Câu 7: Tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn: A.. Nguyên tử khối.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN NGUYÊN HÃN
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 10 THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (28 CÂU – 7 ĐIỂM)
Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là
A Electron và nơtron B Electron và proton
C Nơtron và proton D Electron, nơtron và proton
Câu 2: Các nguyên tố cùng một chu kỳ thì các nguyên tử của chúng có đặc điểm chung:
A Cùng số lớp electron B Cùng số hiệu nguyên tử
C. Cùng số electron hoá trị D Cùng số nơtron trong hạt nhân
Câu 3: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
A Lớp N B Lớp L C Lớp M D Lớp K
Câu 4: Nhóm A bao gồm các nguyên tố:
C. Nguyên tố d và nguyên tố f D Nguyên tố s và nguyên tố p
Câu 5: Một đồng vị của nguyên tử photpho là 32
15P Nguyên tử này có số electron là:
Câu 6: Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học , nhóm gồm những nguyên tố là khí hiếm :
Câu 7: Phân lớp p đầy điện tử (bão hòa) khi có số electron là
Câu 8: Độ âm điện đặc trưng cho khả năng :
A nhường electron của nguyên tử B tham gia phản ứng mạnh, yếu
C. hút electron của nguyên tử D tính bazo của nguyên tử
Câu 9: Lớp M (n=3) có số electron tối đa bằng
Câu 10 Các nguyên tố trong cùng chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì
A Tính kim loại tăng dần B Tính phi kim tăng dần
C. Bán kính nguyên tử tăng dần D Số lớp electron trong nguyên tử tăng dần
Câu 11: Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và chu kỳ 5 lần luợt là:
A 18 và 32 B 18 và 18 C. 8 và 8 D 8 và 18
Câu 12: Electron ở phân lớp nào sau đây có mức năng lượng lớn nhất?
Câu 13: Khi nói về chu kì, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong chu kỳ 2 và 3, số electron lớp ngoài cùng tăng dần từ 1 đến 8
B Chu kỳ mở đầu là một kim loại điển hình và kết thúc là một phi kim điển hình
C. Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân
Trang 2D Trong cùng một chu kỳ, các nguyên tử có số lớp electron bằng nhau
Câu 14: Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:
a) 1s22s1 b) 1s22s22p63s23p1 c) 1s22s22p5
d) 1s22s22p63s23p4 e) 1s22s22p63s2
Cấu hình của các nguyên tố phi kim là
Câu 15: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp Lớp thứ 3 có 5 electron X nằm
ở ô thứ mấy trong bảng tuần hoàn?
Câu 16: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trên phân lớp p là 9 electron X thuộc nguyên tố gì ?
A Nguyên tố p B Nguyên tố f C Nguyên tố d
D Nguyên tố s Câu 17: Oxit cao nhất của R có dạng R2On, hợp chất khí với hiđro của R có dạng:
Câu 18: Bo có hai đồng vị 10B và 11B với nguyên tử khối trung bình là 10,81 Xem nguyên tử khối mỗi đồng
vị có giá trị bằng số khối Phần trăm số nguyên tử đồng vị 11B là
Câu 19: Tổng số các loại hạt trong nguyên tử M là 82 Nguyên tử M có tổng số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 22 Số hiệu nguyên tử của M là
Câu 20: Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do:
A Điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần
B Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần
C. Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi
D Điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi
Câu 21: Nguyên tố Cu có Z = 29, cấu hình electron của ion Cu là
A [Ar] 3d B [Ar] 3d
C [Ar] 3d 4s D [Ar] 3d 4s
Câu 22: Tổng số các loại hạt trong nguyên tử M là 18 M thuộc
A Chu kì 2, nhóm IVA B Chu kì 2, nhóm IIA
Câu 23 Khi hoà tan hoàn toàn 3 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm IA trong dung dịch HCl dư thu được 0,672
lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được a gam muối khan, giá trị của a là
A 4,90 gam B 5,71 gam C 5,15 gam D 5,13 gam
Câu 24: Ion R3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5 Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:
A chu kì 4, nhóm VIIB B chu kì 4, nhóm IIB
C. Chu kì 3, nhóm VIIIB D chu kì 4, nhóm VIIIB
Câu 25: Hợp chất khí với Hidro của nguyên tố R là RH4 Trong oxit cao nhất của R chiếm 53,3% về khối
lượng oxi Nguyên tố R là:
2
Trang 3A.Si B.C C. P D. S
Câu 26: Tổng số hạt cơ bản trong phân tử M2X là 140, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 Số hạt mang điện trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 22 Công thức phân
tử của M2X là
A Na2S B Na2O C K2O D K2S
Câu 27: Cho các phát biểu sau:
(a) Các nguyên tử của nguyên tố khí hiếm có 8 electron ở lớp ngoài cùng
(b) Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1, vậy M thuộc chu kì 4, nhóm IA
(c) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm, số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng
(d) Độ âm điện của các nguyên tố sau giảm dần theo thứ tự : N < S < Cl < F
(e) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, trong đó có 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn
Số phát biểu không đúng:
Câu 28: Tỉ lệ khối lượng phân tử giữa hợp chất khí với hidro của nguyên tố R với oxit cao nhất của nó là 17
: 40 Xác định nguyên tố R Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về R ?
A R là một nguyên tố thuộc chu kì 3, nhóm VA
B R là nguyên tố s
C.Phần trăm khối lượng của R trong công thức oxit cao nhất là 50%
D R có thể nhận 2 electron để tạo thành ion R2-
PHẦN 2 : TỰ LUẬN (3 CÂU – 3 ĐIỂM)
Câu 1: Nguyên tử nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 20
a) Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X và ion X2+
b) Hãy xác định vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn (Ô, chu kì và nhóm)
Câu 2: Hãy sắp xếp theo chiều tăng dần tính độ âm điện của các nguyên tố sau : O (Z = 8), F (Z = 9) , S (Z
= 16) và P (Z = 15) ? Giải thích ?
Câu 3: Tổng số hạt mang điện trong hợp chất AB2 bằng 44 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn
số hạt mang điện của nguyên tử A là 4
a) Hãy tính số electron phân lớp ngoài của nguyên tử nguyên tố A ?
b) Hãy cho biết nguyên tử nguyên tố B là kim loại, phi kim hay khí hiếm ? Vì sao ?
ĐỀ SỐ 2
PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (28 CÂU – 7 ĐIỂM)
Câu 1: Nguyên tử có cấu tạo như thế nào?
A Nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ electron mang điện âm
B Nguyên tử được cấu tạo bởi ba loại hạt: proton, nơtron, electron
C Nguyên tử có cấu tạo bởi hạt nhân và vỏ electron
D Nguyên tử cấu tạo bởi các điện tử mang điện âm
Câu 2: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng:
A Số electron lớp ngoài cùng B Số hiệu nguyên tử
Trang 4Câu 3: Kí hiệu nguyên tử Z A X cho biết những điều gì về nguyên tố X?
A Số hiệu nguyên tử và số khối B Số hiệu nguyên tử
C Số khối của nguyên tử D Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử
Câu 4 Trong BTH nhóm các nguyên tố phi kim điển hình là
Câu 5: Số khối của nguyên tử bằng tổng
A số p và n B số p và e C số n, e và p D số điện tích hạt nhân Câu 6: Tính chất phi kim của các nguyên tố trong dãy nhóm VA : 7N- 15P-33As-51Sb-83Bi biến đổi theo chiều :
A Tăng B giảm C. Không thay đổi D Vừa giảm vừa tăng
Câu 7: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học thì chúng có cùng đặc điểm nào sau đây?
C Cùng số hạt nơtron D Cùng số hạt proton
Câu 8: Nhóm IIA trong bảng tuần hoàn có tên gọi:
A Nhóm kim loại kiềm B Nhóm kim loại kiềm thổ
Câu 9 : Cấu hình e nào sau đây là đúng:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p7 B 1s2 2s2 2p6 3s1 3p3
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d5 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Câu 10: Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:
A Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm B Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
C. Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng D Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm
Câu 11: Nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nguyên tố Na (Z=11)?
A 188Z B 199T C 2412X D. 2311Y
Câu 12: Số electron tối đa của lớp K, M lần lượt là
Câu 13: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B, có tổng số cột là:
Câu 14: Nguyên tố có Z=15 thuộc loại nguyên tố :
Câu 15: Trong chu kỳ 3 Nguyên tử có bán kính lớn nhất :
Câu 16: Hãy chọn câu phát biểu đúng về nguyên tử có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2, nguyên tố trên là :
A Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D Không xác định
Câu 17: Cho biết số hiệu nguyên tử Cr là 24 Vị trí của Cr trong bảng tuần hoàn là:
A Ô số 24, chu kì 4, nhóm VIB B Ô số 24, chu kì 3, nhóm VIB
C. Ô số 24, chu kì 4, nhóm IB D Ô số 24, chu kì 4, nhóm IIA
Câu 18: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: 1326X , 5526Y , Z1226 ?
Trang 5A X và Y có cùng số nơtron
B X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học
C X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học
D X và Z có cùng số khối
Câu 19: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng
cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây?
A oxi(Z = 8) B lưu huỳnh (Z = 16) C Fe (Z = 26) D Cr (Z = 24)
Câu 20: Công thức oxit cao nhất của nguyên tố 17R là:
A R2O B R2O3 C. R2O5 D R2O7
Câu 21: Oxi có 3 đồng vị 1 6
8O, 1 78O, 1 88O số kiểu phân tử O2 có thể tạo thành là:
A 6 B 4 C 5 D 3
Câu 22: Cho 8,97 gam kim loại kiềm R tác dụng hết với một lượng nước dư thu được 2,576 lít H2 (đktc) Vậy R là nguyên tố nào sau đây?
Câu 23: Các ion, nguyên tử sau: K+, Cl–, S2-, Ar, Ca2+ đều có 18 electron Bán kính tăng dần là:
A S2-, Cl–, Ar, K+, Ca2+ B Ar, K+, Ca2+, Cl–, S2-
C. Ca2+, K+, Ar, Cl–, S2-, D S2-, Cl–, K+, Ca2+, Ar
Câu 24: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên tố
tăng dần theo thứ tự:
A M < X < R < Y B Y < M < X < R
C. M < X < Y < R D R < M < X < Y
Câu 25: Oxi trong tự nhiên là hỗn hợp của các đồng vị: 16
8 O chiếm 99,757%; 17
8 O chiếm 0,039%; 18
8 O chiếm 0,204% Khi có một nguyên tử 188O thì có:
A 489 nguyên tử 168O B 10 nguyên tử 168O
C 5 nguyên tử 168O D 1000 nguyên tử 168O
Câu 26: Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm thổ kề cận nhau tác dụng với dung dịch HCl dư cho
3,36 lít khí H2(đktc) Mặt khác, đốt m gam hỗn hợp X với 4,48 lít khí O2 thu được 10,8 gam hỗn hợp chất rắn gồm các oxit và kim loại dư Vậy hai kim loại trong hỗn hợp X ban đầu là:
Câu 27 Cho các nhận định sau đây, có bao nhiêu nhận định không đúng:
(1) Cl-, Ar, K+, S2- sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính là: S2- < Cl- < Ar < K+
(2) Có 3 nguyên tử có câu trúc electron lớp vỏ ngoài cùng là 4s1
(3) Cacbon có hai đồng vị khác nhau Oxi có 3 đồng vị khác nhau: số phân tử CO2 được tạo ra có thành phân khác nhau từ các đồng vị trên là 24
(4) Cho các nguyên tô: O, S, Cl, N, Al Khi trạng thái cơ bản, tổng số electron hoá trị của chúng là 11
(5) Các nguyên tố: F, O, S, Cl đều là những nguyên tố p
(6) Nguyên tố X tạo được hợp chất khí với hidro có dạng HX Vậy oxit cao nhất của nguyên tố này có dạng
X2O7
Trang 6A.3 B.2 C 4 D. 5
Câu 28: Hợp chất A được tạo nên từ ion M+ và X2- và A có tổng số các hạt trong phân tử là 116, trong đó
số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36 Số khối của nguyên tử X lớn hơn của nguyên
tử M là 9 Tổng số hạt (p, n, e) trong X2- nhiều hơn trong M+ là 17 hạt Nhận định nào sau đây là đúng ?
A X thuộc nhóm VIIA B M thuộc chu kì 4
C M là nguyên tố p và X là nguyên tố s D. Độ âm điện của X lớn hơn của M
PHẦN 2 : TỰ LUẬN (3 CÂU – 3 ĐIỂM)
Câu 1: Hãy xác định vị trí của các nguyên tố sau trong bảng tuần :
a) Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron là [Ne]3s23p2
b) Nguyên tử nguyên tố B có 3 electron ở phân lớp d
Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không
mang điện là 12 hạt
a) Xác định số hiệu nguyên tử, số khối , viết kí hiệu của nguyên tử của nguyên tố X?
b) Viết cấu hình electron của X Cho biết X là kim loại, phi kim hay khí hiếm ? Vì sao?
Câu 3: Cho dung dịch chứa 50,6 gam hỗn hợp gồm hai muối KX và KY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự
nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX< ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu
được 85,1 gam kết tủa Hãy tính phần trăm khối lượng của KX trong hỗn hợp ban đầu ?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (28 CÂU – 7 ĐIỂM)
Câu 1: Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A Trong nguyên tử , hạt nơtron không mang điện
B Trong nguyên tử, lớp vỏ electron mang điện âm
C Trong nguyên tử , hạt nơtron mang điện dương
D Trong nguyên tử , hạt nhân mang điện dương
Câu 2: Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn bằng:
Câu 3: Cho 3 nguyên tố: 126X , 147Y, 146Z Các nguyên tử nào là đồng vị với nhau?
Câu 4: Xét các nguyên tố nhóm A, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
A Số electron lớp ngoài cùng B Số lớp electron
C. Hoá trị cao nhất với oxi D Tính kim loại
Câu 5: Biểu thức tính tổng số hạt (S) của nguyên tử nào sai là :
Câu 6: Số nguyên tố trong chu kì 3 và 4 lần lượt là:
A 8 và 8 B 18 và 32 C. 8 và 18 D 18 và 18
Câu 7: Lớp thứ 3 (n=3) có số phân lớp là
Trang 7A 7 B 5 C 4 D 3
Câu 8: Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng :
C. Số lớp electronlelectrontron D Số electron ở lớp ngoài cùng
Câu 9: Cấu hình electron không đúng là
A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s23p34s2 D 1s22s22p63s2
Câu 10: Cho các nguyên tố: 8O, 9F, 11Na, 55Cs Nguyên tố có độ âm điện và tính phi kim lớn nhất:
Câu 11: Nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất ?
Câu 12: Trong 20 nguyên tố đầu tiên của bảng hệ thống tuần hoàn có bao nhiêu nguyên tố là khí hiếm?
Câu 13: Số electron hóa trị trong nguyên tử clo (Z = 17) là:
Câu 14: số hiệu nguyên tử (Z) của nguyên tử X có phân lớp cuối là 3p3 là
Câu 15: Số nguyên tử nhôm có trong 0,1 mol Nhôm?
A 6,02.1023 B 6,02.1022 C 60,2.1022 D 60,02.1023
Câu 16: Độ âm điện của nguyên tử của nguyên tố càng lớn thì:
A Tính phi kim càng mạnh B Tính phi kim càng giảm
C. Tính kim loại càng mạnh D Không ảnh hưởng đến tính chất của nguyên tử
Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt e lớn nhất ?
A 4121Sc B 1 9
Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng các electron phân lớp p là 7 Vậy X thuộc loại nguyên tố:
A nguyên tố s B nguyên tố d C. nguyên tố f D nguyên tố p
Câu 19: Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:
C Na+, F-, Ne D K+, Cl-, Ar
Câu 20: Thứ tự tăng dần tính bazơ của các hidroxit Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3 là:
A NaOH< Mg(OH)2 < Al(OH)3 B.Mg(OH)2 < NaOH < Al(OH)3
C. Al(OH)3 < NaOH< Mg(OH)2 D Al(OH)3 < Mg(OH)2 < NaOH
Câu 21: Nguyên tử khối trung bình của R là 79,91; R có 2 đồng vị Biết 79R( 54,5%) Nguyên tử khối của đồng vị thứ 2 có giá trị là bao nhiêu?
Câu 22: Hoà tan 5,3 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp trong H2O thu được 3,36 lít H2
(đtkc)
Hai kim loại đó là:
Trang 8Câu 23: So với nguyên tử S, ion S2- có
A bán kính ion nhỏ hơn và ít electron hơn B bán kinh ion lớn hơn và nhiều electron hơn
C. bán kính ion nhỏ hơn và nhiều electron hơn D bán kinh ion lớn hơn và ít electron hơn
Câu 24: Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần ?
A Al, Mg, Na, K B Mg, Al, Na, K
Câu 25: Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là 35
Clvà37
Cl Phần trăm về khối lượng của 37
17Cl chứa trong HClO4 (với hiđro là đồng vị 11H, oxi là đồng vị 16
8O) là giá trị nào sau đây?
Câu 26: Biết X và Y (Z X < ZY) là hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm A và hai chu kì liên tiếp trong bảng
tuần hoàn Tổng số hạt proton của hai nguyên tử hai nguyên tố đó là 22 Nhận xét nào sau đây đúng?
A.Đơn chất của X tác dụng được với đơn chất của Y
B.Độ âm điện của Y lớn hơn độ âm điện của X
C.Nguyên tử của nguyên tố X có tính phi kim
D.Nguyên tố Y thuộc chu kì 2 trong bảng tuần hoàn hóa học
Câu 27: Cho số điện tích hạt nhân của các nguyên tố: N (Z=7), F (Z=9), Ne (Z=10), Na (Z=11), Mg (Z=12),
Al (Z=13), K (Z=19), Si (Z=14), Ar (Z=18) Có các nhận định sau:
(1) Các ion và nguyên tử: Ne, Na+ , F− có điểm chung là có cùng số electron
(2) Cấu hình electron của ion X2+ là [Ar]3d6 Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc chu kì 4, VIIIB
(3) Các nguyên tố mà nguyên tử có 1,2,3 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại
(4) Tính bazơ của dãy các hiđroxit NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 giảm dần
(5) Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử K, Mg, Si, N
Số nhận định đúng là:
Câu 28: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro và trong oxit cao nhất tương
ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Cho các phát biểu sau đây :
(1) Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn
(2) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3
(3) Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s
(4) Phần trăm khối lượng của oxi trong công thức oxit cao nhất của R bằng 72,73%
(5) Trông công thức hợp c hất khí của R với hiđro, tỉ khối so với He bằng 4
Số phát biểu đúng là :
PHẦN 2 : TỰ LUẬN (3 CÂU – 3 ĐIỂM)
Câu 1: Hãy viết cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản trong các trường hợp sau :
a) Nguyên tử nguyên tố X điện tích hạt nhân là 18+
b) Nguyên tử nguyên tố Y và Z đều có mức năng lượng cao nhất là 3d và có 1 electron lớp ngoài cùng
Trang 9Câu 2: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 48 và có số khối là 32 Hãy
xác định vị trí của X trong bảng tuần ?
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 0,85 gam hỗn hợp hai kim loại X và Y ở hai chu kì liên tiếp của nhóm IA vào
500 gam nước (dư) thì thu được 0,336 lít khí hiđro ở đktc
a) Hãy xác định 2 kim loại X và Y
b) Hãy tính nồng độ phần trăm mỗi chất tan trong dung dịch thu được?
ĐỀ SỐ 4
PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (28 CÂU – 7 ĐIỂM)
Câu 1 Trong bảng tuần hoàn, nhóm các nguyên tố kim loại điển hình là
Câu 2: Nguyên tử nào sau đây có số khối bằng 56?
A
57
B.
56
C
58
D
55
Câu 3: Các nguyên tố xếp ở chu kỳ 5 có bao nhiêu lớp electron trong nguyên tử?
Câu 4: Các nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học hoặc một đồng vị ?
Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây không có xu hướng nhường cũng như nhận electron?
A Nhóm kim loại kiềm B Nhóm halogen
C. Nhóm kim loại kiềm thổ D Nhóm khí hiếm
Câu 6: Điện tích hạt nhân của nguyên tử O (Z=8, A=17) là
Câu 7: Tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân của các nguyên
tố trong bảng tuần hoàn:
Câu 8: Cấu hình electron của nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố 1939K?
A 1s22s22p63s23p63d1 B 1s22s22p63s23p64s2
C 1s22s22p63s23p63d1 4s2 D 1s22s22p63s23p64s1
Câu 9: Nguyên tố R thuộc chu kì 2, nhóm VIIA của bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học Công
thức oxit cao nhất của R là:
A R2O B R2O3 C. R2O5 D R2O7
Câu 10: Điều nào sau đây không đúng khi nói về nguyên tử 1
1 H?
C Số nơtron bằng 1 D Cấu hình electron là 1s1
Câu 11: Trong nguyên tử, hạt mang điện
A chỉ có electron B gồm proton và electron
C gồm proton và nơtron D gồm electron và nơtron
G
14
Trang 10Câu 12: Các phân lớp có trong lớp L là
A 3s; 3p; 3d:3f B 2s; 2p C 3s; 3p; 3d D 4s; 4p;4d;4f
Câu 13: Một nguyên tử có kí hiệu 2311Na Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học nguyên tố natri thuộc:
A nhóm IIIB, chu kì 4 B nhóm IA, chu kì 3
Câu 14: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p5 X là nguyên tố
Câu 15: Tổng số nơtron trong phân tử HNO3 là (Cho phân tử HNO3 được tạo thành từ các đồng vị
1 14 16
1 H; N; O 7 8
Câu 16: Cho nguyên tử của các nguyên tố 11X; 12Y; 13Z; 9T: Nguyên tố nào có 1 electron hóa trị?
Câu 17: Nguyên tử nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 19 X thuộc loại nguyên tố nào?
A nguyên tố f B nguyên tố p C nguyên tố s D nguyên tố
Câu 18: Hợp chất khí với hiđro của R có dạng RH2n Oxit cao nhất của R có dạng:
A RO4–n B RO2n C. RO8–n D RO8–2n
Câu 19: Oxi có 3 đồng vị 16 17 18
8 O, O, O8 8 với phần trăm số nguyên tử mỗi đồng vị tương ứng là x1, x2, x3 Trong
đó x1 = 15x2 và x1 – x2 = 21x3 Số khối trung bình của các đồng vị là
A 17,14 B 16,14 C 17,41 D 16,41
Câu 20: Cho 15P, 16S, 17Cl Dãy các hợp chất được sắp xếp theo chiều giảm dần tính axit là:
A H3PO4, H2SO4, HClO4 B HClO4, H2SO4, H3PO4
C. H3PO4, HClO4, H2SO4 D HClO4, H3PO4, H2SO4
Câu 21: Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 2 electron Phát biểu nào sau đây không đúng?
A X là nguyên tố p
B Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là 12+
C Ở trạng thái cơ bản, các phân lớp electron của X đã bão hòa
D X là nguyên tố kim loại
Câu 22: Cho 9,6 gam một kim loại M hóa trị II tác dụng hết với nước thu được 5,376 lít khí H2 (đkc) Kim loại M cần tìm là:
Câu 23: Tổng số hạt cơ bản trong M2+ là 90, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 22 Cấu hình electron của M là
1s22s22p63s23p63d104s1
1s22s22p63s23p63d104s2