1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Dap an QLCL- HK1 2016-2017 - Nguyen Thi Thuy

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 503,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT Khoa CN MAY & THỜI TRANG Bộ môn Công nghệ May Đáp án môn QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TRANG PHỤC MSMH GQMA331651 Thời gian 60 phút ĐỀ THI SỐ 2 Câu 1 (3 điểm) Trình bày khái niệm sản p[.]

Trang 1

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT

Khoa CN MAY & THỜI TRANG

Bộ môn Công nghệ May

Đáp án môn: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

TRANG PHỤC MSMH: GQMA331651 Thời gian : 60 phút

-

ĐỀ THI SỐ 2 Câu 1 (3 điểm): Trình bày khái niệm sản phẩm dưới góc độ vật chất và theo quan điểm của kinh tế thị

trường ? Có mấy loại sản phẩm? Các thuộc tính của sản phẩm? Cho ví dụ về một sản phẩm mà bạn thường dùng và phân tích các thuộc tính của nó?

Trả lời:

Ý 1: Khái niệm sản phẩm (1đ)

 Dưới góc độ vật chất: sản phẩm là một đơn vị vật chất, trải qua quá trình gia công, được tiêu thụ một cách đơn lẻ trên thị trường (0,5đ)

 Theo quan điểm của kinh tế thị trường: sản phẩm là bất cứ cái gì có thể cống hiến cho thị trường sự chú ý, sự chấp nhận, sự sử dụng, nhằm thỏa mãn một nhu cầu, một ước muốn nào đó

và mang lại lợi nhuận (kinh tế, xã hội) (0.5đ)

Ý 2: Có mấy loại sản phẩm? (0,5đ)

 Theo sự cảm nhận: có 2 loại (sản phẩm hữu hình, sản phẩm vô hình) (0,25đ)

 Theo nhận định của nền kinh tế quốc dân: có 3 loại (Khu vực 1: sản phẩm của khai khoáng và trồng trọt ; Khu vực 2: sản phẩm của công nghiệp chế biến; Khu vực 3: sản phẩm của các loại dịch vụ - bao gồm sản phẩm của các lĩnh vực sau: Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, thương mại, Du lịch, giao thông vận tải, thông tin liên lạc, Đào tạo, huấn luyện, chăm sóc sức

khỏe, Dịch vụ công nghệ trí thức, chuyển giao bí quyết) (0,25đ)

Ý 3: Các thuộc tính của sản phẩm? (0,5đ)

 Nhóm các thuộc tính mục đích;

 Nhóm các thuộc tính kinh tế, kỹ thuật; 0.25đ

 Nhóm các thuộc tính hạn chế;

 Nhóm các thuộc tính thụ cảm 0.25đ

Ý 4: (1đ) Cho ví dụ về một sản phẩm mà bạn thường dùng và phân tích các thuộc tính của nó?

 Tùy ý, nhưng cần phải đúng các thuộc tính mà sản phẩm đang có

 Mỗi thuộc tính đúng: 0.25đ/thuộc tính

Câu 2 (4 điểm): Đề xuất qui trình kiểm tra thông số và chi tiết mặt ngoài đối với sản phẩm áo khoác

nữ theo các hình vẽ dưới đây:

Trang 2

23 ý (gồm nội dung chữ + chú thích hình) (0.1đ/ý)

A Dài áo đo từ giữa cổ sau tới hết lai

B Dài xẻ tà: đo từ mép lai thành phẩm tới hết vị trí mở giữa sống lưng thân sau

C Rộng vai: đo từ đường tra tay bên này sang bên kia

D Vòng ngực: đo cách ngã tư vòng nách 1inch bên này sang bên kia (tính cho ½)

E Rộng lai: đo từ đường sườn bên này sang bên kia (tính cho ½)

F Dài tay: đo từ đường tra tay đến hết manchett tay

G Vòng nách đo thẳng: đo thẳng từ đường chồm vai đến ngã tư vòng nách

H Rộng bắp tay: đo từ ngã tư vòng nách ra vuông góc với sống tay

I Rộng khuỷu tay: đo cách đường tra manchette 8inch

J Rộng cửa tay: đo từ sườn tay đến giữa sống tay (tính cho ½)

K Cao manchette: đo theo cạnh ngắn của manchette từ đường tra manchette tới hết

Trang 3

mép ngoài của manchette

L Rộng miệng túi: đo dọc theo miệng túi mổ từ cạnh ngắn trên đến cạnh ngắn dưới

viền túi mổ

M Cao viền túi: đo vuông góc từ đường miệng túi đến đỉnh viền túi tại vị trí giữa túi

N Dài nẹp che: đo dọc theo chiều dài nẹp che từ đường tra cổ đến hết lai

O Rộng nẹp che: đo ngang theo chiều rộng nẹp che thành phẩm

P Rộng viền nẹp nón: đo từ mép ngoài nón tới đường tra nẹp nón tại vị trí giữa nón

Q Dài nẹp che dây kéo nón: đo dọc mép ngoài nẹp che từ cạnh trên đến cạnh dưới nẹp

thành phẩm

R Rộng nẹp che dây kéo nón: đo từ mép ngoài nẹp che tới đường may nẹp vào nón

S Cao nón: đo từ đường tra cổ tới cạnh trên nón tại vị trí giữa căn cứ theo đường dựng tưởng tường song song với cạnh chân nón

T Rộng nón: đo ngang từ cạnh trên giữa nón tới đường gấp sau giữa căn cứ theo

đường dựng tưởng tưởng vuông góc với cạnh chân nón nón

U Rộng cổ: đo ngang từ điểm cao vai phải tới điểm cao vai trái trên đường vai cơ bản

V Hạ cổ trước: đo thẳng từ điểm cao vai tới đường tra cổ giữa thân trước

X Hạ cổ sau: đo thẳng từ điểm cao vai tới đường tra cổ giữa thân sau

TT

KIỂM

NỘI DUNG KIỂM TRA CHI TIẾT 16ý (gồm nội dung chữ + chú thích hình) (0.1đ/ý)

1 Cầm hai đầu vai, kiểm tra toàn diện mặt trước mặt sau của sản phẩm, gấp đôi sản

phẩm kiểm tra đối xứng các chi tiết, kiểm tra trong ngoài túi mổ hai bên, kiểm tra nẹp dây che dây kéo áo

2 Kiểm tra vòng cổ trước

3 Gấp nón về phía trước kiểm tra vòng cổ sau

4 Kiểm tra toàn bộ nón mặt ngoài: các đường may, diễu nẹp nón, nẹp che dây kéo, các

đường may và nút trang trí trên nón

5 Kiểm tra đường may vai trái và nách trái

6 Gấp tay trái về phía thân trước, kiểm tra vòng nách sau tay trái, kiểm tra sự khác màu

giữa hai tay, giữa tay và thân, giữa thân trước và thân sau

7 Kiểm tra toàn diện tay trái: các đường ráp/diễu trên tay

8 Lộn cửa tay trái, kiểm tra mặt trong, mặt ngoài manchette

9 Kiểm tra sườn tay sườn thân trái, ngã tư nách trái

10 Kiểm tra lai thân trước, thân sau Lộn lai bên trong để kiểm tra các đường may

11 Kiểm tra sườn tay sườn thân phải, ngã tư nách phải

12 Lộn cửa tay, kiểm tra mặt trong, mặt ngoài manchette

13 Kiểm tra toàn diện tay phải: các đường ráp/diễu trên tay

14 Gấp tay phải về phía thân trước, kiểm tra vòng nách sau tay phải, kiểm tra sự khác

màu giữa hai tay, giữa tay và thân, giữa thân trước và thân sau

15 Kiểm tra đường may vai trái và nách phải

16 Úp áo xuống, kiểm tra đường các đường may chưa kiểm: đường diễu sống lưng,

ngang eo, ly, xẻ tà thân sau

 Lưu ý: 0.1đ cho phần trình bày sạch đẹp

Câu 3 (3 điểm): Dịch nội dung sau ra tiếng Việt (chỉ cần đánh số của nội dung, không cần viết lại)

Trang 4

1 Garments shall be free of needle cuts,

holes, slubs, snags, open seams,

broken stitches, puckering/excessive

fullness, more than one skipped stitch,

raw edges, or any other flaws or

defects that may affect the appearance

or the durability of the garment

Sản phẩm không có lỗ kim, lỗ thủng, lỗi sợi, tuột sợi, đường may hở, đứt chỉ, nhăn/đùn vải nhiều, bỏ mũi, tưa mép, bị rạn sợi hoặc các lỗi khác có thể ảnh hưởng tới bề mặt hoặc độ bền của sản phẩm

0.5

2 Garment shall not have any shaded

parts

Sản phẩm không có sự khác màu

3 Garment shall not contain any stain or

soils

Sản phẩm không chứa vết bẩn hoặc

4 No pleats in any seaming Không xếp ly trên mọi đường may 0.5

5 All style specifications shall be

strictly followed and met No

deviations are permitted without

express written consent from the

respective divisions

Tất cả các thông số kỹ thuật cần phải thực hiện đúng và thỏa mãn yêu cầu

Sự sai lệch chỉ được chấp nhận khi

có văn bản đồng thuật rõ ràng từ bộ phận liên quan

0.5

6 All seam joins shall align within 1/8” Tất cả các đường nối phải thẳng

Ngày 25 tháng 12 năm 2016 Giáo viên

Nguyễn Thị Thúy

Ngày đăng: 01/05/2022, 22:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Theo sự cảm nhận: có 2 loại (sản phẩm hữu hình, sản phẩm vô hình) (0,25đ) - Dap an QLCL- HK1 2016-2017 - Nguyen Thi Thuy
heo sự cảm nhận: có 2 loại (sản phẩm hữu hình, sản phẩm vô hình) (0,25đ) (Trang 1)
23 ý (gồm nội dung chữ + chú thích hình) (0.1đ/ý) A Dài áo đo từ giữa cổ sau tới hết lai A Dài áo đo từ giữa cổ sau tới hết lai  - Dap an QLCL- HK1 2016-2017 - Nguyen Thi Thuy
23 ý (gồm nội dung chữ + chú thích hình) (0.1đ/ý) A Dài áo đo từ giữa cổ sau tới hết lai A Dài áo đo từ giữa cổ sau tới hết lai (Trang 2)
16ý (gồm nội dung chữ + chú thích hình) (0.1đ/ý) - Dap an QLCL- HK1 2016-2017 - Nguyen Thi Thuy
16 ý (gồm nội dung chữ + chú thích hình) (0.1đ/ý) (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w