Muïc tieâu baøi hoïc: - Trên cơ sở hình thành mệnh đề đảo của định lí Talét, từ một bài toán cụ thể, hình thành phương pháp chứng minh và khẳng định đúng đắn của mệnh đề.. Học sinh tự hì[r]
Trang 1Ngày soạn : / /
Ngày dạy : / / Tiết 38 ĐỊNH LÍ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÍ TALÉT
I Mục tiêu bài học:
- Trên cơ sở hình thành mệnh đề đảo của định lí Talét, từ một bài toán cụ thể, hình thành phương pháp chứng minh và khẳng định đúng đắn của mệnh đề Học sinh tự hình thành cho mình một phương pháp chứng minh mới về chứng minh hai đoạn thẳng //
- Kĩ năng vận udng5 để chứng minh hai đoạn thẳng //
- Vận dụng thực tế , tư duy logic, cẩn thận, chính xác
II Phương tiện dạy học:
- HS: Thước, êke, bảng nhóm
- GV: Bảng bảng phụ ghi ?.1, ?.2, ?.3
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: KTBC
Phát biểu định lí Talét? Áp
dụng tìm x trong hình vẽ sau ?
A
4 cm 6cm
D E
B (DE//BC) C
Hoạt động 2: Định lí talét
đảo.
Hãy pháp biểu định lí Talét
đảo? (HS đã chuẩn bị trước
trong phần bài tập về nhà ở
tiết trước)
Để kiểm tra định lí này chúng
ta hãy làm bài tập sau:
GV treo bảng phụ ?.1 cho HS
thảo luận nhóm
GV treo bảng phụ ?.2 cho HS
thảo luận nhóm
Cho HS nhận xét bài làm, bổ
sung và hoàn chỉnh
Phát biểu: HS đứng tại chỗ phát biểu
1 HS lên thực hiện
Vì DE//BC theo định lí talét ta có:
2
3
6 4
x
x EC
AE BC AD
Một vài HS pháp biểu
HS thảo luận nhóm và trình bày
1 Ta có
3
1 9
3 '
; 3
1 6
2 '
AC
AC AB
AB
2 Vì BC”//BC theo Đlí talét
9
"
6
2
"
AC
AC AB
=> AC” = 3(cm)
b C” C’ và B’C’//BC
HS thảo luận nhóm và trình bày
Cả lớp nhận xét
1 Định lí Talét đảo.
< Sgk /59>
A
B’ C’
B C
GT ABC, B’ AB, C’ AC
AC
AC AB
AB' '
KL B’C’//BC
?.2
2
1 10
5 6
3
EC
AE DB
AD
lí talét đảo => DE//BF (1)
theo định 2
7
14
; 2 5
10
FB
CF EA
CE
lí talét đảo => EF//DB (2)
b Từ (1) và (2) => BDEF là hình bình hành
Lop8.net
Trang 2Vậy các cạnh tương ứng của
tam giác mới được tạo thành
như thế nào với tam giác đã
cho?
Từ bài tập ?.2 hãy xây dựng
lên hệ quả của định lí talét?
Ghi tóm tắt GT, KL của hệ
quả ?
GV cho HS nghiên cứu tại chỗ
chứng minh trong Sgk
Hoạt động 3: Một số trường
hợp của định lí talét.
GV treo bảng phụ ?.4 cho HS
thảo luận nhóm
Hoạt động 4: Củng cố
Cho 2 HS lên thực hiện số còn
lại thực hiện trong nháp
Cho HS nhận xét
Tương ứng tỉ lệ
Vài HS pháp biểu
HS đứng tại chỗ đọc
HS đọc nội dung phần chú ý
HS thảo luận nhóm, GV treo bài làm của các nhóm và cho nhận xét nhanh tại chỗ
2 HS thực hiện, số còn lại làm trong nháp
HS nhận xét
c
BC
DE AC
AE AB AD
BC
DE AC
AE AB
AD
2
1
; 2
1
; 2 1
Các cạnh tương ứng của hai tam giác
tỉ lệ với nhau
2 Hệ quả của định lí talét
< Sgk/60 >
GT ABC, B’ AB, C’ AC B’C’//BC
BC
DE AC
AE AB
A
B’ C’
B (B’C’//BC) C Chứng minh < Sgk/61>
Chú ý: <Sgk/61>
?.4
a Vì DE//BC theo hệ quả ta có:
6 , 2 5
, 6 5
2
BC
DE AB AD
b Vì MN//PQ theo hệ quả ta có:
466 , 3 2
, 5
3 2
x PQ
MN OP
ON
c Vì AB EF; CD EF =>AB//CD Theo hệ quả ta có:
25 , 5 5
, 3
2 3
x
3 Bài tập Bài 6 Sgk/62
a Vì AP/PB # AM/MC =>PM # BC
CM / MA = CN / NB => MN//AB
b Vì OA”B” = OA’B’(ở vị trí Sltr)
=> A’B’ // A”B”
OA’ / OA = OB’ / OB => A’B’ //AB Vậy AB // A’B’ //A”B”
Hoạt động 5: Dặn dò
- Về xem kĩ lại lí thuyết và các dạng bài tập đã làm chuẩn bị tiết sau luyện tập
- BTVN: 7, 8, 9 Sgk/ 63 Bài 9 áp dụng hệ quả và kẻ thêm đường phụ
Rút kinh nghiệm:………
………
Lop8.net