Bài thuyết trình Kinh tế vĩ mô trình bày nội dung sau: Đo lường sản phẩm quốc gia qua 7 nội dung: sơ đồ chu chuyển trong nền kinh tế, GDP, GNP, Phân biệt GDP và GNP, các chỉ tiêu khác, các đồng nhất thức cơ bản trong kinh tế học vĩ mô, lạm phát,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Kinh T H c Vĩ Môế ọ
Gi ng viên: Tr n Th Quyênả ầ ị
ĐẠI HỌC VĂN HÓA TPHCM
KHOA XUẤT BẢN
Trang 3ĐO LƯỜNG S N PH M QU C GIAẢ Ẩ Ố
Trang 41) S đ chu chuy n kinh t : ơ ồ ể ế
Trang 5- Chủ thể kinh tế thứ nhất:
+ Hộ gia đình: Cung ứng các yếu tố sản xuất cho các doanh nghiệp.
- Chủ thể kinh tế thứ hai: Doanh nghiệp
+ Sử dụng các yếu tố nên phải phân phối một lượng thu nhập tương ứng gồm tiền lượng ( W- Wages) , tiền thuê tài sản ( R-Rent) , tiền lãi ( I-interest rate), lợi nhuận (Pr-Profit).
+ Sao khi có thu nhập, hộ gia đinh sẽ thực hiện hai thành vi: Tiêu dùng ( C-Consumpiton ) Và tiết kiệm ( S- Saving).
+ Các chỉ tiêu đầu tư ( I- Investment) bao gồm các khoảng chi của các doanh nghiệp Do đó I là khoảng bom vào dòng chu chuyển.
Trang 6 Ch th kinh t th ba: Chính Phủ ể ế ứ ủ
+ Thu gian thu ( Ti Indirect taxes) là lo i thu ế ạ ếđánh vào thu nh p xã h i, thông qua giá c hàng ậ ộ ảhóa. Người ch u thu là nh ng ngị ế ữ ười có thu nh pậ
+ Thu tr c thu ( Td direct taxes) là lo i thu tr c ế ự ạ ế ự
ti p đánh vào thu nh p xã h i. Ngế ậ ộ ười n p thu ộ ếcũng là người ch u thu , đó cũng là ngị ế ười có thu
nh p. ậ
Trang 7- Chi tiêu trực tiếp của chinh phủ vào hàng hóa và
tư của chính phủ.
- Chi trợ cấp: ( Tr- transfer-
payments) : là phần chi tiêu của chính phủ nhầm
tượng được hưởng trợ cấp.
Trang 82) GDP ( Gross Domestic Product): 2.1 Khái niệm:
Trang 10GDP Theo giá thị trường ( mp- Market price)
- GDP thực tế sử dụng giá trị thị
trường bao hàm cả thuế tinh.
- Không phân ảnh chinh xác tăng
trưởng kinh tế.
Trang 11GDP Theo giá y u t s n xu t: ế ố ả ấ
- Chi phí cho các yếu tố sản xuất đã
sử dụng để tạo ra sản phẩm, dịch vụ.
- Chênh lệch với giá thị trường bởi bộ
phận thuế.
Trang 12- GDP tính theo giá hiện hành của năm cần tính.
Trang 14Cách 1: Phương pháp s n xu t(GDP theo phả ấ ương pháp giá tr gia tăng) :ị
Là t p h p t ng giá tr gia tăng t o ra trên lãnh ậ ợ ổ ị ạ
th qu c gia trong 1 th i k ổ ố ờ ỳ
Trang 15C: tiêu dùng của hộ gia đình
I: chi tiêu của doanh nghiệp hay đầu tư.
G: chi tiêu về hàng hóa và dịch vụ của chính phủ
đ u ra) : ầ
Trang 16+ W: là tiền lương+ i: tiền lãi
+ R: lãi suất
Và 4 dòng thu nhập w,
R, i, Pr đều chứa cả thuế trực thu
GDP = W + I + R + Pr + Ti + De
Trang 17 Hạn chế của việc tính toán GDP:
+ Không cho ra 1 đáp số vì số liệu thu được không chính xác
+ Không phản ảnh giá trị các hoạt động trong nền kinh tế như: hoạt động “ Kinh tế ngầm’’, hoạt động phi thương mại
+ Không phải là một chỉ tiêu hoàn hảo để đo phúc lợi kinh tế
Trang 183 GNP (Gross Domestic Product):
- Khái niệm:
Tổng sản phẩm quốc dân(Gross
Domestic Product ): Là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công nhân một nước tạo ra đươc tính trong một thời kỳ ( thường là 1 năm)
Trang 194. M i quan h gi a GDP và GNP:ố ệ ữ
GDP là giá tr hàng hóa và d ch v cu i cùng t o ra ị ị ụ ố ạtrên lãnh th m t nổ ộ ước, không k qu c t ch nào. Nên ể ố ịtrong GDP bao g m:ồ
+ Giá tr do công nhân m t nị ộ ướ ạc t o ra trên lãnh th ổ(A)
+ Giá tr do công nhân nị ước khác t o ra trên lãnh th ạ ổ( B)
+
C
Trang 20T (1) và (2) ta có:ừ
GNP = GDP + (CB)
Hay GNP = GDP+ thu nh p do xu t kh u các yêu ậ ấ ẩ
t s n xu t – thu nh p do nh p kh u các y u t ố ả ấ ậ ậ ẩ ế ố
chính ph + xu t kh u ròng, trong đó xu t kh u ủ ấ ẩ ấ ẩ
ròng là xu t kh u nh p kh u. Còn GNP= GDP + ấ ẩ ậ ẩNIA ( thu nh p tài s n ròng t nậ ả ừ ước ngoài)
GNP=GDP+NIA
Trang 21 V i qu c gia đang phát tri n: NIA thớ ố ể ường âm nên GDP > GNP
V i qu c gia phát tri n: NIA thớ ố ể ường dương nên GNP > GDP
Trang 22dựa trên các cơ sở khác nhau.
+ GNP là dựa trên cơ sở sản xuất ra sản phẩm mới.
+ GNI là dựa trên cơ sở thu nhập của
công nhân.
Trang 23b) Tổng sản phẩm ròng quốc gia NNP
( Net natinal product):
Là t ng giá tr th tr ổ ị ị ườ ng c a t t c s n ph m ủ ấ ả ả ẩ
cu i cùng và d ch v đ ố ị ụ ượ ả c s n xu t hay cung ấ
ng b i công dân c a m t qu c gia ( GNP) trong
m t kho ng th i gian nào đó tr đi kh u hao ộ ả ờ ừ ấ
( Kh u hao hay tiêu dùng v n đo l ấ ố ườ ng t l ỷ ệ
suy gi m giá tr c a quý v n t li u lao đ ng ả ị ủ ố ư ệ ộ
hiên có theo t ng giai đo n do hao mòn, cũ k ừ ạ ỹ
l i th i .Kh u hao đ ỗ ờ ấ ượ c đo b ng giá tr c a m t ằ ị ủ ộ
ph n GNP mà c n ph i chi tiêu vào các s n ầ ầ ả ả
ph m v n nh m duy trì lu ng v n hi n t i) ẩ ố ầ ồ ố ệ ạ
Trang 24NPP là giá trị ròng của sản phẩm trong một năm cụ thể nào
đó mà có thể tiêu dùng không chiếc khấu trừ đi phần giá trị
mà có thể tiêu dùng trong tương lai Việc để ra một phần của NNP vào đầu tư sẽ giúp cho việc tăng trưởng của luồng vốn và việc tiêu dùng được nhiều sản phẩm hơn trong tương lai.
NNP = GNP - khấu
hao
Trang 25c) Tổng thu nhập ròng quốc tế NNI ( Net National Income):
- NNI là một thuật ngữ kinh tế được sử
dụng trong thống kê thu nhập quốc
dân Nó có thể xác định như là Tổng
sản phẩm ròng quốc gia (NNP) trừ đi
các loại thuế gian tiếp.
Trang 26 Nó có th bi u di n nh sau: ể ể ễ ư
Hay:
Trong đó:
C: chi tiêu
I: Đ u t ầ ư
G: Chi tiêu c a nhà nủ ước
NX: Kim ng ch xu t kh u ròng ( Xu t kh u ạ ấ ẩ ấ ẩ
Nh p kh u)ậ ẩ
NNI = C + I + G + ( NX) + Thu nhập
ròng từ nước ngoài - Thuế gián tiếp -
Khấu hao NNI = NNP - Thuế gian
tiếp
Trang 27- Thu nhập ròng từ nước ngoai : Là phần thu nhập của công dân nước đó khi đầu
tư ở nước ngoai trừ đi phần thu nhập của công dân nước ngoai đầu tư tại nước đó
- Công thức này sử dụng phương pháp chi tiêu trong thống kê thu nhập quốc gia
Trang 286.1 Đ ng nh t th c gi a ti t ki m và đ u tồ ấ ứ ữ ế ệ ầ ư
G a s ta xem xét n n kinh t gi n đ n bao g m ỉ ử ề ế ả ơ ồhai tác nhân kinh t : Các h gia đinh và các c a hàng ế ộ ửkinh doanh. Tronh h s đ sao đây, chúng ta gi ồ ơ ồ ả
đ nh r ng thu nh p c a các h gia đình đị ằ ậ ủ ộ ược đem chi tiêu h t .Vì v y chi tiêu b ng thu nh p.Trong ế ậ ằ ậ
th c t cũng có m t ph n ti t ki m s) ự ế ộ ầ ế ệ
Trong n n kinh t gi n đ n không có s tr c p ề ế ả ơ ự ợ ấ
c a chinhủ
ph thuủ ế Yd=Y và S=Y –C hay Y=C+S(*)
6. Các đ ng th c nh t vĩ mô c b n ồ ứ ấ ơ ả
Trang 29 V y theo dòng luân chuy n ti t ki m tách ra ậ ể ế ệ
kh i thu nh p . Không ch các h gia đinh mà các ỏ ậ ỉ ộnhà kinh doanh cũng ph i mua hàng hóa d ch vả ị ụ
Nh v y:ư ậ
Y=C+I (**)
T (*) và (**) => S=Iừ
Trang 306.2 Đ ng nh t th c mô t m i quan h gi a ồ ấ ứ ả ố ệ ữ
các khu v c trong n n kinh t ự ề ế
- Xét đến dông chu chuyển kinh tế có
tinh thêm phần tham gia của chinh phủ và người nước ngoài Người dân phải có trách nhiệm đóng thuế, và ngược lại nhà nước phải tiến hành trợ cấp cho người dân
- Thuế ròng (T) là chỉ tiêu phản ánh
chênh lệch giữa thuế trực thu và trợ cấp
- T=Td-Tr
Trang 31 M t ph n thu nh p dùng mua hàng nh p ộ ầ ậ ậ
Trang 33› 7 Lạm
Phát
2.
Khái niệm: Lạm phát là
sự gia tăng liên tục của mức giá chung Do vậy tỉ lệ lạm phát là (%) thay đổi mức giá chung ở thời ký trước đó
Trang 34Bấm biểu tượng để thêm hình ảnh
Bài t p nhậ ỏ
› M c đích: T ng h p ki n th cụ ổ ợ ế ứ
Trang 35Bấm biểu tượng để thêm hình ảnh
› Yêu c u:aầ ) Tính GDP danh nghĩa theo GDP theo lu n s n ồ ả
Trang 36Bấm biểu tượng để thêm hình ảnh