Mời các bạn học sinh tham khảo tài liệu Chủ đề 23: Tìm giá trị phân số của một số cho trước, tìm một số biết giá trị một phân số của nó (Toán lớp 6) nhằm giúp các em ôn tập và nâng cao kỹ năng giải các dạng bài tập. Chúc các em ôn tập hiệu quả và đạt được điểm số như mong muốn!
Trang 1CH Đ 23: TÌM GIÁ TR PHÂN S C A M T S CHO TRỦ Ề Ị Ố Ủ Ộ Ố ƯỚC.
TÌM M T S BI T GIÁ TR M T PHÂN S C A NÓỘ Ố Ế Ị Ộ Ố Ủ
A/ KI N TH C VÀ K NĂNG C N NHẾ Ứ Ỹ Ầ Ớ
1. Mu n tìm c a s cho trố ủ ố ước, ta tính
2. Mu n tìm m t s bi t cu nó b ng , ta tính ố ộ ố ế ả ằ
B/ BÀI T P V N D NG.Ậ Ậ Ụ
Bài 1: Tìm x, bi t:ế
a/
b/
H ướ ng d n ẫ
a/
75x = .200 = 2250 x = 2250: 75 = 30
b/
Áp d ng tính ch t phân ph i c a phép nhân đ i v i phép tr ta có: ụ ấ ố ủ ố ớ ừ
Áp d ng m i quan h gi a s b tr , s tr và hi u ta có: ụ ố ệ ữ ố ị ừ ố ừ ệ
Áp d ng quan h gi a các s h ng c a t ng và t ng ta có:ụ ệ ữ ố ạ ủ ổ ổ
Bài 2: Trong m t tr ng h c s h c sinh gái b ng 6/5 s h c sinh trai.ộ ườ ọ ố ọ ằ ố ọ
a/ Tính xem s HS gái b ng m y ph n s HS toàn trố ằ ấ ầ ố ường
b/ N u s HS toàn trế ố ường là 1210 em thì trường đó có bao nhiêu HS trai, HS gái?
H ướ ng d n ẫ
a/ Theo đ bài, trong trề ường đó c 5 ph n h c sinh nam thì có 6 ph n h c sinh n Nhứ ầ ọ ầ ọ ữ ư
v y, n u h c sinh trong toàn trậ ế ọ ường là 11 ph n thì s h c sinh n chi m 6 ph n, nên s h cầ ố ọ ữ ế ầ ố ọ sinh n b ng s h c sinh toàn trữ ằ ố ọ ường
S h c sinh nam b ng s h c sinh toàn trố ọ ằ ố ọ ường
b/ N u toàn tế ường có 1210 h c sinh thì:ọ
S h c sinh n là: (h c sinh)ố ọ ữ ọ
Trang 2S h c sinh nam là: (h c sinh)ố ọ ọ
Bài 3: M t mi ng đ t hình ch nh t dài 220m, chi u r ng b ng ¾ chi u lài. Ng i ta trôngộ ế ấ ữ ậ ề ộ ằ ề ườ cây xung quanh mi ng đ t, bi t r ng cây n cách cây kia 5m và 4 góc có 4 cây. H i c n t tế ấ ế ằ ọ ỏ ầ ấ
c bao nhiêu cây?ả
H ướ ng d n: ẫ
Chi u r ng hình ch nh t: (m)ề ộ ữ ậ
Chu vi hình ch nh t: (m)ữ ậ
S cây c n thi t là: 770: 5 = 154 (cây)ố ầ ế
Bài 4: Ba l p 6 có 102 h c sinh. S HS l p A b ng 8/9 s HS l p B. S HS l p C b ngớ ọ ố ớ ằ ố ớ ố ớ ằ 17/16 s HS l p A. H i m i l p có bao nhiêu h c sinh?ố ớ ỏ ỗ ớ ọ
H ướ ng d n ẫ
S h c sinh l p 6B b ng h c sinh l p 6A (hay b ng )ố ọ ớ ằ ọ ớ ằ
S h c sinh l p 6C b ng h c sinh l p 6Aố ọ ớ ằ ọ ớ
T ng s ph n c a 3 l p: 18+16+17 = 51 (ph n)ổ ố ầ ủ ớ ầ
S h c sinh l p 6A là: (102 : 51) . 16 = 32 (h c sinh)ố ọ ớ ọ
S h c sinh l p 6B là: (102 : 51) . 18 = 36 (h c sinh)ố ọ ớ ọ
S h c sinh l p 6C là: (102 : 51) . 17 = 34 (h c sinh)ố ọ ớ ọ
Bài 5: Gi nguyên t s , hãy thay đ i m u s c a phân s soa cho giá tr c a nó gi m đi giáữ ử ố ổ ẫ ố ủ ố ị ủ ả
tr c a nó. M u s m i là bao nhiêu?ị ủ ẫ ố ớ
H ướ ng d n ẫ
G i m u s ph i tìm là x, theo đ bài ta có:ọ ẫ ố ả ề
V y x = ậ
Bài 6: Ba t công nhân tr ng đ c t t c 286 cây công viên. S cây t 1 tr ng đ c b ngổ ồ ượ ấ ả ở ố ổ ồ ượ ằ
s cây t 2 và s cây t 3 tr ng đố ổ ố ổ ồ ược b ng s cây t 2. H i m i t tr ng đằ ố ổ ỏ ỗ ổ ồ ược bao nhiêu cây?
H ướ ng d n ẫ
90 cây; 100 cây; 96 cây
Trang 3Bài 7. M t đ i văn ngh có ng i, trong đó là s ng i n Tính s ng i nam trong đ iộ ộ ệ ườ ố ườ ữ ố ườ ộ văn ngh đó.ệ
H ướ ng d n ẫ
S n trong đ i văn ngh là: (ngố ữ ộ ệ ười)
S nam trong đ i văn ngh là: (ngố ộ ệ ười)
Bài 8. Tìm m t s , bi t:ộ ố ế
a) c a nó b ng .ủ ằ b) c a nó b ng .ủ ằ
H ướ ng d n ẫ
Bài 9. M t t m v i b t đi thì còn l i t m v i. H i t m v i dài bao nhiêu mét?ộ ấ ả ớ ạ ấ ả ỏ ấ ả
H ướ ng d n ẫ
Phân s ch mét v i b ng: (chi u dài t m v i)ố ỉ ả ằ ề ấ ả
Chi u dài t m v i đó là: (m)ề ấ ả
Bài 10. Tìm m t s , bi t r ng c a s đó b ng c a .ộ ố ế ằ ủ ố ằ ủ
H ướ ng d n ẫ
c a b ng: .ủ ằ
S đó b ng: .ố ằ
Bài 11. Ba ph ng có dân, bi t r ng s dân ph ng b ng s dân ph ng và b ng s dânườ ế ằ ố ườ ằ ố ườ ằ ố
phường Tính s dân m i phố ỗ ường
H ướ ng d n ẫ
Đ i: ổ
Phân s ch s dân phố ỉ ố ường b ng: (S dân phằ ố ường 1)
Phân s ch s dân phố ỉ ố ường b ng (S dân phằ ố ường 2)
Phân s ch dân là: (S dân phố ỉ ố ường 1)
S dân phố ường có là: (dân)
S dân phố ường có là: (dân)
S dân phố ường có là: (dân)