1. Trang chủ
  2. » Tất cả

giao an hoa hoc 8 tiet 33 Kiem tra hoc ky I

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 60 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức - Kiểm tra lại kiến thức đã học: Chất, nguyên tử, phân tử, hóa trị, hiện tượng vật lí, hiện tượng hóa học, định luật bảo toàn khối lượng và phương trình hóa học, mol, tỉ khối c

Trang 1

Ngày soạn: 20/12/2018

Ngày kiểm tra: 26/12/2018

Tiết 33

KIỂM TRA HỌC KÌ I

A Mục tiêu

1 Kiến thức

- Kiểm tra lại kiến thức đã học: Chất, nguyên tử, phân tử, hóa trị, hiện

tượng vật lí, hiện tượng hóa học, định luật bảo toàn khối lượng và phương trình hóa học, mol, tỉ khối chất khí

- Biết CTHH của một chất là viết đúng hay sai

2 Kỹ năng

- Rèn kỹ năng tính khối lượng của một dựa vào định luật bảo toàn khối

lượng

- Rèn kỹ năng lập phương trình hóa học Tính toán theo công thức chuyển đổi và theo CTHH

- Kỹ năng trình bày sạch sẽ, khoa học

3 Tư duy

- Tiếp tục hình thành khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của bản thân

- Hình thành khả năng tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo

- Hình thành khả năng khái quát hóa

4 Thái độ

- Có tính trung thực trong giờ kiểm tra

5 Về phát triển năng lực

a Năng lực chung:

- Năng lực tư duy

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Năng lực tính toán

b Năng lực riêng:

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học

- Năng lực tính toán hóa học

B Chuẩn bị của GV - HS

- GV chuẩn bị: đề in sẵn, đáp án - biểu điểm

- GV giúp HS chuẩn bị: ôn tập lại kiến thức

C Phương pháp dạy học: Kiểm tra tự luận.

D Tiến trình giờ dạy – giáo dục

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: Không

3 Giảng bài mới:

MA TRẬN Kiến thức

cơ bản

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

mức độ thấp

Vận dụng mức độ cao

Tổng số

Trang 2

TN TL TN TL TN TL TN TL

CĐ1

Chất-

nguyên tử-

phân tử

Đơn chất- Hợp chất

Câu 1

Nhận biết hiện tượng hóa học

Câu 3

Cấu tạo hạt nhân nguyên tử

Câu 6

Vận dụng quy tắc hóa trị

Câu 2

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 1,0 10%

2 1,0 10%

1 0,5 5%

4 2,5 25%

CĐ2

Phản ứng

hóa học

Dấu hiệu của PƯHH

Câu 4

Diễn biến củaPƯHH

Câu 5

Lập PTHH cho biết tỉ lệ

Câu 1

Lập CTHH cho biết ý nghĩa

Câu 2

Định luật BTKL

Câu 7

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 0,5 5%

1 0,5 5%

1 2,0 20%

1 2,0 20%

1 0,5 5%

5 5,5 55%

CĐ3

Mol và tính

toán HH

Tính theo CTHH

Câu 3

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 2,0 20%

1 2,0 20% Tổng câu

Tổng điểm

Tỉ lệ %

2 1,5 15%

4 3,5 35%

2 4,0 40%

2 1,0 10%

10 10 100%

ĐỀ KIỂM TRA

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0điểm)

Câu 1: Hãy điền các từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:

- Đơn chất được chia làm 2 loại là (1) và …… (2)………

- Hợp chất được chia làm 2 loại là (3) và ……….(4)………

*Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước cho câu trả lời đúng

Câu 2: Ta có một oxit tên CrO Vậy muối của Crom có hóa trị tương ứng là

A CrSO4 B Cr(OH)3 C Cr2O3 D Cr2(OH)3

Câu 3: Quá trình nào sau đây là hiện tượng hóa học:

A Muối ăn hòa vào nước B Đường cháy thành than và nước

C Cồn bay hơi D Nước dạng rắn sang lỏng

Câu 4: Dấu hiệu nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra dựa vào:

A Có ánh sáng phát ra B Có sinh nhiệt

Trang 3

C Có chất mới tạo thành D Có chất không tan trong nước

Câu 5: Trong một phản ứng hóa học, giữa các sản phẩm với các chất phản ứng không có sự thay đổi về:

A số nguyên tử của mỗi chất B số nguyên tố của mỗi chất

C số nguyên tử của mỗi nguyên tố D số phân tử của mỗi chất

Câu 6: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt cơ bản là:

A proton và nơtron B proton và electron

C nơtronvà electron D proton, nơtron và electron

Câu 7: Cho 11,2g sắt tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra 25,4g

sắt (II) clorua FeCl2 và 0,4g khí hiđro Khối lượng axit clohiđric đã dùng là:

A 14,7g B 15g C 14,6g D 26g

PHẦN II TỰ LUÂN (6,0điểm)

Câu 1 (2,0điểm): Hoàn thành phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ của các

chất trong phản ứng sau:

a CaCO3 + HCl - > CaCl2 + CO2 + H2O

b Mg + Fe2(SO4 )3 > MgSO4 + Fe

Câu 2 (2,0điểm): Lập công thức hóa học và cho biết ý nghĩa công thức hóa học

của:

a) Fe (III) và O

b) Cu (II) và PO4 (III)

Câu 3 (2,0điểm): Một hợp chất A có khối lượng mol phân tử là 100g/mol Biết

về thành phần các nguyên tố theo khối lượng: 40%Ca; 12%C và còn lại là O Hãy xác định công thức hóa học của hợp chất của A

Cho biết nguyên tử khối: (Ca=40; O=16; C=12; Fe=56; Cu=64; P=31)

Hết ĐÁP ÁN PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0điểm)

Đáp án (1) đơn chất kim loại; (2) đơn chất phi kim;

(3) hợp chất vô cơ; (4) hợp chất hữu cơ

Mỗi ý đúng 0,25điểm

Từ câu 2 đến câu 7 mỗi câu đúng 0,5 điểm

PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0điểm)

Câu 1

(2,0điểm)

a CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

- Số phân tử CaCO3: Số phân tử HCl: Số phân tử CaCl2:

Số phân tử CO2: Số phân tử H2O = 1:2:1:1:1

b 3Mg + Fe2(SO4 )3 → 3MgSO4 + 2Fe

- Số phân tử Mg: Số phân tử Fe2(SO4 )3 : Số phân tử

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Trang 4

MgSO4 = 3:1:3:2.

Câu 2

(2,0điểm)

a Fe2O3

Ý nghĩa công thức hóa học

- Nguyên tố tạo ra chất: Fe, O

- Số nguyên tử mỗi nguyên tố: 2Fe, 3O

- PTK= 2.56 + 3.16 = 160 (đvC)

b Cu3(PO4)2

Ý nghĩa công thức hóa học

- Nguyên tố tạo ra chất: Cu, P, O

- Số nguyên tử mỗi nguyên tố: 3Cu, 2P, 8O

- PTK= 3.64 + 2(31 + 4.16) = 382 (đvC)

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5điểm 0,5điểm

Câu 3

(2,0điểm)

- Tìm khối lượng mỗi nguyên tố có trong 1 mol hợp chất:

mCa= 40g; mC=12g; mO= 48g

- Tìm số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1 mol hợp chất:

nCa= 1 mol; nC= 1 mol; nO= 3 mol

- 1 phân tử hợp chất có: 1 nguyên tử Ca,1 nguyên tử C,

3 nguyên tử O

- Công thức hóa học của hợp chất là: CaCO3

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

4 Củng cố: Thu bài kiểm tra, nhận xét ý thức làm bài của HS

5 Hướng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

- Ôn tập lại các kiến thức đã học trong chương 3

E Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 17/04/2022, 11:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w