No ベトナム語 日本語 1 Phụ lục Gia hạn Hợp đồng => Phụ lục gia hạn hợp đồng Ký tên Đào tạo Tạm dừng, gián đoạn 付属書(ふぞくしょ) 更新(こうしん) 契約(けいやく) => 契約を更新する付属書 署名(しょめい) 養成(ようせい) 中断 (ちゅうだん) 2 Tư vấn Liên danhHiệp hội Cao đẳng đường sắt Hợp tác, Chung sức Ứng cử viên, học viên コンサルタント アソシエーション 鉄道短期大学 て つ ど う た ん き だ い が く 協力(きょうりょく) 候補生(こうほせい) 3 Tạm ngưng đào tạo Chủ đầu tư Giảng viên Chi ph.
Trang 1No ベトナム語 日本語
1 Phụ lục
Gia hạn
Hợp đồng
=> Phụ lục gia hạn hợp đồng
Ký tên
Đào tạo
Tạm dừng, gián đoạn
付属書(ふぞくしょ)
更新(こうしん)
契約(けいやく)
=> 契約を更新する付属書 署名(しょめい)
養成(ようせい)
中断 (ちゅうだん)
2 Tư vấn
Liên danh/Hiệp hội
Cao đẳng đường sắt
Hợp tác, Chung sức
Ứng cử viên, học viên
コンサルタント アソシエーション
鉄道短期大学て つ ど う た ん き だ い が く
協力(きょうりょく)
候補生(こうほせい)
3 Tạm ngưng đào tạo
Chủ đầu tư
Giảng viên
Chi phí
Duy trì
Hợp đồng tư vấn chung
プログラムの一時休止い ち じ き ゅ う し 投資主(とうしぬし) 講師(こうし) 出費(しゅっぴ) 確保(かくほ)
Trang 24 Nghiêm trọng
Nhận thấy, nhận thức
Yêu cầu
深刻(しんこく)な 認識(にんしき)
求める(もとめる)
5 Người lái tàu
Sự huấn luyện, đào tạo
Chủ yếu, chính
Giai đoạn
Triển khai
運転士「うんてんし」
訓練「くんれん」
主要「しゅよう」
段階「だんかい」
展開「てんかい」
6 Ban quản lý đường sắt đô thị thành
phố
Chủ đầu tư
Báo cáo
Công bố, phát biểu
市鉄道管理委員会 (してつどうかんりい いんかい)
投資家 「とうしか」
報告「ほうこく」
発表「はっぴょう」
7 Sự huấn luyện
Sơ tuyển
Người ứng cử
Người tư vấn
Kế hoạch đào tạo
訓練 (くんれん) 事前資格 (じぜんしかく) 候補者 (こうほしゃ) コンサルタント
研修計画 (けんしゅうけいかく)
Trang 38
Liên doanh
Nhà cố vấn
Dự án
Tiến triển
Mất hiệu lực
合弁事業(ごうべんじぎょう) コンサルティング
プロジェクト
進捗 (しんちょく)
失効 (しっこう)
Thành viên đứng đầu
Quan hệ đối tác (liên danh)
Phụ lục hợp đồng
Cố vấn, tư vấn
アソシエーション トップメンバー パートナーシップ 契約を更新する付属書
コンサルティング
10 Nhà thầu
Bản hợp đồng
Gián đoạn
Ảnh hưởng
請負(うけおい)
契約書
中断
影響を及ぼす
Trang 4Tuyến Metro
Toàn tuyến
Hoạt động thương ma ̣i
Bắt đầu
Tuyến (đường sắt, tàu điện, )
Quá trình
Ban Quản lý Đường sắt Đô thị
TP HCM
Quý 4 năm 2021
Trên cao
Khoảng, đoạn
Dự án
Tổng vốn đầu tư
Chủ đầu tư
Nhà thầu
Lựa chọn
Thủ tục
メトロ線
全線 商業運転
しょうぎょううんてん
開始か い し
路線ろ せ ん=線
過程か て い
ホーチミン市メトロ管理委員会か ん り い い ん か い =
ホーチミン市都市鉄道と し て つ ど う(メトロ)管理委員会
2021年第 4四半期し は ん き
高架こ う か
区間く か ん プロジェクト 投資総額と う し そ う が く
投資家と う し か
請負主
うけおいし ゅ
選定
せんてい
手続て つ づき
着工
ちゃっこう
Trang 5Dự kiến
UBND TP
Bộ Kế hoạch và đầu tư
Dọc theo
Hoàn thành
Hỗ trợ
Kiến nghị, đề xuất
Đường Cách mạng Tháng 8
Xây dựng
Giải đáp
Trung tâm
Mặt đất
Nhà hát thành phố
Trải dài
市人民委員会し じ ん み ん い い ん か い
計画投資省け い か くと う し し ょ う
沿そう
完了
かんりょう
支援し え ん
提案
ていあん
ベトナム八月革命道はちがつかくめいみち
建設
解答
中央
地面 オペラハウス 伸びる
Trang 6No。 日本語 ベトナム語
1 和歌山県 Tỉnh Wakayama
2 聖火リレー Rước đuốc Olympic
3 県内 Trong tỉnh thành
4 巡る Đi xung quanh
5 引き継ぐ Đảm nhận
6 県南部 Phía nam của tỉnh
7 有数の観光地 Địa điểm du lịch hàng đầu
8 ランナー Runner: vận động viên
9 体操 Thể dục dụng cụ
10 代表 Đại diện, thay mặt
12 観光地 Địa điểm tham quan du lịch
14 催し Sự kiện
Trang 717 拍手 Vỗ tay
19 感染者数 Số người bị nhiễm