Kiểm nghiệm thuốc mỡ KIỂM NGHIỆM THUỐC MỠ Mục Tiêu 1 Trình bày được yêu cầu kỹ thuật về chất lượng thành phẩm của thuốc mỡ bôi da BENZOSALI 2 Trình bày được cách tiến hành và đánh giá chất lượng thuốc theo tiêu chuẩn TCCS Nguyễn Thị Chi Linh Phan Thúy Liễu Lê Thị Ngọc Y Nguyễn Thị Út Huyên Lê Thị Thanh Thảo Võ Thị Ngọc Trâm Lê Thị Thảo Duyên Nguyễn Thế Phong Nguyễn Văn Đào Anh Nhiêu Phạm Thị Ánh Nguyệt Lương Thị Lựu Phạm Thị Mỹ Thoa Cao Huyền Trâm Thuốc mỡ bôi da BENZOSALI (10g) Yêu cầu chung củ.
Trang 1KIỂM NGHIỆM
THUỐC MỠ
Mục Tiêu:
1 Trình bày được yêu cầu kỹ thuật về chất lượng thành phẩm của thuốc mỡ bôi da BENZOSALI
2 Trình bày được cách tiến hành và đánh giá chất lượng thuốc theo tiêu chuẩn TCCS
Trang 21 Nguyễn Thị Chi Linh
2 Phan Thúy Liễu
3 Lê Thị Ngọc Y
4 Nguyễn Thị Út Huyên
5 Lê Thị Thanh Thảo
6 Võ Thị Ngọc Trâm
7 Lê Thị Thảo Duyên
8 Nguyễn Thế Phong
9 Nguyễn Văn Đào Anh
Nhiêu
10 Phạm Thị Ánh Nguyệt
11 Lương Thị Lựu
12 Phạm Thị Mỹ Thoa
13 Cao Huyền Trâm
Trang 3Thuốc mỡ bôi da
BENZOSALI (10g)
Trang 4Yêu cầu chung của thuốc mỡ
Chỉ tiêu Yêu cầu
1 Tính chất
-Về thể chất: thuốc mỡ phải mịn, đồng nhất, không cứng lại hoặc tách lớp ở điều kiện thường, không chảy ở 370C và phải bất dính trên da hay niêm mạc khi bôi
- Về màu sắc, mùi tùy từng chế phẩm
2 Độ đồng đều
khối lượng
Từ 10.0 – 20.0g ± 10%
Trên 20.0 – 50.0g ± 8%
3 Độ đồng nhất Các tiểu phân phải phân tán đồng đều.
4 Định tính Theo chuyên luận riêng
5 Định lượng ± 10% đối với mọi hàm lượng
Trang 5 Thuốc mỡ tra mắt: phải đạt các yêu cầu chung của thuốc mỡ và một
số yêu cầu của thuốc mỡ tra mắt như sau:
1 Độ vô khuẩn Thuốc mỡ tra mắt phải vô khuẩn và không được có Staphylococcus aureus và Pseudomonas
aeruginosa
2 Các phần tử kim loại
Không được có quá 1 ống trong số 10 ống đem thử
có chứa nhiều hơn 8 phần tử và không được quá 50 phần tử tìm thấy trong 10 ống
3 Giới hạn kích thước tiểu
phân Không được có phần tử nào của thuố có kích thước lớn hơn 75 µm
Trang 6Chỉ tiêu Yêu cầu
1 Tính chất Thuốc mỡ màu trắng đục
2 Độ đồng nhất Các tiểu phân phải phân tán đồng đều
3 Độ đồng đều khối lượng ± 10 % chênh lệch so với KLTB
4 Định tính Acid salicylic, Acid benzoic
5 Định lượng
Hàm lượng acid benzoic, C7H6O2 từ 5,7 đến 6,3
% (kl/kl) Hàm lượng acid salicylic , C7H6O3 từ 2,7 đến 3,3% (kl/kl)
1.Yêu cầu chất lượng sản phẩm:
Trang 72 Phương pháp thử :
2.1 Tính chất:
-Về thể chất: thuốc mỡ phải mịn, đồng nhất, không cứng lại hoặc tách lớp ở điều kiện thường, không chảy ở 370C và phải bất dính trên da hay niêm mạc khi bôi.
- Về màu sắc: Thuốc mỡ màu trắng đục
Cách thử: Bằng cảm quan.
Trang 82.2 Độ đồng nhất
- Cách thử:
+ Lấy 4 đơn vị đóng gói, mỗi đơn vị khoảng 0,02 – 0,03g, trải chế phẩm lên 4 tiêu bản, bên trên đặt 1 phiến kính
+ Đậy mỗi phiến kính bằng 1 phiến kính khác và ép mạnh cho tới khi tạo
thành một vết có đường kính khoảng 2cm
+ Quan sát vết thu được bằng mắt thường, 3 trong 4 tiêu bản không được nhìn thấy các tiểu phân
+ Nếu có các tiểu phân nhìn thấy trong phần lớn số các vết thì phải làm lại với
8 đơn vị đóng gói Trong số các tiêu bản này, các tiểu phân cho phép nhận thấy không được vượt quá 2 tiêu bản.
Trang 92.3 Độ đồng đều khối lượng:
Cách thử:
Cân thuốc của từng ống trong số 5 ống được lấy bất kỳ
Khối lượng của tất cả các ống phải nằm trong giới hạn quy định
Nếu có 1 ống có khối lượng lệch ra ngoài quy định này thì thử lại với 5 ống khác, nếu lần thử lại có quá 1 ống không đạt thì lô thuốc không đạt yêu cầu
Khối lượng ghi trên nhãn Chênh lệch cho phép (%)
Bảng giới hạn cho phép chênh lệch đối với thuốc mỡ
Trang 102.4 Định tính: Phương pháp sắc kí lớp mỏng
Bản mỏng
Dung môi
khai triển
B1: Chuẩn bị
Silicagel GF254
Toluen – acid acetic băng
(8:2)
Trang 11Dung dịch thử
Dung dịch đối chiếu
- 10ml cloroform
- 1g chế phẩm
Để nguội
Lọc
Chứa: acid benzoic 0,6% và acid salicylic 0,3% trong cloroform
Trang 12QS dưới ánh sáng tử ngoại ở bược sóng 254nm
Cách tiến hành:
T C
Chấm riêng biệt lên bảng mỏng 2µl
dd thử và dd chuẩn
Triển khai sắc ký cho tới khi dung môi đi được
12-15cm
- Hai vết trên sắc ký đồ phải giống nhau
về giá trị Rf và màu sắc
- Rf = a/b trong đó: a là quãng đường vết
đi được.
b là quãng đường dung môi đi được.
Trang 13Định lượng benzosali
+ Định lượng acid toàn phần : pp trung hòa acid - base
150ml nước
Chế phẩm và nước vừa đun
NaOH 0.1N
Không màu
Kết thúc khi dung dịch trong bình nón chuyển màu hồng Ghi V NaOH
Giữ lại dung dịch này ( DD A ).
1ml NaOH 0.1N tương đương 13.81mg C 7 H 6 O 3
1ml NaOH 0.1N tương đương 12.21mg C 7 H 6 O 2
300ml
300ml
2.5:Định lượng
Trang 14+ Dịnh lượng acid salicylic: phương pháp đo quang phổ hấp thụ.
Làm
lạnh
Lọc
bằng giấy lọc thấm nước
Dịch lọc
250ml
-Tráng bình nón bằng 20ml nước, lọc thu dịch lọc ( làm 2 -3 lần), cho vào bđm 250ml trên Thêm nước vđ 250ml Lắc đều
=> DD B
- Thêm dd FeCl 3 0.1%/ HNO 3 0.1% vừa đủ đến vạch.
- 5ml dd B.
50ml
- Thêm dd FeCl 3 0.1%/ HNO 3 0.1% vừa đủ đến vạch.
- 5ml dd acid salicylic 0.024%.
Mẫu trắng: dd FeCl3 /HNO3 0.1%
DD A
50ml
Trang 15100 100 (%)
100
Dt nt mc Cc HL
=
Hàm lượng ( %) acid salicylic( C7H6O3 ) trong chế phẩm so với hàm lượng trên nhãn được tính theo công thức sau:
Trong đó:
-Dt: độ hấp thu của dung dịch thử
- Dc: độ hấp thu của dung dịch chuẩn
- mt: khối lượng mẫu thử(g)
- mc: khối lượng chất chuẩn
-Cc: độ tinh khiết của chất chuẩn
- nt: hệ số pha loãng của dung dịch thử
- nc: hệ số pha loãng của dung dịch chuẩn
Trang 16V1: Thể tích của NaOH đã tác dụng acid salicilic V2: thể tích của NaOH đã tác dụng với benzoic
v 2 = vnaoh bđ - v 1
=>Hàm lượng acid benzoic (C7H6O2) có trong chế phẩm