1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Hình học 8 - Tiết 37-38 - Năm học 2009-2010

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 175,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NX: §­êng th¼ng c¾t hai c¹nh cña tam giác và định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì - Đó chính là nội dung định lí đảo của song song với cạnh còn lại của tam định [r]

Trang 1

Soạn :23/1/2010

Giảng : Chương II : Tam giác đồng dạng

Tiết 37: Đ1 - định lí ta-lét trong tam giác

A mục tiêu:

- Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng:

+ Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số đo độ dài của chúng theo cùng một đơn vị

đo

+ Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo

+ HS nắm vững định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ

- Kĩ năng : HS cần nắm vững nội dung của định lí Ta-lét (thuận), vận dụng định lí

vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong SGK

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác.

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: (LM thẳng, com pa, êke, bảng phụ vẽ chính xác hình 3 SGK

- HS : (LM thẳng, com pa ê ke

C Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức : 8A

8B

2 Kiểm tra:

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

3 Bài mới :

Đặt vấn đề :

GV: Tiếp chuyên đề về tam giác,

L0 này chúng ta sẽ học về tam

giác đồng dạng mà cơ sở của nó là

định lí Ta-lét

Nội dung của L0 gồm:

- Định lí Ta-lét (thuận, đảo, hệ quả)

-Tính chất LY phân giác của tam

giác

- Tam giác đồng dạng và các ứng dụng

của nó

Bài đầu tiên của L0 là định lí

Ta-lét trong tam giác

HS nghe GV trình bày và xem mục lục trang 134 SGK

GV: ở lớp 6 ta nói đến tỷ số của 2 số

Đối với đoạn thẳng, ta cũng có khái

niệm về tỉ số Tỉ số của 2 đoạn thẳng là

gì ?

- Cho hS làm ?1 tr56 SGK.

Cho AB = 3cm; CD = 5cm; = ?

CD AB

Cho EF = 4dm; MN = 7dm; = ?

MN EF

1- Tỉ số của hai đoạn thẳng :

?1.

HS lớp làm vào vở Một HS lên bảng làm:

= =

CD

AB

cm

cm

5

3

5 3

= =

MN

EF

dm

dm

7

4

7 4

Trang 2

GV: là tỉ số của hai đoạn thẳng

CD

AB

AB và CD

Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ

thuộc vào cách chọn đơn vị đo

GV: Vậy tỉ số của 2 đoạn thẳng là gì ?

GV giới thiệu kí hiệu tỉ số hai đoạn

thẳng

* Tỉ số hai đoạn thẳng AB và CD Lj

kí hiệu là:

CD

AB

GV cho HS đọc Ví dụ trang 56 SGK

* Định nghĩa :

- Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo

VD: SGK- tr56

* Chú ý : Tỉ số của 2 đoạn thẳng không

phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo

GV L ?2 lên bảng phụ.

Cho bốn đoạn thẳng AB, CD, A'B', C'D'

so sánh các tỉ số và

CD

AB

' '

' '

D C

B A

d/

c/

b/

a/

d c

b a

+GV: Từ tỉ lệ thức hoán vị

' '

' '

D C

B A

CD AB 

hai trung tỉ Lj tỉ lệ thức nào ?

GV L ra định nghĩa: Hai đoạn thẳng

AB và CD tỉ lệ với đoạn thẳng A'B' và

C'D' nếu có tỉ lệ thức:

hay

'

'

'

'

'

D

C

B

A

CD AB 

' ' '

CD B

A AB 

GV yêu cầu HS đọc lại định nghĩa trang

57 SGK

2- Đoạn thẳng tỉ lệ :

?2 HS làm bài vào vở.

Một HS lên bảng làm

3

2

CD AB

3

2 6

4 ' '

' '

D C

B A

' '

' '

D C

B A

CD AB 

HS trả lời miệng:

' ' ' ' ' '

' '

D C

CD B

A

AB D

C

B A CD

AB

HS đọc định nghĩa SGK

- Yêu cầu HS ?3 trang 57 SGK

- GV L hình vẽ 3 tr57 /SGK lên BP

- Gợi ý: Gọi mỗi đoạn chắn trên cạnh AB

là m, mỗi đoạn chắn trên cạnh AC là n

3- Định lí Ta-lét trong tam giác :

- HS đọc ?3 và phần HD tr 57 /SGK.

- 1 HS đọc phần LM dẫn SGK

HS điền vào bảng phụ:

8

5 8

5 '

m

m AB AB

Trang 3

a

c /

b/

c b

a

GV: Ta nhận thấy nếu một LY thẳng

cắt hai cạnh của một tam giác và song

song với cạnh còn lại thì nó định ra trên

hai cạnh đó những đoạn thẳng L0 ứng

tỉ lệ

Đó chính là nội dung định lí Ta-lét

- Ta thừa nhận định lí , không c/m

* Hãy nhắc lại nội dung định lí Ta-lét

Viết GT và KL của định lí

GV cho HS đọc Ví dụ SGK trang 58

GV cho HS hoạt động nhóm làm ?4

tr 58 SGK

Tính các độ dài x và y trong các hình vẽ

Nửa lớp làm câu a

Nửa lớp làm câu b

a 3

5

a//BC

10

x e d

c b

a

;

8

5 8

5 '

n

n AC

AC

AC

AC AB

AB'  '

3

5 3

5 '

'

m

m B B AB

3

5 3

5 '

'

n

n C C

AC

C C

AC B B

AB

'

'

" ' 

8

3 8

3 '

m

m AB

B B

8

3 8

3 '

n

n AC

C C

AC

C C AB

B

B' '

HS: Nêu định lí SGK trang 58 và lên bảng viết GT và KL của định lí.

 ABC; B'C'//BC

GT (B'  AB; C'  AC )

KL ' '; ' '

AB AC AB AC

ABAC B BC C

AC

C C AB

B

B' '

HS tự đọc Ví dụ tr.58 SGK

HS làm ?4

a)

Có DE// BC

 (định lí Ta-lét)

BC

AE

DB AD 

5

10 3 10

5

3

b)

Có DE // BA ( cùng  AC)

 (định lí Ta-lét)

CA

CE CB

CD 

Trang 4

3,5

5

y c

GV quan sát các nhóm hoạt động

GV nhận xét bài làm của các nhóm và

nhấn mạnh tính L0 ứng của các đoạn

thẳng khi lập tỉ lệ thức

y

4 5 , 3 5

5

 y = 6 , 8

5

5 , 8 4

Đại diện hai nhóm lên trình bày bài

HS lớp góp ý

Củng cố :

GV nêu câu hỏi:

1) Nêu định nghĩa tỉ số hai đoạn

thẳng và đoạn thẳng tỉ lệ

2) Phát biểu định lí Ta-lét trong tam

giác

3) Cho MNP, LY thẳng d// MP

cắt MN tại H và NP tại I Theo định lí

Ta- lét ta có những tỉ lệ thức nào ?

HS trả lời câu hỏi

HS lên bảng vẽ hình và nêu các tỉ lệ thức

i

h

p n

m

d

;

IP

NI HM

NH NP

NI NM

NH

NP

IP NM

HM 

4.Hướng dẫn về nhà :

- Học thuộc định lí Ta-lét Bài tập số 1,2,3,4,5 tr 58,59,SGK

- Đọc bài: Định lí đảo và hệ quả của định lí Ta-lét trang 59 SGK

_

Soạn : 16/1/2010

Giảng :

Tiết 38: Đ2 - Định lí đảo và hệ quả của định lí ta - lét

A mục tiêu:

- Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lí đảo của định lí Ta-lét Hiểu Lj cách

chứng minh hệ quả của định lí Ta-lét, đặc biệt là phải nắm Lj các BLY hợp có

thể xảy ra khi vẽ LY thẳng B'C' song song với cạnh BC

Trang 5

- Kĩ năng : Vận dụng định lí để xác định Lj các cặp LY thẳng song song

trong hình vẽ với các số liệu đã cho

Qua mỗi hình vẽ, HS viết Lj tỉ lệ thức hoặc dãy các tỉ số bằng nhau

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác.

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: (LM thẳng, com pa, bảng phụ vẽ chính xác các BLY hợp đặc biệt của hệ quả, vẽ sẵn hình 12 SGK

- HS : (LM thẳng, com pa, ê ke

C Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức : 8A

8B

2 Kiểm tra:

HS 1 : a) Phát biểu định nghĩa tỉ số của

hai đoạn thẳng

b) Chữa bài số 1 (trang 58)

HS2: a) Phát biểu định lí Ta-Lét

b) Chữa bài tập 5a) trang 59 SGK

( hình vẽ sẵn trên bảng phụ)

Tìm x ?

Hai HS lên bảng

a) MN // BC

5

x

4

8,5

n m

c

a

b

3 Bài mới :

Hoạt động của GV

- Cho HS làm ?1 trang 59/SGK

- Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình và ghi GT và

KL

b /

a

c /

c //

c

a

b

- Hãy so sánh và

AB

AB'

'

AC AC

- Có B'C'' // BC, nêu cách tính AC''

Hoạt động của hs

1- Định lí đảo :

GT  ABC; AB = 6cm;

C'  AC; AB' = 2cm,AC' = 3cm

KL a) So sánh và

AB

AB'

AC AC'

b) a // BC qua B' cắt AC tại C'

* Tính AC'?

* Nhận xét vị trí C' và C'',

BC và B'C'

Chứng minh

Ta có:

3

1 6

2 '

AB AB

3

1 9

3 '

AC

AC

AC

AC AB

AB'  '

b) Có B'C'' // BC

  (định lí Ta-lét)

AB

AB'

AC

AC ''

Trang 6

- Nêu nhận xét về vị trí của C' và C'', về

hai LY thẳng BC và B'C'

- Nêu nhận xét

- Đó chính là nội dung định lí đảo của

định lí Ta-lét

- Yêu cầu học sinh phát biểu nội dung

định lí đảo và vẽ hình ghi GT,KL của

định lí

- Ta thừa nhận định lí mà không chứng

minh

GV )L6 ý: HS có thể viết một trong ba tỉ

lệ thức sau:

AC

AC

AB

AB AC

B BC C

AC

C

C

AB

B

B' '

GV cho HS hoạt động nhóm làm ?2

14

10

7

6

5 3

f

e d

c b

a

AC

 AC'' = 3(cm)

6

9 2

Trên tia AC có AC' = 3cm AC'' = 3cm

 C'  C''  B'C'  B'C''

có B'C'' // BC  B'C' // BC

NX: Đường thẳng cắt hai cạnh của

tam giác và định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì song song với cạnh còn lại của tam giác.

1 HS đúng tại chỗ phát biểu định lí

HS 2 lên bảng vẽ hình và ghi GT,KL

Định lí:

c b

a

GT  ABC: B'  AB; C'  AC

C C

AC B B

AB

'

' ' ' 

KL B'C'// BC

HS hoạt động theo nhóm

EC

AE

DB AD 



2 1

( định lí đảo của định lí Ta-lét)

FB

CF EA

EC 

 EF // AB ( định lí đảo của định lí Ta-lét)

b) Tứ giác BDEF là hình bình hành (hai cặp cạnh đối song song)

c)Vì BDEF là hình bình hành

 DE = BF = 7

3

1 9

3 

AB AD

Trang 7

GV: Cho HS nhận xét và đánh giá bài

các nhóm

GV: Trong ?2 từ GT ta có DE // BC và

suy ra  ADE có ba cạnh tỉ lệ với ba

cạnh của  ABC, đó chiính là nội dung

hệ quả của định lí Ta-lét

3

1

15 5 

AC

AE

BC

DE AC

AE AB

AD

3

1

21 7 

BC DE

Vậy các cặp L0 ứng của  ADE và

 ABC tỉ lệ với nhau

Đại diện một nhóm trình bày lời giải

- Yêu cầu HS đọc hệ quả của định lí

Ta-lét trang 60/SGK

d

c /

b

b /

c a

- Từ B'C' // BC ta suy ra Lj điều gì ?

Để có , L0 tự L ở ?2

AC

AC BC

C

B' ' '

ta cần vẽ thêm LY phụ nào ? Nêu

cách chứng minh

- Sau đó GV yêu cầu HS đọc phần

chứng minh trang 61 SGK

GV L lên bảng phụ hình vẽ 11 và nêu

"Chú ý " SGK

c b

a

a

c

b

a

b /

c /

Cho HS làm ?3

a) GV LM dẫn học sinh làm chung

cả lớp câu a)

2 Hệ quả của định lí ta-lét:

Một HS đọc to hệ quả định lí Ta-lét (SGK)

Một HS nêu GT,KL của hệ quả

GT  ABC B'C'//BC (B'  AB ; C'  AC)

KL

BC

C B AC

AC AB

AB' ' ' '

HS : Từ B'C' // BC  ( theo

AC

AC AB

AB'  '

định lí Talét) HS: Để có ta cần kẻ từ C'

AC

AC BC

C

B' ' '

một LY thẳng song song với AB cắt

AC tại D,ta sẽ có B'C' = BD

Vì tứ giác BB'C"D là hình bình hành

Có C'D // AB

BC

C B BC

BD AC

AC' ' "

HS đọc chứng minh SGK

* Chú ý : SGK /tr61

?3

a) Có DE // BC

Trang 8

DE//BC 6,5 3

2

e d

a

- Câu b và c , yêu cầu HS hoạt động

theo nhóm

Nửa lớp làm câu b)

MN//PQ

5,2

q p

o

x

3

2

n m

Nửa lớp làm câu c)

GV nhận xét và chốt lại bài giải

 ( hệ quả định lí Talét)

BC

DE AB

AD 

5 , 6 3 2

5 , 6 2

x = 2,6

HS hoạt động theo nhóm

HS : b) Có MN // PQ

 (Hệ quả định lí Talét)

PQ

MN OP

ON 

2 , 5

3

2 

c) Có: AB  EF , CD  EF

 CD // AB (quan hệ giữa LY  và //)

FC

EB OF

OE 

5 , 3

2

3 

5 , 3 3

Đại diện hai nhóm trình bày bài

GV nêu câu hỏi :

- Phát biểu định lí đảo của định lí

Ta-lét.GV )L6 ý HS, đây là một dấu hiệu

nhận biết hai ,LY thẳng song song

- Phát biểu hệ quả của định lí Ta-lét và

phần mở rộng của hệ quả đó

Bài tập 6 trang 62/SGK.

(Đề bài và hình vẽ trên bảng phụ)

a)

15 8

p

3

c b

a

5

n

m

HS trả lời câu hỏi và làm bài tập

o 3 2

b //

a //

4.Hướng dẫn về nhà :

- Ôn lại định lí Talét(thuận,đảo,hệ quả)

- Làm bài tập số 7,8,9,10 trang 63 SGK Bài số 6,7 trang 66,67 SBT

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w