Bài dạy: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.. Kiến thức: Hiểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.. Kỹ năng: Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kỉ năng
Trang 1Ngày soạn: 23 8 2015.
Tiết: 5 Bài dạy: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hiểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 Kỹ năng: Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kỉ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
3 Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
II.CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên: SGK, SGV, SBT, Thước thẳng có chia khoảng, bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh: Đọc trước bài học, thước thẳng, bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp (1 ph): Kiểm tra sĩ số học sinh
2 Kiểm tra bài cũ (5ph): Bài 13 trang 12 SGK
3 Giảng bài mới (38 ph)
- Giới thiệu bài (1 ph): Tương tự như giá trị tuyệt đối của số nguyên Hôm nay chúng ta tìm hiểu giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Tiến trình bài dạy
THỜI
GIAN
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC
SINH
NỘI DUNG
13 ph Hoạt động 1:
Các em hãy lại định nghĩa
giá trị tuyệt đối của một số
nguyên?
Từ đó tương tự em nào có
thể nêu ĐN giá trị tuyệt đối
của số hữu tỉ?
?1 §iỊn vµo chç trèng
Các em hãy làm ví dụ?
Em có nhận xét gì về
x víi 0; x víi x ; x víi x
C¸c em h·y thùc hiƯn ?2
Hoạt động 1: Học sinh nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối đã học trong Z
HS nêu định nghĩa như trong SGK
?1 §iỊn vµo chç trèng
a) NÕu x 3,5 th× x 3,5
NÕu x th× x
a) NÕu x 0 th× x x
NÕu x 0 th× x 0
NÕu x 0 th× x x
?2 T×m x , biÕt: a) x 1
7
x
b) x
x
1.Giá trị tuyệt đối của số hữu
tỉ Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
x, kí hiệu x ,là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số
x nÕu x 0
x
x nÕu x < 0
VÝ dơ: x th× x
2
3
x 5,75 th× x 5, 75
5, 75 v× -5,75 0 Nhận xét :
Víi mäi x Q: x 0, x x
Trang 2THỜI
GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
1 c) x 3
5
d) x 0 x 0
12 ph Hoạt động 2: Nêu qui tắc
cộng, trừ, nhân, chia hai
phân số ?
Mỗi số thập phân ta có thể
biểu diễn dưới dạng như thế
nào ?
Trong thực hành ta tiến hành
như thế nào?
TÝnh :
a) 1,13 0,264
b) 0, 245 2,134
c) 5, 2 3,14
VÝ dơ :
a) 0, 408 : 0,34
b) 0, 408 : 0, 34
C¸c em h·y thùc hiƯn ?3
theo nhãm
Hoạt động 2: Học sinh nêu qui tắc cộng , trừ , nhân , chia phân số
Học sinh trả lời Học sinh thực hành các phép tính trên bảng
Học sinh nhận xét kết quả
a) 3,116 0, 263
b) 3, 7 2,16
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:
VÝ dơ:
a) 1,13 0, 264 1,394
b) 0, 245 2,134
0, 245 2,134 2,134 0, 245 1,889
c) 5, 2 3,14
5, 2.3,14 16, 328
VÝ dơ : a) 0, 408 : 0,34
0, 408 : 0,34 1, 2
b) 0, 408 : 0, 34
0, 408 : 0, 34 1, 2
12 ph Hoạt động 3: Củng cố các
qui tắc trên qua bài tập 17,18
trang 15 SGK
Bµi18 trang15 SGK
TÝnh:
a) 5,17 0, 469
b) 2, 05 1, 73
c) 5,17 3,1
d) 9,18 : 4, 25
Hoạt động 3: Học sinh trao đổi theo nhóm, cử đại diện lên bảng trình bày
Bµi18 trang15SGK a) 5,17 0, 469 5,17 0, 469 5,639
b) 2, 05 1, 73
2, 05 1, 73 0, 32
c) 5,17 3,1 5,17 3,1 16, 027
3.Củng cố :
Bµi17 trang15 SGK
2) T×m x biÕt : a) x 1,5 b) x 0, 37 c) x 0
2 d) x 1
3
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (1 ph)
- Ra bài tập về nhà: Học thuộc kĩ lí thuyết vận dụng giải các bài tập: 20 , 21 , 22 , 23 , 24 trang 15 – 16
- Chuẩn bị bài mới: Làm bài tập đầy đủ để tiết sau luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :
Trang 3Ngày soạn: 23 8 2015.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp học sinh củng cố lại khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 Kỹ năng: Xác định dược giá trị tuyệt đối củ một số hữu tỉ, có kĩ năng cộng ,trư,ø nhân, chia,các số thập phân
3 Thái độ: Rèn kĩ năng tính toán nhanh nhẹn và chính xác
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên: SGK, SGV, SBT, thước thẳng có chia khoảng, bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh: Làm bài tập đầy đủ, bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tình hình lớp (1 ph): Kiểm tra sĩ số học sinh
2 Kiểm tra bài cũ (6ph): Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ ?
Aùp dụng: Tìm x biết
a) x 0,15
b) x 0 c) x 2
3 Giảng bài mới (37 ph)
- Giới thiệu bài (1 ph): Vận dụng các kiến thức đã học giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân hôm nay chúng ta luyện tập
- Tiến trình bài dạy
THỜI
GIAN
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC
SINH
NỘI DUNG
10 ph Hoạt động1
Bằng cách nào ta có thể sắp
xếp các số hữu tỉ đã cho theo
thứ tự tăng dần ?
Hãy so sánh các giá trị tuệt
đối của chúng rồi suy ra kết
quả ?
Hoạt động 1 So sánh theo từng nhóm các số hũu tỷ dương, các số hữu tỷ âm
Cả lớp cùng giải trên bảng con;
3 39 0,3
10 130
13 130
1
0,875
21 24
2 Bài tập 22 trang 16 SGK Sắp xếp các số hữu tỉ tăng dần
0
40 130
4
0 0, 3
13
10 ph Hoạt động 2 Hoạt động 2 So sánh phân 2 Bài tập 23 trang 16 SGK
Trang 4giải được bài tập đã cho?
4 H·y so s¸nh víi 1 vµ
5 1,1 víi 1
H·y so s¸nh 500 víi 0 vµ
0,001 víi 0
Học sinh giải trên bảng Học sinh nhận xét kết quả
4
Ta cã < 1 vµ 1 < 1,1 5
4 1 5
Ta cã 500 < 0 vµ 0 < 0,001
500 0, 001
Ta cã <
vµ <
12 13
37 38
12 ph Hoạt động 3
Bài tập 24 yêu cầu ta phải
làm gì?
Vận dụng cơ sở nào ta có thể
giải được bài tập đã cho?
Các emhãy trình bày bài giải?
Hoạt động 3 Dùng tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân để tính tích hai số thích hợp trong từng ngoặc
2, 5 0, 4 0,125 8
Học sinh lên bảng trình bày bài giải
Dùng tính chất phân phối của phép nhân dối với phép cộng
3 Bài tập 24 trang 16 SGK
a) 2,5.0,38.0,4 0,125.3,15 8
2, 5 0, 4 0, 38 0,125 8 3,15
1 0, 38 1 3,15
0, 38 3,15
0, 38 3,15 2, 77
b) 20,83 0, 2 9,17 0, 2 : 2, 47.0, 5 3, 53 0, 5 20,83 9,17 0, 2 : : 2, 47 3, 53 0, 5
30 0, 2 : 6 0, 5
4 ph Hoạt động 4
Nêu định nghĩa giá trị tuyệt
đối của số hữu tỉ;
Trình bày các phép tính trong
Q
Hoạt động 4 Học sinh trả lời Củng cố:
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (1 ph):
- Ra bài tập về nhà:Học thuộc kĩ lí thuyết, vận dụng giải các bài tập tương tự trong SBT
- Chuẩn bị bài mới: ”Luỹ thừa của một số hữu tỷ “
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 5Bài 25 trang 16 SGK Tìm x, biết:
a) x 1, 7 2, 3 x 1, 72, 3 x 2, 3 1, 7 4
Hoặc: x 1,7 2, 3 x 2, 3 1, 7 0, 6
Vậy: x4 hoặc x 0, 6
Vậy: x 5 hoặc
12
12
Tìm giá trị nhỏ nhất của:
A 0,5 x 3, 5 x 3, 5 0 x A 0,5 x 3, 5 0, 5
Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất là 0,5 khi x 3,5
Tìm giá trị lớn nhất của:
B 1 2x 3 2x 3 0 x B 1 2x 3 1
Vậy A đạt giá trị lớn nhất là 1 khi x 3
2
Tìm giá trị nhỏ nhất của:
A x2001 x 200 M M ; P P " " P 0
A x2001 x 200 2001 x x 200 2001 x x 200 1801
Dấu “ = “ xảy ra 2001 x 0 và x2000 x 2001 và x200200 x 2001