1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giải chi tiết sở GD đt bắc ninh

12 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 729,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án B sai, vì không thỏa mãn dấu hiệu nhận biết của điểm cực đại... Bảng xét dấu: Từ bảng xét dấu suy ra hàm số đồng biến trên khoảng -1;1... Gọi A là biến cố: Số được chọn có chữ số

Trang 1

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ

SỞ GD&ĐT BẮC NINH – NĂM HỌC 2020-2021

Câu 1: Chọn C

Đáp án A sai, vì khi '

0

( ) 0

f x  thì x x 0 chưa chắc đã là điểm cực trị của hàm số vì f x'( ) có thể không đổi dấu khi qua điểm x0

Đáp án B sai, vì không thỏa mãn dấu hiệu nhận biết của điểm cực đại

Đáp án D sai, ví dụ: Hàm số: y f x( )x4 có f''(0) 0 và f'(0) 0 nhưng x00 là điểm cực trị của hàm số

Đáp án C đúng, vì ( )f x liên tục tại x0nên ( )f x xác định tại x0 và f x'( ) đổi dấu khi qua điểm

0

x nên hàm số đạt cực trị tại điểm x0

Câu 2: Chọn A

Ta có diện tích xung quanh: Sxq 2Rl16

Thiết diện qua trục của hình trụ là một hình vuông nên: l2R h

2 2

xq

Thể tích của hình trụ là V R h2 R2.2R16 

Câu 3: Chọn B

Ta có SC(ABC), nên SC là đường cao hình chóp S.ABC

S ABC ABC

a

Câu 4: Chọn B

Áp dụng công thức tính thể tích khối chóp, ta có 1.3

3

V  h B Bh Câu 5: Chọn D

Ta có 2 1 2 1 3 2.2 2 3 3.2 3 2 2 1

x x

x   x   x  x  x  x  x     x

 

  Câu 6: Chọn C

Xét tích phân 4 2

0

9

Ix x  xdx Đặt t x29ta có t2 x2 9 tdtxdx

Đổi cận 0 3

  

  

9

I x x  xdxt dt Câu 7: Chọn B

Xét đường thẳng y1 cắt đồ thị các hàm số

log ;a log ;b logc

y x y x y x lần lượt tại các điểm

( ;1); ( ;1); ( ;1)

A a B b C c Từ đồ thị ta thấy c a b 

Câu 8: Chọn D

Đặt u 2xx 1 du x2dx

dv e dx v e

(2x1)e dxx (2x1)ex  2e dxx (3e 1) 2ex  e 1

Trang 2

Câu 9: Chọn C

Hàm bậc bốn trùng phương có hệ số ab 4 0 nên hàm số có 1 điểm cực trị

Câu 10: Chọn D

Vì mặt phẳng vuông góc AB nên có một vectơ pháp tuyến là AB(1;1; 1).

Phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc AB là ( 1) (x  y       2) z 0 x y z 3 0 Câu 11: Chọn B

Ta có: a   3 j k (0; 3;1)

Vì a

vuông góc với b

nên a b   0 3m  6 0 m2 Câu 12: Chọn C

2

2

0, 2; 4 ( 1)

x

 nên hàm số giảm trên  2; 4 Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là  

2;4

maxyy(2) 3.

Câu 13: Chọn C

Ta có:

2 1

1

n

n n

  

Câu 14: Chọn A

Ta có: V 1.2.3 6.

Câu 15: Chọn B

2

x

f x dx xdx C

Câu 16: Chọn A

Điều kiện: x2

3( ) log ( 2) log ( 2) log 5 ( 2)( 2) 5 9

3( )

x tm

x ktm

Vậy phương trình đã  hoc ó nghiệm duy nhất x3

Câu 17: Chọn D

Ta có: log (10 ) log 10 log 1 1 1 log

a

Câu 18: Chọn B

Tập xác định: D     ( ; 1) ( 1; )

x

y

x

y

Vậy đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang y 2

Câu 19: Chọn A

0

(2 1) ( ) | (2 2) (0 0) 6

o

I  x dx x x     

TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

Câu 20: Chọn A

Vì M là trung điểm của đoạn AB nên

1 3

2

2 2 2 2

A B

M

A B

M

A B

M M

x x

x

y y

z

z

Vậy (1;1;2).M

Câu 21: Chọn C

Ta có: 1 ' '

2

1 1 1

2 2 4

V SA SB SC

V  SA SB SC  

Câu 22: Chọn D

2

2

4 5 0

2

z z

 

      

 Suy ra w (1 z1)(1z2) 10 w 10.

Câu 23: Chọn C

Ta có u1 ( 2;1; 2),u2 (1;1; 4) lần lượt là các vectơ chỉ phương của  1, 2

Gọi  là góc giữa hai đường  1, 2, ta có 1 2 0

1 2

| | 1

| | | | 2

u u

u u

Câu 24: Chọn A

Ta có y'  3x23;y'    0 x 1

Bảng xét dấu:

Từ bảng xét dấu suy ra hàm số đồng biến trên khoảng (-1;1)

Câu 25: Chọn A

Ta có ' 3 '

1

1

x

x

  

Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên, suy ra cực đại của hàm số đã cho bằng 3

Câu 26: Chọn A

Phần ảo của số phức z 1 2i là -2 TAILIEUONTHI.NET

Trang 4

Câu 27: Chọn B

Ta có y' 3.x2   3 0, x R

Mặt khác hệ số a 1 0 nên hàm số đã cho luôn đồng biến trên R

Do đó số giao điểm của đồ thị hàm số y x 33x1 với trục hoành là 1

Cách khác:

Phương trình hoành độ giao điểm giữa đồ thị hàm số y x 33x1 và trục hoành

3 3 1 0

x  x   x a với a0

Vậy có 1 giao điểm

Câu 28: Chọn C

Ta có a//b và b//(P) suy ra a//(P) hoặc a( ).P

Câu 29: Chọn A

2

Do

0

(0; )

0

x

Do

7

8

x k

k

k

x

 

     



Vậy phương trình có 2 nghiệm thuộc khoảng (0; )

Câu 30: Chọn C

Hàm số ylog (24 x) xác định khi 2   x 0 x 2

Vậy D ( ; 2)

Câu 31: Chọn B

Thể tích khối nón là: 1 2 1 2 1 3

V  r h a a a Câu 32: Chọn C

Ta có: 3 5 53 32 5 33 2 16

3

1

a

Câu 33: Chọn A

Nhận xét: Hàm số g x( ) f x( 22 |x  1| 2x m) có trục đối xứng là đường thẳng x1

Để hàm số yg x( ) có 9 điểm cực trị thì hàm số phải có 4 điểm cực trị thuộc (1;)

Với x1 ta có g x( ) f x( 24x m 2), có g x'( ) (2 x4) (f x' 24x m 2) 0

' 2

2

x

f x x m

Từ đồ thị hàm số, phương trình

2

2 ' 2

2

2

4 2 0( ' )

f x x m

    

   

         

    

Trang 5

Do đó

2

2 2

2

4 2( ' )(1)

4 (3)

4 1(4)

x

    

      

  

    

 Phương trình (1) nếu có nghiệm thì nghiệm đó cũng không sinh thêm cực trị

Yêu cầu bài toán thỏa mãn nếu phương trình (2); (3); (4) có đủ 3 nghiệm đơn phân, lớn hơn 1

và khác 2

Ta vẽ 3 parabol y  x2 4x1;y x 24 ;x y  x2 4x1 trên cùng một hệ trục, và quan sát sự tương giao của 2 đường parabol đó với đường thẳng y m

Ta thấy các điều kiện sau của m thì các phương trình (2); (3); (4) tạo đủ số nghiệm thỏa mãn yêu cầu:

2 0;1;2;3; 4;7

m

Câu 34: Chọn A

Gọi K là hình chiếu của H lên SC, ta có AB(SHC) ABSC và

HKSC nên suy ra SC(ABK)

Do đó, (SAC), (SBC)AK BK, 600

Vì KH AB KAB cân tại K

Ta có

2

3

AK AB

AK AB

AK AK



Trường hợp AK=AB loại vì K C

2 3

AB a

d AB SC HK  AK AH   

TAILIEUONTHI.NET

Trang 6

Câu 35: Chọn B

Điều kiện x1

Ta có 2021 2( x 1) 12021x x24x 3 2021 2 x 2 12x 2 2021x(x1) (*)2

Xét hàm số f t( ) 2021 ( t t 1)2 trên 1;

Ta có: f t'( ) 2021 ln 2021 2( t  t   1) 0 t 1, suy ra hàm số ( )f t đồng biến trên khoảng 1;

Khi đó (*) f( 2x  2 1) f x( ) 2x  2 1 x

2 2 1 2 2

4 3 0

1

x

x

      

1

1;3; 4; ;9 10

x

x

   

 

 Có 8 giá trị thỏa mãn

Câu 36: Chọn D

Vẽ đồ thị hàm số y2 ,x y  x 3,y1trên cùng một hệ trục tọa độ Diện tích cần tính là:

2

x x

              

Câu 37: Chọn C

Ta có: Tập xác định của hàm số   ' 2

2

2

x m

 

Do đó hàm số luôn đồng biến trên các khoảng xác định của nó

Hàm số y 2mx m2 m 2

x m

  

 có giá trị nhỏ nhất trên đoạn  1; 4 bằng 1

 

 

2 1;4

1; 4 1; 4

1; 4

1

3( ) 1

m m

m

m

f x f

m

 

 

Do đó S  1

Câu 38: Chọn B

Vì (S) có tâm nằm trên tia Ox nên ( ;0;0),I a a0 là tâm của mặt cầu (S) Mặt cầu (S) có bán kính bằng 2, tiếp xúc với mặt phẳng (Oyz) ( ,( )) 2 | | 2 2

2( )

a

Vậy ( ) : (S x2)2y2z24

TAILIEUONTHI.NET

Trang 7

Câu 39: Chọn D

Với ,a b1, ta có

2

4log 4log 2log 6 3 4log 4log 2log 6

8log 2log 6 3

a

b

a b

(BĐT Côsi cho 3 số dương)

b

Khi đó 3 8 2 6 3 8 2 6

6 t t t 6 t t

VT  b b   b  

Mà 2 2 2 1 1 3 2 1 1

Suy ra VT 63b0 6

Kết hợp với giả thiết VT6, ta được VT=6

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

2

4log 2log 6 4log 2log 6

8

2 1

2

t



2 2

2 4log 4log 12

2 4 64

b

   

Vậy P a 4b2 244232

Câu 40: Chọn D

Với mọi x R \ 0 ,  ta có x f x2 2( ) (2 x1) ( )f x xf x'( ) 1

2

( ) 2 ( ) 1 ( ) ( ) ( ) 1 ( )

1

( ) 1

( ) 1

x f x xf x f x xf x xf x xf x

dx dx x C

d xf x

xf x

xf x

Vì (1)f    2 C 0

xf x       x  x x

 Vậy

2

2

2

Câu 41: Chọn B

Do m nguyên dương nên ta có: 2m 1 1

Trường hợp 1: 2

2 1 2

2

1 log 0

x x

  (không thỏa yêu cầu bài toán)

2 1 2

2

1 log 0

m m

x x

x

Để tập nghiệm chứa không quá 2021 số nguyên dương thì

2

log 2023 1

2

Do m nguyên dương nên: 1 m 5 TAILIEUONTHI.NET

Trang 8

Câu 42: Chọn B

9

( ) 9

Gọi A là biến cố: Số được chọn có chữ số lẻ bằng số chữ số chẵn và tổng các chữ số lẻ bằng tổng các chữ số chẵn.”

-Do số có 8 chữ số và số chữ số chẵn bằng số chữ số lẻ nên số cần tìm có 4 chữ số chẵn và bốn chữ số lẻ

-Tổng các chữ số lẻ bằng tổng các chữ số chẵn nên ta có:

TH1: Số có 8 chữ số lập từ: 0; 2;6;8 ; 1;3;5;7  

Có: 7.7! số có 8 chữ số

TH2: Số có 8 chữ số lập từ: 0; 4;6;8 ; 1;3;5;9  

Có: 7.7! số có 8 chữ số

TH3: Số có 8 chữ số lập từ: 2; 4;6;8 ; 1;3;7;9  

Có: 8! số có 8 chữ số

Do đó: ( ) 7.7! 7.7! 8!n A   

n A

P A

Câu 43: Chọn A

Dựa vào bảng biến thiên, ta có: lim lim 2021 2021 2021

( ) 2 5 2 3

x y x

f x

    

2021

( ) 2

x y x

f x

   

Suy ra đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang Mặt khác, ( ) 2 0f x    f x( ) 2 : phương trình có 3 nghiệm phân biệt Suy ra đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận đứng

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2021

( ) 2

y

f x

 là 5

Câu 44: Chọn B

Giả sử: z x yi  với ,x y

Gọi N là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ

Oxy N x y( ; )

Ta có

*|z z    | |z z| 4 | | | | 2x  y  N thuộc các cạnh của hình

vuông BCDE (hình vẽ)

*P  |z 2 2 |i  P x2 (y2) IN với (2;2)I

Từ hình vẽ ta có: (1;1)F và

M P ID IC    m P IF   

TAILIEUONTHI.NET

Trang 9

Câu 45: Chọn D

Tập xác định: D\ 1

Xét hàm số

1

x

Với mọi x nguyên và khác -1, ta có: 1 2

1

y x

 

 nguyên khi và chỉ khi 2

2 1 nguyên  x 1 là ước của 2, suy ra

      

    

      

(thỏa mãn)

Với x   0 y 1 Gọi (0; 1).A 

Với x   2 y 3 Gọi ( 2;3).B 

Với x  1 y 0 Gọi (1;0).C

Với x    Gọi ( 3;3).3 y 3. D 

Như vậy trên đồ thị (C) có 4 điểm có tọa độ nguyên

Đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại đúng hai điểm phân biệt có tọa độ nguyên là đường thẳng

đi qua 2 điểm phân biệt thuộc (C) có tọa độ nguyên

Suy ra số đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại đúng hai điểm phân biệt có tọa độ nguyên là

2

4 6

Câu 46: Chọn A

Phương trình mặt phẳng (Oxy) : z 0

Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A, B trên mặt phẳng (Oxy)H(1;1;0),K(2;0;0) Gọi

( ; ;0) (Oxy)

  AH=1;BK=2;AMH BMK suy ra AH BK MK 2.MH

      

M thuộc đường tròn (C) tâm 2 4;

3 3

I 

 , bán kính 8

3

R

TAILIEUONTHI.NET

Trang 10

Câu 47: Chọn A

Hàm số cần xác định trên (1;      ) m 2 (1; ) m 3(*)

2

mx m

x m

 

 

Ta có:

2 '

2

1

x

x

 Khi đó

1

lim ( )

x  f x

   và

'

2

3

1

f x

x

( )

f x

 đồng biến  y | ( ) |f x không đồng biến trên (1;)

Xét m  3 0 m  3 f(1) tồn tại Để y| ( ) |f x đồng biến trên (1;) ta xét 2 trường hợp sau

+ Trường hợp 1: ( ) 0f x  và đồng biến trên (1;)

 10;10 

2 '

2

3 2

2 3

3

3

2

1 13 2

m

m m

M

m

f x

x m

m

 

  





   



 +Trường hợp 2: ( ) 0f x  và nghịch biến trên (1;)

2 '

2

2

m

m

m

x m

  

Kết hợp điều kiện (*) ta được

2

2

10 2

m

m m m

 



Do đó S   2; 2;3; 4;5;6;7;8;9;10

Vậy tổng các phần tử của S bằng 52

Câu 48: Chọn A

TAILIEUONTHI.NET

Trang 11

Ta có

2

BC a AC a  AB OA OB  OA OB c  a a  a   a

 

  Vậy tam giác ABC vuông tại C

AC BC

AC BE

Mặt khác OACvuông cân tại O Gọi M là trung điểm của AC ta có OM AC(2)

Từ (1) và (2) suy ra: OM/ /EC

Gọi N là trung điểm của OC, suy ra NM / /OAMN OC(3)

Mặt khác tam giác ABC đều nên BN OC OC (BNE) OC EN(4)

BE OC

 

Từ (3) và (4) suy ra E, N, M thẳng hàng, suy ra OMCE là hình bình hành có góc MCE900

nên là hình chữ nhật Hơn nữa OM=MC suy ra OMCE là hình vuông

+ Gọi H là trung điểm của AB, suy ra: MH AC AC (OHM) (ABC) (OHM)

OM AC

(ABC)(OHM)HM

2 2

OH HM    OM  OHM vuông tại H OH HM

Vậy H là hình chiếu của O trên mặt phẳng (ABC)

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ, ta có: 2

2

a

2

a a

BE BC EC  a  

(0;0; 0), ;0;0 , 0;0; , 0; ;0 , 2;0;0

Suy ra

2;0; 2 , 3 2; 2; 2

Ta có:

2

      

3

OEIN

TAILIEUONTHI.NET

Trang 12

Câu 49: Chọn D

Gọi M; N lần lượt là trung điểm của CD; BD

Vì BA BC BD  và (ACD)(BCD) nên BM là trục đường tròn ngoại tiếp ACD

Nên ACD vuông tại A

7

2

CD AB AC  BM  BD DM  Trong (BCD) kẻ đường trung trực của DB cắt BM tại I Vậy I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

Hai tam giác BNI và BMD đồng dạng nên ra có: 2 2 4

BI BN

BD  BM      Đường kính mặt cầu là 2 8

3

R

Câu 50: Chọn B

Gọi M   d M d và M  Do  ( )P nên M  d ( )P

Tìm được điểm (1;1;1)M

Gọi u

là vtcp của  Do d  và  ( )P nên u np (1; 2;1)

và u nd (2;1;3) Chọn un u p; d(5; 1; 3). 

Vậy : 1 1 1

x y z

- Hết -

TAILIEUONTHI.NET

Ngày đăng: 30/04/2022, 09:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Thiết diện qua trục của hình trụ là một hình vuông nên: . - Giải chi tiết sở GD đt bắc ninh
hi ết diện qua trục của hình trụ là một hình vuông nên: (Trang 1)
Từ bảng xét dấu suy ra hàm số đồng biến trên khoảng (-1;1). Câu 25: Chọn A  - Giải chi tiết sở GD đt bắc ninh
b ảng xét dấu suy ra hàm số đồng biến trên khoảng (-1;1). Câu 25: Chọn A (Trang 3)
Gọi K là hình chiếu của H lên SC, ta có AB ( SHC ) AB  SC và HKSC  nên suy ra SC(ABK). - Giải chi tiết sở GD đt bắc ninh
i K là hình chiếu của H lên SC, ta có AB ( SHC ) AB  SC và HKSC nên suy ra SC(ABK) (Trang 5)
Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A, B trên mặt phẳng (Oxy)  H(1;1;0),K(2;0;0). Gọi - Giải chi tiết sở GD đt bắc ninh
i H, K lần lượt là hình chiếu của A, B trên mặt phẳng (Oxy)  H(1;1;0),K(2;0;0). Gọi (Trang 9)
C . Câu 46: Chọn A  - Giải chi tiết sở GD đt bắc ninh
u 46: Chọn A (Trang 9)
Từ (3) và (4) suy ra E, N, M thẳng hàng, suy ra OMCE là hình bình hành có góc MCE  900 nên là hình chữ nhật - Giải chi tiết sở GD đt bắc ninh
3 và (4) suy ra E, N, M thẳng hàng, suy ra OMCE là hình bình hành có góc MCE  900 nên là hình chữ nhật (Trang 11)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN