1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giải chi tiết sở GD đt kon tum

13 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 626,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn D Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng 2;0... Vậy hàm số đã cho có 2 cực trị... Chọn D Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và AD... Nên tâm I của mặt cầu

Trang 1

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ

SỞ GD&ĐT KON TUM NĂM HỌC 2020 - 2021

Câu 1 Chọn D

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng( 2;0) Do đó hàm số

đồng biến trên khoảng( 2; 1) 

Câu 2 Chọn B

Ta có:lim 1 1; lim 1 1

     

  Do đó đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1

2

x y

x

 là đường thẳng có phương trình y = -1

Câu 3 Chọn C

Tập xác định D = R

3

3

' 12 10

0 5 ' 0 12 10 0

6 5 6

x

x

 

 

 Phương trính y’=0 có 3 nghiệm phân biệt nên hàm số có 3 điểm cực trị

Câu 4 Chọn B

Xét hàm số y x 33x4

' 3 3 0

1

x

y x

x

      

 Bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên suy ra đồ thị hàm số y x 33x4cắt trục Ox tại duy nhất 1 điểm, điểm này có hoành độ thuộc khoảng 1;

Câu 5 Chọn D

Với a là số thực dương và khác 1, ta có:

1 2

log log 3 log 3.2.1 6

1 2

a a

a

Câu 6 Chọn A

TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

Ta có e2ln3 eln3 2 32 9

Câu 7 Chọn B

Vì 2 Z nên hàm số y x 2xác định khi và chỉ khi x > 0

Vậy hàm số đã cho có tập xác định D0;

Câu 8 Chọn A

Ta có sin 3 1 cos 3  cos 3

x xdx  x   C C

Câu 9 Chọn D

Ta có  f x dx( )  exexdx e xexC

Câu 10 Chọn C

Ta có số phức liên hợp cửa số phức z  2 3ilà z  2 3i

Câu 11 Chọn A

Ta có điểm M(3;-4) là điểm biểu diễn hình học của số phức z = 3-4i

Câu 12 Chọn B

Ta có w 2 z 3i 2(1   i) 3i 2 5i

Câu 13 Chọn C

Thể tích của khôiz lập phương bằng  3

3

V  a  a Câu 14 Chọn A

Đường sinh của hình nón có độ dài bằng 2 2 2  2

l r h  a  a  a Câu 15 Chọn D

Bán kính đáy của khối trụ là :

3

a

r Thể tích của khối trụ bằng 2 2 3 2

2

V r h  a 

 

  TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

Câu 16 Chọn C

Mỗi tập hợp con có 3 phần tử của tập hợp A là một tổ hợp chập 3 của 12 phần tử của tập A Vậy , số tập hợp con có 3 phần tử của tập hợp A là 3

12

C Câu 17 Chọn A

Cách 1: Công thức số hạng tổng quát của cấp sốc cộng  un làun  u1 d

Vậy u4  5 3.2

Cách 2 : 2 6

4

3 5 1

u u

Câu 18 Chọn B

 2

a     

Câu 19 Chọn C

Gọi ( ) : axP by cz d  0là mặt phẳng chứa trục Ox, suy ra O ( ) P

Thay tọa độ điểm O(0 ;0 ;0) vào (P) ta được d = 0

Vậy chỉ có phương án C thỏa mãn điều kiện d = 0

Câu 20 Chọn B

Gọi điểm M x M;y zM; Mlà trung điểm của đoạn thẳng AB Ta có :

2 0 1

3 1 2

0 4

2

M

M

M

x x x

y y y

z z z



Vậy tọa độ của M là (1 ;2 ;-2)

Câu 21 Chọn A

Vìlim lim 1 1

2

x y

x

 nên đường thẳng y = 1 là tiệm cận ngang và

lim ; lim

      nên đường thẳng x= -2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1

2

x y x

Do đó tọa độ giao điểm của hai đường tiệm cận là (-2 ;1)

TAILIEUONTHI.NET

Trang 4

Câu 22 Chọn D

Dựa vào đồ thị ta thấy đây là dạng đồ thị của hàm số bậc ba với hệ số a < 0 Do đố hàm số cần tìm là y  x3 3x21

Câu 23 Chọn C

Ta có hàm số bậc hai có tối đa 1 cực trị nên loại phương án y  x2 2x3

Hàm số y ax 4bx2ccó 1 hoặc 3 cực trị nên loại phương án y x 42x23

Hàm sốy ax b

cx d

 không có cực trị nên loại phương án 3

2

x y

x

 Hàm số bậc bay ax 3bx2cx d a ( 0) có 2 cự trị khi và chỉ khi phương trình y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt

Xét hàm số yx32x25x1có.y' 3 x24x5 Phương trình y’ = 0 có   19 0

Suy ra phương trình có 2 nghiệm phân biệt Vậy hàm số đã cho có 2 cực trị

Câu 24 Chọn A

Tập xác định : R

 

 

 

3

0 0;3 '( ) 4 x 8 ; '( ) 0 2 0;3

2 0;3 (0) 2, (3) 43 ( 2 _ 6

x

x

  



Vậy min ( ) 0;3 f x  6

Câu 25 Chọn D

3 0

0

x

x

    

2

3 73 2

3 73 2

x

x

 Tích hai nghiệm bằng -16

Câu 26 Chọn A

x  x   x  x    x Vậy có 1 số nguyên thỏa mãn bất phương trình

Trang 5

Hàm số y a nghịch biến trên ( ; ) khi a < 1 Chọn C

Câu 28 Chọn D

Ta có f x( )4x33x22x C 12x26x2

Câu 29 Chọn B

Ta có: x22x 3 0với mọi x  1;3nênx22x 3 0 với mọi x 0;1

Diện tích của hình phẳng cần tìm là :

11

x

S x  x dx  x x dx  x  x 

Câu 30 Chọn A

Ta có : 3 5 3 5 (1 ) 2 8

1 4

1 (1 ).(1 ) 2

i i

( 1) ( 4) 17 z

     

Cách khác : sử dụng MTCT

Câu 31 Chọn A

Ta có :

2

( ,( ))

1 . 1.2 2 2

BCD

d O BCD a

Thể tích của khối tứ diện OBCD là : 1 1 2 2 3

( , ( )) .2

a

V  d O BCD S  a a  Câu 32 Chọn D

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và AD

Ta có :

MA = MD => Tam giác MAD cân tại M MN AD(1) TAILIEUONTHI.NET

Trang 6

NB=NC => Tam giác NBC cân tại NMN BC(2)

Từ (1) và (2) suy ra, MN là đoạn vuông góc chung của AD và BC

Xét tam giác MND vuông tại N, có ND , 3

MD

2

2

        

 

Khoảng cách giữa AD và BC bằng 2

2 a

Câu 33 Chọn D

Phương trình (Oyx z) : 0

Ta cóM d M(4 2 ; 2 t t;1 ),t M  d OyxMOyx    1 t 0 t 1

Suy ra M(2;3;0)

Câu 34 Chọn B

S x  x y  y z  z   x  y  z  Suy ra bán kính R = 3 nên đường kính bằng 6

Câu 35 Chọn D

Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) là

2 1 6 15

2 1 2

d M P   

  Câu 36 Chọn D

Tập xác định D= R

Ta có: f'(x) 3x 22m2 x 2m3

Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; )khi và chỉ khi

3 0 0

'( ) 0,

a

    

2 10 13 0 5 2 3 2 3 5

          Vì m Z         m  8; 7; 6; 5; 4; 3; 2

Câu 37 Chọn A

Điều kiện xác định của bất phương trình 2 2 01 21 2 21

2

x x

x

 Xét hàm số y f x( ) log( x 2) x212 ,x x   2 : 

( 2).ln10

x

Trang 7

Vì 1 0

(x 2).ln10

 và 2x12 8 0,  x   2; 

(x 2).ln10 x  x  

 => Hàm số đồng biến trên khoảng  2; 

Do đó hàm số cũng đồng biến trên các khoảng 2; 1

2

  

  và 0;(*) Lại có f 1 log 1 2 12 12 log 2x 1 12 12

         

Theo đề bài và (*) ta có : f x( ) f 1 x 1 x2 1 0 x 1 0v x 1

 

          

 

So sánh với điều kiện ta được x    2; 1  0;1

Vậy a=-2, b=-1, c=0, d=1 Do đó M=a+b+c-d=-4

Câu 38 Chọn C

Điều kiện xác định của phương trình z2

2 3 2

z

z

  

          

     

Dựa vào đề bài và điều kiện của phương trình ta có z = -2 – 3i

i

Câu 39 Chọn B

Vì diện tích phần gạch chéo trên hình vẽ bằng 5 nên 1 1

5 f x dx( ) f x dx( )

   hay

1

3

( ) 5

f x dx

 

Xét 1 0

1

(2 1)

   , đặt 2 1

2

dt

t x dx Đổi cận ta được

1

dt

Xét 2 1

0

'(x 2) dx

T  f  , đặt u x  2 dx du Đổi cận ta được

3

3

2

'(u)du ( ) (3) (2)

T  f  f u  f  f

Ngoài ra ta thấy: 2 2

1

'(x) dx (x) (2) (1)

T  f  f  f  f

TAILIEUONTHI.NET

Trang 8

Vậy 1 2 3 5 (3) (1) 3

T T T  T   f  f   Câu 40 Chọn D

5

7 ln 2 6ln 1 7 ln 2 (7 ln 3 6ln 2) 13ln 2 7 ln 3

3 2

x

x x

 

Vì a=13, b=-7 nên M=a+2b=-1

Câu 41 Chọn A

SA cm m AB cm m

+ AIB  60 AOB2.AIB120

2 1 2.sin120 2 3 5

3 xq

AOB  S  S (S1 là diện tích phần mặt trước của mỗi chiếc nón từ A đến B không chứa điểm I có sơn và vẽ hình trang trí)

2 (

3 xq

  là phần còn lại của mỗi chiếc nón chí sơn)

2

1 1 1

5 4 20

xq

S R l   m

Suy ra tổng số tiền mà người thợ nhận được mỗi đợt trang trí 1 chiếc nón bằng:

50000.S 12000 50000 12000 50000 12000

3700

3  (đồng)

Vậy tổng số tiền mà người thợ nhận được mỗi đợt trang trí 100 chiếc nón bằng :

3700

.100 3874630939

Câu 42 Chọn B

Không gian mẫu “ Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau từ tập A’’

Một số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau được lập từ tập A = {1;2;3;4;5;6;9} là một chính hợp chập 3 của 7 phần tử suy ra 3

7

( )

n  A Gọi B là biến cố “ Số được chọn là số lẻ”

TAILIEUONTHI.NET

Trang 9

Gọi số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau và là số lẻ được lập từ các phần tử của tập A là

, , , , , , , 1;3;5;9

abc a b c A a b b c c a c    

Chọn c có 4 cách

Có 6 cách chọn a, có 5 cách chọn b

Vậy có thể lập được 4.6.5=120 số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau và là số lẻ

Suy ra n(B) = 120

Xác suất của biến cố B là: ( ) ( ) 4

( ) 7

n B

P B

n

 Câu 43 Chọn C

Ta có:

 

2 2

2

2

3 ' ' '

' 0 0 cos(120 ) 0

AA AA BC AB BC

a

 

 

     

    

Câu 44 Chọn D

Gọi I là trung điểm của BC, ta được

+ (ABC)∩(SBC)=BC

+SI BC(tam giác SBC cân tại S), và SISBC

+ AIBC (tam giác ABC đều), và AIABC

Vậy khi đó góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (SBC) là góc SIA và SIA 60

Tam giác SIC cuông tại I, ta được SI SC2IC2 a 2

Gọi H là hình chiếu vuông góc lên AI, khi đó khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC) là độ dài đoạn SH

Xét tam giác SHI vuông tại H ta được:

6

2 2

SH a a

TAILIEUONTHI.NET

Trang 10

Câu 45 Chọn D

Ta có d: 1 2

3 2

x t

  

  

qua B(0;1;3) và có một vecto chỉ phương u1; 2; 2 

Mặt phẳng chứa d và A có phương trình 2x + ay + bz + c = 0 nên mặt phẳng này đi qua A(3;-1;1) và B(0;1;3), đồng thời vecto pháp tuyến của nó vuông góc với u1; 2; 2 

ta có hệ

          

           

Do vậy M = a+b+c = 2+1-5 = -2

Câu 46 Chọn A

Ta có:2 (x y 2) log2xy3xx 8(*)

2

2 ( 2) log ( 3) 8

8

2 4 log log ( 3)

2 6 log ( 3) log 2

2( 3) log ( 3) 2 log

x

Xét hàm số ( ) 2 log , '( ) 22 1 0, 0

ln 2

t

Do vậy (*) f y( 3) f( )4

x

4 3

4 3

y

x y

x

  

Khi đó 2 4

x

   với x 0;4 3 0

x

   hay 0 4

3 x

 

Áp dụng bất đẳng thức Cosi ta có:

2( 1) 5 4 5 2.4 5 3

TAILIEUONTHI.NET

Trang 11

Dấu ‘=’ xảy ra khi và chỉ khi

1

0

x

x x x

x

 

   



Vậy minM=3 khi x = 1, y = 1

Câu 47 Chọn B

Trên khoảng0; , ta có2x2 f x( ) 2 '( ) x f x 2xf x'( ) f x( ) 2 x2

'

2

1 '( ) ( )

2

3 2

3

x f x f x

f x x C x

Theo bài, (1) 5 5 2 1

3 3 3

f      C C

(4) 4 4

Câu 48 Chọn C

Xét hàm sốg x( ) 3 ( ) f x x3g x'( ) 3 '( ) 3 f x  x2

'( ) 0 3 '( ) 3 0 '( )

g x   f x  x   f x x

Vẽ đồ thị hàm số y x 2trên cùng hệ trục với đồ thị hàm sốy f x'( )

Khi đó, 2

0

2

x

x

  

 

 Bảng biến thiên :

TAILIEUONTHI.NET

Trang 12

Từ bảng biến thiên, ta có g(x) = 0 có 2 nghiệm x10,x22;

Vậy hàm sốy g x( ) có 3 điểm cực trị

Câu 49 Chọn A

Ta có mặt cầu (S) có tâm I(-1 ;2 ;1) và M( )S

Mà các điểm A,B,C thuộc mặt cầu (S) và MA,MB,MC đôi một vuông góc với nhau Nên tâm I của mặt cầu là tâm hình hộp chữ nhật cạnh MA, MB, MC như hình vẽ

Ta có I là trung điểm của đường chéo CC’, gọi O là trung điểm của MC’, H là giao điểm của

MI và CO suy ra H là tọng tâm của tam giác MCC’ Vậy 2

3

MH  MI

MI cắt mp(ABC) tại H(a ;b ;c) cố định

2

1

1 0

a

a

c c

      



 

Vậy T = 6a+6+5c=10

Câu 50 Chọn D

TAILIEUONTHI.NET

Trang 13

Gọi M, N lần lượt là điểm biểu diễn z z1, 2

Do z1 2 z1 1 3i nên M thuộc đường thẳng d : x +y -1 =0

Vì z2  5 1 2nên N thuộc đường tròn tâm I(-5;1) bán kính R = 2

Gọi A(-2;1) biểu diễn số phức -2+i thì z1  2 1 AM Gọi B là điểm đối xứng với A qua d => B(0 ;3)

Do điểm A và đường tròn tâm I nằm cùng phía với đường thẳng d

Có P z1   2 1 z1 z2  AM MN BM MN BN BI R   

MàBI  29minP 29 2

Dấu bằng xảy ra khi I,N,M,B thẳng hàng

TAILIEUONTHI.NET

Ngày đăng: 30/04/2022, 09:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Diện tích của hình phẳng cần tìm là: - Giải chi tiết sở GD đt kon tum
i ện tích của hình phẳng cần tìm là: (Trang 5)
Gọ iH là hình chiếu vuông góc lên AI, khi đó khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC) là độ dài đoạn SH  - Giải chi tiết sở GD đt kon tum
i H là hình chiếu vuông góc lên AI, khi đó khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC) là độ dài đoạn SH (Trang 9)
Từ bảng biến thiên, ta có g(x) =0 có 2 nghiệm x1  0, x2  2;   - Giải chi tiết sở GD đt kon tum
b ảng biến thiên, ta có g(x) =0 có 2 nghiệm x1  0, x2  2;   (Trang 12)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w