Vậy hàm số đã cho có 1 cực trị... Vậy hàm số f x có hai điểm cực trị TAILIEUONTHI.NET... Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi đường thẳng :d y m 3 cắt đồ thị “nét liền”
Trang 1GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ
SỞ GD&ĐT NINH BÌNH – LẦN 1 NĂM HỌC 2020 - 2021
Câu 1: Chọn D
Phương trình đã cho tương đương 2x 23 x 3
Câu 2: Chọn C
2
x
x
Vì a 1 0 y' 0 x 2;3 Do đó hàm số đồng biến trên 2;3
Câu 3: Chọn D
' 4 2 2 2 1 '
y x x x x y chỉ đổi dấu khi qua x0 Vậy hàm số đã cho có 1 cực trị
Câu 4: Chọn B
Vì 4 4
4
x
x y y
Câu 5: Chọn B
.
1 . 1. 3. 3
S ABC ABC
Câu 6: Chọn B
Đồ thị hàm số đi qua điểm 1;3 nên chỉ có hàm số
3 2
y x x x thỏa mãn
Câu 7: Chọn C
Ta có y' 2 '.2 ln 2 2x 2 x 2 x 1ln 2
Câu 8: Chọn A
Xét hàm số 2 1
3
x y x
Ta có
2
7
3
y x
nên hàm số 2 1
3
x y x
nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó Câu 9: Chọn B
Diện tích xung quanh hình trụ là 8 5 40
Câu 10: Chọn A
Thể tích khối lăng trụ là: 3 2a2 a6a3
Câu 11: Chọn A
Bất phương trình đã cho tương đương 0 x 1 3 1 x 4
TAILIEUONTHI.NET
Trang 2Câu 12: Chọn D
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
0
x f x x
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là 2
Câu 13: Chọn B
2
4
S r
Câu 14: Chọn D
3
x
e
f x dx C
Câu 15: Chọn A
Ta có 3 5 0 5
3
f x f x
Từ đồ thị, ta thấy đường thẳng 5
3
y cắt đồ thị tại 4 điểm phân biệt Do đó phương trình
3f x 5 0 có 4 nghiệm
Câu 16: Chọn C
Xét hàm số 1
2 1
x y x
trên đoạn 0;2
Ta có
2
3
2 1
x
2 1
x y x
đồng biến trên đoạn 0;2
Câu 17: Chọn B
Điều kiện x22x 3 0 x1x 3 0 x 1 hoặc x3
Câu 18: Chọn B
log x5log a3log blog a log blog a b
TAILIEUONTHI.NET
Trang 3Câu 19: Chọn C
Chiều cao của hình nón là 32 2 5
4
V
h
Suy ra độ dài đường sinh là l h2r2 6 Do đó diện tích xung quanh là rl 24
Câu 20: Chọn A
Ta có t2 x 1 nên 2tdt xdx Suy ra
1 1
x x
Câu 21: Chọn D
Ta có y' 6 x26x Xét
1 1;1
x
x
Mặt khác y 1 m 5,y 0 m y, 1 m 1
Suy ra hàm số có giá trị nhỏ nhất là m 5 tại x 1
Theo giả thuyết suy ra m 5 1 m 4
Câu 22: Chọn C
Giả sử bán kính đáy của hình trụ là r thì chiều cao là 2r
Suy ra diện tích của thiết diện là 4r2 16a2 hay r2a
Vật thể tích của khối trụ là 2 3
2.2 2a a 16 a Câu 23: Chọn C
Xét phương trình hoành độ giao điểm
1
x
x
Vì điểm B có hoành độ âm nên xB 1
Câu 24: Chọn B
Giả sử độ dài cạnh hình lập phương là x, khi đó AC x 2 và 2
' ' 2
ACC A
S x Suy ra x a 2 Vậy thể tích khối lập phương là 3 3
2 2 2
Câu 25: Chọn B
Gọi ,H K lần lượt là trung điểm của AD BC,
Khi đó AHABCD, suy ra BCSKH, do đó
, 30o
SKH SB ABC
2
AD
SH a, suy ra HK SHcot 30o 6a
.
1. . . 16 3 3
S ABCD
V SH AD HK a
TAILIEUONTHI.NET
Trang 4Câu 26: Chọn C
Phương trình đã cho tương đương
2
1
2 2
2 2 2 3 0
log 3
2 3
x
x
x x
Vậy tổng các nghiệm của phương trình là 1 log 3 log 6 2 2 Cách khác: đặt t2x, sử dụng định lý Viete, ta có 2T 6 hay T log 62
Câu 27: Chọn B
Phương trình đã cho tương đương
2
2
x
Câu 28: Chọn C
Bất phương trình đã cho tương đương 12 35 2 18 2 2 0
Do đó nếu đặt 2
3
x
t , bất phương trình trở thành 18t235t12 0
Câu 29: Chọn B
Ta có AD AC2AB2 2a Suy ra diện tích xung quanh của hình trụ là 2 2 a a 4 a2
Câu 30: Chọn D
Do SAABCD nên SD ABCD, SD AD, SDA Ta có
45o
SA
AD SDA
Câu 31: Chọn D
Nhận thấy rằng f x' chỉ đổi dấu khi qua x0 và 3
2
x Vậy hàm số f x có hai điểm cực trị
TAILIEUONTHI.NET
Trang 5Câu 32: Chọn A
Tập hợp các điểm M là phần hình trụ không kể hai đáy với bán kính đáy là 2SMAB 4
r AB
Do
đó diện tích của mặt tròn xoay này là 2 6 48
Câu 33: Chọn A
3
log xlog ylog 2x3y t
4 3
t
t
x y
x y
Đặt 2 , 0
3
t
a a
Khi đó phương trình 1 trở thành
2
1 3
/ 2
y
Câu 34: Chọn B
Đặt tlog ,2x do x 2; nên 1
2
t Khi đó, bất phương trình tương đương
2
t
t
Yêu cầu bài toán trở thành bất phương trình trên có nghiệm 1
2
t Đặt 2 1
2
t
f t
t
Ta có
1 1 12 1
t
Do đó yêu cầu bài toán tương đương
1; 2
1 3 min
2 4
Câu 35: Chọn B
2 '
2
m y
x
Hàm số đồng biến trên các khoảng xác định khi 2 m 0 m 2
Câu 36: Chọn C
2
1 lim lim
3 2 1
m x
x x
tiệm cận ngang y m
Để hàm số có đúng 2 đường tiệm cận thì hàm số có đúng 1 tiệm cận đứng
TAILIEUONTHI.NET
Trang 6Suy ra mx2 1 0 có 1 nghiệm bằng 1 hoặc bằng 2 Khi đó
1
1 0
1
4 1 0
4
m m
2
2
lim
Vậy có 2 giá trị m thỏa mãn bài
Câu 37: Chọn D
Gọi M là trung điểm của AB Khi đó HM AB, AHM, do đó
' ' ' , 60o
B MH ABB A ABC
Gọi I là hình chiếu của H trên 'B M Khi đó HI AB nên HI ABB A' ' Ta có
d G ABB A
Câu 38: Chọn B
Gọi ,3xm xm lần lượt là chiều rộng, chiều dài của bể Khi đó chiều cao bể là 62 22
3x x m Khi
đó tổng diện tích các mặt bể được làm bê tông là
3 3
2 2.3 2 3 3
9
16 8 8 16 8 8
3 8 18
Đẳng thức xảy ra khi 16 2 8
3
x x
hay 3 3
2
x
Vậy số tiền ít nhất mà cô Ngọc cần bỏ ra là 8 18.106 21.000.000đ TAILIEUONTHI.NET
Trang 7Câu 39: Chọn B
Giả sử thiết diện là tam giác SAB, khi đó AB a 2 nên hình nonsn có bán kính 2
2
a
r và
chiều cao 2
2
a
SO Gọi H là hình chiếu O trên BC Khi đó BCSOH nên
, 60o
SOH SBC ABC
Suy ra cot 60 6
6
o a
OH SO , do đó
3
a
BC BH OB OH
Câu 40: Chọn D
Tập xác định D
Ta có y'x22mx m 2 m 1 và '' 2y x2m
Hàm số đạt cực đại tại điểm x1 khi và chỉ khi
2
2
2 2 0 '' 1 0
m m
y
Câu 41: Chọn A
Xét g x f x 22x Ta có g x' x22 ' 'x f x22x2x1 ' f x 22x
2
2 2
2
1 0
2 3
o
x
g x
1
1 2
1 2 1 3
x x x x x
Bảng xét dấu g x' của hàm số g x f x 22x
Vậy hàm số y f x 22x có 1 điểm cực tiểu TAILIEUONTHI.NET
Trang 8Câu 42: Chọn D
Tiệm cận đứng: x 1 0 c 0 bc 0
d
Tiệm cận ngang: y 2 0 a 0 ab 0
b
0
x tính được y 1 2 c 0 b 0 a 0
c
Câu 43: Chọn A
1
x
3 2
1 1
x x
Từ đó ta xét hàm số y x 33x2 trên ; 1 1;
Đồ thị của nó chính là phần nét liền
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi đường thẳng :d y m 3 cắt đồ thị “nét liền” tại 2 điểm phân biệt Suy ra: 2 m 3 4 1 m 1
Câu 44: Chọn D
Xét hàm số f x , ta có bảng biến thiên
Đặt u f f x , từ bảng biến thiên ta thấy u 2;7 Suy ra g u =u m 1 ,u 2;7
Do đó max 2;7g u maxm 1 ,m 8
Suy ra
0
8 8
m m
Vậy có 2 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán
TAILIEUONTHI.NET
Trang 9Câu 45: Chọn D
Gọi ', ', 'P Q R lần lượt là giao điểm của mặt phẳng PQR với các cạnh CC AA BB', ', ' Khi đó ', ', '
P Q R tương ứng là trung điểm của các cạnh này, đồng thời , ,P Q Rlà trung điểm các cạnh ' ', ' ', ' '
Q R R P P Q lần lượt Đặt V V ABC Q R P ' ' ', ta có
' '
'
1 1. ;
3 4 12 4
B R PQ A Q PR
CMN P QR
V
V V
Nên
'
7 7 1
12 4 12 2 2
PQRQ ABMN
Câu 46: Chọn A
Đặt tlog2f x 1, phương trình trở thành
t t m t m t t t m
Do x 1;1 nên t ; 2 Do đó yêu cầu bài toán trở thành, phương trình t22t m có nghiệm trên khoảng ; 2 Ta có bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên ta được m 1 Từ đó có 7 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu
TAILIEUONTHI.NET
Trang 10Câu 47: Chọn C
f x x y y y x y (coi y là tham số) Điều kiện xác định của f y là
2 2
0
64 0 0
x y
y y
x y
Do ,x y nguyên nên x y y2 Cũng vì ,x y nguyên nên ta chỉ cần xét f y trên nửa
khoảng y 1; , ta có
2
ln 4
ln 2020
x y
x y
Ta có bảng biến thiên của hàm số f x
Yêu cầu bài toán trở thành
2020
2
3 log 2021 1 2
log 64 log 2021 1 3
301,76 300,76
y y
y y
y
Mà y nguyên nên y 301, 300, , 299,300 Vậy có 602 giá trị nguyên của y thỏa mãn yêu cầu
Câu 48: Chọn A
Giả sử điểm A t;t2 1 t 0
t
thuộc đồ thị hàm số y f x Ta có f x' x2 1
x
nên phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại A là
Tiếp tuyến trên đi qua M khi và chỉ khi
2
Yêu cầu bài toán tương đương phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt t t1, 2 khác 0 thỏa mãn
2 2
1 2
1 2
0
a b a
a a b
f t f t hay
Trang 11Theo định lý Viêt, ta có 1 2 1 2
2
Suy ra
2
2 2 2 2 2
1 2 1 2 2
2
2 2
2 2
1 0
4
t
b a
a b
Do a0 nên a2b24, ta suy ra b2, do đó
2 1 2
a a ab ab
Như vậy tập hợp các điểm M a b ; thỏa mãn yêu cầu bài toán là
2 2 4
0
a b
a b
a
Tức là đường tròn tâm O, bán kính 2 trừ bỏ đi các điểm B 0; 2 ,C 0; 2 , D 2; 2 và
E
Câu 49: Chọn C
Chú ý 2 5
3 1
4
t t và ta chỉ cần xét 1 5
4
x , do đó có thể đặt x 1 t2 3 1t Ta có
2
g t t f t t
Suy ra với 3
2
t thì g t' và f t' 2 3 1t cùng dấu Ta có bảng biến thiên của t2 3t 1
Dựa vào đồ thị đã cho, ta thấy g t' 0khi 1 t 0, suy ra f t' 2 3t 1 0 khi 1 t 0 nên f x' 1 0khi 1 x 1 0hay f x 1 ' 0 khi 0 x 1
TAILIEUONTHI.NET
Trang 12Câu 50: Chọn D
Gọi A a ,lna B a, 1,lna1 , C a 2,lna2 , D a 3,lna3
ln ln 1 ln 1 ln 2
3 ln ln 3
ln
3
ABCD ABNM BCPN CDQP ADQM
a a
Do đó, theo giả thiết, ta có
1 2 21 1 2 21
a
Vậy hoành độ điểm nằm thứ ba từ trái sang ( điểm C) là 5+2=7
TAILIEUONTHI.NET