1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giải chi tiết sở GD đt ninh bình lần 2

11 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 748,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số trùng phương có ba điểm cực trị khi chỉ khi hệ số của x4 và x2 trái dấu... Rõ ràng qua d tồn tại một mặt phẳng vuông góc với P nên giá trị lớn nhất của ? là 90.. Ta tìm giá trị nh

Trang 1

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH NĂM HỌC 2020 - 2021

Câu 1: Chọn B

Ta có z1 1 ,i z2 1 ,i suy ra z1  z2 2 2

Câu 2: Chọn B

ĐK: 4   x 0 x 4

2

log 4x    1 4 x 2  x 2 Câu 3: Chọn C

Việc xếp 6 bạn nam và 4 bạn nữ vào 10 ghế kê thành hàng ngang là một hoán vị của 10 phần

tử Vậy số cách xếp 6 bạn nam và 4 bạn nữ vào 10 ghế kê thành hàng ngang là 10! (cách) Câu 4: Chọn B

Hình dạng đồ thị suy ra hàm số là hàm số bậc 4 trùng phương có hệ số bậc 4 là số âm Khi đó hàm số y 2x44x1 có dạng đồ thị như hình vẽ

Câu 5: Chọn D

Ta có

3

3 1 13

2 3 6 1

3

3

 

Câu 6: Chọn B

* Đồ thị hàm số 4 1

2

x y x

 cắt trục tung tại điểm 0;1

2

* Đồ thị hàm số 2 3

1

x y x

 

 cắt trục tung tại điểm (0;3)

* Đồ thị hàm số 3 4

1

x y x

 cắt trục tung tại điểm (0;-4)

* Đồ thị hàm số 2 3

1

x y x

 cắt trục tung tại điểm (0;3) Câu 7: Chọn C

Ta có 2 2 2

3 2 13

z z z    Câu 8: Chọn B

Ta có  3x2sinx dx x  3cosx C

Câu 9: Chọn D

Từ hình vẽ ta có z1 3 ,i z2  1 3i, suy ra z1z2  2 4i, có phần ảo là -4

Câu 10: Chọn C

Trụ Oy có vectơ chỉ phương j0;1;0

, mà d Oy|| nên d có một vectơ chỉ phương là

2 2021 0;2021;0

u j

Câu 11: Chọn B

Ta có y/ 2e2 x

Câu 12: Chọn C

Tâm của mặt cầu (S) là I (2;-1;3) và bán kính R 16 4 TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

Câu 13: Chọn D

Ta có z  10

Câu 14: Chọn C

Ta có 2     2    

0 0

3 f x dx f x f 2 f 0

     , suy ra f 2    1 3 2 Câu 15: Chọn C

Từ đồ thị hàm số, ta có hàm số y=f(x) đồng biến trên (0;2)

Câu 16: Chọn B

Ta có 4 3

288 3

V  r  

Chọn đáp án B

Câu 17: Chọn C

Vectơ a0 ( 3).i  j4.k

nên tọa độ vectơ a0; 3; 4 

Câu 18: Chọn C

Ta có 1 1 2

.5 6 50

Câu 19: Chọn A

ĐK: 2

4

4 0

0

x

x

    

Ta có

2

;0 4;

x

x x x

 

Do đó, bất phương trình có tập nghiệm là (4;9]

Câu 20: Chọn D

Số phần tử của không gian mẫu là   4

10 210

n  C  Gọi A là biến cố “trong 4 học sinh được chọn luôn có học sinh nữ”,   4 4

10 6 195

n A C C  Vậy xác suất để trong 4 học sinh được chọn luôn có học sinh nữ là       13

14

n A

P A

n

 Câu 21: Chọn D

Theo bảng công thức nguyên hàm, ta có:  f x dx e   2 x1ln x C

Câu 22: Chọn B

Ta có  ,   2.2 1 2.1 1 2

4 4 1

  Suy ra phương trình mặt cầu tâm I tiếp xúc với (P) có dạng  2  2 2

x  y  z  Câu 23: Chọn D

Gọi A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) là giao điểm của mặt phẳng (P) với ba trục tọa độ

Điểm G(3;2;-1) là trọng tâm của tam giác ABC nên ta có a=9,b=6,c= -3

Vậy phương trình mặt phẳng (P) là 1

9 6 3

x  y z

TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

Câu 24: Chọn B

2

3

1

x

x x

x

 

   

 

Mà x2    1 0 x 1

Suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 3

5

x Câu 25: Chọn A

2

x

          Do đó, x1x2 3 Câu 26: Chọn A

Xét hàm số f x x38x216x9trên đoạn [1;3]

Ta có : f x 3x216x16

2

4

3

x Xét x x

x

 

Dễ thấy 4 [1;3] max[1;3]   max    1 , 3 , 4

 

Mà  1 0;  3 6; 4 13

3 27

f  f   f 

 

  suy ra max[1;3]   4 13

3 27

f x  f 

 

  Câu 27: Chọn B

Quan sát bảng biến thiên ta có

0

lim

x y

  nên đồ thị có hàm số tiệm cận đứng x=0 Câu 28: Chọn C

Ta có t2  x 1, suy ra 2tdt dx Với x=0 thì t=1, với x=3 thì t=2, do đó 2

1

2

I dt Câu 29: Chọn B

Ta có BB ABtan 60o a 3.Do đó:

2 3 3 3

ABC

Câu 30: Chọn B

Ta có un1un 3n  1 2 3n23n  3 1 3n   2 3, n 

Suy ra công sai của cấp số cộng đã cho là d=3

Câu 31: Chọn B

3

log 5 4

y  x x xác định khi 5 4 x x 2   0 x  1;5

Câu 32: Chọn B

Ta có R 2h2  4a23a2 a, suy ra 1 2 1 3

3

V  R h a Câu 33: Chọn B

Trong các hàm số đã cho, chỉ có hàm số trùng phương là có thể có điểm ba cực trị Hàm số trùng phương có ba điểm cực trị khi chỉ khi hệ số của x4 và x2 trái dấu

Vậy hàm số có 3 điểm cực trị lày x 42x23

TAILIEUONTHI.NET

Trang 4

Câu 34: Chọn D

Hình chiếu vuông góc của SB lên (ABC) là AB

Do đó SB ABC,  (SB AB, )SBA

Do tam giác ABC vuông cân tại A nên

AB  Xét tam giác SAB vuông tại A, ta có:

6 2

2

60o

SA a B

Suy ra SBA

Câu 35: Chọn C

Đường thẳng d có phương trình là  

1 2

2 3 1

 

   

Gọi M  d  

* 1 2 ; 2 3 ; 1

Vậy M (-1;-1;0)

Câu 36: Chọn D

AH SB

AH BC do BC SAB



Lập luận tương tự ta có AKSC  2

Từ (1) và (2) ta suy ra SC(AHK)

Ta lại có SAABCD Do đó, giữ góc (AHK) và (ABCD) là góc giữa hai đường thẳng SA và

SC và bằng ASC (do góc ASC là góc nhọn )

Ta có AC SA a  2 nên tam giác SAC vuông cân tại A

Vậy  45ASC o

Câu 37: Chọn B

Ta có g x 6x21 f 2x3 x 1

3

0

0

0;1

x

x x

x x

x x

     

              Bảng biến thiên của hàm số g(x)

Dựa vào bảng biến thiên, ta được max[0;1] g x  3 m, suy ra 3     m 10 m 13

TAILIEUONTHI.NET

Trang 5

Câu 38: Chọn A

Dựng hình bình hành ACBE, AHBE AI, SH Do AC SBE nên ||( )

d AC SB d AC SBE d A SBE AI

Ta có:

4

AI  AS  AH  AS  AB  AE  a

Suy ra 2

3

a

AI  Vậy khoảng cách giữa AC và SB bằng 2

3 a Câu 39: Chọn A

Hiển nhiên 0  90 Rõ ràng qua d tồn tại một mặt phẳng vuông góc với (P) nên giá trị lớn nhất của 𝛼 là 90 Ta tìm giá trị nhỏ nhất của 𝛼

Gọi C là giao điểm của d và (P) Trên d lấy điểm S khác C, gọi A là hình chiếu của S trên (P),

B là hình chiếu của A trên giao tuyến của (Q) và (P) Khi đó:

      

    

, ,

o

o

Dễ thấy d có một vectơ chỉ phương là u2;1; 2 

và (P) có một vectơ pháp tuyến là

1; 2;1

n 

, nên:

9

SB SC

Đẳng thức xảy ra khi B≡ 𝐶 hay (Q) là mặt phẳng chứa d và đường thẳng ∆ nằm trong (P) vuông góc với d tại C Hơn nữa, do 𝛼 nguyên nên  16 Vậy có 75 giá trị nguyên của 𝛼 thỏa mãn yêu cầu

TAILIEUONTHI.NET

Trang 6

Câu 40: Chọn C

Đặt t=3x, suy ra dt=3dx, khi đó:

16

dt

g x dx g t g x dx

Vậy

I f x dx g x dx  

Câu 41: Chọn B

Dựng hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ Xét trong mặt phẳng Oxy, phương trình elip đáy là :

2 2

1

100 36

x  y 

Xét một điểm thuộc trục lớn có hoành độ bằng x với thiết diện tạo thành là nửa lục giác đều ABD Khi đó ta có 12 2

100

x

AD a , do đó, diện tích nửa lục giác đều ABCD là:

2

( ) 27 3 1

100

x

Do đó, thể tích vật thể (H) là :

 

100

x

Câu 42: Chọn A

Cách 1: Đặt z x yi x y  , , với    x y;  0;1 Khi đó:

z  i   x  y 

* 2z 3 i

z i

 

 là số thuần ảo nên

2z 3 i 2z 3 i 0 4zz 3 3i z 3 3i z 2 0

Hay 2 2 3 3 1 0

x y  x y 

Ta thấy:

*   2 2

x  y  là phương trình đường tròn tâm I1 (1;-2) bán kính R1 10

TAILIEUONTHI.NET

Trang 7

* 2 2 3 3 1

0

x y  x y  là phương trình đường tròn tâm 2

3 3

;

4 4

I  

 , bán kính 2

10 4

R  Lại có 1 2

170 4

I I  nên R1R2 I I1 2R1R2nên hai đường tròn có 2 điểm chung Mặt khác

do điểm I (0;1) thuộc 2 đường tròn nên chỉ có 1 số phức thỏa yêu cầu đề bài

Cách 2: 2z 3 i

z i

 

 là số thuần ảo nên

2 2

2 3

2 1

2 1 2 1

2 3

0

z i

  

   

Câu 43: Chọn C

Với x > 0, bất phương trình đã cho tương đương

log2x2 log  2xm2 0

Dễ thấy với m =4 thì bất phương trình vô nghiệm, khi đó:

* Nếu m < 4 hay m1, 2,3 thì bất phương trình tương đương

2 2

m  x    x

Rõ ràng, x = 3 là nghiệm của bất phương trình và có không quá 251 số nguyên x thỏa mãn yêu cầu

* Nếu m > 4 thì bất phương trình tương đương

2 2

2 log x m    2 4 x 2m 

Do có không quá 251 số nguyên x thỏa mãn bất phương trình nên 2m2256 hay m10, tức

5;6;7;8;9;10

Vậy có tất cả 9 số nguyên dương m thỏa mãn yêu cầu

Câu 44: Chọn D

Bảng biến thiên của hàm số f x 

Dễ thấy phương trình f x 2019 0 có bốn nghiệm là x x x x1, , ,2 3 4 với

1 4 2 0 2 4 4

x   x  x   x Do đó, ta có bảng biến thiên của hàm số g(x)

TAILIEUONTHI.NET

Trang 8

Vậy hàm số g(x) có tất cả 7 điểm cực trị

Câu 45: Chọn B

Đặt t e xsuy ra dt e dx x , ta có:

2

5 1

129 3 42 84

I tf t dt tf t f t dt

Câu 46: Chọn A

Kẻ AH SB suy ra Do BC SA và BC AH nên , do đó tam giác ABC vuông tại B Kẻ

BI AC, suy ra BI SC và kẻ BK SC thì SCBIK Do đó, góc giữa hai mặt phẳng (SAC)

và (SBC) là  60BKI o Do  45o

BSC  nên SB BC a  2 và K là trung điểm của SC nên 2

2

SB

BK a.Ta có:

2 2

3 sin 60 ,

2

, 5

2 5 5

o a

BI BK

BI BC a AB

a

SA SB AB

Vậy

3

a

V  S SA AB BC SA

TAILIEUONTHI.NET

Trang 9

Câu 47: Chọn D

dạng Suy ra

2

4

2

O K KN

Từ các dữ kiện trên, ta dễ dàng tính được 1  2

0;0; 3 , ;0;

  Khi đó, tọa độ của O3 là nghiệm dương của hệ:

 2

2 2

2 2

2

2 2 2

2

3

x

z

x y z

        

Suy ra 2; 2 2 3;

3 3 3

  Do đó đường thẳng OL có phương trình

2 2 2 3

x y  z DoO4OL nên O42 ; 2 ; 2 3t t t, t > 0, do đó:

2 4

18

Do đó 4 6 6 3 2; 3 2 3; 2

  Vậy a b c  3,22879gần 3,23 nhất

TAILIEUONTHI.NET

Trang 10

Câu 48: Chọn C

Phương trình hoành độ giao điểm đưa về dạngax4bx2 c 0 Với phép đặt t x 2,t0ta

có phương trình

at   bt c

Do phương trình có nghiệmx2 2x1nên có:

2 1

1

1 2

4

5 4 25

t

t t

ac c

t t

a

    



Khi đó

0

19 1

x

2

1

11 1

x

x

Vậy 1

2

19 11

S

S  Cách 2: Chọn hàm y  x4 5x21 thì m = 3 Khi đó x11,x2 2

Câu 49: Chọn B

Với t   , đặt z tz 2 1 t z 3 Trong mặt phẳng phức, gọi A A A A1, , ,2 3 lần lượt là các điểm biểu diễn số phức z z z z1, , ,2 3 Khi đó, theo cách định nghĩa của z, A là một điểm nằm trên đường thẳng A A2 3 Suy ra

2 1 3 1 min 1 1, 2 3

min

t

Để ý rằng z1  z2  z3 5 nên các điểm A A A1, 2, 3 thuộc đường tròn tâm O, hơn nữa, do z2iz3

nên A OA2 390o.Ta có

5

2

d A A A OA d O A A  

Đẳng thức xảy ra khi 1 2 3

5 5

2

i

z    z  z  i Vậy a = b =5, c = 2 và a + b + c = 12

TAILIEUONTHI.NET

Trang 11

Câu 50: Chọn C

Đặt t = log (x + a)2 , khi đó phương trình đã cho trở thành

2 x   t 2 2tx  5 2.2 x  2x 5 2.2tt

Đặt f(u) = 2 2 + uu , dễ thấy f (u) = 2.2 ln 2 + 1 > 0 u , với mọi u, hay f(u) là hàm đồng biến trên  Do đó từ phương trình trên ta có

f x  f t  x   t a  x

Đặt g(x) = 22 x5x, ta có:

0

log (ln 2)

g (x) = 0 2.2 ln2-1 =0 2

2

Ta có bảng biến thiên

Do đó tồn tại x thỏa mãn yêu cầu khi và chỉ khi a g(x ) 0 Do a nguyên và a (-10; 10) nên có

11 giá trị của a thỏa mãn yêu cầu

TAILIEUONTHI.NET

Ngày đăng: 30/04/2022, 09:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Quan sát bảng biến thiên ta có 0 lim - Giải chi tiết sở GD đt ninh bình   lần 2
uan sát bảng biến thiên ta có 0 lim (Trang 3)
Hình chiếu vuông góc của SB lên (ABC) là AB Do đó  SB ABC,(SB AB,)SBA - Giải chi tiết sở GD đt ninh bình   lần 2
Hình chi ếu vuông góc của SB lên (ABC) là AB Do đó SB ABC,(SB AB,)SBA (Trang 4)
Dựa vào bảng biến thiên, ta được max [0;1] 3 m, suy ra m 10 m 13 - Giải chi tiết sở GD đt ninh bình   lần 2
a vào bảng biến thiên, ta được max [0;1] 3 m, suy ra m 10 m 13 (Trang 4)
Dựng hình bình hành ACBE, AH  BE AI , SH Do AC SBE nên . ||( ) ,,, () - Giải chi tiết sở GD đt ninh bình   lần 2
ng hình bình hành ACBE, AH  BE AI , SH Do AC SBE nên . ||( ) ,,, () (Trang 5)
Gọi C là giao điểm của d và (P). Trên d lấy điểm S khác C, gọ iA là hình chiếu của S trên (P), B là hình chiếu của A trên giao tuyến của (Q) và (P) - Giải chi tiết sở GD đt ninh bình   lần 2
i C là giao điểm của d và (P). Trên d lấy điểm S khác C, gọ iA là hình chiếu của S trên (P), B là hình chiếu của A trên giao tuyến của (Q) và (P) (Trang 5)
Dựng hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ. Xét trong mặt phẳng Oxy, phương trình elip đáy là: 22 - Giải chi tiết sở GD đt ninh bình   lần 2
ng hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ. Xét trong mặt phẳng Oxy, phương trình elip đáy là: 22 (Trang 6)
x  x. Do đó, ta có bảng biến thiên của hàm số g(x) - Giải chi tiết sở GD đt ninh bình   lần 2
x  x. Do đó, ta có bảng biến thiên của hàm số g(x) (Trang 7)
Bảng biến thiên của hàm số  - Giải chi tiết sở GD đt ninh bình   lần 2
Bảng bi ến thiên của hàm số  (Trang 7)
Ta có bảng biến thiên - Giải chi tiết sở GD đt ninh bình   lần 2
a có bảng biến thiên (Trang 11)
w