1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Một số từ vựng về xã hội trong thời kỳ covid bằng tiếng Nhật

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

No 日本語 ベトナム語 1 措置 そ ち Biện pháp 緩和 か ん わ Nới lỏng 合意 ご う い Thống nhất, nhất trí 感染 かんせん Sự truyền nhiễm 落 お ち着 つ く Lắng xuống, yên ổn 往来 おう ら い Sự đi lại 協議 き ょ う ぎ Sự đàm phán, thảo luận 検討 け ん と う Sự xem xét, cân nhắc 2 渡航制限 と こ う せ い げ ん Sự đi lại (bằng tàu, máy bay) 解除 か い じ ょ Bãi bỏ, dỡ bỏ 収束 しゅうそく (する) Dịu xuống, trở về bình thường 方針 ほ う し ん Chính sách 社会的距離 し ゃ か い て き き ょ り Giãn cách xã h.

Trang 1

No 日本語 ベトナム語

1

措置

合意

感染

往来

協議

検討

2

渡航制限

解除

収束

し ゅう そく

方針

社会的距離

3

検査け ん さ

→ PCR 検査

(PCR: Polymerase chain

reaction)

Xét nghiệm

 xét nghiệm PCR (xét nghiệm sinh học phân tử)

証明

しょうめい

4

判明

Trang 2

自主隔離じ し ゅ か く り Tự cách ly

6

厚生労働省こ う せ い ろ う ど う し ょ う Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi

歳未満さ い み ま ん Dưới độ tuổi

確認かく に んする Xác nhận

緊急事態宣言

き ん き ゅ う じ た い せ ん げ ん Tình trạng khẩn cấp

解除

か い じ ょ

8

9

日連続

に ち れ ん ぞ く Ngày liên tiếp

10

検査

け ん さ

の陽性率

よ う せ い り つ Kiểm tra tỷ lệ dương tính

Trang 3

No 日本語 ベトナム語

hội Nhật Bản

2 蔓延防止等重点措置ま ん え ん ぼ う し な ど じ ゅ う て ん そ ち Các biện pháp chủ yếu phòng

chống lây lan dịch bệnh

3 医療非常事態宣言い り ょ う ひ じ ょ う じ た い せ ん げ ん Tuyên bố tình trạng khẩn cấp về y

tế

4 政府せ い ふ Chính phủ

5 警官け い か ん Cảnh sát/ lực lượng cảnh sát

7 医薬品医療機器総合機構い や く ひ ん い り ょ う き き そ う ご う き こ う Cơ quan Dược phẩm và Thiết bị Y

tế

Trang 4

11 指摘し て き Sự chỉ ra

13

まん延防止等重点措置え ん ぼ う し と う じ ゅ う て ん そ ち Các biện pháp ưu tiên ngăn ngừa lây lan

18 緊急事態宣言き ん き ゅ う じ た い せ ん げ ん Ban bố tình trạng khẩn cấp

Ngày đăng: 20/05/2022, 22:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w