c Do các nguyên tố trong cùng một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân có tính phi kim tăng dần nên ta có tính phi kim: X < Y < T Giải thích: Trong cùng một chu kì, theo chiều [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 10 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1 Cho các phát biểu sau:
1.Các electron trên 1 phân lớp có mức năng lượng bằng nhau
2.Các electron trên cùng 1 lớp có mức năng lượng gần bằng nhau
3.Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa hcoj là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về
Câu 2 Bo là nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu đối với cây trồng Ngày nay trên 70 quốc gia đã phát hiện tình
trạng thiếu Bo ở hầu hết các loại cây trên nhiều loại đất Phân bón Bo cũng đã được sử dụng rộng rãi trên thế giới Trong tự nhiện, Bo có 2 đồng vị Biết 10
5 B chiếm 18,8% Khối lượng nguyên tử trung bình của Bo
Câu 3 Cho nguyên tử11X và 19Y Đặc điểm chung của hai nguyên tử là
A.có cấu hình electron lớp ngoài cùng giống khí hiếm
B.có cùng số electron ở lớp ngoài cùng
C.có cùng số lớp electron
D.có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân
Câu 4 Hòa tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,03 mol N2O và 0,01 mol NO Giá trị của m là
A.8,1 gam B.13,5 gam
C.2,43 gam D.1,35 gam
Câu 5 Trong phản ứng hóa học sau: 3K MnO2 4 2H O2 2KMnO4MnO24KOH
Vai trò của K2MnO4 là?
A.chất oxi hóa
B.vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
C.chất khử
Trang 2D.môi trường
Câu 6 Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn, Y tạo được hợp chất khí với hiđro và
công thức oxit cao nhất là YO3 Nguyên tố Y tạo với kim loại M cho hợp chất có công thức MY2, trong đó
M chiếm 46,67 % về khối lượng M là
Câu 8 Phản ứng oxi hóa – khử là một trong những quá trình quan trọng nhất của thiên nhiên Sự hô hấp,
quá trình thực vật hấp thụ khí cacbonic giải phóng oxi, sự trao đổi chất và hang loạt quá trình sinh học khác đều có cơ sở là phản ứng oxi hóa- khử Sự đốt cháy nhiên liệu trong các động cơ, các quá trình điện phân, các quá trình xảy ra trong pin, acquy đều bao gồm sự oxi hóa và sự khử Hàng loạt quá trình sản xuất như luyện kim, chế tạo hóa chất, chất dẻo, dược phẩm, phân bón hóa học đều không thực hiện được nếu thiếu các phản ứng oxi hóa – khử Đặc điểm của phản ứng oxi hóa – khử là
A.có một nguyên tố thay đổi số oxi hóa
B.xảy ra đồng thời hai quá trình nhường và nhận electron
C.chất khử và chất oxi hóa là các chất riêng biết
D.luôn có một chất đóng vai trò là môi trường
Câu 9 Dãy chất nào dưới đây được xếp theo chiều tàng dần sự phân cực liên kết trong phân tử?
A.KCl, HCl, Cl2
B.Cl2, KCl, HCl
C.HCl, Cl2, KCl
D.Cl2, HCl, KCl
Câu 10 Chọn phát biểu đúng về phản ứng oxi hóa khử?
A.Phản ứng hoa học trong đó có sự thay đổi proton
B.Phản ứng chỉ có sự mất proton
C.Phản ứng hóa học chỉ có sự nhận electron
D.Phản ứng hóa học có sự thay đổi số oxi hóa trước và sau phản ứng
Câu 11.Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau:
Trang 3Câu 12 Cho các nhận định sau đây:
(1).Trong cùng chu kì, theo chiều tăng điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử giảm, tính phi kim tăng
(2) Trong cùng một nhóm chính, theo chiều tăng tính kim loại, độ âm điện của nguyên tố tăng
(3).Trong một nhóm chính, theo chiều tăng ban kính nguyên tử, khả năng nhường electron tăng dần
(4) Trong một chu kì , hóa trị của nguyên tố trong hợp chất khí với hiđro giả, dần từ 4 đến 1
(5) Trong chu kì hóa trị của các nguyên tố trong oxit cao nhất biến đổi tuần hoàn từ 1 đến 7
(6) Trong một nhóm chính, theo chiều tăng điện tích hạt nhân, tính kim loại giảm dần đồng thời tính phi kim tăng dần
Câu 14 Dãy chất nào sau đây có số oxi hóa của N theo thứ tự giảm dần?
Câu 15 Cho các phản ứng sau đây ( chưa xét đến hệ số cân bằng của phản ứng )
Câu 16 Hòa tan hoàn toàn 18,4 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại X, Y thuộc nhóm IIA và
thuộc hai chu kì liên tiếp bằng dung dịch HCl thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Hai kim loại X, Y là
A.Be và Mg B.Ca và Sr
C.Mg và Ca D.Sr và Ba
Câu 17 Chỉ ra nội dung sai trong các câu sau:
Tính phi kim của nguyên tố càng mạnh thì
A.khả năng nhận electron càng mạnh
B.độ âm điện càng lớn
Trang 4C.bán kính nguyên tử càng lớn
D.tính kim loại càng yếu
Câu 18 Quá trình oxi hóa xảy ra trong phản ứng: Fe CuSO 4 FeSO4Cu là?
Câu 19 Chọn phát biểu không đúng trong các câu sau:
A Chất oxi hóa là chất nhận electron và số oxi háo giảm sau phản ứng
B Cho các nguyên tố sau: 11X, 11Y, 13Z Sắp xếp theo chiều tang dần tính kim loại là: Y < X < Z
C Tất cả các nguyên tố khí hiếm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 8e ( trừ He )
D Trong phản ứng: Cl2KOHKClKClO3H O2 , tỉ lệ giữa số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử clo dóng vai trò chất khử là 1:5
Câu 20 Ion X3- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: 3s23p6 Thành phần phần trăm về khối lượng của X trong hidroxit cao nhất là
A.32,65% B.31,63%
C.60% D.37,35%
Câu 21 Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất tạo nên từ các nguyên
tố đó
A.biến đổi liên tục theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử
B.biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử
C.biến đổi liên tục theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
D.biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
Câu 22 Liên kết cộng hóa trị trong phân tử HCl có đặc điểm là
A có hai cặp electron chung, là liên kết đôi, không phân cực
B có hai cặp electron chung, là liên kết đơn, không phân cực
C có hai cặp electron chung, là liên kết đơn, có phân cực
D có hai cặp electron chung, là liên kết ba, có phân cực
Câu 23 X là nguyên tố thuộc nhóm VIIA Công thức oxit cao nhất và hiđroxit cao nhất của X là công thức
nào sau đây?
A.X2O7,HXO4 B.X2O, H2XO4
C.X2O7, X(OH)4 D.X2O, HXO4
Câu 24 Nhận xét nào dưới đây không đúng về các nguyên tố nhóm VIIIA?
A.Lớp electron ngoài cùng đã bão hào, bền vững
B.Hầu như trơ, không tham gia phản ứng hóa học ở điều kiện thường
C.Nhóm VIIIA dọi là nhóm khí hiếm
D.Nguyên tử của chúng luôn có 8 electron lớp ngoài cùng
Câu 25 Dãy các chất nào sau đây chỉ có liên kết ion?
Trang 5Câu 26 Chất diệt chuột có thành phần chính là kẽm photphua (Zn3P2) Khi bả chuột bằng loại thuốc này thì chuột thường chết gần nguồn nước vì khi Zn3P2 vào dạ dày chuột sẽ hấp thụ một lượng nước lớn và bị phân hủy theo phương trình:
Khi đó , một lượng lớn khí photphin (PH3) được tạo thành đồng thời với chất kết tủa Zn(OH)2 Photphin là chất khí không màu, rất độc, có mùi tỏi, rất kém bền Số oxi hóa của P trong các hợp chất Zn3P2 và PH3 là A.-3 B.+3
C.+3 và -3 D.-3 và +3
Câu 27 Nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) là 60, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 20 Cấu hình electron của nguyên tử X là
Câu 29 Nguyên tử của nguyên tố X có 11 proton, nguyên tố Y có số hiệu nguyên tử là 8 Nguyên tố X khi
tạo thành liên kết hóa học với nguyên tố Y thì nguyên tử Y sẽ:
A.nhận 2 electron tạo thành ion có điện tích 2-
B.nhường 1 electron tạo thành ion có điện tích 1+
C.góp chung 1 electron tạo thành 1 cặp electron chung
D.nhường 2 electron tạo thành ion có điện tích 2+
Câu 30 Hiđro sunfua (H2S) là khí có mùi trứng thối nên người ta có thể dễ dàng nhận ra sự có mặt của nó Hiđro sufua được xếp vào nhóm khí độc vì chúng có thể tác dụng nhanh chóng với oxi nên khi hít phải nạn nhân có thể bị các bệnh về tê liệt hô hấp và bị chết ngạt Liên kết trong phân tử H2S thuộc loại
Trang 6D.quá trình trao đổi
Câu 2 Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, khi đi từ trên xuống dưới thì điều khẳng định đúng là
A.bán kính nguyên tử giảm dần
B.độ âm điện tăng dần
C.bán kính nguyên tử tăng dần
D.tính kim loại giảm dần
Câu 3 Sắt là nguyên tố quan trọng cấu tạo nên Helmoglobin, một dạng protein- thành phần chính tạo nên
hồng cầu Chính sắt có trong helmoglobin làm nên màu đỏ của máu, một thành phần quan trọng của cơ thể Cấu hình của electron 26Fe là
B.chu kì 3, nhóm IA
C.chu kì 4, nhóm IA
Trang 7D.chu kì 3, nhóm VIA
Câu 5 Nước đá khô thường được dùng để làm lạnh, giữ lạnh nhằm vận chuyển và bảo quản các sản phẩm
dễ hư hỏng vì nhiệt độ Nước đá khô được dùng nhiều trong các ngành công nghiệp thực phẩm, thủy hải sản
và còn được dùng để bảo quản vắc xin, dược phẩm trong ngành y tế - dược phẩm Thành phần chính của nước đá khô là CO2, hãy chỉ ra nhận định sai trong các câu sau:
A.Liên kết giữa các nguyên tử oxi và cacbon thuộc loại liên kết cộng hóa trị phân cực
B.Trong phân tử có hai liên kết đôi
C.Phân tử CO2 không phân cực
D.Phân tử có cấu tạo góc
Câu 6 Độ âm điện của một nguyên tử
A.là khả năng hai chất phản ứng với nhau mạnh hay yếu
B.là khả năng nhường electron ở lớp ngoài cùng cho nguyên tử khác
C.đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học
D.là khả năng nhận electron để trở thành anion
Câu 7 Cho các phát biểu sau:
1.Số proton trong hạt nhân nguyên tử bằng số electron ở vỏ nguyên tử
2.Trong hạt nhân nguyên tử, số proton bằng số nơtron
3.Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử
4.Chỉ có hạt nhân nguyên tử lưu huỳnh mới có 16 nơtron
Các phát biểu đúng là
A.1, 2 B.1, 3
C.2, 4 D.3, 4
Câu 8 Nitơ chiếm khoảng 78% khí quyển Trái Đất và là thành phần của mọi cơ thể sống Nito có trong mọi
sinh vật dưới dạng hợp chất hữu cơ phức tạp như protein, axit nuleic và kích thích tố, chất màu của máu Trong cơ thể người ta chứa khoảng 3% nitơ theo trọng lượng, là nguyên tố phổ biến thứ tư trong cơ thể sau oxi, cacbon và hiđro Nitơ trong tự nhiên là hỗn hợp của hai đồng vị \({}_7^{15}N,{}_7^{14}N\) với tỉ lệ
là 1:272 Nguyên tử khối trung bình của nitơ là
A.14,002 B.14,003
C.14,004 D.14,005
Câu 9 Nguyên tố hóa hcoj A có số hiệu nguyên tử là 20, chu kì 4, nhóm IIA Điều nhận xét nào sau đây là
sai?
A.Số electron ở lớp vỏ của nguyên tử nguyên tố A là 20
B.Lớp vỏ của nguyên tử nguyên tố A có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron
C.Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố A có 20 proton
D.Nguyên tố hóa học này là một phi kim
Câu 10 Lưu huỳnh là một phi kim phổ biến, không mùi, không vị, nhiều hóa trị Lưu huỳnh, trong dạng
gốc của nó là chất rắn kết tinh màu vàng chanh Trong tự nhiên, nó có thể tìm thấy ở dạng đơn chất hoặc dạng hợp chất như các muối sunfua và sunfat Lưu huỳnh là nguyên liệu quan trọng cho nhiều ngành công
Trang 8nghiệp như điều chế H2SO4, lưu hóa cao su, chế thuốc súng, diêm, thuốc trừ sâu và thuốc diệt nấm Trong phản ứng hóa học, 1 nguyên tử luu huỳnh (S) chuyển thành ion sunfua (S2-) bằng cách
A.nhường đi hai electron
B.nhận thêm hai electron
C.nhường đi một electron
D.nhận thêm một electron
Câu 11 Tính chất nào dưới đây là tính chất của hợp chất ion?
A.Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp
B.Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao
C.Hợp chất ion dễ hóa lỏng
D.Hợp chất ion có nhiệt độ sôi không xác định
Câu 12 Trong phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
\(\eqalign{ & A.Mn{O_2} + 4HCl \to MnC{l_2} + C{l_2} + 2{H_2}O \cr & B.Fe{\left( {OH} \right)_3} + 3HCl \to FeC{l_3} + 3{H_2}O \cr & C.AgN{O_3} + HCl \to AgCl \downarrow + HN{O_3} \cr & D.Zn + 2HCl \to ZnC{l_2} + {H_2} \cr} \)
Câu 13 Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần về độ phân cực liên kết?
A H2O, H2Te, H2Se, H2S
B H2O, H2S, H2Se, H2Te
C H2Te, H2Se, H2S, H2O
D H2Se, H2S, H2O, H2Te
Câu 14 Khẳng nào sau đây là đúng khi nói về nhóm IA?
A.Dễ dàng nhường đi 2 electron ở lớp ngoài cùng để đạt cấu hình bền của khí hiếm
B.Được gọi là nhóm kim loại kiềm thổ
C Dễ dàng nhường đi 1 electron ở lớp ngoài cùng để đạt cấu hình bền vững của khí hiếm
D.Dễ dàng nhận thêm 1 electron nên có điện hóa trị -1 trong các hợp chất
Câu 15 Trong hợp chất Na2SO4, điện tích hóa trị của Na là
Bán kính nguyên tử (nm)
0,174
0,125
0,203
0,136 Nhận xét nào sau đây đúng?
A.X là Al B.T là Mg
C R là Ca D.Y là Ca
Câu 17 Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố: Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z=19), Ca (Z=20) Tính bazo
của các hiđroxit nào sau đây lớn nhất?
Trang 9A.KOH B.Ca(OH)2
C.Mg(OH)2 D.Al(OH)3
Câu 18 Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A.Electron ở phân lớp 4p có mức năng lượng thấp hơn phân lớp 4s
B.Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất
C.Các electron trong cùng một lớp có năng lượng bằng nhau
D.Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất
Câu 19 Cho các ion sua: Mg2+, SO42-, Al3+, S2-, Na+, Fe3+, NH4+, CO32-, Cl- Số cation đơn nguyên tử là
Câu 21 Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố O, K, Ca, Fe lần lượt là 8, 19, 20, 26 Cấu hình electron
của ion nào sau đây không giống cấu hình của khí hiếm?
A.O2- B.Ca2+
C.Fe2+ D.K+
Câu 22 Cho 8,3 gam Al và Fe tác dụng với HNO3 thu được 13,44 lít khí NO2 (đktc) Thành phần phần trăm
về khối lượng của Al trong hỗn hợp là
A.35,5% B.32,53% C.67,17% D.56,15%
Câu 23 Cho các phương trình phản ứng
\(\eqalign{ & \left( a \right)2Fe + 3C{l_2} \to 2FeC{l_3}; \cr & \left( b \right)NaOH + HCl \to NaCl + {H_2}O; \cr & \left( c \right)2Na + 2{H_2}O \to 2NaOH + {H_2}; \cr & \left( d
\right)AgN{O_3} + NaCl \to AgCl + NaN{O_3} \cr} \)
Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa – khử là
Câu 25 Cho phản ứng hóa học sau:
\(S{O_2} + C{l_2} + 2{H_2}O \to {H_2}S{O_4} + 2HCl.\)
Nhận xét đúng về vai trò của các chất tham gia phản ứng trên là:
A.SO2 là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử
B.SO2 là chất khử, H2O là chất oxi hóa
C.Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử
D.Cl2 là chất oxi hóa, SO2 là chất khử
Trang 10Câu 26 Biết X là kim loại nhóm IA Hòa tan m gam kim loại X vào 30 gam nước thì thoát ra 2,8 lít khí
(đktc) và dung dịch sau phản ứng có C% = 35,44% X là?
Câu 27 Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền \({}_{17}^{37}Cl,{}_{17}^{35}Cl\) Nguyên tử khối trung
bình của clo là 35,5 Thành phần trăm về khối lượng của 35Cl trong muối kali clorat KClO3 là
A.7,25% B.21,74%
C.28,98% D.9,24%
Câu 28 Dãy gồm các hợp chất chứa liên kết ion là
A NaCl, CaF2, H2, HCl
B.KCl, CaO, CaF2, NaBr
C.NaCl, CaF2, NaBr, HCl
D.NaCl, CaF2, CO2, NaBr
Câu 29 Cho biết \({\chi _{Si}} = 1,9;{\chi _H} = 2,2.\) Loại liên kết được hình thành trong phân tử SiH4 là A.liên kết cộng hóa trị không phân cực
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 5,3g hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp trong H2O được 3,36 lít khí
H2 (đktc) Hai kim loại đó là:
A Na, K B K, Rb
C Li, Na D Rb, Cs
Trang 11Câu 2: Nguyên tố X nằm chu kì 3, nhóm VIA X thuộc loại nguyên tố nào sau đây:
Câu 6: Cho biết nguyên tử X và Y lần lượt có số hiệu nguyên tử là 15 và 19 Nhận xét nào sau đây là đúng?
A X và Y đều là nguyên tử của nguyên tố kim loại
B X và Y đều là nguyên tử của nguyên tố phi kim
C X và Y đều là nguyên tử của nguyên tố khí hiếm
D X là nguyên tử của nguyên tố phi kim còn Y là nguyên tử của nguyên tố kim loại
Câu 7: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 11Na, 8O, 9F được xếp theo thứ tự tăng dần trừ trái sang phải là
A X2Y với liên kết cộng hóa trị
B XY2 với liên kết ion
C XY với liên kết ion
D X3Y2 với liên kết cộng hóa trị
Câu 9: Một cation Mn+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6 Hỏi lớp ngoài cùng của nguyên tử M có cấu hình electron nào sau đây
A 3s1
B 3s2
C 3s23p1
D A, B, C đều đúng