1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giải chi tiết sở GD đt lào cai

12 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 856,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 22: Chọn B Gọi l r, lần lượt là độ dài đường sinh, bản kinh đáy của hình nón.. Vậy độ dài đường sinh của hình nón bằng 5a.. Vậy điểm biểu diễn của số phức z_ trên mặt phẳng tọa độ là

Trang 1

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ

SỞ GD&ĐT LÀO CAI NĂM HỌC 2020 - 2021

Câu 1: Chọn D

 

 Ta có:   f x xd  f x  . 

Câu 2: Chọn D

Ta có:   3 

6

3

Câu 3: Chọn A

Thể tích của khối chóp đã cho là: 1 1 2 4 3

.4

Câu 4: Chọn A

Từ đồ thị hàm số, suy ra hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng 1;0 và 1;

Câu 5: Chọn C

Ta có 2x1 8 2x123    x 1 3 x 2

Vậy nghiệm của phương trình 2x18 là x2

Câu 6: Chọn B

Tập xác định D0;

Ta có  3 

1 log

.ln3

  x x

Câu 7: Chọn B

Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ có đường cao h , bán kính đường tròn R

là Sxq 2Rh

Câu 8: Chọn D

Hàm số dạng y ax 4bx2c a 0 có nhiều nhất 3 điểm cực trị

Câu 9: Chọn D

Ta có 2   2    

3 d 3 d 3 1  3

Câu 10: Chọn D

Ta có 4x y  4 4x y 5.3 15

Câu 11: Chọn A

ĐK: 5 1 0 1

5

3

log 5x  1 2 5x 1 3  x 2 Vậy phương trình có nghiệm x2

Câu 12: Chọn D

Đồ thị đã cho có dạng của đồ thị hàm số bậc 4 , suy ra loại phương án A C,

Xét hàm số y  x4 4x2 có y  4x x 22 , y 0 x0, suy ra hàm số y  x4 4x2có 1 điểm cực trị Loại phương án B TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

Câu 13: Chọn A

Cho x0, ta được 1 0 1

0 1

Vậy đồ thị hàm số 1

1

x y x

 cắt trục Oy tại điểm có tọa độ là  0;1 Câu 14: Chọn D

Ta có: 1 10

0

 d   1

Vậy 1

0

 d  1

Câu 15: Chọn C

Ta có z z2  1 1 2i    2 i 4 3i

Vậy phần ảo của số phức z z2 1 là 3

Câu 16: Chọn B

Môđun của số phức z 2 3i là z  2 3i  4 9  13

Câu 17: Chọn A

Từ bảng biến thiên ta thấy ngay hàm số đạt cực đại tại x0

Câu 18: Chọn B

Nhóm có 5 8 13  học sinh

Số cách chọn hai học sinh bất kỳ từ 13 học sinh là 2

13

C Câu 19: Chọn A

Câu 20: Chọn A

Thể tích của khối lăng trụ là: V Bh

Theo bài ra: 6 3 h h 2

Vậy chiều cao của khối lăng trụ bằng 2

Câu 21: Chọn C

Gọi q là công bội của cấp số nhân  un , ta có 2

2 1

1

1 2

u

u

Vậy công bội của cấp số nhân bằng 1

2 Câu 22: Chọn B

Gọi l r, lần lượt là độ dài đường sinh, bản kinh đáy của hình nón

Ta có Sxq rl5a2   a l 5a2 l 5a

Vậy độ dài đường sinh của hình nón bằng 5a

Câu 23: Chọn C

Ta có: z    2 1i z_ 1 2i

Vậy điểm biểu diễn của số phức z_ trên mặt phẳng tọa độ là điểm G1; 2TAILIEUONTHI.NET 

Trang 3

Câu 24: Chọn C

Goi B x y z ; ; 

Ta có ABx4;y6;z3

 

Vậy tọa độ của điểm B là B1;8; 2 

Câu 25: Chọn D

Ta có

2 1

1

y

x

x 2

1

1

y

x

x Vậy đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là 1

2

y  Câu 26: Chọn B

Hàm số y tanx có tập xác định

2

  Suy ra hàm số ytanx không đồng biến trên ,

Hàm số y3x32 có y9x2  0, x ;y0x0 Suy ra hàm số y3x32 đồng biến trên 

Hàm số 4 1

3

x y x

 có tập xác định D  3 Suy ra hàm số 4 1

3

x y x

 không đồng biến trên 

Hàm số y3x41 có tập xác định D,y12 ;x y3 0x0 Suy ra hàm sốy3x41 không đồng biến trên 

Vây trong các hàm số đã cho, hàm số y3x32 đồng biến trên 

Câu 27: Chọn C

TAILIEUONTHI.NET

Trang 4

Câu 28: Chọn B

Gọi I là hình chiếu vuông góc của O lên BC và H là hình chiếu vuông góc của O lên AI

Ta có OA OB OA BC

OA OC

Khi đó BC OA BC OAI BC OH

 , đồng thời OH AI nên OH ABC

Do đó khoảng cách từ O đến mặt phẳng ABC bằng OH

Ta có 12 12 12 12 12 12 12 OH a

Vậy khoảng cách từ O đến mặt phẳng ABC bằng a

Nhận xét: Tứ diện OABC có OA OB OC, , đôi một vuông góc thì

(1) Khoảng cách d từ O đến mặt phẳng ABC được tính theo công thức

(2) H là hình chiếu vuông góc của O lên mặt phẳng ABCH là trực tâm của ABC Câu 29: Chọn D

Mặt cầu  S tâm I2;1; 2 và bán kính R3 có phương trình là (x2)2(y1)2 (z 2)29

Câu 30: Chọn A

Thay tọa độ điểm 𝑀(0; 2; 1) vào phương trình chính tắc của đường thẳng Δ ta được một mệnh đề sai: 0 1 2 1 1

 Suy ra điểm M(0; 2;1) không thuộc đường thẳng Δ

Câu 31: Chọn B

Ta có AB2;1; 2 ,  AC  12;6;0

Mặt phẳng ABC có một vectơ pháp tuyến là  AB AC,   12; 24; 2412 1; 2; 2 

Suy ra n1; 2; 2 là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ABC

Câu 32: Chọn D

Ta có:

2

                 

   

    Vậy bất phương trình có tập nghiệm S   6;1

Câu 33: Chọn C

Ta có z z1, 2 10 ;i z1z z1, 2  2 11i

Vây z1z z1, 2 5 5

TAILIEUONTHI.NET

Trang 5

Câu 34: Chọn B

+) Hàm số f x  2x 11

x

 liên tục trên đoạn  0;4 +) Ta có   2  

3

x

 nên hàm số đã cho đồng biến trên  0;4 +) Khi đó

 

   

 

   

7

5

max min

Vây 5M3m10

Câu 35: Chọn D

Ta có phương trình mặt cầu  S có dạng x2y2z22ax2by2cz d 0

Từ đó suy ra

1 2 2 5

a b c d

 

 

 

 Vậy mặt cầu  S có tâm I1; 2;2 và bán kinh R a2b2  c2 d 2

Câu 36: Chọn A

Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp 9 viên bi ta có 2

9 36 (cách)  (Ω) 36

Gọi A là biến cố "Hai viên bi được chọn cùng màu"

Trường hợp 1: Hai bi được chọn cùng màu đen Có 2

5 10

C  (cách)

Trường hợp 2: Hai bi được chọn cùng màu trắng Có 2

4 6

C  (cách)

  10 6 16

n A

Vậy xác suất của biến cố A là p A  n A   Ω 1636 49

n

Câu 37 : Chọn B

Gọi M  là trung điểm của đoạn thẳng A C  Khi đó M  là tâm của hình vuông A B C D    và ta

có MMA B C D    do MM/ /AA và AAA B C D    

Từ đó ta suy ra M N là hình chiếu vuông góc của MN trên mặt phẳng A B C D    

Do đó MN A B C D,       MN M N,  MNM 

Gọi a là độ dài cạnh của hình lập phương ABCD A B C D     TAILIEUONTHI.NET

Trang 6

Khi đó ta có MM AA a và

Tam giác MM N vuông tại M  nên có '2 2 2 2 5 2 5

MN  MM  M N  a   

5 5 2

MNM

MN a

Câu 38: Chọn A

Đặt 0 3 22 d

m

Bảng xét dấu 3x22x

Ta xét các trường hợp sau:

+) Trường hợp 1: m0

Khi đó  2   3 2 3 2

0 0

3 2 d

m    m  

Suy ra I m 10m3m2  m 10  m 2, (thỏa mãn)

+) Trường hợp 2: 0 m 10

Khi đó I0 (do 3x22x  0, x ) và m10 0 nên 0 m 10 không thỏa mãn yêu cầu bài toán

+) Trường hợp 3: m10

2

2 3

2 0

3

8

27

Suy ra trong trường hợp này không có m thỏa mãn

Vậy m 2

TAILIEUONTHI.NET

Trang 7

Câu 39: Chọn A

Ta có: y3(x m )23

0 3( ) 3 0

     

      

Bảng xét dấu y

Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng  1 m;1m

Hàm số nghịch biển trên trên khoảng  0; 2 1 0 1 1

m

     

Với m 1 ta có y(x1)33x 1 1 n y; 3(x1)23

x

x

   

Ta có y   1 n 1,y 0  n 3, 1y  n 1

Suy ra  

1;1

 y n 

 y     n n

Vây m n     1 1 0

Câu 40: Chọn A

Đặt z1 a bi a b, , z2   z1 a bi

Điều kiện: _ 2 2

Vì 1

2

2

z

 

2 3

2 2

0 KTM

b

a b b

 

Thay b2 3 vào  * ta được a21

z  a b    Câu 41: Chọn B

Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là G4;2; 2 

Đường thẳng d đi qua O và G có một vectơ chỉ phương là 1 2;1; 1

2

u OG 

Vậy đường thẳng d có phương trình chính tắc là

TAILIEUONTHI.NET

Trang 8

Câu 42: Chọn C

Thể tích lon nước ngọt lúc đầu là V   3 15 1352  

Gọi V1 là thể tích nước ngọt còn lại trong lon sau khi rót ra cốc Ta có 2

1   3 9

Gọi V2 là thể tích nước ngọt đã rót ra Ta có  2 '2 

2 3

h

V  r r  rr trong đó r2,r là bán kính mặt trên của phần nước ngọt trong cốc

Vì V V V 1 2 nên ta có phương trình

2

h

Câu 43: Chọn B

Với x0,y0,y1

2

ln y 1 4 ln x 1 log ln y 1 4 ln2 0 ln 1 log 4 ln2 0

x  y    x    x   y  x  x 

lnxlogyx 4 ln x  0 logyxlnx 4 ln x

Xét f x lnx 4 ln , 2x x  0, 2 lnx2

2

4

t

f t t t f t

t

 

2 2

0

4

2

t t

t

 

Ta có bảng biến thiên:

TAILIEUONTHI.NET

Trang 9

Dựa vào bảng biến thiên, ta có

Hàm f t  đạt giá trị lớn nhấtM 2 2 tại t 2 , hay logyx đạt giá trị lớn nhất M 2 2 tại

 

2

Hàm f t  đạt giá trị nhỏ nhất m 2 tại t  2, hay logyx đạt giá trị nhỏ nhất tm 2 tại

 

2

lnx   2 x e TM

Vậy M m 2 2    2 4 2

Câu 44: Chọn D

)

 Ta có  

Δ

Δ

, 0; 2; 2 2 0; 1;1

Δ d u n ud

 

 ) Goi I  d Δ

 Do đó phương trình của đường thẳng Δ là:

1 1 1

x

  

  

 Câu 45: Chọn A

Tam giác ABE vuông tại A và có đường cao AH nên ta có:

Suy ra độ dài các đoạn AB AE, là hai nghiệm của phương trình X23aX 2a2 0

AE a

Tam giác AHB vuông tại H nên 2 2 4

5

a

BH AB AH  Tam giác SHB vuông tại H nên  4

.cot

5

a

SH BH BSH  Tam giác ABC vuông tại B và có đường cao BH nên 12 12 12 BC 4a

Vậy thể tích khối chóp S ABCD là . 1 1 4, 2 4 32 3 32 3 5

TAILIEUONTHI.NET

Trang 10

Câu 46: Chọn B

Đặt e2 x a 2t

Phương trình đã cho trở thành e2 t 2x a  1

2

2

2

  

 

x

t

Dễ thấy hàm số f x exx đồng biến trên 

Phương trình  2  f 2x  f 2t 2x2t x t

Thay x t vào phương trình (1) được e2 x2x a  3

Xét hàm số y g x  e2 x2x Tập xác định: 

Ta có y2e2 x2

2

Bảng biến thiên của hàm số y g x   :

Phương trình (1) có nhiều nghiệm nhất  phương trình (3) có nhiều nghiệm nhất  a 1 Câu 47: Chọn D

Mặt cầu đường kính AB có tâm I1; 0; 2, bán kính 2 3

2

AB

Giả sử hình trụ  T nội tiếp mặt cầu đường kính AB có chiều cao h2x, bán kính đáy r

Ta có r2R2x2 12x2

Khi đó thể tích khối trụ  T là V r h2 2 12  x x2  2x324x với0 x 2 3

+) V  6x224 ;   V   0 x 2

Bảng biến thiên

TAILIEUONTHI.NET

Trang 11

Suy ra thể tích khối trụ lớn nhất khi x 2

Khi đó, mặt phẳng  P chứa đường tròn đáy của hình trụ  T có vectơ pháp tuyến là

 4;4;4



nên phương trình mặt phẳng  P có dạng     x y z d 0

Ta có  ,   1 2 1 2 3

3

d

Phương trình mặt phẳng chứa hai đường tròn đáy của hình trụ  T là:

 P1 :    x y z 1 2 3 0,  P2 :    x y z 1 2 3 0

Kiểm tra ta được điểm C1;0; 2 3 thuộc mặt phẳng  P2

Câu 48: Chọn D

Ta có : f x x33ax22bx c có đồ thị  C

Dựa vào đồ thị ta có f x (x2)2  x 1 x33x24 

Đồng nhất hệ số ta được a 1;b0;c4

Suy ra   1 4 3   2

4

Xét hàm số y g x   f f x   

Ta có g x  f x f   f x  

         

 

 

2

2

x

g x

f x

 

   



 

Do phương trình (1) có 3 nghiệm, phương trình (2) có 1 nghiệm nên hệ phương trình  *  có 6 nghiệm, trong đó có 3 nghiệm bội chẵn của phương trình (1) Do đó hàm số g x  có 3 điểm cực trị

Xét hàm số h x  f f x  

Ta có h x  f x f  f x  

         

 

 

2

1

0

4 2 4

x

x

f x

f x

f f x

f x

Trang 12

Do phương trình (3) có 2 nghiệm đơn, phương trình (4) có 2 nghiệm đơn nên hệ phương trình  ** có 6 nghiệm, trong đó có 1 nghiệm bội chẵn x2 Do đó hàm số h x  có 5 điểm cực trị

Vậy tổng số điểm cực trị của hai hàm g x h x   , là 8

Câu 49: Chọn C

Ta có:  C1 đi qua điểm A 1; 0 nên f 1 0

 C2 đi qua điểm B1; 4  nên g 1  4

Vì    C1 , C2 cắt nhau tại ba điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là 1;2;3 nên ta có:

     1 2 3 * ,  0

f x g x a x x x a

Thay x1 vào hai vế  * ta được: f   1 g 1 4a 4 4a a 1 (thỏa mãn)

Suy ra f x    g x  x1x2x3

Vậy diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị    C1 , C2 là:

71 ( 1)( 2)( 3) ( 1)( 2)( 3)

6

Câu 50: Chọn A

Giả sử z1 x1 y i z1, 2x2y i z x yi2,   với x y x y x y1, , , , ,1 2 2 

Gọi các điểm biểu diễn số phức z z z1, ,2 lần lượt là M x y1 1; 1,M x y2 2; 2  ,M x y; Ta có +) z1   1 i 1 M1 thuộc đường tròn  C1 có tâm I1 1;1 , bán kinh R11

+) z2   2 i 2 M2 thuộc đường tròn  C2 có tâm I22; 1 , bán kính R2 2

_

1 1

  là số thuần ảo x x 11x1  y y 11y10  1  1 1

M M M I

1

MM là tiếp tuyến của đường tròn  C1

_

2 2

  là số thuần ảo x x 22x2  y y 2 1 y20 M M2 M I2 2

2 MM

 là tiếp tuyến của đường tròn  C2

Ta thấy, điểm A 3;2 nằm ngoài hai đường tròn    C1 , C2 nên từ A kẻ được tiếp tuyến tới hai đường tròn trên

Do đó z 3 2i MA đạt giá trị nhỏ nhất bằng 0 khi M A

Vậy giá trị nhỏ nhất của z 3 2i bằng 0 TAILIEUONTHI.NET

Ngày đăng: 30/04/2022, 09:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN