1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giải chi tiết sở GD đt nghệ an lần 2

15 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 795,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy đáp án A sai.. Vậy đáp án B đúng... Hai số được chọn có tích là số chẵn khi hai số cùng chẵn hoặc một số chẵn một số lẻ... Do ABC tạo thành các tam giác vuông nên có các trường hợp:

Trang 1

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN NĂM HỌC 2020 - 2021

Câu 1: Chọn B

ABC

V S BB  a (đvtt) Câu 2: Chọn B

Diện tích xung quanh của hình nón là sxq rl44 (đvdt)

Câu 3: Chọn A

Ta có sin dx x cosx C

Câu 4: Chọn C

Ta có 2 2  2

a      Câu 5: Chọn A

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên  0; 2

Câu 6: Chọn C

Theo công thức nguyên hàm cơ bản thì 2 1 3

d 3

Câu 7: Chọn C

Áp dụng công thức tính tích phân từng phần, ta chọn đáp án C

Câu 8: Chọn B

Mặt phẳng 6x12y4z 5 0 có một vectơ pháp tuyến n16;12; 4 

Trong 4 phương án,

  3;6; 2

n 

cùng phương với vectơ n16;12; 4 

nên n 3;6; 2 

cũng là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng: 6x12y4z 5 0

Câu 9: Chọn A

Nhìn đồ thị, ta biết đây là đồ thị hàm số

d

ax b y

cx

 , loại phương án B,C Hai nhánh đồ thị đều đi xuống nên hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định Ta có

x

Câu 10: Chọn A

5 1 2.2 32

Trang 2

Câu 11: Chọn C

Phương án A sai

Phương án B sai vì k  1  1

n

A   n n  n k  Phương án D sai, công thức đúng là k n k

n n

C C 

Ta có công thức đúng là k k !

n n

A C k

Câu 12: Chọn C

V

V  B h  B

Câu 13: Chọn D

Từ bảng biến thiên ta thấy f x'( ) đổi dấu từ dương sang âm khi đi qua x2 suy ra hàm số đạt cực đại tại x2

Câu 14: Chọn A

Tập xác định A  1

Ta có

1

x lim y lim

X

 

Vậy đồ thị hàm số 3 2

1

x y x

 có đường tiệm cận đứng là x1 Câu 15: Chọn B

Áp dụng công thức đạo hàm của hàm hợp  '  '

l n

a  u a a với u u x   ta có

3 4 ln 4 4 ln 4x x

Câu 16: Chọn D

Ta có a23 aa a23 12 a2 13 2 a76

Câu 17: Chọn C

Số phức z   2 3i được biển diễn bởi điểm Q2;3

Câu 18: Chọn A

Số phức z  3 5i có z  3252  34

Câu 19: Chọn D

Số phức z  3 5i nên phần ảo của số phức z bằng 2

TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

Câu 20: Chọn D

Điều kiện: 2

3

x

Với điều kiện 2 

3

x thì 2 

4

3

x   x   x

Vậy nghiệm của bất phương trình là 2 4

3 x 3

Câu 21: Chọn B

Ta có AB CD ABSCDd B SCD ,  dA SCD,    1

Theo giả thiết SAABCDSA CD mà AB CD nên SD CD

Ta có:

0

;

SD SCD SD CD

 Trong mặt phẳng SAD dựng AH SD H SD

Ta có:           ,     2 



Xét tam giác AHD vuông tại H, có     .sin     .sin 60  0 2021 3     3

2

Từ (1), (2), (3) suy ra     2021 3

2

Câu 22: Chọn D

0

2

x

x

Khi đó ta có bảng xét dấu:

Trang 4

Câu 23: Chọn C

Xét phương trình hoành độ giao điểm: 2x3 x2 4x 0 x x2 2    x 4 0 x 0

Vậy đồ thị hàm số y2x3x24x cắt trục Ox tại 1 điểm

Câu 24: Chọn D

Áp dụng định lý Py-ta-go cho tam giác ABC vuông tại B ta có:

2 2 13 2 2 2 5

B AC AB  a  a  a

Vậy khối trụ có    6   2 3

   5

 

Câu 25: Chọn C

Ta có 32 1 x  27   3 2 1 x  332   1    3 x   x 2

Vậy nghiệm của phương tình là x2

Câu 26: Chọn B

Ta có:         

 

CB BD

CB BC

 suy ra B là hình chiếu vuông góc của C trên mặt phẳng (ABD)

Do đó CD ABD,     CD DB,    CDB Vậy đáp án A sai

Ta có:         

 

AB BD

AB BC

 suy ra B là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (BCD)

Do đó AC BCD,     AC CB,    ACB Vậy đáp án B đúng

Ta có:             ,      ,    

 

BD BC

BD AB

Ta có:           ,    ,    

 

BC BD

Câu 27: Chọn B

Ta có 2 i  i 1 2 i      1 2    2 .2i 1 2i

i

Vậy phần ảo của số phức z bằng 2

Câu 28: Chọn D

3

1

a

Vậy loga 13     3

a

TAILIEUONTHI.NET

Trang 5

Câu 29: Chọn D

Tập xác định: D

2

3 12 ;  0 

4

0

3

x

0

2

  

y

Bảng biến thiên:

Vậy hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  0;4

Câu 30: Chọn B

Ta có: 7   2   5   7  

f x x f x dx f x dx f x dx

f x dx f x dx f x dx f x dx

Khi đó 7   5  

          49 – 21  28

T f x dxf x dx   Vậy T 28

Câu 31: Chọn B

Hình chiếu vuông góc của I1; 4;3   lên trục Oy là H0; 4; 0 

Vì mặt cầu tâm I tiếp xúc với trục Oy tại H0; 4; 0  nên mặt cầu có bán kính là:

2

1 0 3 10

R IH    

Phương trình mặt cầu cần tìm có tâm I1; 4;3   , bán kính R 10 là:

  2  2 2

x  y  z 

Câu 32: Chọn C

f x   x x x   x x

TAILIEUONTHI.NET

Trang 6

Đặt sin ,  1;1

4

t x t 

Khi đó bài toán trở thành: Tìm tích của GTLN và GTNN của hàm số f t   t2 t 1 trên đoạn

1;1

Bẳng biến thiên của hàm số f t  trên đoạn 1;1 như sau

Từ bảng biến thiên ta có: max 1;1   1; min 1;1   5  max 1;1  .min 1;1     5 

Câu 33: Chọn B

Gọi M là trung điểm của AB ta có ;

MH  SM  Xét tam giác SMH vuông tại H ta có

2

a

Xét tam giác HCD có diện tích 2

2

HCD

a

S 

Thể tích khối chóp S HCD là 1 3

a

1

S ECD

S ECD

SH SC SD

Vậy 32

36 a

Trang 7

Câu 34: Chọn A

Chọn 2 số bất kỳ trong 20 số tự nhiên đầu tiên có 2

20 190

C  cách

Trọng 20 số tự nhiên đầu tiên có 10 số chẵn và 10 số lẻ

Hai số được chọn có tích là số chẵn khi hai số cùng chẵn hoặc một số chẵn một số lẻ

Gọi biến cố A “ Tích 2 số được chọn là số chẵn” Ta có   2 1 1

10 10 10 145

n A C C C  Vậy   145 29

190 38

Câu 35: Chọn A

Đặt tsinxdtcosdx

Đổi cận

Khi đó

sin

2

a

x x x t dt

sin a 1 1 sin a 0 sina 0 a k

Mà 0;  

2

a  

  nên ta có k   0 a 0 Câu 36: Chọn B

Gọi r h l,  ,  lần lượt là bán kính đáy, chiều cao và độ dài đường sinh của mái nhà chòi

2 2 2 2  3

   4

 Diện tích xung quanh của mái một nhà chòi là Sxq rl.3.5 15 (  m2)

 Tổng chi phí xây dựng 24 căn nhà chòi là

24 2 xq  1 00 10 24 2.15 100 10 72 240 10

 Số tiền công ty còn thiếu là   6

0   70% 504 1680 10

Sau năm thứ nhất, số tiền công ty nợ ngân hàng là

1 0 0.10%    0 1 10%

S  A A A 

Sau năm thứ hai, số tiền công ty nợ ngân hàng là

2 1 1.10%    1 10%1 0 1 10% 1 10% 0 1 10%

Sau năm năm số tiền công ty phải trả nợ ngân hàng cả gốc lẫn lãi là

5 0 1 10% 504 1680 10 1 10%  5, 255,678,000

x

2

t 1 sin a

TAILIEUONTHI.NET

Trang 8

Câu 37: Chọn D

4

4 log 3.2 1 1 3.2 1 4 3.2 1    4 12.2 4

4

x

x   x x  x  x   x  x

2 2

2

log 6 4 2

2 6 4 2 0

2 2.2 4 0

2 7 4 2 0 log 6 4 2

x

x

x x Phương trình đã cho có hai nghiệm là x1log 6 4 2 ;2   x2 log 6 4 22  

Suy ra x1 x2  log 6 4 22  log 6 4 22   log 6 4 2 6 4 22    log 4 22 

Vậy tổng các nghiệm của phương trình đã cho là 2

Câu 38: Chọn B

Đường thẳng song song với OB có một vectơ chỉ phương là OB  2;3;1

Đường thẳng đi qua A và song song với OB có phương trình

1 2

2 3     3

 

  

  

 Câu 39: Chọn D

Ta có g x 3f2 x m f x  

 

 

 

 

 

2 2

2 2

 

0 0

3

 

f x

f x

m

f x

g x

Ta thấy   0 1

2

x



Nếu m0 thì 2 

3

m

f x  vô nghiệm khi đó g x  f3 x mf x  có 2 điểm cực trị

Nếu m0 thì 2  1

2 3

0

  

 

x x

x x với các xi phân biệt với x    1; x2 khi đó

g x  f x mf x có 5 điểm cực trị

Nếu m0 thì 2    3

f x   f x   khi đó g x  f3 x mf x  có nhiều hơn 5 điểm

cực trị và hàm số có nhiều điểm cực trọ nhấy lúc này là 8 lúc

3

3

m

m m

s

   



Vậy hàm số có nhiều điểm cực trị nhấyy khi m1, 2, ,10

Trang 9

Câu 40: Chọn B

Ta có mặt cầu (S) đi qua hai điểm A, B nên R IA IB  IA2IB2

  2  2  2 2 2  2

I a b c d

 



Thay 21

b

  

 vào (*) ta thu được 7    8    9 15 15      0  0

5

b

c

Vậy tâm I;0;5 và bán kính    5R

Suy ra a2       b2 c2 R   02 02 52 5 30

Câu 41: Chọn A

5x  2x 4x 6  25x 5x 2 x  1 5 x 4 x2

Xét hàm số f t  5t 2t

  5 ln 5 2 0t

f t    với   t  f t  là hàm số đồng biến trên  ; 

(*)  f x 2 1 f2x2   x2 1 2x2x22x     3 0  1 x 3

Mã x  nên x  1;0;1; 2;3có 5 nghiệm nguyên thỏa mãn

Câu 42: Chọn A

Gọi B d d2 B d 2B2  t;  1 ;1t t

1 ; ; 2 

AB    t t t



Đường thẳng d1 có vectơ chỉ phương là u11; 4; 2 

d d   AB u     t t t       t t B 

1; 1;3

OA 

và OB    3; 2; 2    OA OB ,     4;7;1 

Vì mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ và chứa đường thẳng d nên n   P   OA OB,   4;7;1   

là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)

Khi đó a2b2 1 6 49 65

TAILIEUONTHI.NET

Trang 10

Câu 43: Chọn D

Phương trình hoành độ giao điểm 4 2 0

 

x

x m (vì m > 0)

Vì y  x4 mx2 là hàm số chẵn có đồ thị đối xứng qua Oy nên suy ra

1 2

d

m

S S   x mx x  x  x   m

 

Vậy 0 55 3, 79

4

Câu 44: Chọn A

Tập xác định của f x  là D

+ Với mọi x   ta có:

   

x R

Suy ra hàm số    2  4 1

ln 4 1 2

2

x x

f x  x   x   là hàm số lẻ trên 

+   22 2 1 ln 2 0,

2

x x

        

   , suy ra hàm số f x  đồng biến trên 

Do vậy f x 4 m x 1  f m  1  0

       (*)

Đặt t x4      0t 

2

1

2

t

t

Ta có  

2 2 2

2

t t

t

         

TAILIEUONTHI.NET

Trang 11

Yêu cầu bài toán    

0;

max

4



Câu 45: Chọn A

Từ đồ thị ta tìm được ( ) 2 4 5 ( )  2 4 5 d 1 3 2 2 5

3

f x x  x  f x  x  x x x  x  x C

f     C f x  x  x  x

*Với a  ( 3; 1) ta có ( ) 7 40 (1)

3

2

(a 10)(a 2) 0

    (luôn đúng   b ( 1; 2))

*Với b ( 1; 2)ta có ( ) 8 4 (2)

3

  

Thật vậy (2) 1 3 2 2 5 8 4 3 6 2 9 4 0

2

(b 4)(b 1) 0

    (luôn đúng   b ( 1;2))

*Với c(2;5) ta có f c( )   8c f c( ) 8 c (3)

2

( 3) 0

c c

   (luôn đúng  c  2;5 

Cộng      1 , 2 , 3 ta được:       7 8 8 44

3

f a  f b  f c  a b c Câu 46: Chọn C

Gọi A B C, , lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z z z, ,2 3

Nhận thấy khi z0 hay z1 thì A B C  , do đó z0 và z1

Suy ra: AB z |1z BC, z| 12 z CA,  z 1z2  z 1z 1z

Do ABC tạo thành các tam giác vuông nên có các trường hợp: TAILIEUONTHI.NET

Trang 12

* Vuông tại B AB: BC CA  z| 1 z|  z| 1z|  z| 1 z| |1z|

y R

* Vuông tại A AB: 2AC2 BC2  z| 12 z|2 z| 12 z| 12 z|2z| |14 z|2

y

 

* Vuông tại C :AC2BC2AB2 z| 14 z|2 z| 12 z| 12 z|2z| |12 z|2

2

Vậy:  z yi  4 y 15,y0   hoặc  z  1 yi  4 y 15,y0 hoặc

2 2

Gọi M N, làn lượt là điểm biểu diễn số phức z và w trên hệ trục Oxy, ta được:

M thuộc đoạn thẳng EF hoặc GH hoặc đường tròn có phương trình

2 2

,

không trùng với gốc tọa độ O và điểm có tọa độ 1;0

N thuộc đường tròn tâm I 4,3 , bán kính R2

Ta có: z w MN Dựa vào đồ thị, ta xác định được:

min

m z w M là hình chiếu của I lên đường thẳng x0, khi đó m IM IN   4 2 2 max

M  z w M G, khi đó M IG IN  52122  2 15

Vây m M 2  2 152 227

TAILIEUONTHI.NET

Trang 13

Câu 47: Chọn C

Ta có E BQP

EB MN

V  EB EM EN 

Dễ thấy EB EQ BQ EB, EP BP

3

27

E BQP

EB MN

V  B N

  

26

*

27 MN

B MN BQP EB

E B MN ABC AB C

        

.

3

2 16

E BMN ABC AB C

Từ   * và  2* ta có 26 3 1 26 3 59

B MN BQP ABC A C AQPCAMC ABC AB C

V     V   V    V   

Câu 48: Chọn D

Đặt w z 2 1 2i, ta có 2 2

z w z w

Do z10 nên nếu w0 thì 2 2

z w z w không xảy ra Tức 2 2 1

1

1 z w

Suy ra

2

2

1 1

24 1 1

| | 24 576 0 24

1 1

24

w

w

w

w

 



 14,8 12 12 5 12 12 5 38,8 (

     w    do w0)   *

z w z w z w  z w z w  z w  w z w  w Theo giả thiết, ta có z1  z2 1 2i a với a là một số nguyên dương, cho nên từ  *  ta có w 24 Khi đó z1w 2 6.w 24 a 24 có 16 ước nguyên là       1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24TAILIEUONTHI.NET

Trang 14

Câu 49: Chọn C

Với  x 0, ta có:

2

f x

2x f x 4xf x 4 x f x xf x  2xf x 2] x xf x 2]

 

 

2

1 1 2 1

Khi đó:  

4

4

2

2

2

        

Vậy: 4  

2

d  6 2ln2

 f x x Câu 50: Chọn A

+) Do Δ đi qua E1 3 ; 2; 2 3 a   a và nhận ua a;1; 1 làm vecto chỉ phương nên Δ có

phương trình tham số là

1 3

   

    

hay

2

   

   

    

+) Gọi A x y z 0; ;0 0 là điểm cố định thuộc Δ

Khi đó

0 0 0

2

   

   

    

có nghiệm với mọi 0 0

a

Suy ra Δ luôn đi qua điểm cố định A1; 5; 1  

+) Mặt khác ta có: z 2 3a at t   1 3a at        2 t 3 x y 3

Do dó Δ luôn thuộc mặt phẳng  P x y z:    3 0

+) Theo đề bài mặt cầu  S cố định và tiếp xúc với đường thẳng Δ nên mặt cầu

với  P tại điểm A

TAILIEUONTHI.NET

Trang 15

 Tâm I nằm trên đường thẳng Δ đi qua A và vuông góc với  P

Vì:

  1  

:     5

    1 

 

    

  

x t

nên I1t; 5 t; 1  t 

Ta có: '2   2 2 '2 '2 '2

R IM IA t  t   t  t t t  t

I 6; 0; 6

  và R IA 5 3

Gọi x là đường cao của khối nón (0 x 5 3)

Vậy m n p q      6 0 6 250 250

TAILIEUONTHI.NET

Ngày đăng: 30/04/2022, 09:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Khi đó ta có bảng xét dấu: - Giải chi tiết sở GD đt nghệ an   lần 2
hi đó ta có bảng xét dấu: (Trang 3)
Bảng biến thiên: - Giải chi tiết sở GD đt nghệ an   lần 2
Bảng bi ến thiên: (Trang 5)
Hình chiếu vuông góc củ aI 1; 4;3   lên trục Oy là H 0; 4;  - Giải chi tiết sở GD đt nghệ an   lần 2
Hình chi ếu vuông góc củ aI 1; 4;3   lên trục Oy là H 0; 4;  (Trang 5)
m w M là hình chiếu củ aI lên đường thẳng x  0, khi đó m IM  IN   4 22 max - Giải chi tiết sở GD đt nghệ an   lần 2
m  w M là hình chiếu củ aI lên đường thẳng x  0, khi đó m IM  IN   4 22 max (Trang 12)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w