1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Lý thuyết trọng tâm và bài tập về nhóm Halogen

18 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý thuyết trọng tâm và bài tập về nhóm Halogen
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại bài tập
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 529,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố Halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electronA. Trong phản ứng với nước, X2 đóng vai trò vừa là chất oxi h

Trang 1

1 - Lý thuyết trọng tâm và bài tập về nhóm Halogen (Đề 1)

Câu 1 Những nguyên tố ở nhóm nào có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns2np5 ?

A Nhóm cacbon

B Nhóm Nitơ

C Nhóm Oxi

D Nhóm Halogen

Câu 2 Các nguyên tử Halogen đều có:

A 3e ở lớp ngoài cùng

B 5e ở lớp ngoài cùng

C 7e ở lớp ngoài cùng

D 8e ở lớp ngoài cùng

Câu 3 Các nguyên tố trong nhóm VIIA sau đây, nguyên tố nào không có đồng vị trong tự nhiên ?

A Clo

B Brom

C Iot

D Atatin

Câu 4 Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố Halogen đã nhận

hay nhường bao nhiêu electron ?

A Nhận thêm 1e

B Nhận thêm 2e

C Nhường đi 1e

D Nhường đi 7e

Câu 5 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Clo cho cùng loại muối

Clorua kim loại ?

A Fe

B Zn

C Cu

D Ag

Câu 6 Đặc điểm nào đưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen (F, Cl, Br,

I)

A Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1e

B Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hiđro

C Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất

D Lớp e ngoài cùng của nguyên tử có 7e

Câu 7 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen (F2, Cl2, Br2, I2)

A Ở điều kiện thường là chất khí

B Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

C Có tính oxi hóa mạnh

D Tác dụng mạnh với nước

Câu 8 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nhóm Halogen là :

A ns2np1

B ns2np5

C ns1

D ns2np6nd1

Câu 9 Số liên kết cộng hóa trị tối đa có thể tạo ra bởi nguyên tử có cấu hình electron ngoài cùng là 3s23p5

là :

A 5

B 3

C 2

D 7.

Câu 10 Trong các halogen, clo là nguyên tố

A có độ âm điện lớn nhất

Trang 2

B có tính phi kim mạnh nhất

C tồn tại trong vỏ trái đất (dạng hợp chất) với trữ lượng lớn nhất

D có số oxi hóa –1 trong mọi hợp chất

Câu 11 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Các halogen đều không phải là những phi kim điển hình

B Tất cả các halogen đều rất độc, tan đ¬ược trong benzen

C Từ flo đến atatin nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tăng dần

D Trong phản ứng với nước, X2 đóng vai trò vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử

Câu 12 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

Trong nhóm halogen, theo số hiệu nguyên tử tăng dần

A bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần, cường độ màu giảm dần

B bán kính nguyên tử tăng và cường độ mầu tăng dần

C độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố tăng dần, khối lượng riêng của đơn chất tăng dần

D độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố giảm dần, khối lượng riêng của đơn chất giảm dần

Câu 13 Ở điều kiện phòng thí nghiệm, đơn chất nào có cấu tạo mạng tinh thể phân tử ?

A Iot

B Brom

C Clo

D Flo

Câu 14 Theo dãy: F2 - Cl2 - Br2 - I2 thì

A tính oxi hoá tăng dần, tính khử giảm dần

B tính oxi hoá giảm dần, tính khử tăng dần

C tính oxi hoá giảm dần, tính khử giảm dần

D tính oxi hoá tăng dần, tính khử tăng

Câu 15 Liên kết trong phân tử halogen X2

A bền

B rất bền

C không bền lắm

D rất kém bền

Câu 16 Khả năng hoạt động hoá học của các đơn chất halogen là

A mạnh

B trung bình

C kém

D rất kém

Câu 17 Nguyên tố nào sau đây trong tất cả các hợp chất chỉ có số oxi hoá –1 ?

A Clo

B Flo

C Brom

D Cả A, B và C

Câu 18 Chỉ ra nội dung sai :

A Trong hợp chất, halogen luôn có số oxi hoá –1

B Tính chất hoá học cơ bản của các halogen là tính oxi hoá

C Phân tử halogen X2 dễ bị tách thành 2 nguyên tử X

D Các nguyên tố halogen có độ âm điện tương đối lớn

Câu 19 Nguyên tố clo không có khả năng thể hiện số oxi hoá :

A +3

B 0

C +1

D +2

Câu 20 Chỉ ra nội dung sai: “Trong nhóm halogen, từ flo đến iot ta thấy ”

A trạng thái tập hợp: từ thể khí chuyển sang thể lỏng và rắn

B màu sắc: đậm dần

C nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi: giảm dần

Trang 3

D độ âm điện: giảm dần

Câu 21 Chỉ ra đâu không phải là đặc điểm chung của tất cả các halogen ?

A Nguyên tử halogen dễ thu thêm 1 electron

B Các nguyên tố halogen đều có khả năng thể hiện các số oxi hoá –1, +1, +3, +5, +7

C Halogen là những phi kim điển hình

D Liên kết trong phân tử halogen X2 không bền lắm, chúng dễ bị tách thành 2 nguyên tử halogen X

Câu 22 Tính oxi hoá của các halogen biến thiên như sau

A F2 < Cl2 < Br2 < I2

B Cl2 < F2 < Br2 < I2

C I2 < Br2 < Cl2 < F2

D I2 > Br2 > Cl2 > F2

Câu 23 Các nguyên tử flo, clo, brom, iot, đều có:

A cấu hình electron nguyên tử giống nhau

B 7 electron độc thân

C lớp ngoài cùng có phân lớp d còn trống

D các electron lớp ngoài cùng ở phân lớp s và p

Câu 24 Liên kết hóa học trong phân tử flo, clo, brom, iot, đều là:

A Liên kết ion

B Liên kết cộng hóa trị có cực

C Liên kết cộng hóa trị không cực

D Liên kết đôi

Câu 25 Trong phòng thí nghiệm, khí Clo được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây ?

A NaCl

B HCl

C KClO3

D KMnO4

Câu 26 Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, nguyên tử Clo đã nhận hay nhường bao

nhiêu e ?

A Nhận thêm 1e

B Nhận thêm 1proton

C Nhường đi 1e

D Nhường đi 1 nơtron

Câu 27 Clo không cho phản ứng với dung dịch chất nào sau đây ?

A NaOH

B NaCl

C Ca(OH)2

D NaBr

Câu 28 Trong phản ứng: Cl2 + H2O  HCl + HClO

Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa

B Clo chỉ đóng vai trò chất khử

C Clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử

D Nước chỉ đóng vai trò chất khử

Câu 29 Sợi dây đồng nóng đỏ cháy sang trong bình chứa khí X X là khí nào sau đây ?

A Cacbon (II) oxit

B Clo

C Hiđro

D Nitơ

Câu 30 Công thức hóa học của khoáng chất cacnalit là:

A KCl.MgCl2.6H2O

B NaCl.MgCl2.6H2O

C KCl.CaCl2.6H2O

D NaCl.CaCl2.6H2O

Trang 4

Câu 31 Công thức hóa học của khoáng chất xinvinit là:

A 3NaF.AlF3

B NaCl.KCl

C NaCl.MgCl2

D KCl.MgCl2

Câu 32 PTHH nào sau đây biểu diễn đúng phản ứng của dây sắt nóng đỏ cháy trong khí Clo ?

A Fe + Cl2 → FeCl2

B 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3

C 3Fe + 4Cl2 → FeCl2 + 2FeCl3

D Sắt không tác dụng với Clo

Câu 33 Cho các chất: KCl, CaCl2, H2O, MnO2, H2SO4 đặc, HCl Để tạo thành khí clo thì phải trộn những hóa chất nào dưới đây ?

A KCl với H2O và H2SO4 đặc

B CaCl2 với H2O và H2SO4 đặc

C KCl hoặc CaCl2 với MnO2 và H2SO4 đặc

D CaCl2 với MnO2 và H2O

Câu 34 Điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm bằng cách cho dung dịch X tác dụng với chất oxi hóa Y

ở nhiệt độ phòng thí nghiệm X và Y là những chất nào sau đây :

A NaCl và H2SO4

B KCl và H2SO4

C HCl và MnO2

D HCl và KMnO4

Câu 35 Khi hòa tan clo vào nước ta thu được nước clo có màu vàng nhạt Khi đó một phần clo tác dụng

với nước Vậy nước clo có chứa những chất gì ?

A HCl, HClO

B Cl2, HCl, HClO

C H2O, Cl2, HCl, HClO

D Cl2, H2O

Câu 36 Câu nào diễn tả đúng bản chất của phản ứng điều chế clo bằng phương pháp điện phân dung dịch

natri clorua ?

A Ở cực dương xảy ra sự khử ion Cl– thành khí Cl2, ở cực âm xảy ra sự oxi hóa các phân tử H2O sinh ra khí H2

B Ở cực âm xảy ra sự oxi hóa ion Cl– thành khí Cl2, ở cực dương xảy ra sự oxi hóa các phân tử H2O sinh

ra khí H2

C Ở cực âm xảy ra sự khử ion Cl– thành khí Cl2, ở cực dương xảy ra sự khử các phân tử H2O sinh ra khí

H2

D Ở cực dương xảy ra sự oxi hóa ion Cl– thành khí Cl2, ở cực âm xảy ra sự khử các phân tử H2O sinh ra khí H2

Câu 37 Trong các nguyên tố dưới đây, nguyên tử của nguyên tố nào có xu hướng kết hợp với electron

mạnh nhất ?

A Flo

B Clo

C Brom

D Iot

Câu 38 Dẫn khí clo đi vào dung dịch FeCl2, nhận thấy dung dịch từ màu lục nhạt chuyển sang màu nâu Phản ứng này thuộc loại :

A Phản ứng thế

B Phản ứng phân hủy

C Phản ứng trung hòa

D Phản ứng oxi hóa – khử

Câu 39 Cho phản ứng: 2FeCl2 (dd) + Cl2 (k) → 2FeCl3 (dd)

Trong phản ứng này xảy ra :

A Ion Fe2+ bị khử và nguyên tử Cl bị oxi hóa

Trang 5

B Ion Fe3+ bị khử và ion Cl– bị oxi hóa

C Ion Fe2+ bị oxi hóa và nguyên tử Cl bị khử

D Ion Fe3+ bị oxi hóa và ion Cl– bị khử

Câu 40 Phản ứng nào sau đây không điều chế được khí clo ?

A Dùng MnO2 oxi hóa HCl

B Dùng KMnO4 oxi hóa HCl

C Dùng K2SO4 oxi hóa HCl

D Dùng K2Cr2O7 oxi hóa HCl

Câu 41 Chọn câu trả lời không đúng trong các câu dưới đây:

A Flo là khí rất độc

B Flo là chất khí, có màu nâu đỏ

C Axit HF có thể tác dụng với SiO2

D Flo phản ứng trực tiếp với tất cả các kim loại

Câu 42 Chọn câu đúng khi nói về flo, clo, brom, iot

A Flo có tính oxi hóa rất mạnh, oxi hóa mãnh liệt nước

B Clo có tính oxi hóa mạnh, oxi hóa được nước

C Brom có tính oxi hóa mạnh, tuy yếu hơn flo và clo nhưng nó cũng oxi hóa được nước

D Iot có tính oxi hóa yếu hơn flo, clo, brom nhưng cũng oxi hóa được nước

Câu 43 Chọn phản ứng viết sai:

A 2NaBr (dd) + Cl2 → 2NaCl + Br2

B 2NaI (dd) + Br2 → 2NaBr + I2

C 2NaI (dd) + Cl2 → 2NaCl + I2

D 2NaCl (dd) + F2 → 2NaF + Cl2

Câu 44 Phản ứng nào dưới đây không thể xảy ra ?

A H2Ohơi nóng + F2 →

B KBrdd + Cl2 →

C NaIdd + Br2 →

D KBrdd + I2 →

Câu 45 Chất nào trong các chất dưới đây có thể nhận ngay được bột gạo ?

A Dung dịch HCl

B Dung dịch H2SO4

C Dung dịch Br2

D Dung dịch I2

Câu 46 Giải thích tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo Hãy chọn lí

do đúng

A Vì flo không tác dụng với nước

B Vì flo có thể tan trong nước

C Vì flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo rất nhiều, có thể bốc cháy khi tác dụng với nước

D Vì một lí do khác

Câu 47 Cho Flo, Clo, Brom, Iot lần lượt tác dụng với H2 Phản ứng giữa halogen nào xảy ra mãnh liệt nhất ?

A F2

B Cl2

C Br2

D I2

Câu 48 Biết rằng tính phi kim giãm dần theo thứ tự F, O, Cl, N Trong các phân tử sau, phân tử nào có

liên kết phân cực mạnh nhất

A F2O

B Cl2O

C NCl3

D NF3

Câu 49 Cho phản ứng: SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2X

Hỏi X là chất nào sau đây ?

Trang 6

A HBr

B HBrO4

C HBrO3

D HBrO

Câu 50 Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng tự oxi hóa – khử ?

A 2F2 + 2H2O → 4HF + O2

B Cl2 + H2O → HCl + HClO

C Cl2 + 2KBr → 2KCl + Br2

D 3Cl2 + 2Al → 2AlCl3

Câu 51 Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử ?

A F2

B Cl2

C Br2

D I2

Câu 52 Iot bị lẫn tạp chất là NaI Chọn cách nào sau đây để loại bỏ tạp chất một cách thuận tiện nhất ?

A Hoà tan vào nước rồi lọc

B Hoà tan vào nước rồi sục khíc Cl2 đến dư

C Hoà tan vào nước rồi tác dụng với dung dịch Br2

D Đun nóng để iot thăng hoa sẽ thu được iot tinh khiết

Câu 53 Các câu sau, câu nào đúng ?

A Các đơn chất halogen F2, Cl2, Br2, I2 đều oxi hoá được nước

B Flo có tính oxi hoá mạnh nhất trong các phi kim nên oxi hoá được tất cả các kim loại phản ứng với tất

cả các kim loại đều xảy ra dễ dàng

C Tất cả các halogen đều có đồng vị bền trong tự nhiên

D Trong các phản ứng hoá học flo không thể hiện tính khử

Câu 54 Không thể điều chế flo từ florua bằng phản ứng của florua với chất oxi hoá mà phải dùng phương

pháp điện phân vì

A flo có tính oxi hoá mạnh

B ion F- không bị oxi hoá bởi các chất oxi hoá thông thường, mà phải dùng dòng điện

C các hợp chất florua không có tính khử

D flo có độ âm điện lớn nhất

Câu 55 Theo chiều từ F → Cl → Br → I, bán kính nguyên tử của các nguyên tố

A tăng dần

B giảm dần

C không đổi

D không có quy luật

Câu 56 Theo chiều từ F → Cl → Br → I, giá trị độ âm điện của các đơn chất

A không đổi

B tăng dần

C giảm dần

D không có quy luật

Câu 57 Khi đun nóng, iot rắn biến thành hơi, không qua trạng thái lỏng Hiện tượng này được gọi là

A sự chuyển trạng thái

B sự bay hơi

C sự thăng hoa

D sự phân hủy

Câu 58 Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít

hồ tinh bột ?

A Không có hiện tượng gì

B Có hơi màu tím bay lên

C Dung dịch chuyển sang màu vàng

D Dung dịch có màu xanh đặc trưng

Trang 7

Câu 59 Cho phản ứng: SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

Trong phản ứng trên, brom đóng vai trò

A chất khử

B chất oxi hóa

C vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

D không là chất oxi hóa, không là chất khử

Câu 60 Trong tự nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng

A đơn chất Cl2

B muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ

C khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)

D khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

Câu 61 Phương pháp điều chế khí clo trong công nghiệp là

A cho HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh

B nhiệt phân muối clorua kém bền

C điện phân dung dịch NaCl, màng ngăn xốp

D điện phân nóng chảy muối clorua

Câu 62 Để điều chế clo trong công nghiệp ta phải dùng bình điện phân có màng ngăn cách 2 điện cực để

A khí Cl2 không tiếp xúc với dd NaOH

B thu được dung dịch nước Gia-ven

C bảo vệ các điện cực không bị ăn mòn

D cả A, B, C đều đúng

Câu 63 Trong phòng thí nghiệm có các hóa chất :

1 NaCl ; 2 HCl ; 3 AgCl ; 4 PbCl2 ; 5 KCl ;

Có thể điều chế trực tiếp clo từ các chất

A 1, 2, 3, 4, 5

B 1, 2, 4, 5

C 1, 2, 3, 5

D 1, 2, 5

Câu 64 Nguyên tắc điều chế flo là

A dùng chất oxi hoá mạnh oxi hoá muối florua

B dùng dòng điện oxi hoá muối florua

C cho HF tác dụng với chất oxi hoá mạnh

D dùng chất có chứa F để nhiệt phân ra F2

Câu 65 Phương pháp nào dưới đây được dùng để điều chế khí F2 trong công nghiệp ?

A Oxi hóa muối florua

B Dùng halogen khác đẩy flo ra khỏi muối

C Điện phân hỗn hợp KF và HF ở thể lỏng

D Không có phương pháp nào

Câu 66 Phản ứng được dùng để điều chế Br2 trong công nghiệp là

A 2AgBr → 2Ag + Br2

B 2HBr + Cl2 → 2HCl + Br2

C 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2

D 2H2SO4 + 4KBr + MnO2 → 2K2SO4 + MnBr2 + Br2 + 2H2O

Câu 67 Nguồn chủ yếu để điều chế brom trong công nghiệp là

A rong biển

B nước biển

C muối mỏ

D tảo biển

Câu 68 Nguồn chủ yếu để điều chế iot trong công nghiệp là

A rong biển

B nước biển

C muối mỏ

D tảo biển

Trang 8

Câu 69 Để loại hơi nước có lẫn trong khí Cl2, ta dẫn hỗn hợp khí qua

A CaO khan

B dd NaOH

C dd NaCl đặc

D H2SO4 đặc

Câu 70 Để loại khí HCl có lẫn trong khí Cl2, ta dẫn hỗn hợp khí qua

A nước

B dd NaOH

C dd NaCl đặc

D H2SO4 đặc

Câu 71 Những ứng dụng của clo là

A diệt trùng, tẩy trắng

B sản xuất các hóa chất hữu cơ

C sản xuất chất tẩy trắng, sát trùng và hóa chất vô cơ

D cả A, B, C đều đúng

Câu 72 Công dụng nào sau đây không phải của NaCl ?

A Làm thức ăn cho người và gia súc

B Điều chế Cl2, HCl, nước Gia-ven

C Làm dịch truyền trong bệnh viện

D Khử chua cho đất

Câu 73 Để chứng minh trong muối NaCl có lẫn tạp chất NaI có thể sử dụng hóa chất nào sau đây?

A Khí Cl2

B Dung dịch hồ tinh bột

C Giấy quỳ tím

D Khí Cl2 + dung dịch hồ tinh bột

Câu 74 Để chứng minh flo có tính oxi hóa mạnh hơn oxi, ta có thể dùng phản ứng nào sau đây?

A 2F2 + 2H2O → 4HF + O2

B O2 + 2F2 → 2OF2

C Cả A và B

D Không phải A, B, C

Câu 75 Để thu được muối NaCl tinh khiết có lẫn tạp chất NaI ta tiến hành như sau :

A Sục khí F2 đến dư, sau đó đun nóng, cô cạn

B Sục khí Cl2 đến dư, sau đó đun nóng, cô cạn

C Sục khí Br2 đến dư, sau đó đun nóng, cô cạn

D Đun nóng hỗn hợp

Câu 76 Để khử một lượng nhỏ khí clo không may thoát ra trong phòng thí nghiệm, nên dùng hoá chất nào

sau đây ?

A dd NaOH loãng

B dd Ca(OH)2

C dd NH3 loãng

D dd NaCl

Câu 77 Brom lỏng hay hơi đều rất độc Để huỷ hết lượng brom lỏng chẳng may bị đổ với mục đích bảo vệ

môi trường, có thể dùng một hoá chất thông thường dễ kiếm nào dưới đây ?

A dd NaOH

B dd Ca(OH)2

C dd NaI

D dd KOH

Câu 78 Dung dịch muối ăn có lẫn tạp chất NaI và NaBr Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch ?

A Khí flo

B Khí clo

C Khí oxi

D Khí hiđro clorua

Câu 79 Để chứng minh tính oxi hóa thay đổi theo chiều: F2 > Cl2 > Br2 > I2, ta có thể dùng phản ứng

Trang 9

A halogen tác dụng với hiđro

B halogen mạnh đẩy halogen yếu

C halogen tác dụng với kim loại

D cả ba phản ứng ở A, B và C

Câu 80 Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra ?

A Cl2 + 2KI → 2KCl + I2

B 2Fe + 3I2 → 2FeI3

C 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3

D SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4

Câu 81 Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư Thể tích khí Cl2 tối đa thu được ở (đktc) là:

A 2,8 lít

B 5,6 lít

C 8,4 lít

D 11,2 lít

Câu 82 Clo tác dụng với Fe theo phản ứng sau: 2Fe (r) + 3Cl2 (k) → 2FeCl3 (r)

Khối lượng FeCl3 có thể điều chế được khi cho 0,012 mol Fe tác dụng với 0,020 mol Cl2 là

A 2,17 gam

B 1,95 gam

C 3,90 gam

D 4,34 gam

Câu 83 Khi clo hóa 30 gam hỗn hợp bột đồng và sắt cần 14 lít khí Cl2 (đktc) Thành phần % khối lượng của Cu trong hỗn hợp ban đầu là

A 46,6%

B 53,3%

C 55,6%

D 44,5%

Câu 84 Khi cho 15,8 gam kali pemanganat tác dụng với axit clohiđric đậm đặc thì thể tích clo thu được ở

đktc là

A 2,8 lít

B 5,6 lít

C 11,2 lít

D 8,4 lít

Câu 85 Thu được bao nhiêu mol Cl2 khi cho 0,2 mol KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc dư ?

A 0,1 mol

B 0,3 mol

C 0,5 mol

D 0,6 mol

Câu 86 Cho một lượng halogen X2 tác dụng hết với Mg ta thu được 19 gam magie halogennua Cũng lượng halogen đó tác dụng hết với nhôm tạo ra 17,8 gam nhôm halogenua Tên và khối lượng của halogen trên là:

A Clo ; 7,1 gam

B Clo ; 14,2 gam

C Brom ; 7,1 gam

D Brom ; 14,2 gam

Câu 87 Cho 6,0 gam brom có lẫn tạp chất là clo vào một dung dịch có chứa 1,6 gam kali bromua và lắc

đều thì toàn bộ clo đã phản ứng hết Làm bay hơi hỗn hợp sau thí nghiệm và sấy khô chất rắn thu được Khối lương chất rắn sau khi sấy là 1,333 gam Hàm lượng phần trăm của clo trong loại brom nói trên là :

A 3,55%

B 5,35%

C 3,19%

D 3,91%

Câu 88 Điện phân hoàn toàn dung dịch chứa 585 gam NaCl với màng ngăn xốp Ở catot ta thu được:

Trang 10

A 355 gam Cl2

B 10 gam H2

C 400 gam NaOH

D Kết quả khác

Câu 89 Xét phản ứng : HCl + KMnO4 → Cl2 + MnCl2 + H2O + KCl

Trong phản ứng này vai trò của HCl là :

A Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường

B Chất khử

C Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường

D Chất oxi hóa

Câu 90 1,2 gam một kim loại M hóa trị II tác dụng hết với Cl2 cho 4,75 gam muối clorua Kim loại M là :

A Ca

B Mg

C Zn

D Cu

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: D

Cấu hình e nguyên tử của nguyên tố có 7 electron lớp ngoài cùng ||→ Các nguyên tố thuộc nhóm VIIA

(halogen)

Câu 2: C

Các nguyên tử halogen có cầu hình eclectron lớp ngoài cùng là n2np5 → Có 7 electron lớp ngoài cùng

Câu 3: D

Atalin là nguyên tố phóng xạ, là nguyên tố nhân tạo, không có đồng vị trong tự nhiên

Câu 4: A

Để chuyển thành anion mang điện tích âm, nguyên tử của các nguyên tố nhóm halogen nhận thêm 1 electron (do có 7 e lớp ngoài cùng)

Câu 5: B

Cu và Ag không phản ứng với axit HCl

Kim loại phản ứng với HCl và Cl2 thu được cùng một loại muối → kim loại hóa trị không đổi

Suy ra kim loại là Zn

Câu 6: C

Cl, Br, I ngoài số oxi hóa -1 còn các số oxi hóa +1,+3,+5,+7 trong các hợp chất

Câu 7: C

Nguyên tử của các nguyên tố nhóm halogen có 7 e ở lớp ngoài cùng, dễ dàng nhận thêm 1 electron để đạt trạng thái cấu hình khí hiếm bền vững ||→ Có tính oxi hóa mạnh

Câu 8: B

Nguyên tử nguyên tố nhóm halogen có 7 electron ở lớp ngoài cùng

Câu 9: D

Nguyên tố trên có 7 electron ở lớp ngoài cùng và có obitan d trống ||→ Số liên kết cộng hóa trị tối đa là 7

Câu 10: C

Ngày đăng: 22/03/2023, 12:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w