1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giải chi tiết sở GD đt nghệ an lần 1

13 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu vuông góc của đường thẳng SC lên mặt phẳng ABCD là BC... Cạnh AB của vật thể trong hình.. vi phạm tính chất trong khái niệm về hình đa diện “Mỗi cạnh của đa giác nào cũng là c

Trang 1

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN – LẦN 1 – NĂM HỌC 2020-2021

Câu 1: Chọn D

Thể tích khối chóp là 1 1 2 3

.3 3 3

V  S h a a a Câu 2: Chọn B

Theo lý thuyết ta có logab logab logac

c   Câu 3: Chọn D

Ta có

1

2

x

     

Suy ra hàm số 3

2

x y x

 

 nghịch biến trên khoảng 2;0

Suy ra

 2;0   5

4

y f

     Câu 4: Chọn A

1

2

V S h a a  a

Câu 5: Chọn B

Thể tích khối cầu là 4 3

3

V  R , nên đáp án B sai

Câu 6: Chọn C

Hình chiếu vuông góc của đường thẳng SC lên

mặt phẳng (ABCD) là BC

Suy ra SC ABCD;   SC BC; SCB

Câu 7: Chọn D

Hàm số lũy thừa với số mũ không nguyên nên: 3   x 0 x 3

Câu 8: Chọn C

Tập xác đinh: D

Ta có: y' 4 x38x4x x 22

2

x

x

 

 Bảng xét dấu 'y

Từ bảng xét dấu suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2

TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

Câu 9: Chọn C

Gọi cấp số nhân có công bội q

2 1

1

6

3

u

u u q q

u

 Câu 10: Chọn B

Ta có y'sinx' y' cos x

Câu 11: Chọn B

Câu 12: Chọn D

Phương trình hoành độ giao điểm  x4 4x2 2 0 (phương trình vô nghiệm)

Vậy đồ thị hàm số y  x4 4x22 không cắt trục hoành

Câu 13: Chọn A

Tập xác định của hàm số: D

Ta có: y' 4 x38x

3

2

2

x

x

  

     

 

 Bảng biến thiên:

Hàm số có 3 điểm cực trị

Câu 14: Chọn C

Ta có:

0

x

        

Tập nghiệm của bất phương trình là: 0;

Câu 15: Chọn B

Đồ thị có dạng của hàm số bậc ba, nhánh cuối đi lên nên có a > 0

Do đó chọn đáp án B

Câu 16: Chọn A

Thể tích khối trụ là V r h2

Câu 17: Chọn D

Ta có

2

.

1. . 3 3 2

3

ABC

S ABC

a

SA a

 

 Câu 18: Chọn C

3

1 lim

3

x

x x

 

 nên nhận đường thẳng x = 3 làm tiệm cận đứng

TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

Câu 19: Chọn A

Ta có đường sinh của hình trụ là l h 2

Suy ra diện tích xung quanh của hình trụ là Sxq 2rl2 2.4 16  

Câu 20: Chọn A

Cạnh AB của vật thể trong hình

A vi phạm tính chất trong khái niệm về hình đa diện “Mỗi cạnh của

đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng hai đa giác” Cụ thể cạnh AB

trong hình là cạnh chung của 4 đa giác

Câu 21: Chọn A

 

  

  

3 1 3 3

3

5 2 5 2 5 2

5 2

a a a

a

 

 

Câu 22: Chọn B

3 3 2 4

y  x mx  m

2

' 3 6

y   x  mx

Hàm số y  x3 3mx24m đồng biến trên khoảng (0;4)

' 0, 0; 4

 

2

3x 6mx 0, x 0; 4

     

 

2

3x 6mx, x 0; 4

 

2

x

          

Vậy m 2

Câu 23: Chọn D

Do tam giác ABC vuông tại B nên AB BC , mặt khác BC SA nên BC SB Do vậy ta có

  90

SBC SAC   nên tâm mặt cầu ngoại tiếp của S.ABC là trung điểm của S C

SC SA AC SA AB BC

Vậy diện tích mặt cầu S 4R26 TAILIEUONTHI.NET

Trang 4

Câu 24: Chọn B

3 3 2

y x  x mx, suy ra y' 3 x26x m y ; '' 6 x6

Để hàm số y x 33x2mx đạt cực tiểu tại x = 2 thì

 

0

0

6 0 '' 2 0

m

y x

m luon dung y

Câu 25: Chọn B

Gọi H là trung điểm của AB, khi đó SH ABCD

HD AH AD  a  SH SD HD   a

S ABCD ABCD

a

V  S SH 

Câu 26: Chọn A

ĐK: x1

Phương trình log 32 xlog 12 x 3 log23x1x3

5

x

x

 

          

 Kết hợp với ĐK ta có nghiệm của phương trình x = −1

Câu 27: Chọn C

Hình tứ diện đều không có tâm đối xứng

Câu 28: Chọn D

TXĐ: ; 2 \  2

Ta có lim   0 0

    là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

 

2

      là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Câu 29: Chọn C

12

n  C

Xác suất để 3 quả được chọn có ít nhất 2 quả cầu xanh là: 72 51 73

3 12

11

C C C P

C

Câu 30: Chọn C

Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm

f x  x  x

Tiếp tuyến song song với đường thẳng   2 0

0

1

3

x

x

 

 Với x0   1 y0  2 Phương trình tiếp tuyến y9x   1 2 y 9x7

Với x0 3 y0 2 Phương trình tiếp tuyến y9x   3 2 y 9x25

Trang 5

Câu 31: Chọn B

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số y f x  ta có:

+ Tập xác định: D\ 2 

+ Các giới hạn:

lim ; lim 1; lim ; lim

          

Từ các giới hạn trên ta suy ra: Đường thẳng x = 2 là tiệm cận đứng và đường thẳng y = 1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y f x 

Câu 32: Chọn D

Xét tam giác AMA' vuông tại M có: AA' AA'2A M' 2  16a24a2 2a 3

Đặt cạnh tam giác đều bằng x, ta có: 2 3 3 4

2

x

AM  a   x a Thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' bằng:  2

3 ' ' '

4

ABC A B C ABC

a

Câu 33: Chọn A

Hình bát diện có số mặt là 8, số đỉnh là 6 và số cạnh là 12

Do đó S M C  Đ 8 12 6 2   

Câu 34: Chọn A

R IH   r R IH 

Diện tích của hình tròn  C là S r22

Câu 35: Chọn A

Ta có: log log 1

log

a

b b

a

  do 0  a b 1 và log log 1

log

b

a a

b

Câu 36: Chọn C

Ta có: 2  2  

3

2

log 3log

log 2 log log

x

ab

3log log

log log



 

Trang 6

Câu 37: Chọn A

Giả sử chóp tam giác đều là S ABC, ta có tam giác ABC đều và SGABC với G là trọng tâm tam giác AB C

Gọi M là trung điểm của đoạn BC, suy ra

AG BC

BC SAG BC SM

SG ABC SG BC

Do đó  SBC , ABC SM AM, SMA 60

Gọi cạnh AB x x  0, suy ra 2 2 3 2 3

AM  AB BM  AG AM 

x

GM  AM 

Lại có tan tan 60 .tan 60

2

Mà tam giác SAG vuông tại 2 2 2 2 2 7 2 2 2

GSG GA SA    x  a  x a

2

ABC

SG a S   AM BC a Vậy . 1 3 3

S ABC ABC

a

V  SG S  Câu 38: Chọn D

Gọi M là trung điểm của đoạn AB

Ta có tam giác ABC cân tại C nên CM AB và tam giác ABD cân tại D nên DM AB

Suy ra ABCDM Gọi N là trung điểm của CD thì AB MN

Lại có DAB  CABDM CM hay tam giác DCM cân tại M CD MN  nên MN là đoạn vuông góc chung của AB và C D Suy ra d AB CD , MN

4

AB

DM CM  CA BM  CA  

4

CD

MN  CM CN  CM  

Trang 7

Câu 39: Chọn D

Ta có y' 3x24xm2

Để hàm số có hai điểm cực trị thì phương trình ' 0y  có hai nghiệm phân biệt

4 3 m 2 0 m 3

 

      

Mặt khác 13 2 ' 23 2 17 4

y x y  m  m

 1   1  

y x   m x  m , vì y x' 1 0

 2   2  

y x   m x  m , vì y x' 2 0

Do đó phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là

Mà 2; 1

3

N    

  nên 43 2 17 4 1 9

Câu 40: Chọn D

Giả sử SAB là thiết diện đi qua đỉnh hình nón

Ta có tam giác SAB có SA SB AB l   và

2

2

4

SAB

l

S   a  l a

Mà r l2h2 2 5a

Khi đó thể tích khối nón là 1 2 80 3

a

V  r h 

Câu 41: Chọn B

Gọi hình chóp ngũ giác đều đã cho là S ABCDE có O là tâm của

đáy ABCDE , I là trung điểm cạnh CD

SO ABCDE và OICDCDSOI

Lại có:  1

36 tan 36 2

COI  COD  IC OI 

Dễ thấy:

SCD OCD

S S  S   SI CD OI CD SI IC OI IC 

.tan 36 tan 36

5 5 .tan 36

IO

2

2 2

5 .tan 36 25 .tan 36 5 tan 36

Thể tích khối chóp S ABCDE là: 1 1 5 5 1

V  SO S  SO S  SO OI CD

2

2 2

3SO OI IC 2 25.OI tan 36 5 tan 36 OI

TAILIEUONTHI.NET

Trang 8

2 2

2

.tan 36 tan 36

10 2 2 .tan 36 .tan 36 10 2 .5

10 2 .1 2 10

5

3 5 tan 36 15 tan 36

Vậy a2,b15   T a b 17

Câu 42: Chọn D

Giả sử vỏ kẹo có hình dạng là hình chóp tứ giác đều S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a, đường cao SO = h Loại kẹo có hình dạng là khối cầu có tâm I

Gọi M là trung điểm cạnh C D

Gọi K là hình chiếu của I trên SM K là hình chiếu của I trên mặt phẳng (SCD)

1

OI OK

Dễ thấy

SKI SOM

2

2 2

2 2

2

4

4 2

4

a h

Thể tích khối chóp S.ABCD là:

1 . 1 2. . 2. 2 4 16 8 2 2.4 8 32

Dấu bằng xảy ra 2

2

16

4

a

TAILIEUONTHI.NET

Trang 9

Câu 43: Chọn A

Cách 1

Ta có V1VS MNPQ. VS MNQ. VS PNQ.

Ta có

 

/ /

/ / / /

SBC PQ

BC SBC

 

Có .

.

S MNQ

S MNQ S ADB

S ADB

.

S PNQ

S PNQ S CDB

S CDB

Như vậy 1 2

2

3 9

x x

V   V

  Mà theo giả thiết ta có 1

1 2

V  V nên ta suy ra:

2

2 58

6

  

  

Vậy 2 58

6

x   Cách 2:

     Ta có 1 1 1 1 c x

a c    b x Lại có 1 1 1 1 1 2 2

3

        

 

 

3 2 1

0

2 58 6

V

V

 

 

      

 

 



Vậy 2 58

6

x  

TAILIEUONTHI.NET

Trang 10

Câu 44: Chọn B

ĐK: 2  x 2

Xét hàm số f x  12 3 x2    x, x  2; 2

Ta có '  3 2 1,  2; 2

12 3

x

x

    

 Bảng biến thiên

Vậy YCBT  2;4 2 2 8

4

a

b

 

         Câu 45: Chọn D

+ Từ giả thiết suy ra: x y,   1;1

+  2 2  2 2  2 2 2

P y x  y y  y  y x y  y  y  y

+ Đặt  

1

2

1

2 1 2 2, 1

2

P f y



  

      



+ Xét f y  trên 1;1

2

 

 

 : Khảo sát ta được 1   1    

1

2

 

  + Xét f y  trên 1;1

2

 

 

 : Khảo sát ta được 1   1  

     

+ Suy ra: min 1;1   3; max 1;1   13

4

Câu 46: Chọn D

+ Phương trình  2  1 6 4 2 1 1 1 3 1 2 1  

     

+ Xét hàm số     1 3 2

3

g t  f t  t  t t trên  0;1

Ta có:      2

g t  f t  t

Từ tương giao giữa đồ thị 'f và Parabol  2

1

y x trên đoạn  0;1

TAILIEUONTHI.NET

Trang 11

Suy ra:    2      

f t  t  t g t   t Hay g t  là hàm số đồng biến trên  0;1

+ Do đó:

k

 

Dễ dàng suy ra phương trình có 3 nghiệm trên khoảng ;2

4

 

Câu 47: Chọn A

Ta có AB CD CD/ / , SCDAB/ /SCD

Lại có SDSCDd AB SD , d AB SCD ,  d A SCD ,  

Mặt khác OA SCD C d A SCD ,   CA.d O SCD ,   2d O SCD ,  

CO

Trong tam giác OCD vuông tại O, kẻ OM CD , ta có SOCDCDSOM

Mà CDSCD  SOM  SCD

Trong mặt phẳng SOM, kẻ OH OM

Ta có

,

SOM SCD

OH SOM OH SM

 Tam giác SOD vuông tại O, có 1 2 , 2 2

2

OD BD a SD a

Tam giác OCD vuông tại O, có OD2 ,a OC2 3a và OM CD TAILIEUONTHI.NET

Trang 12

   

3

OM

Tam giác SOM vuông tại O, có OM  3 ,a SO2a và OH SM

2 21 7

OH

a OH

Vậy  ,  2  ,   4 21

7

a

d AB SD  d O SCD  Câu 48: Chọn C

Xét phương trình hoành độ giao điểm:  x3 mx22m0 1 

+) Điều kiện cần:

Giả sử phương trình (1) có ba nghiệm x x x1, ,2 3 theo thứ tự lập thành một cấp số cộng

2

x mx m x x x x x x

Đồng nhất hệ số ta được 2

3

m

x  Thay 2

3

m

x  vào phương trình (1) ta được 3 3 2 0

27 9

m m

m

27 0

3 3

m

m

 

 +) Điều kiện đủ:

+ Với m = 0 thì  1  x 0 (không thỏa mãn)

+ Với m3 3 thì   3 2

3 3

3 3

x

x

   

      

 



(thỏa mãn điều kiện)

+ Với m 3 3 thì   3 2

3 3

3 3

x

x

   

       

 



(thỏa mãn điều kiện)

Vậy có 2 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 49: Chọn C

Điều kiện: 3

2

x

Ta có: ln 2 3 ' 1 2

2 3

x

 5

' 0

2

y   x

TAILIEUONTHI.NET

Trang 13

Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng 3 5;

2 2

 

 

  Câu 50: Chọn C

Đặt OI x0 x R

Ta có: h AI AO OI R x    

Lại có r2 R2x2

V  r h  R x R x    x Rx xR R

max

V khi và chỉ khi  3 2 2

max

x Rx xR

   Xét f x   x3 Rx2xR x2,  0;R

f x   x  Rx R

 

0;

0;

3

   

  



3 27

R

f  f R  R f  R

 

  4

3 3

R R

h R

   

TAILIEUONTHI.NET

Ngày đăng: 30/04/2022, 09:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ta có đường sinh của hình trụ là l h  2. - Giải chi tiết sở GD đt nghệ an   lần 1
a có đường sinh của hình trụ là l h  2 (Trang 3)
Hình tứ diện đều không có tâm đối xứng. Câu 28: Chọn D.  - Giải chi tiết sở GD đt nghệ an   lần 1
Hình t ứ diện đều không có tâm đối xứng. Câu 28: Chọn D. (Trang 4)
Dựa vào bảng biến thiên của hàm số  ta có: + Tập xác định: D \ 2  - Giải chi tiết sở GD đt nghệ an   lần 1
a vào bảng biến thiên của hàm số  ta có: + Tập xác định: D \ 2  (Trang 5)
Gọi hình chóp ngũ giác đều đã cho là S ABCDE . có O là tâm của đáy ABCDE, I là trung điểm cạnh CD  - Giải chi tiết sở GD đt nghệ an   lần 1
i hình chóp ngũ giác đều đã cho là S ABCDE . có O là tâm của đáy ABCDE, I là trung điểm cạnh CD (Trang 7)
Giả sử vỏ kẹo có hình dạng là hình chóp tứ giác đều S ABC D. có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a, đường cao SO = h - Giải chi tiết sở GD đt nghệ an   lần 1
i ả sử vỏ kẹo có hình dạng là hình chóp tứ giác đều S ABC D. có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a, đường cao SO = h (Trang 8)
Gọi K là hình chiếu củ aI trên SM K là hình chiếu củ aI trên mặt phẳng (SCD). - Giải chi tiết sở GD đt nghệ an   lần 1
i K là hình chiếu củ aI trên SM K là hình chiếu củ aI trên mặt phẳng (SCD) (Trang 8)
Bảng biến thiên: - Giải chi tiết sở GD đt nghệ an   lần 1
Bảng bi ến thiên: (Trang 13)
Từ bảng biến thiên suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng 35 ; 2 2 - Giải chi tiết sở GD đt nghệ an   lần 1
b ảng biến thiên suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng 35 ; 2 2 (Trang 13)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w