Nên chỉ có đáp B là thỏa mãn.. Câu 22: Chọn B + Xét đáp án A: Là hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất nên hàm số không có điểm cực trị.. Do đó đáp án là B... Chọn C Từ bảng biến thiên ta
Trang 1GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ
SỞ GD&ĐT SÓC TRĂNG – NĂM HỌC 2020-2021 Câu 1: Chọn C
Xét: 1
2xdx
Đặt t 2x t2 2xtdt dx
2xdx ttdt dt t C x C
Câu 2: Chọn C
Ta có: z 3 2i 2 3i
i
nên z 2 3i
Câu 3: Chọn B
3
x x x x
Câu 4: Chọn C
Bán kính mặt cầu S bằng R 8 2 2
Câu 5: Chọn A
Ta có: Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y x 24x3 và trục hoành là:
1
x
x
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx24x3 và trục hoành:
3
1
S x x dx x x dx x x x
Câu 6: Chọn A
Ta có: 2 2
Câu 7: Chọn D
Từ bảng xét dấu đạo hàm của hàm số y f x ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng 1;1
Câu 8: Chọn C
Ta có ln 2 2 2 ln 2
0 0
Câu 9: Chọn B
2021
2021 2021
0
log log 2021
x
x
Mà x x 1; 2;3; ; 2020
Như vậy bất phương trình có 2020 nghiệm nguyên
TAILIEUONTHI.NET
Trang 2Câu 10: Chọn D
Quay hình vuông ABCD quanh cạnh AB ta được hình trụ T có:
Chiều cao h AB a ; bán kính đáy R BC a
Diện tích xung quanh của hình trụ T là: Sxq 2Rh2a2
Câu 11: Chọn B
Khối bát diện đều có 12 cạnh
Câu 12: Chọn A
Có ABCD là hình vuông cạnh 2
ABCD
aS a
.
S ABCD ABCD
a
SA ABCD V SA S a a
Câu 13: Chọn D
Ta có: OM 2i 3j k M2;3; 1
Câu 14: Chọn C
Áp dụng công thức ta có log5 ' 1
ln 5
x
Câu 15: Chọn B
Ta có f x 1 0 f x 1, dựa vào đồ thị ta thấy đồ thị hàm số y f x và đường thẳng x 1 cắt nhau tại 3 điểm phân biệt Vậy phương trình f x 1 0 có ba nghiệm phân biệt
TAILIEUONTHI.NET
Trang 3Câu 16: Chọn B
If x x dx f x dx xdx I
Tính 1 8
0
3
I f x dx Đặt u3xdu3dx Đổi cận: 0 0
1
I f x dx f u du (do tích phân không phụ thuộc vào kí hiệu biến)
Vậy: 8
0
3 4 72 128 56
I f x x dx
Câu 17: Chọn D
Theo định lý Viét 1 2
1 2
3 5
z z
z z
2 2
1 2 1 2 1 2 2 1 2 1 2 3 2.5 5 6
T z z z z z z z z z z
Câu 18: Chọn C
Công bội của cấp số nhân un là 2
1
2
u q u
Câu 19: Chọn D
lnx 1 x e
Câu 20: Chọn B
Dựa vào đồ thị ta thấy:
+Đồ thị có hướng đi lên từ trái qua phải nên hàm số đồng biến
+Đồ thị có TCN: y1, TCĐ: x 1 và cắt trục Oy tại điểm có tung độ âm
Nên chỉ có đáp B là thỏa mãn
Câu 21: Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng 2;5 bằng 7 tại
x 3
Câu 22: Chọn B
+ Xét đáp án A: Là hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất nên hàm số không có điểm cực trị + Xét đáp án B và C: Là hàm trùng phương y ax 4bx2c Để hàm số có 1 điểm cực trị
0 ab
Do đó đáp án là B
2
x
x
do đó hàm số có 2 điểm cực trị
Câu 23: Chọn A
Ta có log 3a alog 3 loga aa 1 log 3a
Câu 24: Chọn A
Ta có sinx1dx cosx x C
Câu 25: Chọn D
Đồ thị hàm số y 2x 1
x
có tiệm cận ngang lim2 1 2
x
x y
x
Trang 4Câu 26: Chọn D
Ta có:
2 2
cos ,
2
u v
u v
u v
Suy ra u v , 120
Câu 27: Chọn A
Tập xác định D
Ta có f x' x24mx4
a
m
Mà m m 1; 0;1 suy ra S 1;0;1
Vậy ta có 1 0 1 0
Câu 28: Chọn B
Hàm số xác định khi 2 3
9 0
3
x x
x
Vậy D\3;3
Câu 29: Chọn B
Mặt phẳng P đi qua điểm O0;0;0 có vectơ pháp tuyến n1;0; 2
có phương trình tổng quát là: 1x 0 0 y 0 2 z0 0 x 2z0
Câu 30: Chọn B
Thể tích khối cầu có bán kính r là 4 3
3
V r
Vậy thể tích khối cầu S là 4 3 4 3
6 288
V r
Câu 31: Chọn A
Ta có: MH a 3;b1;c4
Mặt phẳng P x: 2y2z 3 0 có VTPT là nP 1;2; 2
Vì H a b c ; ; là hình chiếu của M trên mặt phẳng P nên ta có MHk n.P
với k,k0
Ta có điểm H P nên toạ độ của điểm H3k;1 2 ; 4 2 k k thoả mãn phương trình:
P : 3 k 2 1 2 k 2 4 2 k 3 0 8k 0 k 0
Vậy toạ độ điểm H3;1;4 hay S a b c 8
Nhận xét: M3;1; 4 P nên ; ; 13
4
a
c
Câu 32: Chọn D
Ta có: 2 1 2
1 3 4
I f x dx f x dx f x dx
TAILIEUONTHI.NET
Trang 5Câu 33: Chọn B
Ta có: z z 1 z2 9 4i Suy ra điểm biểu diễn số phức z là N9; 4
Câu 34 Chọn C
Số cách sắp xếp 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ theo một hàng dọc là 10!
Câu 35 Chọn C
Từ bảng biến thiên ta có giá trị cực đại của hàm số bằng 2021
Câu 36 Chọn B
6 0
2
x
x x
x
Xác suất để chọn được số 3 là 1
8 Câu 37 Chọn A
Với điều kiện 3cos 2x 1 0 * , ta có:
2 2sin
4
1 1 cos 2 log 3cos 2 1
x
2 sin
4
1 1 1 2sin log 2 6sin
x
2
2
sin
sin
4
2sin log 2 log 1 3sin
1 sin 1 3sin log 1 3sin
4
x
x
Xét hàm số f t t log4t, với t0, suy ra ' 1 1 0, 0
ln 4
t
Hàm số y f t đồng biến với mọi t0
x
2 2
sin 0 sin 0
Bernouli x
Ta có: 0 x 2021 0 k 2021 0 k 2021
; vì k , nên k1; 2; ;642;643
Vậy tập hợp S có 643 phần tử
Câu 38: Chọn A
I f x dx f x dx I I
Với x 0; 2 , ta có f x ax2bx c đi qua ba điểm A 0;3 , 1; 2I và B 2;3 , do đó
2 2 3
f x x x , suy ra f x' 2x2, f x' 0 x 1 0; 2
I f x dx f x dx f x dx x dx x dx
TAILIEUONTHI.NET
Trang 6Với x 2; 4 , ta có f x ax b đi qua hai điểm B 2;3 và C 4;1 , do đó f x 5 x Khi đó, 2 4 4 4
I f x dx f x dxdx Vậy I I1 I24
Câu 39 Chọn A
Gọi z a bi a b ,
Từ giả thiết z 1 i z 3 i a bi 1 i a bi 3 i
2 2 2 2
2a 2b 2 6a 2b 10 4a 4b 8 0 a b 2 0 b a 2
T z i z i a b a b
2 2 2 2
Áp dụng bất đẳng thức Minkovksy ta có 2 2
T a a a a Vậy giá trị nhỏ nhất của T z 2 2i z 3 4i bằng 37
Câu 40: Chọn A
Ta có A a ; 0;0 , B 0; ;0 ,b C 0;0;c tương ứng là giao điểm của mặt phẳng P với các trục tọa
a b c a b c P x y z
Véc tơ pháp tuyến P có dạng 1; 1; 1 10;5; 2
3 6 15
k n
là một véc tơ cần tìm
Câu 41: Chọn D
2
2
0 1; 2
0
2 1;2
x
x
f x
x
Bảng biến thiên của hàm số g x trên đoạn 1; 2
Suy ra:
1;2
maxg x g 0 f 2 2021
TAILIEUONTHI.NET
Trang 7Câu 42 Chọn C
Gọi đường viền lớn của cổng là parabol 2
1 :
C y ax bx c đi qua các điểm 4;0, 4;0 và
0;8 Khi đó: 2
1
1
2
C y x Gọi đường viền nhỏ của cổng là parabol 2
2 :
C y ax bx c đi qua các điểm 3;0 , 3;0 và
0;6 Khi đó: 2
2
2
3
C y x
Suy ra: Diện tích bề mặt cổng ốp gạch là: 4 2 3 2
Vậy: Tổng kinh phí trang trí cổng chào bằng 561000000 200000 22 400000
Câu 43 Chọn C
Ta có SAB ABC AB
Kẻ OE AB suy ra ABSOE suy ra SE AB
Suy ra góc giữa hai mặt phẳng SAB và ABC là SEO60
Vì OE AB nên OE/ /AD suy ra E là trung điểm của AB
OE SO OE
Kẻ OF SE
Ta có ABSOE ABOF
AB OF
OF SAB
OF SE
Trang 8Suy ra OF d O SAB ;
Vì I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD nên I thuộc SO
Mặt khác IA IB IC ID IS
Đặt IS IC x Áp dụng định lí cosin trong SIC ta có:
2
3
2
a
a
Suy ra
5 3
5 12 6 3 2
a SI
SO a
3
2 2
a OF
Vì
d I SAB SO
Vậy khoảng cách từ I đến mặt phẳng SAB bằng 5 3
24 a Câu 44: Chọn A
Ta có: SBC ABCBC
Kẻ AH BC suy ra BCSAH suy ra SH BC
Suy ra góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC là SHA45
Gắn hệ trục tọa độ Hxyz như hình vẽ
Vì ABC đều nên H là trung điểm của B C
Cho AB ACBC1 suy ra 3
2
AH
Suy ra 0;0;0 ; 0; 3;0 ; 1;0;0 ; 1; 0;0 ;
TAILIEUONTHI.NET
Trang 9Nên
1
1; 3; 3
AM
AN
2
2
; ;0
AB
AC
1 2
3. 3
cos ;
2
6 3
8 2
n n
Vậy góc giữa hai mặt phẳng AMN và ABC bằng 45
Câu 45: Chọn B
Mặt phẳng P là mặt phẳng SAB với AB là dây cung của đường tròn đáy
Gọi I là trung điểm của ABHI AB 1
Vì SH C SH AB 2
Từ (1) và (2) suy ra: ABSHI ABSI
Ta có:
AB SI SAB
(do SIH là tam giác vuông tại
H)
Khi đó: SIH là tam giác vuông cân tại H HI a 3 và SI a 6
Ta có: IB HB2IH2 4a23a2 a
Suy ra: AB2IB2a
Vậy diện tích thiết diện tạo thành là: 1 . 1. 6.2 2 6
SAB
S SI AB a a S a
TAILIEUONTHI.NET
Trang 10Câu 46: Chọn A
Gọi I là giao điểm của AC và BD
Gọi O là tâm của hình vuông A’B’C’D’
Ta có: 'A OB D' ' và 'A OB B' nên A O' B BDD' '
Khi đó: A C B BDD' , ' ' A IO' 60 (vì A IO' vuông tại O)
Ta có: ' 1 ' ' 1 2
A O A C a
2
tan 60
a
OI
3
a
BB OI Vậy thể tích khối hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' là 2 3
' ' ' '
ABCD A B C D ABCD
Câu 47: Chọn B
Đặt z a bi a b , z a bi
z i z z i a bi i a b a bi i
2
6abi 14ai 10b 4a 3 2b 18
2
2b 4a 10b 21 6ab 14a i 0
2
77
7
3
a
Vậy có 1 số phức thỏa mãn
Câu 48 Chọn B
Đặt h x f x 2 1 ta có 2 2
2
0
x
f x
2 2 2
0
0 1
1 1
2 4
x
x
x x
x x
Dễ thấy lim
x h x
Trang 11 0 0 1 1 1 0, 2 2 4 1
Từ đồ thị f x' ta thấy
2 0
h
Bảng biến thiên hàm số h x
Quan sát bảng biến thiên ta thấy hàm số g x có 5 điểm cực tiểu
Câu 49 Chọn B
Xét mặt phẳng qua trục của hình nón, cắt hình nón N và hình trụ T theo tam giác SAB và hình chữ nhật CDEF (như hình) Đặt SJ x0 x SI
Khi đó hình trụ T có chiều cao h SI x , bán kính r JF
Trong mp : SJF và SIA đồng dạng nên JF SJ r JF IA SJ. xR
IA SI SI SI Thể tích khối trụ T là:
Cauchy T
3
x SI xSJ x SI
Khi T có thể tích lớn nhất thì
2
0 2
3
J
J
J J
x
x
z z
Khi đó mặt phẳng chứa đường tròn đáy tâm J7;1;0 và nhận SJ4;2; 4
hay n2;1; 2
làm VTPT nên có phương trình 2x y 2z15 0
Mà theo giả thiết mp đó có phương trình 2x by cz d 0, do đó b1;c 2;d 15
Trang 12Câu 50 Chọn C
Mặt cầu S có tâm I 1;0; 3 và bán kính R 4
Nếu đường thẳng đi qua K và cắt mặt cầu S tại hai điểm M, N thì MN 2 R2d I2 ,
Do đó: MNmax d I , min 0 I IK2; 2;4
là một VTCP của
Khi đó
1 :
3 2
y t
TAILIEUONTHI.NET