1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Nhom bai tap 43-48 da sua

13 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 209,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Cũng tài liệu trên hãy tính chỉ số chung về khối lượng sản phẩm của 2 sản phẩm đó.. 3/ Phân tích biến động về giá trị sản lượngcủa xí nghiệp trên qua 2 tháng... 3/ Phân tích biến độn

Trang 1

Các thành viên:

1/ Mai Th ị Diễm Chi

2/ Nguyễn Th ị Huỳnh Uyên

3/ Tr ần Thị Thơ

4/ Ho àng Thị Duyên

5/ Th ân Thị Huỳnh Kim Hồng

BÀI TẬP 43 & 48 – GIÁO TRÌNH VÀ

BÀI TẬP LTTK

Trang 2

Bài tập 43/ Trang 301 GT

Có số liệu về tình hình sản xuất của xí nghiệp trong 2 tháng năm báo cáo như sau: (đvt 1000đ)

Sản phẩm

Số lượng SP (cái) Đơn giá SP

(1000đ) Tháng 5 Tháng 6 Tháng

5

Tháng 6

A 1000 1100 120 110

B 1400 1600 100 100

Trang 3

Yêu cầu :

1/ Hãy tính chỉ số chung về giá của 2 sản phẩm trên.

2/ Cũng tài liệu trên hãy tính chỉ số chung về

khối lượng sản phẩm của 2 sản phẩm đó.

3/ Phân tích biến động về giá trị sản lượngcủa xí nghiệp trên qua 2 tháng.

Trang 4

1/ Chỉ số chung về giá của 2 sản phẩm trên.

Sản

phẩm

Số lượng SP (cái) Đơn giá SP (1000đ)

Tháng 5

q0

Tháng 6

q1

Tháng 5

p0

Tháng 6

p1

A 1000 1100 120 110

B 1400 1600 100 100

Trang 5

Áp dụng CT tính chỉ số chung về giá:

000

292

000

281 1600

100 1100

120

100.1600 110.1100

q p

q p

1 0

1 1

p

p

I

I

 96 , 2 % 

962 ,

0

Xét: 281.000 – 292.000 = -11.000

NX: Giá chung của 2 sản phẩm A và B tháng 6 so với tháng 5 giảm 3,8% tương ứng với giá trị sản lượng giảm 11trđ

Trang 6

2/ Chỉ số chung về khối lượng sản phẩm:

Áp dụng CT

000

260

000

292 100

1400 120

1000

100

1600 120

1100

p q

p q

0 0

0 1

q

q

I I

 112 , 3 % 

123 ,

1

Xét: 292.000 – 260.000 = 32.000

NX: Do khối lượng sp sản xuất chung của A và B tháng 6 so với tháng 5 tăng 12,3% làm cho giá trị sản lượng tăng tương ứng là 32trđ

Trang 7

3/ Phân tích biến động về giá trị sản lượng của xí

nghiệp trên qua 2 tháng

• Mối quan hệ giữa giá cả và lượng hàng hóa tiêu thụ

có thể biểu hiện bằng phương pháp kinh tế:

Chỉ số giá

trị sản

lượng hh

sx

Chỉ số giá cả Chỉ số lượng HH sx

= x

pq

Trang 8

Từ kết quả tính toán trên, thay vào CT:

• Ta có:

Chênh lệch số tuyệt đối :

21.000 = -11.000 + 32.000

CL Số tương đối (tốc độ +/-) :

0.085 = -0.038 + 0.123

hay 8,5% = -4,2% + 12,3%

081 ,

000

260

000

292 000

292

000

281 000

260

000

281

x

Trang 9

Kết quả tính toán được cho thấy được tình hình sản xuất có xu hướng tốt hơn, cụ thể giá trị sản lượng tăng 8,5%, tương ứng 21 triệu đồng, là do 2 nhân tố ảnh hưởng:

• Giá có xu hướng giảm làm cho giá trị sản lượng giảm 11triệu đồng tương ứng 4,2%.

• Lượng sp sản xuất tăng làm cho giá trị sản lượng tăng lên 32triệu đồng tương ứng 12,3%.

Trang 10

Bài tập 48/ Trang 303 GT

Có tài liệu ở 2 chợ trong tháng 8 năm 2006 như sau:

Mặt hàng

Giá bán (1000đ) Lượng hh tiêu thụ (1000đ)Giá bán hh tiêu Lượng

thụ

Trang 11

Yêu cầu:

Tính chỉ số I p( X /Y)

Mặt

hàng

Giá bán (1000đ)

Px

Lượng hh tiêu thụ

qx

Giá bán (1000đ)

Py

Lượng hh tiêu thụ

qy

Trang 12

Áp dụng CT:

• KL: Giá 2 mặt hàng ở chợ X bằng 95,6% giá mặt hàng này ở chợ Y hay giá 2 mặt hàng ở chợ X thấp hơn giá tại chợ Y là 4,4%

956

0

) 000

6 000

4 (

32 )

350 150

.(

40

) 000

6 000

4 ( 30 )

350 150

.(

50 P P

) / (

) / (

.

)

/ (

Y X p

Y X p

Y

X Y

X p

I

I

Q Q I

Trang 13

CẢM ƠN CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ

LẮNG NGHE!

Ngày đăng: 18/04/2022, 19:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Có số liệu về tình hình sản xuất của xí nghiệp trong 2 tháng năm báo cáo như sau: (đvt 1000đ) - Nhom bai tap 43-48 da sua
s ố liệu về tình hình sản xuất của xí nghiệp trong 2 tháng năm báo cáo như sau: (đvt 1000đ) (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w