1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Sua bai tap chuong 5 (2)

8 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 133 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Bài tập tỷ giá XK

 Mặt hàng A có giá xuất khẩu FOB 1.000 USD/tấn Người ta xác định các chi phí (VND) cho 1 tấn hàng như sau:

 Chi phí thu mua, bao bì và đóng gói: 11.700.000

 Chi phí vận tải và bốc lên tàu: 1.300.000

 Thuế xuất khẩu (5% theo giá FOB)

 Trả lãi vay ngân hàng: 1,5%/tháng trong vòng 3 tháng

 Lãi dự tính (10%)

Hãy tính tỷ giá XK của mặt hàng trên và lợi nhuận của công ty khi xuất khẩu 500 tấn, biết 1

Trang 2

Sửa bài tập tỷ giá XK

Chi phí thu mua, bao bì và đóng gói: 11.700.000 đ

 Chi phí vận tải và bốc lên tàu: 1.300.000 đ

 Trả lương công nhân: 2.000.000 đ

 Thuế xuất khẩu (5% theo giá FOB) 1.002.500 đ

 1.000 x 20.050 x 5%

 Trả lãi vay ngân hàng: 1,5%/tháng trong vòng 3 tháng

 (11.700.000 + 1.300.000 + 2.000.000 + 1.002.500) x 0,015 x 3

720.112,5 đ

 Lãi dự tính (10%)

 (11.700.000 + 1.300.000 + 2.000.000 + 1.002.500 + 720.112,5) x 0,1

1.672.261,25 đ

Tổng chi phí: 18.394.873,8 đ

 Tỷ giá XK: 18.394.873,8 / 1.000 = 18.394,87 (VND/USD)

So sánh với tỷ giá NH: 18.394,87 < 20.050 nên XK có lời

Lãi: (20.050 - 18.394,87) x 1.000 x 500 + 1.672.261,25 x 500

Trang 3

Bài tập tỷ giá NK

 Mặt hàng nhập khẩu B có giá bán trong nước là 21.940.000 VND Người ta tính toán các chi phí nhập khẩu (USD) cho 1 tấn hàng như sau:

 Giá nhập khẩu CIF: 1.600

 Thuế nhập khẩu (10% theo giá CIF)

 Thuế VAT (10% theo giá CIF đã nộp thuế NK)

 Lãi vay ngân hàng: 1%/tháng trong vòng 3 tháng (vay ngoại

tệ để NK hàng)

Hãy tính tỷ giá NK của mặt hàng trên và lợi nhuận của công ty khi nhập khẩu 500 tấn, biết 1 USD =

Trang 4

Sửa bài tập tỷ giá NK

 Thuế nhập khẩu (10% theo giá CIF) 160 USD

 1.600 x 0,1

 Thuế VAT (10% theo giá CIF đã nộp thuế NK)

 Lãi vay ngân hàng: 1%/tháng trong vòng 3 tháng

Tổng chi phí NK: 1.994,08 USD

Tỷ giá NK: 21.940.000 / 1.994,08 = 11.002,57 VND/USD

So sánh với tỷ giá NH: 11.002,57 < 20.050 nên NK không có

lời

Trang 5

Bài tập 1.Chương 5

 Công ty A ở Việt Nam XK mặt hàng củ hành đỏ cho một khách hàng ở

Indonesia với các thông tin như sau:

 Số lượng: 140 tấn

 Quy cách: loại 1

 Thời gian giao hàng: trước ngày 31/10/06

 Thanh toán: L/C trả chậm 1 tháng sau khi giao hàng

 Giá bán: 290 USD/MT FOB Saigon Port (Incoterms 2000)

 Biết:

 Giá mua: 4.350.000đ/tấn

 Phí trực tiếp: 65.000đ/tấn

 Phí gián tiếp: 27.000đ/tấn

 Thuế XK: 0%

 Lãi suất ngân hàng: 0,8%/tháng

 Số ngày tính lãi suất: 45 ngày

 Tỷ giá trao đổi hiện hành 20.050 VND/USD

 Hãy tính tỷ giá XK của mặt hàng trên và cho biết lợi nhuận của công ty A.

Trang 6

Giải bài tập 1

 Chi phí XK = giá mua + phí trực tiếp + phí gián tiếp + lãi vay ngân hàng = 4.350.000 + 65.000 + 27.000 + (4.350.000 +

65.000 + 27.000) x 0,8% x 1,5 = 4.495.304 (VND)

 Tỷ giá XK = 4.495.304 : 290 = 15.501,05 (VND/USD)

 Ta có 15.501,05 < 20.050 nên XK có lời

 Lãi XK = 290 x 20.050 – 4.495.304 = 1.319.196 VND/tấn

 140 tấn: 140 x 1.319.196 = 184.687.440 (VND)

Trang 7

Bài tập 2.Chương 5

 Công ty B của Việt Nam NK mặt hàng giấy cuộn từ Đức với các thông tin như sau:

 Số lượng: 400 tấn

 Giá mua: 660 USD/tấn CIF Danang Port, Vietnam (Incoterms 2000)

 Thời hạn giao hàng: trước ngày 31/10/2006

 Thanh toán: L/C trả ngay

 Thuế NK: 30% trên giá nhập

 Thuế GTGT: 10% trên giá nhập đã tính thuế NK

 Lãi suất ngân hàng: 0,8%/tháng

 Phí trực tiếp: 0,5% trên giá bán

 Phí gián tiếp: 0,6% trên giá bán

 Giá bán: 15.900.000đ/tấn

 Thời gian thực hiện: 2 tháng

 Tỷ giá trao đổi hiện hành: 20.050 VND/USD

Trang 8

Giải bài tập 2

 Chi phí NK = Giá NK + Thuế NK + Thuế GTGT + lãi ngân hàng = 660 + 660 x 30% + (660 + 660 x 30%) x 10% + (660 +

660 x 30% + (660 + 660 x 30%) x 10%) x 2 x 0,8% = 958,9 (USD)

 Tỷ giá NK = 15.900.000 : 958,9 = 16.581,50 (VND/USD)

 Ta có 16.581,50 < 20.050 nên NK lỗ

Ngày đăng: 18/04/2022, 18:30

w