1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Hinh hoc 8 tiet 37 38

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 21,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông, hình thang.Biết cách chia hợp lý các đa giác cần tìm diện tích thành các đa giác[r]

Trang 1

Ngày soạn: ……… Ngày soạn: ……… Tiết 37 §6 DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

- Nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản( hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông, hình thang).Biết cách chia hợp lý các đa giác cần tìm diện tích thành các đa giác đơn giản có công thức tính diện tích

- Hiểu được để chứng minh định lý về diện tích hình thoi

2 Kỹ năng:

- Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích đa giác, thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết để tính diện tích

- HS có kỹ năng vẽ, đo hình

3.Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo.

II CHUẨN BỊ :

- GV : Thước, êke, bảng phụ (hình vẽ 148, 149, 150)

- HS : Thước thẳng có chia khoảng chính xác đến mm; máy tính bỏ túi

- Phương pháp : Vấn đáp – Qui nạp.

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

1 Oån định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới : Làm thế nào để tính diện tích của môät đa giác bất kì ?

Cho các đa giác bất kì, hãy nêu pp có thể dùng

để tính dtích các đa giác? (treo bảng phụ hình

148, 149)

Hướng dẫn HS cách thực hiện chia đa giác

thành các tam giác, tứ giác có thể tính được

diện tích dễ dàng

Vẽ các đa giác vào vở, suy nghĩ và trả lời:

- Chia đa giác thành những , hình thang…

- Tính diện tích các tam giác, hình thang đó

- Vận dụng tính chất về diện tích đa giác ta có được diện tích cần tính

1 Cách tính diện tích của một đa giác bất kì:

(148)

a b

(149)

- Chia đa thức thành những , hthang…

- Tính diện tích đa giác được đưa về tính dtích của những , hthang …

Trang 2

- Nêu ví dụ, treo bảng phụ vẽ hình 150, cho

HS thực hành theo nhóm

- Theo dõi các nhóm thực hiện

- Cho đại diện các nhóm lên bảng trình bày

- Yêu cầu các nhóm khác góp ý

- Giáo viên nhận xét, kết luận

- Nhìn hình vẽ, thảo luận theo nhóm dể tìm cách tính diện tích đa giác ABCDEGHI

Đại diện các nhóm trình bày bài làm của nhóm mình:

SAIH = ½ AH.IK = …

SABGH = AB AH = …

SCDEG = ½ (DE+CG)DC = … = …

SABCDEGHI = SAHI + SABGH +

SCDEG

= …

- Các nhóm khác góp ý kiến

2 Ví dụ: Tính diện tích đa giác ABCDEGHI trên hvẽ :

A B

- Cho HS làm bài tập 37 Sgk trang 130: Hãy

thực phép đo (chính xác đến mm) Tính diện

tích hình ABCDE (H.152 sgk)?

(Cần đo những đoạn nào?)

- GV thu và chấm bài làm một vài HS

- Đọc đề bài (sgk) Làm việc cá nhân: Đo độ dài các đoạn thẳng (AC, BG, AH

HK, KC, HE, KD) trong sgk Tính: SABC = ½ AC.BG

SAHE = ½ AH HE

SHKDE = ½ (HE+KD).HK

SKDC = ½ KD.KC

S = SABC+SAHE+SHKDE+SKDC

Bài 37 trang 130 SGK

B

A H K G C

E

D SABCDE ?

- Nêu bài tập 38 (sgk): Dữ kiện của bài toán

được cho trên hình vẽ Hãy tính diện tích con

đường EBGF và diện tích phần còn lại?

- Đọc đề bài, vẽ hình

- Nêu cách tính và làm vào vở, một HS làm ở bảng:

Diện tích con đường:

SEBGF = 50.120 = 6000 (m2) Diện tích đám đất:

SABCD = 150.120 = 18000 (m2) Diện tích đất còn lại:

Bài 38 trang 130 SGK

A E B

120m

D F 50m G C 150m

DC

Trang 3

4 Hướng dẫn về nhà:

a Bài vừa học:

- Xem lại các ví dụ, bài tập đã giải

- Làm bài tập 37, 39/130, 131 SGK

b Bài sắp học: Oân tập chương II.

Trả lời 3 câu hỏi ở phần ôn tập chương trang 131 – 132 SGK.

IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

Trang 4

Ngày soạn: ……… Ngày soạn: ………

TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

Tiết 38 §1 ĐỊNH LÝ TALÉT TRONG TAM GIÁC

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa về tỉ số 2 đoạn thẳng, về đoạn thẳng tỉ lệ Nắm vững nội dung định lý Talét (thuận), vận

dụng định lý vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng vận dụng định lý Talét vào bài tập.

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình.

II Chuẩn bị : Giáo viên : Bảng phu Học sinh : dụng cụ học tập.

III Hoạt động dạy học :

1 Oån định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cu : Trả bài kiểm tra 1tiết, nhận xét, rút kinh nghiệm.

3 Bài mới : GV giới thiệu ND chương …

GV: Ở lớp 6, ta đã nói đén tỉ số của 2 số

Đối với 2 đoạn thẳng ta cũng có khái

niệm về tỉ số Vậy tỉ số của 2 đoạn thẳng

là gì ?

Cho HS làm ?1 cho HS tiếp cận với định

nghĩa bằng cách tính tỉ số của các đoạn

thẳng cho trước

GV chốt lại vấn đề nêu định nghĩa

Cho HS làm ví dụ

GV khẳng địn rằng “tỉ số của 2 đoạn

thẳng” không phụ thuộc vào cách chọn

đơn vị đo

=> Chú ý:

Cho HS làm ?2 thảo luận theo nhóm

HS làm ?1

ABCD=3

5;

EF

MN=

4 7

HS đọc định nghĩa SGK/56

HS thực hiện ví dụ: ABCD=2

3;

HS đọc phần chú ý SGK

HS thảo luận theo nhóm làm ?2 đưa ra kết quả:

1 Tỉ số của hai đoạn thẳng:

Định nghĩa ( SGK / 56 )

Ví dụ: AB = 2m, CD = 30dm thì ABCD=2

3;

Chú ý: tỉ số của 2 đoạn thẳng không phụ

thuộc vào cách chọn đơn vị đo

2 Đoạn thẳng tỉ lệ:

Chương

III

Trang 5

đoạn thẳng AB và CD với A’B’ và C’D’ ?

GV nêu định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ

Chú ý cho HS cách viết tỉ lệ thức ở 2 dạng

như SGK là tương đương

GV treo bảng phụ vẽ hình 3, nêu gt: B’C’

// BC HS tính tỉ số: AB 'AB ; AC '

AC

Cho HS làm ?3 GV gợi ý: cách chọn đơn

vị đo độ dài trên mỗi cạnh AB, AC rồi

tính từng tỉ số các đoạn thẳng trên mỗi

cạnh đó

GV chốt nội dung định lý Talét để HS

thừa nhận không chứng minh

GV tóm tắt nội dung định lý dưới dạng

GT, KL.GV cho HS làm ?4

Gọi HS lên bảng làm câu a

Gọi HS (khá) lên bảng làm câu b

Trước hết muốn vận dung định lý Talét ta

phải làm gì ?

Củng cố:Bài tập 1/58 SGK:

GV chấm vở 3 HS nhanh nhất

HS đọc định nghĩa SGK/57

HS làm ?3 dưới sự hướng dẫn của GV

HS đọc nội dung định lý SGK

HS làm ?4 Câu a: Vận dụng định lý Talét:

Câu b: Ta phải c/m: DE // AB

HS làm bài tập 1/58 SGK

3.Định lý Talét trong tam giác:

?3

Định lý Talét : ( SGK / 58 )

GT: Δ ABC, B/C/ // BC KL: AB 'AB =AC '

AC ;

AB '

AC '

CC ;

BB'

AB =

CC'

AC ;

Ví dụ: ( SGK )

?4

a / Vì a // BC

DB=

AE

EC √3

5 =

x

10 ⇒ x=10√3

5 =2√3

b / Theo định lý Talet trong ABC ta có:

CD

CB=

CE

CA 5

8,5=

4

y ⇒ y=8,5 4

5 =

34

5 =6,8

4 Hướng dẫn về nhà:

a Bài vừa học:

- Học thuộc định lý Talet, ghi gt – kl

- Làm bài tập sgk

b Bài sắp học: Luyện tâp – Làm bài tập sgk và sbt

IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

B’

C B

A

a

C’

Ngày đăng: 02/07/2021, 09:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w