 2 (n − 1)3
(n + 1) (2n2+ 3)2.Lời giải
1 − 1n
ãò3
ïnÅ
1 + 1n
1 + 2
n2
ã
n3Å
1 − 1n
ã3
nÅ
1 + 1n
ã3
Å
1 + 1n
n4+ 5n3+ n.Lời giải
Trang 15Ta có
L = lim
nÅ
7 + 3nã
n2 ·
7 + 3n2
Trang 16= lim
Ö1
3n4+ 5 .Lời giải
Trang 17Xét cấp số cộng 1, 2, , n có số hạng đầu u1= 1, số hạng cuối un= n và công sai d = 1.
1 + 1n2(3 + 1
n2)
=1
6.
Trang 18Vậy L = 1
BÀI 18 Tính giới hạn L = lim1 + 3 + 5 + 7 + · · · + (2n − 1)
n2+ 3n + 1 .Lời giải
Xét cấp số cộng 1, 3, 5, , 2n−1 có số hạng đầu u1= 1, công sai d = 2, số hạng cuối 2n−1 = 1+(n−1)·2 = un
Do đó 1 + 3 + 5 + · · · + (2n − 1) = (1 + 2n − 1)n
2.Suy ra
Xét cấp số cộng 1, 2, , n có số hạng đầu u1= 1, số hạng cuối un= n và công sai d = 1
1 + 1n2
Xét cấp số cộng 5, 9, 13, , 4n − 3 có số hạng đầu u1= 5, công sai d = 4 và số hạng cuối 4n − 3 = 5 + (n − 2) · 4 =
4 − 2
n − 2
n2
2Å
3 + 5
n − 1
n2
ã =4
−1
2 + 1n
ò.Lời giải
Trang 19= 3
4.Vậy L = 3
ò.Lời giải
2n + 1ã
2
Å
1 − 12n + 1
ã
ãò
=1
2.Vậy L = 1
ò.Lời giải
3n + 1ã
3
Å
1 − 13n + 1
ã
ãò
=1
3.Vậy L = 1
Trang 20Chia cả tử và mẫu cho 5n, ta có
n
− 3 5
n
+ 100
2 · 2 5
n
+ 9 · 3 5
1 để áp dụng công thức lim qn = 0 với |q| < 1
VÍ DỤ 2 Tính giới hạn L = lim1 + 2 + 2
2+ 23+ · · · + 2n
5 · 2n+ 1 .Lời giải
• Xét cấp số nhân 1, 2, 22, 23, · · · , 2n có số hạng đầu tiên u1= 1, công bội q = 2 và có số hạng tổng quát
ãn
5 +Å 12
Chia tử và mẫu cho 5n, ta được
L = lim4 ·
3 5
5n−1+ 2 · 6n+3.Lời giải
Chia tử và mẫu cho 6n, ta được
L = lim 16 ·
2 3
n− 3n−2+ 3 · 5n+2
2n−1+ 3n+2+ 5n+1.Lời giải
Chia tử và mẫu cho 5n, ta được
L = lim
2 5
Trang 21BÀI 4 Tính giới hạn L = lim 2
2n+1+ 3n+2+ 5n+1.Lời giải
Chia tử và mẫu cho 5n, ta được
L = lim
2 5
n
− 3 5
n− 4 · 5n+1
2 · 4n+ 3 · 5n Lời giải
Chia tử và mẫu cho 5n, ta được
n+ (−5)n
2 · 3n+ 3 · (−5)n.Lời giải
Chia tử và mẫu cho (−5)n, ta được
n· 25n+1
35n+2 Lời giải
Chia tử và mẫu cho 243n, ta được
L = lim − 1
243
n
· 2 · 32 243
2+ 23+ · · · + 2n
1 + 3 + 32+ 33+ · · · + 3n.Lời giải
Áp dụng công thức tính tổng của một cấp số nhân, ta lần lượt có
n
3 − 13n = 2 ·0 − 0
3 − 0 = 0.
BÀI 9 Tính giới hạn L = lim
ãn
− 1ò
Trang 22·ï 1
3 ·Å 13
ãn
− 1ò
Do đó
L = lim
(−2)ï 1
2 ·Å 12
ãn
− 1ò
Å
−32
ã
·ï 1
3 ·Å 13
ãn
− 1
ò =4
1 − 1
32
ã
· · ·Å
1 − 1
n2
ãò.Lời giải
Ta xét đánh giá đại diện
n(n + 1)(n + 2)
ò.Lời giải
Trong bài quy nạp toán học, chúng ta đã chứng minh được
1 +n2 =
1
3.
BÀI 12 Tính giới hạn L = limï 13+ 23+ 33+ · · · + n3
n4+ 4n3+ 1
ò.Lời giải
Trong bài quy nạp toán học, chúng ta đã chứng minh được
n4
ò.Lời giải
Trước hết ta cần tìm được biểu thức tổng quát của tổng
Trang 23{ DẠNG 1.3 Tính giới hạn của dãy số chứa căn thức
3 − 4nã
(a ± b)(a2∓ ab + b2) = a3± b3
Trang 241 + 2n
ãô2
+ 3
nÅ
1 + 2n
a · b + b2 Trong lời giải trên, đã sử dụng hai tính chất:
lim (un+ vn) = lim un+ lim vn
lim C = C với C là hằng số và C ∈ R
Trang 252 −13
L = lim
1n
√9n2− n + 11
1 + 1nã
= 10 + lim
1 + 1n
…
1 + 1
n+1
n2 + 1
Trang 26= 10 +√ 1 + 0
1 + 0 + 0 + 1= 10 +
12
= 21
2 .
BÀI 3 Tính giới hạn L = lim
√4n2− n + 1 − n
√9n2+ 3n .Lời giải
n
…
9 + 3n
4n2+ 1ä.Lời giải
L = lim(9n
2+ 2n − 1) − (4n2+ 1)
√9n2+ 2n − 1 +√
4n2+ 1 = lim
5n2+ 2n − 2
√9n2+ 2n − 1 +√
Lời giải
L = lim4n
2+ n + 1 − 81n2
√4n2+ n + 1 + 9n
= lim −77n2+ n + 1
√4n2+ n + 1 + 9n
Trang 274n2+ 2ä.Lời giải.
L = lim(4n
2+ n) − (4n2+ 2)
√4n2+ n +√
1 − 2nã
√2n4+ 3n − 22n2− n + 3 .Lời giải
2 .
BÀI 8 Tính giới hạn L = limÄ√n2+ 3n + 5 − n + 25ä
3 + 5nã
= 25 + lim
3 + 5n
…
1 + 3
n+5
n2+ 1
Trang 28√2n + 1 −√
n + 3
√4n − 5 .Lời giải
1 − 2nã
n
…
4 − 5n
= lim
1 − 2n
…
4 − 5n
n4+ 3n + 1ä.Lời giải
√4n2− 1 +√3
8n3+ 2n2− 3
√16n2+ 4n −√4
n4+ 1 .Lời giải
L = lim
1n
Ä√
4n2− 1 +√3
8n3+ 2n2− 3ä1
Trang 299n2+ 1ä.Lời giải.
L = limÄ3n −p9n2+ 1 − lim 5ä
= lim 9n
3n +√9n2+ 1 − lim 5
3n +√9n2+ 1 − lim 5
= 0 − 5 = −5
BÀI 13 Tính giới hạn L = lim
1 + 2nã
BÀI 14 Tính giới hạn L = limînÄ√n2+ 1 −√
n2+ 2äó.Lời giải
2n2+√
n4+ 2n + 1 .Lời giải
2√2n2+√
…
n2+2
n+1
n2
Trang 302√2n +√2
Ç
2√2n +√2
1 + 4n
ã
·Å
1 + 1n
ã+ 3
n2·Å
1 + 1n
1 + 4n
ã2
+ 3
Å
1 + 4n
ã Å
1 + 1n
ã+ 3
Å
1 + 1n
ã2# = 0
BÀI 17 Tính giới hạn L = limÄ√3
8n3+ 3n2− 2 +√3
5n2− 8n3ä.Lời giải
8n3+ 3n2+ 4 − 2n + 6ä.Lời giải
Trang 31BÀI 19 Tính giới hạn L = limÄ√3
2n − n3+ n − 1ä.Lời giải
2n − n3+ n2
= −1 + lim
2n
n − n3+ n + 2ä.Lời giải
n − n3+ n2
= 2 + lim
1n
n3− 2n2− n − 1ä.Lời giải
n3− 2n2+ n2
3
Å
1 − 2n
1 − n3ä.Lời giải
Trang 32n3+ n − näó.Lời giải.
n3+ n + n2
3
Å
√4n2+ 1 − 2n
3
√
n3+ 4n + 1 − n.Lời giải
Ta có
L = lim[(4n
2+ 1) − 4n2][p(n3 3+ 4n + 1)2+ n ·√3
n3+ 4n + 1 + n2](√
= lim
3
Å
4 + 1
n2 + 2
å Å
4 + 1nã
= 1 + 1 + 1(2 + 2) · 4
16.
BÀI 25 Tính giới hạn L = limn
2+√3
1 − n6
√
n4+ 1 − n2.Lời giải
Ta có
6+ (1 − n6)](√
n4+ 1 + n2)[n4− n2√3
Trang 33BÀI 26 Tính giới hạn L = limn(
3
√
4 − n3+ n)
√4n2+ 1 − 2n .Lời giải
Ta có
3+ n3)(√
4n2+ 1 + 2n)[p(4 − n3 3)2− n√3
4 − n3+ n2](4n2+ 1 − 4n2)
√4n2+ 1 + 2n)
8n3+ n2−√4n2− nä.Lời giải
8 + 1n
3.
BÀI 28 Tính giới hạn L = limÄ√4n2+ 3n −√3
8n3+ 5n2ä.Lời giải
8 + 5n
Trang 34BÀI 29 Tính giới hạn L = limÄ√n4+ n2−√3
n6+ 1ä.Lời giải
2.
BÀI 30 Tính giới hạn L = limÄ√n2+ n + 1 −√3
n3+ n2ä.Lời giải
1 + 1n
14
Trang 35BÀI 2 Tính các giới hạn sau
n + 3
√4n − 5
4
Trang 36BÀI 2 GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Định nghĩa 1 (Giới hạn của hàm số tại một điểm) Giả sử (a; b) là một khoảng chứa điểm x0và f làmột hàm số xác định trên tập hợp (a; b) \ {x0} Ta nói rằng hàm số f có giới hạn là số thực L khi x dầnđến x0 (hoặc tại điểm x0) nếu với mọi dãy số (xn) trong tập hợp (a; b) \ {x0} mà lim xn= x0ta đều cólim f (xn) = L
Khi đó ta viết lim
= L hoặc f (x) → L khi x → x0.Định nghĩa 2 (Giới hạn của hàm số tại vô cực) Giả sử hàm số f xác định trên khoảng (a; +∞) Tanói rằng hàm số f có giới hạn là số thực L khi x dần tới +∞ nếu với mọi dãy số (xn) trong khoảng(a; +∞) mà lim xn = +∞ ta đều có lim f (xn) = L
Khi đó ta viết lim
® + ∞ khi L · g(x) > 0
− ∞ khi L · g(x) < 0
Trang 37B DẠNG TOÁN VÀ BÀI TẬP
{ DẠNG 2.1 Tính giới hạn vô định dạng 0
0, trong đó tử thức và mẫu thức là các đa thứcPhương pháp giải: Khử dạng vô định bằng cách phân tích thành tích bằng cách chia Hoóc-nơ (đầu rơi,nhân tới, cộng chéo), rồi sau đó đơn giản biểu thức để khử dạng vô định
2x2+ x + 14x2− x + 1 =
(x − 1) x99+ x98+ · · · + x2+ x − 1(x − 1) (x49+ x48+ · · · + x2+ x − 1)
Trang 38(x − 1)(x + 3)(2x + 1)(x − 1) = limx→1
x + 32x + 1 =
(x − 2)(x2+ 4)
7
Trang 392 − 1)(x −√
Trang 40= 18 + 19
√3
(x + 4)(x − 2)2
(x − 2)2(x2+ 2x + 4)= limx→2
(x + 4)(x2+ 2x + 4) =
x3− x2− x + 1(x2+ x − 2)(x3− 1)
= lim
x→1
(x − 1)2(x + 1)(x − 1)2(x + 2)(x2+ x + 1) = limx→1
x + 1(x + 2)(x2+ x + 1) =
Trang 41= lim
x→1
x(x − 1)(x18+ x17+ · · · + x + 1) − (x − 1)x(x − 1)(x28+ x27+ · · · + x + 1) − (x − 1)
= lim
x→1
(x − 1)(x19+ x18+ · · · + x − 1)(x − 1)(x29+ x28+ · · · + x − 1)
Ta có A = lim
x→1
xn− nx + n − 1(x − 1)2
= lim
x→1
(xn− 1) − n(x − 1)(x − 1)2
Lời giải
Trang 42Ta có A = lim
x→1
xn− nx + n − 1(x − 1)2
= lim
x→1
x (xn− 1) − n(x − 1)(x − 1)2
= lim
x→1
xn−1+ xn−2+ · · · + x + 1 + xn−2+ xn−3+ · · · + x + 1 + · · · + 1(xm−1+ xm−2+ · · · + x + 1) + (xm−2+ xm−3+ · · · + x + 1) + · · · + 1
= n + (n − 1) + · · · + 1
m + (m − 1) + · · · + 1 =
n(n + 1)m(m + 1)
{ DẠNG 2.2 Tính giới hạn vô định dạng00, trong đó tử thức hoặc mẫu thức có chứa căn thức
Phương pháp giải: Nhân lượng liên hợp để khử dạng vô định
Trang 43x + 3)
= lim
x→6
9 − (x + 3)(x − 6)(3 +√
x + 3) = limx→6
6 − x(x − 6)(3 +√
3
√3x + 2 − 2
x − 2 = limx→2
4 − (5x − 6)(x − 2)(2 +√
5x − 6)= limx→2
−5
2 +√5x − 6 = −
x + 1 .Lời giải
x + 1 = x→−1lim
5x − 3 + 8(x + 1)Äp(5x − 3)3 2− 2√3
5x − 3 + 4ä
= lim
x→−1
5(x + 1)(x + 1)Äp(5x − 3)3 2− 2√3
3x − 2
x − 2 = limx→2
3
√3x + 2 − 2
x − 2 − lim
x→2
√3x − 2 − 2
x − 2
= lim
x→2
3x + 2 − 8(x − 2)»3
(3x + 2)2+ 2√3
3x + 2 + 4 − limx→2
3x − 2 − 4(x − 2) √
3x − 2 + 2
Trang 444 + x + x2+ 2)
= lim
x→−1
4 + x + x2− 4(x + 1)(√
4 + x + x2+ 2) = limx→−1
x(x + 1)(x + 1)(√
BÀI 3 Tính giới hạn B = lim
x→3
√2x2− 3x − x2x − 6Lời giải
Ta có B = lim
x→3
√2x2− 3x − x2x − 6 = limx→3
(√2x2− 3x − x)(√2x2− 3x + x)(2x − 6)(√
2x2− 3x + x)
= lim
x→3
x2− 3x(2x − 6)(√
2x2− 3x + x) = limx→3
x(x − 3)2(x − 3)(√
2x2− 3x + x) = limx→3
x2(√2x2− 3x + x) =
14
x − 2(x2− 4)(√x + 2 + 2)
= lim
x→2
x − 2(x − 2)(x + 2)(√
x + 2 + 2)= limx→2
1(x + 2)(√
x + 2 + 2) =
116
Trang 45
BÀI 5 Tính giới hạn B = lim
x→2
2 −√3x − 2
x2− 4 .Lời giải
3x − 2) = limx→2
−3(x + 2)(2 +√
x + 3) = limx→9
−1x(√
x + 2 + 2) = limx→2
1(2x + 5)(√
7 − 2x + 2 − x)
= lim
x→−1
3 − x(2x + 5)(x − 1)(√
7 − 2x + 2 − x) = −
1
3.
BÀI 9 Tính giới hạn B = lim
x→−1
2x + 5 −√
2x2+ x + 8
x2+ 3x + 2 .Lời giải
2x2+ x + 8)
= lim
x→−1
2x2+ 19x + 17(x2+ 3x + 2)(2x + 5 +√
2x2+ x + 8)
= lim
x→−1
(x + 1)(2x + 17)(x + 1)(x + 2)(2x + 5 +√
2x2+ x + 8)
= lim
x→−1
2x + 17(x + 2)(2x + 5 +√
2x2+ x + 8)
=5
2.
BÀI 10 Tính giới hạn B = lim
x→1
√3x + 1 −√
x + 3
√
x + 8 − 3 .Lời giải
B = lim
x→1
√3x + 1 −√
x + 3 = 3.
BÀI 11 Tính giới hạn B = lim
x→1
√
x + 3 − 2
√4x + 5 −√
3x + 6.
Trang 463x + 6 = limx→1
(x − 1)(√
4x + 5 +√
3x + 6)(x − 1)(√
x + 3 + 2)
= lim
x→1
√4x + 5 +√
x + 6.Lời giải
x + 6 = limx→3
2(3 − x)(√
2x + 3 +√
x + 6)(x − 3)(√
1 − x) = 0.
BÀI 15 Tính giới hạn B = lim
x→1
4
√4x − 3 − 1
x − 1 .Lời giải
B = lim
x→1
4
√4x − 3 − 1
x − 1 = limx→1
4(x − 1)(x − 1)(p(4x − 3)4 3+p(4x − 3)4 2+√4
x→2
√2x2+ 1 −√
2x + 5
√
x2+ 1 −√
x + 3 .Lời giải
B = lim
x→2
√2x2+ 1 −√
2x + 5 =
2√5
3 .
Trang 47
√2x + 2 +√
5x + 4 − 5
x − 1 = limx→1
(√2x + 2 − 2) + (√
5x + 4 − 3)x
= lim
x→1
2(x − 1)
√2x + 2 + 2 +
5(x − 1)
√5x + 4 + 3
5
√5x + 4 + 3
ã
= 4
3.
BÀI 19 Tính giới hạn L = lim
ã
6.
BÀI 20 Tính giới hạn L = lim
Trang 48BÀI 21 Tính giới hạn L = lim
2x − 1 − 3x + 1
x2− 2x + 1 .Lời giải
Ta có
L = lim
x→1
√4x − 3 +√
√4x − 3 − (2x − 1)(x − 1)2
ô
= lim
x→1
ñ2x − 1 − x2(x − 1)2 √
2x − 1 + x +
4x − 3 − (2x − 1)2(x − 1)2 √
x→1
−3x − 7 + 4√x + 3 + 2√
2x − 1
x2− 2x + 1 .Lời giải
Trang 49x + 3) +
4(2x − 1) − 4x2
2x + 2√
2x − 1(x − 1)2
= −17
16.
BÀI 25 Tính giới hạn L = lim
x→0
√4x + 4 +√
x→1
√6x + 3 + 2x2− 5x(x − 1)2 Lời giải
Ta có
L = lim
x→1
√6x + 3 + 2x2− 5x(x − 1)2 = lim
x→2
3
√4x − 2
x − 2 .Lời giải
Trang 50x − 2 = x→2lim
4x − 8(x − 2)(√3
4x + 4
3.
BÀI 28 Tính giới hạn L = lim
Thực hiện phép nhân liên hợp ở cả tử và mẫu, ta có
Trang 51√2x + 9 + 5
= lim
x→8
√2x + 9 + 5
2.
BÀI 34 Tính giới hạn E = lim
x→2
3
√8x + 11 −√
x + 7
x2− 3x + 2 .Lời giải
x→2
3
√8x + 11 −√
x + 7
x2− 3x + 2 = limx→2
3
√8x + 11 − 3
8x + 11 + 9 − limx→2
x + 7 − 9(x − 1) (x − 2) √
x + 7 + 3
= lim
x→2
8(x − 1)»3
(8x + 11)2+ 3√3
8x + 11 + 9 − limx→2
1(x − 1) √
x + 7 + 3
Trang 52(x3+ 7)2+ 2√3
x3+ 7 + 4 − limx→1
x2+ 3 − 4(x − 1)Ä√x2+ 3 + 2ä
= lim
x→1
x3− 1(x − 1)»3
(x3+ 7)2+ 2√3
x3+ 7 + 4 − limx→1
x2− 1(x − 1)Ä√x2+ 3 + 2ä
x→2
3
√2x2+ 4x + 11 −√
x + 7
x2− 4 = limx→2
3
√2x2+ 4x + 11 − 3
(2x2+ 4x + 11)2+ 3√3
2x2+ 4x + 11 + 9 − limx→2
x + 7 − 9(x2− 4) √x + 7 + 3
= lim
x→2
2 (x − 2) (x + 4)(x2− 4)»3
(2x2+ 4x + 11)2+ 3√3
2x2+ 4x + 11 + 9 − limx→2
x − 2(x2− 4) √x + 7 + 3
= lim
x→2
2 (x + 4)(x + 2)»3
(2x2+ 4x + 11)2+ 3√3
2x2+ 4x + 11 + 9 − limx→2
1(x + 2) √
Trang 53(8 + 3x)2+ 2√3
8 + 3x + 4 + limx→0
2(x + 1) √
n− b
m.
BÀI 41 Tính giới hạn F = lim
Trang 54
C TÓM TẮT LÝ THUYẾT
D DẠNG TOÁN VÀ BÀI TẬP
{ DẠNG 2.3 Giới hạn của hàm số khi x → ∞
- Đối với dạng đa thức không căn, ta rút bậc cao và áp dụng công thức khi x → +∞
Trang 55= lim
x→−∞
ñxÇ
xÅ
2 − 1x
1 + 2xã
xÅ
1 − 1x
ã = lim
x→+∞
1 + 2x
1 − 1x
Trang 56BÀI 9 Tính giới hạn B = lim
Lời giải
B = lim
x→+∞
x2(2x + 4)(3x2− 4) (3x + 2) =x→−∞lim
x3
Å
2 + 4xã
ã = lim
x→−∞
2 + 4xÅ
3 − 4
x2
ã Å
3 + 2x
ã =
2 + 0(3 − 0)(3 + 0)=2
BÀI 12 Tính giới hạn B = lim
x→+∞
(4x + 3)3(2x + 1)4(3 + 2x)7
ã3Å
2 + 1x
ã4
x7
Å
2 + 3x
x→−∞
Å
4 + 3x
ã3Å
2 + 1x
ã4
Å
2 + 3x
ã20Å
3 + 2x
ã30
x50
Å
2 + 1x
x→−∞
Å
2 − 3x
ã20Å
3 + 2x
ã30
Å
2 + 1x
Trang 57= 10 + lim
x→+∞
ñx
x→+∞
√2x4+ x2− 1
BÀI 18 Tính giới hạn C = lim
x→−∞
Äp4x2− 4x + 1 + 2x + 13ä.Lời giải
C = 13 + lim
x→−∞
Äp4x2− 4x + 1 + 2xä= 13 + lim
x→−∞
Å 4x2− 4x + 1 − 4x2
√4x2− 4x + 1 − 2x
ã
= 13 + lim
x→−∞
−4x + 1
4 + 1xã
4 + 1xã
1 −
…
1 + 1xåô
=9
2.
BÀI 20 Tính giới hạn C = lim
x→−∞
Äp2x2+ 1 + xä
Trang 58BÀI 21 Tính giới hạn C = lim
1 − 4
x− 1åô
xÇ
−
…
1 + 1
x+ 2å
xÅ
2 + 3x
1 + 1
x+
1
x2 − 1åô
BÀI 27 Tính giới hạn C = lim
1 +10x
=−1 + 1
Trang 59BÀI 28 Tính giới hạn C = lim
x→−∞
Äp4x2− 9x − 21 −p4x2− 7x + 13ä
x→−∞
4x2|x| − 3x2+ 7x − 1(2x + 1)2·√x2+ 3x
ã2
· (−x)
…
1 + 3x
ã2
·
…
1 + 3x
…
3 − x
5 − 3x − x3
ô
1 − 1xã
Œ3
x− 15
Lời giải
C = 5 + lim
x→+∞
Çx
16 + 3
x− 4åô
2x3+ x
x5− x2+ 3
!
Trang 60BÀI 34 Tính giới hạn C = lim
√9x2− x + 3 − 5x − 3
Œ2x + 1x
Trang 61x − 5x2 = lim
x→−∞
Å
2 − 1x
ã
· (−1)
…
1 − 3x1
= lim
x→+∞
2 + 1x
4x2+ x + 3 =x→−∞lim
8x + 36x − x
1 − x =x→−∞lim
1 − 2… 1
x2 − 2x1
x− 1
= −1
BÀI 36 Tính các giới hạn sau
= −2
Trang 621 + 2
x+
…
1 − 2x
å =1
x→+∞
27x3− x2− 27x3
Ä√327x3− x2ä2+ 3x√3
3
…
27 −1x
x→+∞
4x2− 4x2− 2x + 1Ä
2x +√4x2+ 2x − 1ä =
lim
x→+∞
−2x + 1Ç
2.
Trang 63lim
x→+∞
Ä2x − 3 −p4x2+ 4x + 3ä= lim
x→+∞
(2x − 3)2− 4x2− 4x − 3Ä
x→−∞
4x4+ 3x2+ 1 − 4x4
√4x4+ 3x2+ 1 + 2x2 = lim
å =19
x→+∞
8x3+ 1 − (2x − 1)3
Ä√38x3+ 1ä2+ (2x − 1) ·√3
2 − 1x
ã2
= 1
... limx? ?2< /small>3
√2x2< /small>+ 4x + 11 −
(2x2< /small>+ 4x + 11) 2< /sup>+ 3√3
2x2< /small>+ 4x + 11 + 9... 4)(√x + + 2)
= lim
x? ?2< /small>
x − 2( x − 2) (x + 2) (√
x + + 2) = limx? ?2< /small>
1(x + 2) (√
x + + 2) =
116
... 19x + 17(x2< /small>+ 3x + 2) (2x + +√
2x2< /small>+ x + 8)
= lim
x→−1
(x + 1)(2x + 17)(x + 1)(x + 2) (2x + +√
2x2< /small>+ x +