1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Một số thuật ngữ kế toán bằng tiếng anh và tiếng nhật 4

18 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếng Nhật Tiếng Anh Tiếng Việt Viết tắt Margin purchare Mua ký quỹ Margin Requirement Yêu cầu ký quỹ Margin trading Giao dịch ký quỹ Marginal cost of Capital Chi phí cận biên của vốn Marginal revenue Doanh thu cận biên Mark to Market Điều chỉnh theo thị trường, MTM Market Thị trường Market capitalization Giá trị vốn hoá thị trường Market capitalization, market cap Giá trị vốn hoá thị trường Market definition Khái niệm chung về thị trường Market disruption Trục trặc thị trường Market economy Kin.

Trang 1

Tiếng Nhật Tiếng Anh Tiếng Việt Viết tắt

Margin

purchare

Marginal cost of Capital Chi phí cận biên của

vốn

Marginal revenue Doanh thu cận biên

trường, MTM

Market capitalization Giá trị vốn hoá thị

trường

Market capitalization,

market cap

Giá trị vốn hoá thị trường

Market definition Khái niệm chung về

thị trường

Market disruption Trục trặc thị trường

trường

Market intelligence Market Intelligence MI

trường

Market Neutral Funds Các quỹ điều hoà

theo thị trường

Market Porfolio Danh mục thị trường

Market Portfolio Danh mục thị trường

Market price of risk Lợi tức bù rủi ro thị

trường

Market Segmentation Phân đoạn thị

trường

Trang 2

Market share Thị phần

Market Value Ratios Các chỉ số giá trị thị

trường

時価会計制度 mark-to-market accounting

system

Administration

Thạc sĩ quản trị kinh doanh

MBA

費用収益対応

の原則

thương

trọng thương

Merchandise inventory Hàng hoá tồn kho

gia

ty sáp nhập

Mergers and Acquisitions Sáp nhập và thâu

tóm

M&A

Minimum efficient scale Quy mô hiệu quả tối

thiểu

Trang 3

少数株主持分 Minority interest Lợi ích cổ đông

thiểu số

雑費 Miscellaneous expenses Chi phí khác

doanh nghiệp

Modern portfolio theory Lý thuyết danh mục

đầu tư hiện đại

修正将来法 modified prospective

method

Modigliani-Miller Theorem Định lý

Modigliani-Miller

Money market funds Quỹ thị trường tiền

tệ

các chỉ số M

Morgan Standley Capital

International All Countries Asia Pacific Index

Chỉ số MSCI Châu

Á Thái Bình Dương

Mortgage backed security Chứng khoán bảo

đảm bằng thế chấp

thế chấp

khoán

Most Favoured Nation Đãi ngộ tối huệ quốc MFN

Trang 4

Moving Average

Convergence Divergence

Multi Level Marketing Bán hàng đa cấp

Multinational corporation Công ty đa quốc gia MNC 区分損益計算

multiple-step income statement

Multistage Dividend

Discount Model

Mô hình chiết khấu

cổ tức đa bước

Mutual Fund -

Private Fund

Quỹ công chúng

- Quỹ thành viên

Mutual fund indexes Các chỉ số quỹ

tương hỗ

Mutual Fund Management Điều hành quỹ

tương hỗ

Mutual fund's NAV Gía trị tài sản ròng

của quỹ hỗ tương

Mutual fund's Performance

Yardsticks

Bảng tiêu chuẩn so sánh kết quả

Mutual funds' profit

evaluation tools

Công cụ đánh giá lợi nhuận của Quỹ tương hỗ

hẹp

アメリカ店頭

市場気配値自

動通報システ

National Association of Securities Dealers Automated Quotation

Sàn giao dịch chứng khoán Nasdaq

NASDAQ

天然資源 Natural resources Tài nguyên thiên

nhiên

Negotiable Certificate of

Deposit

Chứng chỉ tiền gửi

có thể chuyển nhượng được

NCD

Trang 5

Negotiation Đàm phán

Net Asset Value Chỉ số giá trị tài sản

thuần

NAV

Net Asset Value Per Share Giá trị tài sản ròng

trên chứng chỉ quỹ

NAVPS

ネットキャッ

シュ

税金等調整前

当期純利益

(又は損失)

Net income (or loss) before income taxes

従業員 1 人当

たり当期純利

税引後支払利

息控除前事業

利益

Net Operating Profit After Tax

NOPAT

期間純年金費

正味現在価値 Net Present Value Giá trị hiện tại thuần NPV

Net Profit After Taxes Lợi nhuận sau thuế NPAT 正味実現可能

価額

従業員一人当

たり売上高

New York Board of Trade Sàn giao dịch hàng

hóa New York

NYBOT

Trang 6

New York Mercantile

Exchange

Sàn giao dịch hàng hóa New York

NYMEX

New York Stock Exchange Sàn giao dịch chứng

khoán New York

NYSE

News release; Press release;

Press statement

Thông cáo báo chí

tin

Non-business expenditure

source

Nguồn kinh phí sự nghiệp

Non-business expenditure

source, current year

Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay

Non-business expenditure

source, last year

Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước

Non-business expenditures Chi sự nghiệp

非流動資産 Non-current assets Tài sản cố định và

đầu tư dài hạn

Nonsystematic Risks Rủi ro phi hệ thống

mệnh giá

Normative economics Kinh tế học chuẩn

tắc

Normative Theory Lý thuyết chuẩn tắc

非連結子会社

及び関連会社

受取手形及び

売掛金

Notes and accounts receivable

nonconsolidated and associated companies

Trang 7

裏書手形 notes receivable endorsed

発行済株式総

number of outstanding shares

Number of unemployment Số thất nghiệp

Numeraires option pricing

technique

Numeraire: một

kỹ thuật định giá

リース設備資

産の債務

obligation inder capital leases

Financing

Tài trợ vốn ngoài bảng

Offficial development

assistance

Hỗ trợ phát triển chính thức

ODA

Open market operations Nghiệp vụ thị

Open-end fund and

closed-end fund

Quỹ tương hỗ mô hình mở và mô hình đóng

thị trường

商品(又は製

品)期首たな

卸高

Trang 8

Operating Cash Flow Dòng tiền từ hoạt

động kinh doanh OCF 正常営業循環

基準

営業費、操業

Operating expenses/

operating costs

Chi phí hoạt động

オペレーティ

ング・リース

Operating mechanism of

Futures transactions

Cơ chế hoạt động của giao dịch Futures 営業利益 Operating profit Lợi nhuận từ hoạt

営業利益(又

は営業損失)

Operating profit (or loss)

Operational Efficiency Hiệu quả vận hành

光学式文字読

み取り装置

(ソフト)

chọn

Options backdating Ghi lùi ngày quyền

chọn

Trang 9

は経常損益)

従業員一人当

たり経常利益

ordinary income per employee

OTC Bulletin Board Bảng niêm yết giá

cổ phần OTC

OTCBB

その他の資本

余剰金

Other current assets Tài sản lưu động

khác

khác

その他の長期

投資

other long-term investments

Other long-term liabilities Nợ dài hạn khác

その他の前払

費用

Other receivables Các khoản phải thu

khác

investments

Đầu tư ngắn hạn khác

その他の余剰

金(または欠

損金)

Trang 10

Outstanding shares Cổ phiếu lưu hành

trên thị trường

Over-the-counter (OTC)

derivatives

Phái sinh OTC

Over-the-Counter Stocks Cổ phiếu OTC 個人企業の資

Owners' equity Nguồn vốn chủ sở

hữu

自己株式払込

剰余金

paid-in capital from treasury stock

額面株式払込

剰余金

paid-in capital in excess of per value

無額面株式払

込剰余金

paid-in capital in excess of startedvalue

新株引き受け

証券消滅分の

払込剰余金

paid-in capital on expired stock warrants

新株引受証券

払込

paid-in capital on stock warrants

Paper money origin Nguồn gốc của tiền

giấy

Paper Profit (Loss) Lợi nhuận/thua lỗ

trên giấy

Participants in Foreign

Exchange Markets

Tác nhân trên thị trường ngoại hối

Trang 11

トナーシップ

の資本

passive investing

Chiến lược đầu tư thụ động

bản quyền

Payables to employees Phải trả công nhân

viên

dùng tiền

PEG Payback Period Thời gian hoàn trả

PEG

Penny stock and Blue chip Penny stock và Blue

chip

hảo

Performance bond Giấy bảo chứng, bảo

lãnh thực hiện hợp đồng

Perpetual Bond Trái phiếu vĩnh viễn

Phân biệt một số thuật ngữ

về thuế để tránh nhầm lẫn khi sử dụng

Thuật ngữ Thuế

実体資本の維

physical capital maintenance

Trang 12

Pivot point Điểm giới hạn

販売時点情報

管理

プーリング・

オブ・インタ

レスト方式

pooling of interest method

ピーディーエ

Portfolio investment Đầu tư theo danh

mục/đầu tư gián tiếp 長期分割払い

の債務で今期

支払い分

trường

Position, long position, short

position

Thế, thế giá lên, thế giá xuống

Positioning Statement Tuyên ngôn định vị Positive economics Kinh tế học thực

chứng

Positive feedback/negative

feedback

Phản ứng thuận chiều/nghịch chiều

chứng

Precious metal mutual funds Các quỹ kim loại

quý

Trang 13

Premium Tiền thưởng -

Chênh lệnh cao hơn mệnh giá (Premium) 社債割増発行

差金

開業費 preoperating and start-up

costs

前払費用 Prepaid expenses Chi phí trả trước

Present Value Interest

Factor

Nhân tố lãi suất giá trị hiện tại

PVIF

財務諸表の表

presentation of financial statements

Preservation Of Capital Sự bảo toàn vốn Press conference/ New

conference

Buổi họp báo

báo chí

Previous Balance Method Phương pháp cân

đối trước

株価純資産倍

株価キャッシ

ュフロー比率

váng

Price to cash flow ratio Chỉ số giữa giá và

dòng tiền mặt

Trang 14

Price-To-Book Ratio -

P/B Ratio

Tỉ lệ giá/ giá trị ghi

sổ

Primary dealers Hệ thống tạo lập thị

Primary production Ngành sản xuất cơ

bản

Prime lending rate / Prime

interest rate

Lãi suất cho vay cơ bản

Principal functions of a

financial market

Chức năng cơ bản của thị trường tài chính

Private company/privately

held company

Công ty tư nhân

Private equity fund Quỹ cổ phần riêng Private offering (Private

placement)

Phát hành riêng lẻ

期待される将

来の経済的便

probable future economic benefit

Producer Price Index Chỉ số giá sản xuất PPI Product life cycle Vòng đời sản phẩm Product positioning Định vị sản phẩm

Production and Operations

Management

Quản trị vận hành-sản xuất (POM)

POM

損益計算書 Profit and loss

statement/Statement of income

Profit before taxes Lợi nhuận trước

thuế

Profit from financial

activities

Lợi nhuận từ hoạt động tài chính

Trang 15

Profit from mutual fund Hoàn trả lợi nhuận

từ quỹ tương hỗ

利益幅、利ざ

Profit Margin Biên lợi nhuận

dự án

将来給付予測

方式

projected benefit cost method

予測単位積増

方式

projected unit credit method

Promissory note/Notes

payable

Chứng từ nhận nợ/hối phiếu nhận

nợ

有形固定資産 property, plant and

equipment

PP&E

Provision for devaluation of

stocks

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

法人所得税費

provision for income taxes

法人税等調整

provision for income taxes-deferred

法人税及び住

民税額

Trang 16

Public Company Công ty đại chúng

announcements

Quảng cáo dịch vụ công cộng

PSAs

取得価格の配

仕入れ割引逸

失損失

Purchased goods in transit Hàng mua đang đi

当期商品仕入

高(又は当期

製品製造原

価)

Purchases of merchandise for the term

仕入値引およ

び戻し

purchases returns and allowances

Purchasing power parity Sức mua tương

Purchasing Power Risk Rủi ro sức mua

bán lại

tháp

Quantity theory of money Lý thuyết số lượng

tiền tệ

四半期収益発

quarterly earnings announcement

Trang 17

四半期報告書 quarterly statements

nhanh

Quote driven market -

Order driven market

Thị trường đấu giá theo lệnh và thị trường đấu giá theo giá

Random Walk Theory Lý thuyết bước đi

ngẫu nhiên

売上高当期純

利益率

Ratio of net income to net sales

Reading financial futures'

indexes

Đọc các bảng thông

số futures tài chính Real Effective Exchange

Rate

Tỷ giá hiệu quả thực REER

ích chủ sở hữu

Receivables from customers Phải thu của khách

hàng

売上債権回転

Redeemable Stock Cổ phiếu hưởng thụ

Trang 18

Refinancing Tái cấp tài chính Regulating Monopoly Kiểm soát độc

quyền

特別利害関係

の報告

tiền

投資不動産賃

貸料

Rental income on invested real estate

(tiền thuê)

Ngày đăng: 19/05/2022, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm