Nội dung của bài giảng trình bày tính cấp thiết của rừng ngập mặn; đặc điểm tự nhiên của rừng Cần Giờ; tài nguyên thiên nhiên, sinh vật; vai trò và chức năng của hệ sinh thái; hiện trạng rừng; các biện pháp bảo vệ.
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C NÔNG LÂMẠ Ọ
THÀNH PH H CHÍ MINHỐ Ồ
Ch đ : VAI TRÒ, CH C NĂNG H SINH ủ ề Ứ Ệ
Trang 3c a con ng ủ ườ i và sinh v t ậ
Là m t h sinh thái đ c ộ ệ ộ đáo nh ng còn ít s ư ự
Trang 4ni m: ệ H sinh thái: ệ là t h p c a m t qu n xã sinh v t v i môi ổ ợ ủ ộ ầ ậ ớ
trường v t lý mà qu n xã đó t n t i, trong đó các sinh v t tậ ầ ồ ạ ậ ương tác
v i nhau và v i môi trớ ớ ường đ t o nên chu trình v t ch t (chu ể ạ ậ ấ trình sinhđ ahoá) và s chuy n hóa c a năng lị ự ể ủ ượng
Trang 5R ng ng p m n ừ ậ ặ : là r ng c a các loài cây nhi t đ i và cây ừ ủ ệ ớ
b i có r m c t các t m tích n ụ ễ ọ ừ ầ ướ c m n n m gi a khu v c ặ ằ ữ ự
b bi n và bi n ờ ể ể
Trang 61. T ng quan v r ng ng p m n C n ổ ề ừ ậ ặ ầ
Gi : ờ
1.1 L ch s hình thành ị ử
Trang 8Khí h u: ậ
Khí h u r ng ng p m n C n Gi mang đ c tính nóng m và ch a ậ ừ ậ ặ ầ ờ ặ ẩ ư
chi ph i c a quy lu t gió mùa c n xích đ o v i 2 mùa n ng và m a ố ủ ậ ậ ạ ớ ắ ư
rõ r t.ệ
• Mùa m a: t tháng 5 đ n tháng 10, gió hư ừ ế ướng Tây Nam
• Mùa khô: t tháng 11 đ n tháng 4 năm sau, gió hừ ế ướng Đông Nam
Nhi t đ trung bình : 27oC ệ ộNhi t đ cao tuy t đ i: 33,1oC.ệ ộ ế ốNhi t đ th p tuy t đ i: 22,7oCệ ộ ấ ệ ốBiên đ dao đông trong ngày: 37oCộBiên đ nhi t trong tháng: 4oCộ ệ
Trang 9Th y ủ
văn:
Ø M ng lạ ưới sông ngoài: h th ng sông ngòi huy n C n Gi ch ng ệ ố ở ệ ầ ờ ằ
ch t, h l u c a sông Sài Gòn và Đ ng Nai.ị ạ ư ủ ồ
Ø Ch đ th y tri u: Có ch đ bán nh t tri u không đ u, m c th y ế ộ ủ ề ế ộ ậ ề ề ự ủtri u trung bình là 2m, cao nh t là 4m.ề ấ
Ø Đ c tr ng dòng ch y: trong m t ngày nặ ư ả ộ ước lên 2 l n và xu ng 2 l n ầ ố ầ
t o ra dòng ch y 2 chi u. ạ ả ề
Ø Đ m n: càng vào sâu đ t li n thì đ m n càng gi m. Tùy thu c vào ộ ặ ấ ề ộ ặ ả ộ
th y tri u.ủ ề
Th nh ổ ưỡ ng
Đ t đây ch y u là đ t có pha bùn, có 4 lo i đ t: đ t m n, đ t m n ấ ở ủ ế ấ ạ ấ ấ ặ ấ ặphèn ít, đ t m n phèn nhi u, đ t cát m n có pha ít bùn ven bi n.ấ ặ ề ấ ị ể
Trang 11H th c v t t nhiên kho ng 12000 ha, bao g m: Chà lá, Ráng, ệ ự ậ ự ả ồ Giá, M m, Dà vôi… ấ
Trang 12H th c v t r ng tr ng h n 20000 ha, bao g m: b ch đàn, keo lá ệ ự ậ ừ ồ ơ ồ ạ
tr m tr ng trên n n đ t, d a lá, đ ả ồ ề ấ ừ ướ c,….
Trang 13Đ ng v t ộ ậ
Ngày càng tăng m c đ đa d ng sinh h c, phong phú c v ch ng ứ ộ ạ ọ ả ề ủloài và s lố ượng loài
Theo báo cáo c a các nhà khoa h c v thành ph n loài nh sau:ủ ọ ề ầ ư
Ø Đ ng v t không xộ ậ ương s ng, th y sinh: trên 100 loài đ ng v t đáy ố ủ ộ ậkhông xương s ng thu c 44 h ố ộ ọ
Trang 14Ø Khu h cá: 137 loài thu c 39 h , 13 b : cá Ngát, cá ệ ộ ọ ộ
Bông Lau, cá D a,… ứ
Ø Khu h lệ ưỡng thê, bò sát: có 9 loài lưỡng thê, 31 loài bò sát
Trang 15Ø Khu h chim: 130 loài, 47 h , 17 b ệ ọ ộ
Ø Khu h thú: 19 loài 13 h 7 bệ ọ ộ
Trang 173.1 Giá tr v kinh t xã ị ề ế
h i:üộR ng ng p m n là n i cung c p ngu n tài nguyên đ ng th c v t.ừ ậ ặ ơ ấ ồ ộ ự ậ
S n ph m lâm nghi p: ả ẩ ệ
Trang 18R ng ng p m n là n i cung c p th c ăn cho các loài đ ng v t, đ c bi t cho các ừ ậ ặ ơ ấ ứ ộ ậ ặ ệ
Cần Giờ cung cấp lượng rơi trung bình
8,47 tấn/ha/năm;tro
ng đó lá chiếm 75,42%
Trang 19R ng ng p m n góp ph n duy trì b n v ng năng su t th y s n ven b ừ ậ ặ ầ ề ữ ấ ủ ả ờ
H sinh thái RNM đ ệ ượ c coi là h sinh thái có năng su t sinh h c r t cao, đ c bi t là ngu n ệ ấ ọ ấ ặ ệ ồ
l i th y s n. ợ ủ ả Ướ c tính trên m i hecta RNM năng su t hàng năm là 91kg th y s n ỗ ấ ủ ả
Hình
nh
ả RNM
b o ả
v ệ các
đ m ầ nuôi
th y ủ
s n ả
Trang 206.103 người ( 16,75%)
14.275 người.
H sinh thái C n Gi đã t o ra bi t bao nhiêu ngu n thu nh p cho ng ệ ầ ờ ạ ế ồ ậ ườ i lao
đ ng. Góp ph n c i thi n cu c s ng c a ng ộ ầ ả ệ ộ ố ủ ườ i dân huy n C n Gi ngày m t t t ệ ầ ờ ộ ố lên.
Trang 21ü Thu l i nhu n v du l ch sinh thái và nghiên c u khoa h c.ợ ậ ề ị ứ ọ
Hàng năm khu du l ch sinh ịthái C n Gi qua các ầ ờ
thương m i d ch v du l ch, ạ ị ụ ịnghiêm c u khoa h c…thu ứ ọ
l i nhu n hàng trăm t cho ợ ậ ỷhuy n C n Gi Năm 2011 ệ ầ ờDoanh thu ngành du l ch đ t ị ạ109,8 t đ ng, tăng 30% so ỷ ồ
v i năm 2010. Ch tiêu là ớ ỉtăng t 1520% /Năm.ừ
Trang 22m i thu hút ớ
đ ượ c các loài đ ng ộ
m t sinh thái ặ
mà còn kinh
t , du l ch… ế ị
Trang 23ü Là n i c trú, nuôi d ơ ư ưỡ ng các loài đ ng v t, các loài th y s n: ộ ậ ủ ả
Ø RNM không nh ng là ngu n cung c p th c ăn mà còn là n i c trú, nuôi d ữ ồ ấ ứ ơ ư ưỡ ng con non c a nhi u loài th y s n có giá tr , đ c bi t là các loài tôm sú, tôm bi n ủ ề ủ ả ị ặ ệ ể
xu t kh u. ấ ẩ
+ Loài tôm th có t p tính đ bi n, cách xa b ch ng 12km ẻ ậ ẻ ở ể ờ ừ
+ Cá Đ i cũng có t p tính đ ngoài bi n, sau đó con non theo n ố ậ ẻ ể ướ c tri u đi vào ề
kênh r ch RNM, th c ăn ch y u là mùn bã h u c phân h y t cây RNM ạ ứ ủ ế ữ ơ ủ ừ
Ø Là n i c trú nhi u loài đ ng v t trên c n ơ ư ề ộ ậ ạ
+ là n i l u trú nhi u loài đ ng v t quý hi m nh : Cá s u n ơ ư ề ộ ậ ế ư ấ ướ ợ c l , các loài chim
n ướ c, Kh đuôi dài… ỉ
+ còn là n i d ng chân c a nhi u loài chim di c t ph ơ ừ ủ ề ư ừ ươ ng B c, t o nên nh ng ắ ạ ữ sân chim có nhi u loài quý hi m nh : Cò m thìa, B nông, Giang sen ề ế ư ỏ ồ
Trang 253.3.Giá tr v Môi tr ị ề ườ ng
ü Rừng ngập mặn 1 R ng ng p m n là lá ph i xanh.ừ ậ ặ ổ
năm tuổi có thể hấp
thụ 8 tấn CO2/hécta/năm và khả
năng hấp thụ của
khíCO2 tăng theo độ tuổi của
cây rừng (Nguyễn Thị
Trang 26Nước trong s ch ạ
h nơ
Vi sinh v t ậ
Trang 27ü R ng ng p m n là b c t ừ ậ ặ ứ ườ ng xanh v ng ch c ữ ắ
Các hoạt động của con người trong sản xuất công nghiệp, trong giao thông
vận
tải, do phá rừng đã làm cho lượng khí thải gây hiệu ứng nhà kính trong khí
quyển ngày càng tăng cao, làm biến đổi khí hậu.
Làm tăng cường độ, tần số bão và lũ lụt Bão và áp thấp nhiệt đới xuất hiện
trong khu vực Việt Nam có xu thế tăng lên và dịch chuyển dần từ Bắc vào
Nam theo thời gian và gây ra nhiều tác hại.
Bão th ườ ng vào các khu v c không có r ng ng p m n ho c RNM b ch t phá, không b o v ự ừ ậ ặ ặ ị ặ ả ệ
Nh TPHCM có khu R ng Ng p m n C n Gi nên h u nh không có bão lũ l t gây h i ư ừ ậ ặ ầ ờ ầ ư ụ ạ
nhi u ề
vành đai xanh RNM nước ta là “b c tứ ường xanh” v ng ch c ữ ắ
b o v c dân vùng ven bi n, h n ch tác h i c a gió bão và ả ệ ư ể ạ ế ạ ủsóng th n khi chúng xu t hi nầ ấ ệ .
Trang 28Ø Sự phát triển của RNM và mở rộng
diện tích đất bồi là hai quá trình luôn
đi kèm nhau Ở những vùng đất mới
bồi có độ mặn cao có các thực vật
tiên phong là loài Mấm trắng, Bần
đắng; vùng cửa sông với độ mặn
thấp hơn có Bần chua, Mấm trắng
Ø Rễ cây ngập mặn, đặc biệt là quần
thể thực vật tiên phong mọc dày đặc
có tác dụng làm cho trầm tích bồi tụ
nhanh hơn, vừa ngăn chặn tác động
của sóng biển, giảm tốc độ gió, vừa
làm vật cản cho trầm tích lắng đọng
Ø RNM còn có tác dụng hạn chế xói lở
và các quá trình xâm thực bờ biển
ü M r ng di n tích đ t b i, h n ch xói l ở ộ ệ ấ ồ ạ ế ở
Trang 29Ø H n ch xâm nh p ạ ế ậ
m nặ
Ø Ch ng b c x m t tr i, hút b i, ch ng ô nhi m ố ứ ạ ặ ờ ụ ố ễ
H u h t r ng ven bi n đã b phá ho i, đ c bi t là l p nh ng b đê l n đ nuôi ầ ế ừ ể ị ạ ặ ệ ắ ữ ờ ớ ể tôm Gi m s phân b c a nả ự ố ủ ước tri u c a sông, ven bi nề ở ử ể
ü N ướ c m n theo dòng tri u lên đi sâu vào trong đ t li n v i t c đ l n ặ ề ấ ề ớ ố ộ ớ
ü N ướ c m n còn th m th u vào đ ng ru ng và nh h ặ ẩ ấ ồ ộ ả ưở ng đ n n ế ướ c sinh
ho t ạ
ü Cây c i v a đó kh năng hút b i và di t vi khu n r t t t ố ừ ả ụ ệ ẩ ấ ố
ü Bi n pháp duy nh t đ gi m thi u l ệ ấ ể ả ể ượ ng khí cabonic đó là tr ng nhi u cây ồ ề
xanh
Trang 304. Hi n Tr ng Môi Tr ệ ạ ườ ng R ng Ng p M n C n ừ ậ ặ ầ Giờ
ü R ng ng p m n C n Gi có di n tích 75.740 ha, trong đó vùng lõi 4.721 ha, vùng đ m ừ ậ ặ ầ ờ ệ ệ
41.139 ha và vùng chuy n ti p 29.880 ha ể ế
ü Vào th k 17, khi nh ng c dân Vi t đ u tiên vào khai kh n vùng đ t m i Nam B , C n ế ỷ ữ ư ệ ầ ẩ ấ ớ ộ ầ
Gi có đ n 42 ngàn ha r ng nguyên sinh m c ờ ế ừ ọ
ü Nh ng năm 19621971, M tàn phá r ng Sác b ng cách r i ch t di t c C ng v i n n phá ữ ỹ ừ ằ ả ấ ệ ỏ ộ ớ ạ
r ng b a bãi nên các cánh r ng b h y di t hoàn toàn ừ ừ ừ ị ủ ệ
ü Năm 1985, nhân dân C n Gi và b đ i quy t tâm tr ng l i r ng. Hàng ch c ha r ng Sác ầ ờ ộ ộ ế ồ ạ ừ ụ ừ
h i sinh. Có đ n 60 loài th c v t xu t hi n tr l i. Hàng ch c loài chim n ồ ế ự ậ ấ ệ ở ạ ụ ướ c bay v trú ề
Trang 31Ø Rừng Cần Giờ với loài cây chính là đướ chiếm đến 75% c,
diện tích, nguy cơ rừng “già yếu” là chuyện xảy ra trong
tươ lai gần ng
dựng các khu du lịch, nuôi tôm, làm diện tích ngày càng thu hẹp
phát triển lâm nghiệp năm 2004 diện tích rừng bị mất 25ha
Ø Đa d ng sinh h c suy gi m do đi u ki n s ng c a sinh v t.ạ ọ ả ề ệ ố ủ ậ
Trang 324.2. Nguyên nhân nh h ả ưở ng t i r ng ng p m n C n ớ ừ ậ ặ ầ Giờ
T nhiên ự
M c n ự ướ c
bi n dâng ể Thiên tai Thay đ i
ổ nhi t đ , ệ ộ không khí
Trang 34M t s hình nh r ng b tàn phá nghiêm ộ ố ả ừ ị
tr ng ọ
Trang 35Tăng hi u ng nhà kính gây bi n đ i khí h u ệ ứ ế ổ ậ
Đa d ng sinh h c suy gi m nghiêm tr ng ạ ọ ả ọ
Trang 36V i con ng ớ ườ i
ü Người dân ch u nh hị ả ưởng c a thiên tai, xói mòn đ t do b m t r ngủ ấ ị ấ ừ
ü Nhi u ngề ười dân không có công ăn vi c làm, hi u qu kinh t nông ệ ệ ả ế
nghi p gi mệ ả
ü Gây b nh t t cho ngệ ậ ười dân do ngu n nồ ước b ô nhi m, xâm nh p ị ễ ậ
m n.ặ
Trang 37o Kêu g i c ng đ ng dân c cùng tham gia tr ng r ng ọ ộ ồ ư ồ ứ
o D báo nguy c có th x y ra đ tính toán nh ng thi t h i nh h ự ơ ể ả ể ữ ệ ạ ả ưở ng đ n ế
kinh t và xã h i n u thi u RNM ế ộ ế ế
Trang 38• Tuyên chuy n giáo d c chuyên sâu cho các đ i tề ụ ố ượng cán b đ a phộ ị ương,
Trang 394.5. H ướ ng m ở
r ng ộ
RNM
Trang 405. k t qu ki n ngh ế ả ế ị
RNM có vai trò to l n v kinh t và sinh thái ớ ề ế môi tr ườ ng nh ng do nhi u nguyên nhân nên ư ề
di n tích và ch t l ệ ấ ượ ng RNM ngày càng gi m ả sút.
C n nghiên c u xây d ng các mô hình sinh k ầ ứ ự ế
b n v ng cho ng ề ữ ườ i dân vùng RNM.
C n đ u t xây d ng k t c u h t ng (giao ầ ầ ư ự ế ấ ạ ầ
thông, đi n, n ệ ướ c sinh ho t…), các ạ
Trang 416.Tài li u tham kh o ệ ả
1. http://www.cangio.hochiminhcity.gov.vn/
2. http://www.cangiomangrove.org.vn/
3. Ph m Văn Ngạ ọt, Viên Ng c Nam (2006), “ọ T ng quan và c p nh t ổ ậ ậ
thông tin v h th c v t r ng ng p m n C n Gi ề ệ ự ậ ừ ậ ặ ầ ờ”, H i ngh Khoa h c ộ ị ọ
l n th 5 – Tóm t t n i dung báo cáo khoa h c Đ i h c KHTN – ĐHQG ầ ứ ắ ộ ọ ạ ọTP.HCM, tr 305
4. Lê Văn Khôi, Viên Ngọc Nam, Lê Đức Tuấn (2006), Khôi phục và
phát triển bền vững hệ sinh thái rừng ngập mặn Cần Giờ Thành
phố Hồ Chí Minh (1978 – 2000), Giải thưởng Hồ Chí Minh về Khoa học và Công nghệ năm 2005, Hội Khoa học Kỹ thuậtLâm nghiệp
Thành phố Hồ Chí Minh, Nhà Xuất bản Nông nghiệp, 135 trang