Câu 12: Chọn D Dựa vào hình dạng của đồ thị hàm số ta kết luận đây chính là đồ thị hàm số bậc ba.. Mỗi cách sắp xếp 6 học sinh thành một hàng dọc là một hoán vị của 6 phần tử... ; G K lầ
Trang 1GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ
SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ NĂM HỌC 2020 - 2021
Câu 1: Chọn B
3
81 log 5x 4 5x 3 x
5
Nghiệm của phương trình log 5x3 4 là x 81
5
Câu 2 Chọn C
Ta có 3 3 3
f x g x dx f x dx g x dx 2 4 6
Câu 3: Chọn D
Thể tích khối lập phương có cạnh 2a bằng 3 3
2a 8a Câu 4: Chọn A
Câu 5: Chọn C
Thể tích khối nón là 1 2 100
V r h
Câu 6: Chọn D
Ta có: iz i 6 5i 5 6i
Câu 7: Chọn C
Ta có:23x 5 1623x 5 243x 5 4 x 3
Câu 8: Chọn B
xq
S 3 a
Câu 9: Chọn A
2 2 S.ABCD
Câu 10: Chọn D
Điều kiện x 2
Phương trình hoành độ giao điểm 3x 6 0 x 2
x 2
Câu 11: Chọn A
f x dx 4x 1 dx x x C
Trang 2Câu 12: Chọn D
Dựa vào hình dạng của đồ thị hàm số ta kết luận đây chính là đồ thị hàm số bậc ba
Mặt khác đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ y 3
Vậy đường cong trên chính là đồ thị của hàm số y x3 3x 3
Câu 13: Chọn A
Ta có log 100a log100 loga 2 log a
Câu 14: Chọn D
GọiG x; y;z là trọng tâm của tam giác OAB , ta có
1 5
3
2 4
y 2 G 2; 2; 2 3
6
3
Câu 15: Chọn B
Ta có u6u15d 5 20 25
Câu 16: Chọn B
Mỗi cách sắp xếp 6 học sinh thành một hàng dọc là một hoán vị của 6 phần tử
Do đó số cách sắp là P6 6!
Câu 17: Chọn D
Dựa vào đồ thị hàm số, ta có giá trị cực tiểu của hàm số là -2
Câu 18: Chọn A
Số phức z a bi có điểm biểu diễn là a; b
Do đó: Điểm biểu diễn số phức5 2i có tọa độ là5; 2
Câu 19: Chọn A
Số phức liên hợp của số phứcz a bi là z a bi
Do đó: số phức liên hợp của số phức z 5 8i là z 5 8i
Câu 20: Chọn D
4
1
4 dx
x 1 1
2 x
Câu 21: Chọn B
Ta có
2x 6 lim y lim 2
x 1
Vậy tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 2x 6
x 1
là đường thẳng có phương trình y=2 Câu 22: Chọn A
Dựa vào bảng xét dấu ta thấy f x đổi dấu từ dương sang âm (theo chiều từ trái sang phải) khi đi qua điểm x =1
Vậy điểm cực đại của hàm số đã cho là x =1
Câu 23: Chọn B
Áp dụng công thức tính đạo hàm a
1 log x
x ln a
Vậy a
1
y log x
x ln 3
TAILIEUONTHI.NET
Trang 3Câu 24: Chọn A
Áp dụng công thức n xm xmn với x > 0
Vậy P 3x5 x53
Câu 25: Chọn D
Câu 26: Chọn B
1 3
x 1 1
log x 2x 1 x 2x x 2x 3 0
x 3 3
Tập nghiệm S ( ; 1] [3; )
Câu 27: Chọn C
Không gian mẫu 2
11
n C
Để tổng của các số trên 2 viên bi là một số lẻ thì trong 2 viên bi phải có 1 viên bi mang số lẻ
và 1 viên bi mang số chẵn Do đó số kết quả thuận lợi là 1 1
5 6
n A C C
Xác suất cần tính là 15 16
2 11
n A C C 6
P A
Câu 28: Chọn C
f x 0 3x 6 0
x 2 0; 2
f 0 2;f 2 4 2 2 3,66; f 2 2
Vậy
0;2
f x 4 2 2
Câu 29: Chọn D
Trung điểm của đoạn thẳng BC là M 2; 2;1 , AM 1;1; 1
Đường trung tuyến AM của tam giác đã cho đi qua điểm A và nhận AM
làm vec tơ chỉ phương có phương trình là
x 3 t
y 1 t
z 2 t
Câu 30: Chọn D
Hàm số 1 3 2
f x x x mx 1
3
đồng biến trên Rf x x h2 2x m 0, x R2
1 m 0 m 1
Câu 31: Chọn A
6 2i
2i 2
1 3i
, ( Dùng casio)
Câu 32: Chọn D
Thay t = 3 vào phương trình tham số của d , ta được: d:
x 10
y 5
z 1
.Vậy N 10;5;1 d
Câu 33: Chọn B
+ Ta có I 1;0;0
+ Mặt cầu có bán kính R IM 5
+ Phương trình mặt cầu: 2 2 2
Trang 4Câu 34: Chọn A
+ Ta có: A 'C AA ' A 'C' ABB'A ' A 'C ' BA '
A 'C ' A 'B'
+ BA ' là hình chiếu vuông góc của BC ' lên ABB'A '
BC', ABB'A ' BC ', BA ' A 'BC '
+ Tam giác A 'B'C ' vuông tại A',ta có: A'C' a 2
tan A 'BC'
A 'B a 2 2
Câu 35: Chọn D
7 2f x 3xinx dx 2 f x dx 3cos x 2 2 f x dx 3
0
2
0
f x dx 5
Câu 36: Chọn C
+ Ta có: 2 2 2
R 5 1 2 2 m 5 9 m 25m 16
Câu 37: Chọn C
Ta có:
SC; ABCD SCA 45 o SAC vuông cân tại A SA AC 2 2a
AB / / SCD d B; SCD d A; SCD TAILIEUONTHI.NET
Trang 5Kẻ AM SD M SD
CD AD
CD SA
AM SD
AM SCD d A; SCD AM
AM CD
Xét tam giác SAD vuông tại A có: AM SA.AD2 2 2 2a.2a2 2 2 6a
3
d B; SCD
3
Câu 38: Chọn C
Phương trình mặt phẳng đi qua A 1; 2; 3 và nhậnn 2; 1;3 làm vectơ pháp tuyến là:
2 x 1 1 y 2 3 z 3 0 2x y 3z 9 0
Câu 39: Chọn A
Gọi O là giao điểm của AC và BD
H là trung điểm của AB SH AB;SH 3
2
(vì tam giác SAB đều)
Ta có:
.
;
SAB ABCD
SAB ABCD AB SH ABCD
SH AB SH SAB
Tam giác ABC đều CH ABCH SAB
;
G K lần lượt là trọng tâm tam giác ABC SAB; G K; là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và SAB
Qua G dựng đường thẳng d vuông góc với ABCd/ /SH
Qua K dựng đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng SABd/ /CH
Gọi d cắt d tại I I là tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp S ABC
Xét tam giác IGB vuông tại G ta có:
IB IG BG KH BG SH BO
3
4 15 5 15
C
TAILIEUONTHI.NET
Trang 6Câu 40: Chọn A
Ta có: g x f x x21
g x x x x x x x x
1 3 3 0 1 3 3 0
1
x
x
Bảng biến thiên:
Vậy [ 1;2]min 1 1 8
3
g x g f
Câu 41: Chọn A
Ta có z_ 5 3i z 3 2i 0 a bi 5 3i a bi 3 2i0
4
17
33
a
Vậy 2 3 25
11
a b Câu 42: Chọn D
Xét phương trình 4
4
1 3
3 3 3
x x
x
x
m
Mà m nên suy ra 1
9 3
m
3
2
9 3
x xm x m x m
3
log 7
1 2187 1
m
m
Mà m Suy ra m1; 2; ;2187
Câu 43: Chọn C
m f x m Khi đó ta có f x x34mx
2
x
f x
x mTa có f 1 0 1 4m 0 4m1 Suy ra 2 m 1
TAILIEUONTHI.NET
Trang 7Suy ra
n
m x mx dxm x mx dx x mx dx
m x mx dx x mx dx
n
n
2
1
1 4
8
m
m
Vì 1
4
m nên ta có 1
8
m (nhân) Suy ra 3 1
2
f x x x Suy ra f 4 62 Câu 44: Chọn B
Vì M Δ d nên M d , do đó M1 2 ; 1 ; 2 2 t t t
2 ; 4 ; 6 2 ;3 6 ; 12 3 ; 18 6
AM t t t AM t t t
Điểm N Δ P N; x y z AN; ; ; x1;y3;z4
Vì
3 3 12 3 9 3
4 18 6 14 6
N P nên 3 6 t 1 3 9 3t 5 14 6t16 0 t 2
13
15 13; 15; 2 ; 5; 3;2 ; 8;12; 4 4 2; 3; 1 2
x
z
3
AN AM
suy ra
, ,
A M N thẳng hàng
Đường thẳng Δ đi qua A và nhận 2; 3; 1
4
MN
là vectơ chỉ phương có phương trình là
1 2
3 3 4
Câu 45: Chọn B
Ta có: DOSACO là hình chiếu của D lên SAC và
SD SAC S
Do đó SD SAC; ( ))SD;DODS 3O 0
2
x
AB x x OA OD
tan30 2
DSO SO
SO
Xét SAO có:
TAILIEUONTHI.NET
Trang 82 2
2
x a
Khi đó: . 1 1 2 1 2 2 4 3
a
V SA S a a a Câu 46: Chọn C
+) Điều kiện: 2 6 log2 0
0
m
2
2
m
+) Phương trình đã cho trờ thành:
2 2 6 log 1
2x x 2 x x m 7log x 6xlog m 3 (1)
+) Đặt 2
2
6 log 0
u x x m , Phương trình (1), trở thành 1 1
2
2a 2tx 7log u3
2
2
2x 2 x 14log u 6
(2)
+) Xét hàm số 2
2
2x 2 n 14log 6
f u u
2 ln2 2.2 ln2
ln2
f u
u
0 2 ln2 2.2 ln2 *
ln2
f u
u
+) Ta thấy vế trái (*) là một hàm số đồng biến trên 0; và vế phải (*) là một hàm số nghịch biến trên 0; Do đó phương trình (*) có tối đa 1 nghiệm hay f u 0 có tối đa một nghiệm Suy ra f u 0 có tối đa hai nghiệm
+) Mà f 1 f 2 0 nên phương trình (2) có hai nghiệm u1 và u2
+) Vẽ đồ thị hàm số y x2 6x và các đường thẳng ylog2m1;ylog2m2 lên cùng một
hệ trục tọa độ
+) Dựa vào đồ thị, để phương trình có đúng nghiệm khi và chỉ khi
10
11
1025 2047
m
Vậy có 2047 1025 1 1023 số nguyên m TAILIEUONTHI.NET
Trang 9Câu 47: Chọn C
Gọi đường thẳng d đi qua gốc tọa độ có phương trình y ax a ( 0)
Phương trình hoành độ giao điểm
2
0
x
x x a
Nhìn vào đồ thị hàm số ta thấy phương trình có ba nghiệm phân biệt nên Δ 9 16 a 0 a 0 Gọi x1 0 x2 là hai nghiệm của phương trình *
Ta có: 1 2 1 2
3 3
4 4
x x x x và 2
4 3
a x x
135
2 2
x a
S x x ax x x x x x x ax
Từ (*) suy ra: 2
4 3
a x x nên ta có 4 3
1
27
. 4
a
x
1 9
4
8019
4 3 27
2 256
ax
Câu 48: Chọn D
Xét hàm số 1 3 1 2 1 2
3 2 2021
h x f x f x h x f x f x f x
0
1
f x
h x f x
f x
Phương trình f x 0 có hai nghiệm đơn x1 và x3
Phương trình f x 0 có một nghiệm đơn x0 và một nghiệm kép x3
Phương trình f x 1 có một nghiệm đơn x a 0
Lại có:
1,5
3 2 2021
0,03
f x b
h x f x f x f x c
f x d
Phương trình f x b 1,5 có một nghiệm đơn x x 1a TAILIEUONTHI.NET
Trang 10Phương trình f x d 0,03 có một nghiệm đơn x x 2 a;0
Phương trình f x c 0, 03 có ba nghiệm đơn x x 3 0;1 ;x x 4 1;3 ;x x 5 3 Từ đó ta
có bảng biến thiên của hàm số g x h x :
Vậy hàm số g x có 5 điểm cực tiểu và 4 điểm cực đại
Câu 49: Chọn C
Trong mặt phång tọa độ Oxy xét các điểm A 1; 1 , O 0;0 ,B 1;1 ,C 2; 2
Giải sử số phức z x yi x y Z , Suy ra điểm M x y ; là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phång toạ độ
Khi đó z MO z, 1 i MB z, 1 i MA z, 2 2i MC
Theo đề ta có MO MB MA MC
Ta sẽ chứng minh MO MB MA MC
Dựa vào tọa độ các điểm, ta có thể chứng minh được 4 điểm A O B C, , , cùng thuộc đường thẳng y x và AO OB BC Gọi D là điểm đối xứng với điểm M qua điểm O Vì O là trung điểm của MD và AB nên MBDA là hình bình hành
Ta có MA MB MA AD MD 2MO
Tương tự, ta chứng minh được MO MC 2MB
Suy ra MA MB MO MC 2MO2MBMO MB MA MC (đpcm)
Dấu “=” xảy ra khi điểm M thuộc đường thẳng y x sao cho điểm M không nằm giữa 2
TAILIEUONTHI.NET
Trang 11
1
**
2
y x
x
x
Mặt khác z 7 x2y249x2x2492x249 4,95 x 4,95 ***
Vìx y, nên từ * , ** , *** ta suy ra
x y; ∣ 4; 4 ; 3; 3 ; 2; 2 ; 1; 1 ; 2;2 ; 3;3 ; 4;4
Vậy có 7 số phức thoả mãn yêu cầu của đề bài
Câu 50: Chọn B
Gọi H ABIMN IH, MN K
Ta có
IM P IM AB
AB IMN
IN Q IN AB
5 4 : 3 5 4 ; 3 ;3 3
Mặt phẳng IMN đi qua I 2; 1; 2 và có vectơ pháp tuyến 4; 3;1
IMN: 4x 3y z 3 0
1 1;3; 2
H IMN t H
A
là trung điểm của HB
IH MH IH IM MK MN HK
Ta có Δ HMN
1 1 9 24 108
2 2 5 5 25
S HK MN
V V V HB S AH S S HB AH
1 36 26
3 HM 25
AB
V S AB
TAILIEUONTHI.NET