1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

dap-an-hsg-lop-11-2017-2018-duyen-hai-toan-hoc

7 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 673,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KỲ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHU VỰC DUYÊN HẢI VÀ ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ LẦN THỨ XI, NĂM 2018 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 11 Bài 1 Đề xuất của trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng Cho dãy s[.]

Trang 1

KỲ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHU VỰC DUYÊN HẢI VÀ ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ

LẦN THỨ XI, NĂM 2018 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN LỚP 11 Bài 1 Đề xuất của trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng

Cho dãy số  u n n1 xác định bởi 1 1  

3

5

n n

n

u

u

a) Chứng minh rằng dãy  u n n1 có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó

b) Đặt

1

1 3

n n

T

u

Tìm lim

5 4

n n

T n

 

n , dãy  u n n1 bị chặn trên bởi 1

và là một dãy tăng

+) Ta có u11 Giả sử u n 1, n * Vì hàm   3

5

x

f x

x

 là đồng biến

trên khoảng (;1) và u n  1 u n1 f u nf  1 1

5

u  u Giả sử u nu n1n2  Do u u n, n1 1 và f là đồng biến trên khoảng (;1) nên u n1 f u nf u n1 u n

Vậy dãy  u n n1 tăng và bị chặn trên nên có giới hạn hữu hạn

3 5

a a

a

a a

 

1,0

b

k k

u

n

n n

n n

T

Trang 2

Đường tròn nội tiếp tam giác ABC không cân có tâm là I tiếp xúc với các cạnh BC, CA, AB lần lượt tại D E F, , Đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF

cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại A P, và cắt đường thẳng AD tại

,

A K Các đường thẳng PI EF, cắt nhau tại H. Đường tròn ngoại tiếp tam giác

DKH cắt đường tròn tại D N,

a Chứng minh DH vuông góc với EF

b Chứng minh đường tròn ngoại tiếp tam giác BNC tiếp xúc với đường tròn

a

S M

N H

K

F

D

I

A

Không mất tổng quát giả sử AB < AC

Sau đây kí hiệu (XY) là đường tròn đường kính XY và (XYZ) là đường

tròn ngoại tiếp tam giác XYZ

Gọi M là giao điểm của EF và BC

Đường tròn  tiếp xúc với các cạnh BC, CA, AB tại D, E, F suy ra

1 , BE,

DB EC FA

DC EA FB   đồng quy (theo định lý ceva) Nên theo

(M D B C, , , )  1 H M D B C( , , , ) 1 (1) 0,5

Trang 3

Ý NỘI DUNG

ĐIỂM

PBF PCE



(2)

PF FB BD

PE EC CD

Dễ thấy I là trung điểm cung EF của đường tròn (AEF), suy ra PI là phân

PE EH

HC EC CD

HD

 là phân giác của BHC (4)

Từ (1) và (4) theo tính chất của chùm điều hòa suy ra DHEF 1,0

do đó IK là trục đẳng phương của hai đường tròn (AI) và (DI)

Ta có P M/(AI) MF MEP M/ MD2 P M/(DI), suy ra M thuộc trục đẳng

phương của hai đường tròn (AI) và (DI)

Từ BC, EF, IK đồng quy tại M và IKDK DH, EF suy ra DM là

đường kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác DKH

Gọi S là trung điểm DM, suy ra SDSNIDIN, suy SI là trung trực

của DN Ta lại có SD là tiếp tuyến của đường tròn  , suy ra SN là tiếp

Từ (M D B C, , , ) 1 và S là trung điểm MD, nên theo hệ thức Niu tơn ta

SD2 SB SCSDSN, suy ra SN2 SB SC , suy ra SN là tiếp

tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác BNC (6)

Từ (5) và (6) suy ra đường tròn ngoại tiếp tam giác BNC tiếp xúc với

Nhận xét: Có thể chứng minh ND là phân giác của BNC, từ đó xét phép

vị tự tâm N biến D thành D (với 1 D là giao điểm của ND với đường tròn 1

(BNC) ) để chứng minh đường tròn ngoại tiếp tam giác BNC tiếp xúc với

đường tròn 

Trang 4

Cho P x( ) là đa thức bậc 5, mà trên đồ thị của nó có đúng ba điểm phân biệt thẳng hàng và có hoành độ là nghiệm của đa thức P x''( ) Chứng minh rằng hoành độ của ba điểm đó lập thành một cấp số cộng

Giả sử hoành độ ba điểm thỏa mãn điều kiện đề bài là x , 1 x , 2 x Không 3

mất tính tổng quát giả sử x1 x2 x3 Do ba điểm x P x1, ( ) ;1  x P x2, ( )2 

và x P x3, ( )3  thẳng hàng nên tồn tại hằng số  , sao cho

P x x  với mỗi i1,2,3

Coi hệ số cao nhất của P x( ) bằng 1

Từ giả thiết ta có P x''( )20(xx1)(xx2)(xx3)

Xét đa thức Q x( )P x( )x, ta có

Q xP x x   với i1,2,3

"( ) "( )

Q xP x suy ra "( )Q x iP x"( )i với mỗi i1,2,3

Mọi nghiệm của Q x"( ) đều là nghiệm của Q x( )

Suy ra 20 ( )Q xQ x x"( )( 2  pxq) (1)

Đặt

2

p

x y , từ (1) ta có

2 2

Q y  Qy y q

( )

2

p

R yQ y   yaybycydye

2

4

p

q s

Ta có 20 ( )R yR y"( ).(y2s)

20(yaybycydye) 3 2 2

(20y 12ay 6by 2 )(c y s)

,

y y và hệ số tự do ta được

20 12

20 2

e cs

Trang 5

Ý NỘI DUNG

ĐIỂM

( )

R yybydy là hàm số lẻ

Nên R y"( )20y36by có 3 nghiệm y y y1, 2, 3 với y2 0 và

yy   y

2

p

x  y suy ra x1x3 2x2 (đpcm)

1,0

Bài 4 Đề xuất của trường THPT chuyên Tuyên Quang

Với số nguyên dương n, kí hiệu S n( ) là tổng các chữ số của n trong biễu diễn thập phân

a Chứng minh S a bS a   S b ,a b, 

b Tìm tất cả các số hữu tỉ q sao cho tồn tại n * thỏa mãn S(5 )nq S n ( )

a S a(  b) S a( )S b( );a b,  (*)

Nếu a0 hoặc b0 thì (*) là hiển nhiên

Với a0,b0 thì ta có thể viết aa s ,a b1 b s b1 với a s  b s 0

1

1 1

a b

a b

     

1 1 1

1 1

k

k s

 

 

c   a b  ,…,c k1a k1b k1k 10k1; k 1,s1

c s1 s

Vậy

1

1 1

( ) ( ) ( ) 9( ) ( ) ( ) ( )

s

i

0,5

b

Dễ thấy S n( )S(10 )nS(5n5 ) 2 (5 )nS n

(*)

S nS n   n n n nS n

S n

q

S n

       (1)

1,0

Trang 6

Đảo lại, với mọi 1;5

2

q  

   , giả sử q m; ( , ) 1 ( ,m k m k *)

k

n với a b,  * Khi đó

(5 ) 5 ; ( ) 2

S n  a b S nab Suy ra (5 ) 5

( ) 2

2

a m k b k m

a b k

k m

m k

 

Nếu 2m k 0 thì (**) suy ra 5k m 0, vô lí Vậy 5 0

k m

m k

 

a k m

b m k

   

Bài 5 Đề xuất của trường THPT chuyên Lào Cai

Tìm số hoán vị a a1, 2, ,a2018 của tập hợp 1, 2, , 2018 thỏa mãn điều kiện:

2 aa   a k chia hết cho k với mọi k1,2, ,2018?

Ta giải bài toán TQ: Cho số nguyên dương n Tìm số hoán vị

a a1, 2, ,a n của tập hợp 1, 2, , n thỏa mãn tính chất :2a1  a2 a k

chia hết cho k với mọi k 1, 2, ,n Kí hiệu A n là tập hợp các hoán vị của

tập a a1 , 2 , ,a n thỏa mãn yêu cầu bài toán của tập hợp 1, 2,3, , n và

n n

uA Với n 1, 2,3 ta được u1  1,u2  2,u3 6

1,0

Ta xét n 3 và xét hoán vị a a1, 2, ,a n của tập hợp 1, 2,3, , n thỏa mãn

yêu cầu bài toán

Xét với k n 1, ta có:

2 aa   a n  2 1 2    na nn n  1 2a nn 2 n   1 2 2a n

Từ đẳng thức trên suy ra 2a n 2 n 1, kết hợp với

0  2a n  2 2n  2 2a n  2 0,n 1, 2n 2

0,5

Trang 7

Ý NỘI DUNG ĐIỂM

2

n

Tiếp theo xét với k n 2, ta có:

  

2

Từ đẳng thức trên suy ra 2a n1 3 n 2, kết hợp với

1 2  a n  3 2n  3 2a n  3 0,n 2, 2n 4

2

n

trường hợp 2a n   2 n 1 không xảy ra

1,0

Trường hợp 2.a n  na a1 , 2 , ,a n1 là một hoán vị của tập 1, 2, ,n 1 và

Trường hợp 3 a n  1, ta đặt b i  a i 1,i 2,3, ,n Mặt khác ta có

2 b   b b k  2 a        1 a 1 a k 1 2 a   a a k  2k

Suy ra 2b1   b2 b k chia hết cho k với mọi k  1, 2, ,n 1

Do đó bộ b b1, , ,2 b n1A n1 suy ra số bộ a a1, 2, ,a n thỏa mãn trong

trường hợp này bằng u n1

0,5

Từ ba trường hợp trên ta được u n  2u n1

3.2n , 3

n

u   n Do đó số hoán vị cần tìm là 3.22016

0,5

Chú ý khi chấm:

1 Hướng dẫn chấm này chỉ trình bày sơ lược bài giải Bài làm của học sinh phải chi tiết, lập luận chặt chẽ, tính toán chính xác mới được điểm tối đa Các cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm Tổ chấm trao đổi và thống nhất chi tiết nhưng không quá số điểm dành cho câu, phần đó

2 Có thể chia điểm thành từng phần nhưng không dưới 0, 25 điểm và phải thống nhất trong cả tổ chấm Điểm toàn bài là tổng số điểm các phần đã chấm, không làm tròn điểm

3 Mọi vấn đề phát sinh trong quá trình chấm phải được trao đổi thống nhất trong tổ chấm và ghi vào biên bản

Ngày đăng: 30/04/2022, 15:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w