1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

dap-an-hsg-lop-10-2017-th-hung-vuong-toan-hoc

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 470,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 HƯỚNG DẪN CHẤM THI OLYMPIC TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ XIII MÔN TOÁN 10 (Hướng dẫn này có 03 trang) Câu 1 (4,0 điểm) Giải phương trình sau trên tập số thực 2 2 31 1 1 1x x x x       (Dựa trên[.]

Trang 1

HƯỚNG DẪN CHẤM THI OLYMPIC TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ XIII

MÔN TOÁN 10

(Hướng dẫn này có 03 trang)

-

Câu 1 (4,0 điểm) Giải phương trình sau trên tập số thực:

1xx   x 1 1  x 1

(Dựa trên đề đề xuất của THPT chuyên Thái Nguyên)

4,0

Điều kiện xác định: 1 5 1

Đặt u 1x v2,  x2 x 1,t 31 ta được x

1 1

u v t

u v t

   

   

Từ (2) suy ra 0u v t, ,   1 1 u2     v2 t3 u v t 1 Do đó

2

2

3

1

0 1

1 (2)

0 1 0

u

u v t

v t

u v t

v

u t

t

t t

u v

 

 

Thay lại biến x ta được tập nghiệm của phương trình là S {1}. 1,0

Câu 2 (4,0 điểm) Cho tam giác ABC Gọi (O1) là đường tròn đi qua B và tiếp xúc với AC tại A; (O2)

là đường tròn đi qua C và tiếp xúc với AB tại A P là giao điểm thứ hai của (O1) và (O2); K L, theo thứ tự là giao điểm thứ hai của (O1), (O2) với đoạn thẳng BC Gọi ( )S là đường tròn ngoại tiếp tam giác

PKL

a) Chứng minh rằng: AK AL, tiếp xúc với ( )S

b) Gọi Q là giao điểm thứ hai của ( )SAP; E là giao điểm của QKAB; F là giao điểm của QLAC Chứng minh rằng các điểm A K L S E F, , , , , cùng thuộc một đường tròn

(Bài đề xuất của Tổ ra đề)

4,0

a) Tứ giác ABKP là tứ giác nội tiếp nên ABP AKP

AC là tiếp tuyến của (O1) nên ABP PAC Suy ra AKP PAC (1) 1,0

Tứ giác APLC là tứ giác nội tiếp nên PAC PLK (2)

Từ (1) và (2), suy ra AK là tiếp tuyến của đường tròn ( )S

Tương tự, ta chứng minh AL là cũng là tiếp tuyến của đường tròn ( )S

1,0

Trang 2

E

Q

K

P

O2

O1

C B

A

b) Cách 1 Dễ thấy AKSL là tứ giác nội tiếp Ta chứng minh tứ giác AEKL là tứ giác nội tiếp

Thật vậy, Ta có BEQ EAQ EQA (3)

Tứ giác KPLQ là tứ giác nội tiếp nên KQP PLK (4)

1,0

AB là tiếp tuyến với (O2) nên EAQ PLA (5)

Cách 2 Ta có KLQ KPQ và KPQ ABK nên ABK KLQ, suy ra QL ABP 1,0

Do đó BEK KQL Mà KQL ALK (do AL là tiếp tuyến với (S)) nên

Câu 3 (4,0 điểm) Cho đa thức f x( )x4x3mx2nxp, trong đó m n p, , là các số nguyên đôi một phân biệt, khác không, sao cho f m( )m4m3 và f n( )n4n3 Tìm m n p, ,

(Bài đề xuất của Tổ ra đề)

4,0

Xét đa thức g x( ) f x( )x4 x3 mx2nxp Theo giả thiết g m( )g n( )0 Do g x( ) là

đa thức bậc 2 nên g x( )a x m x n(  )(  ) 1,0

Từ đó ta có: mx2nx p a x m x n(  )(  )

Đồng nhất các hệ số cho ta pamn, n a m n(  ) và ma 1,0

Từ đó ta được n m m n(  ) hay (m1)n m2 Từ đây ta được m 1 1∣ hay m   1 1 suy

Chú ý Học sinh có thể thay trực tiếp m n, rồi giải hệ phương trình nghiệm nguyên để tìm

, ,

m n p

Câu 4 (4 điểm) Tìm tất cả các cặp số nguyên dương ( , )a b thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau:

i) a b 2 là lũy thừa của một số nguyên tố;

ii) 2

ab chia hết cho 2

a b

(Bài đề xuất của Tổ ra đề)

Trang 3

Hướng dẫn chấm Điểm

4,0

Đặt 2

,

m

a b  p p nguyên tố và m nguyên dương Ta viết

2

a b

m

pbbb b

1,0

Từ 3

( ,b b 1)1, và 2

1

m

pb 

Ta có b3  1 (b 1)(b2 b 1) và (b1,b2  ∣b 1) 3

+ Nếu (b1,b2  b 1) 1 thì p mb 1 hoặc p mb2 b 1 Từ p mb2ab2b1 nên ta

chỉ có p m|b 1 và suy ta p ma  b2  b 1 Do đó a b 1

+ Nếu (b1,b2  b 1) 3suy ra p 3

1,5

Xét m 1, không có ( , )a b

Xét m 3, khi đó 3∣b 1 hoặc 3∣b2 b 1 và 3m1 là ước của phần tử còn lại

Từ b 1 b2  a 1 3m1, vì vậy 3m1∣b2 b 1 Do đó b2  b 1 0 (mod 9), mâu thuẫn

1,0

Vậy ( , )a b {(1,1);(5,2) }

Câu 5 (4 điểm) Cho tập S {1, 2,3, , 2025} Tìm số nguyên dương nhỏ nhất n sao cho: Với mọi tập con

Tcủa S gồm n phần tử, tồn tại hai phần tử phân biệt u v, T sao cho u v 20

(Dựa trên đề đề xuất của THPT Chuyên Bắc Giang)

4,0

Giả sử n là số nguyên dương nhỏ nhất thỏa mãn đề Xét tập

{1, 2, ,10} {20,21, , 2025}

Ta thấy, với mọi u v, T phân biệt thì:

Nếu u v , {20, 21, , 2025} thì u v 4120 Vậy không có u v, thỏa mãn u v 20

Nếu u v , {1, 2,3, ,10} thì u v 1920 Vậy không có u v, thỏa mãn u v 20

1,0

Nếu u{1, 2,3, ,10},v{20, 21, , 2025} thì u v 2120 Vậy không có u v, thỏa mãn

20

Mặt khác, với mọi tập TS T,| | 2017 , xét 9 cặp số sau (1;19), (2;18), , (9;11)

Nếu một trong các cặp trên thuộc T thì đó là cặp ( ; )u v thỏa mãn u v 20.

Nếu không có cặp nào thuộc T thì |T | 2025 9 2016, vô lí

Vậy với mọi tập TS T,| | 2017 luôn tồn tại u v, T thỏa mãn u v 20

Kết luận: Giá trị nhỏ nhất của n là 2017

2,0

-Hết -

Ghi chú: Thí sinh có thể làm theo nhiều cách khác nhau Nếu giải đúng thì cho điểm tối đa

Ngày đăng: 30/04/2022, 15:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm