Kiến thức: Nắm được khái niệm số hữu tỉ,cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ.. Nắm được quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “ chuyển vế” trong tập hợp số h
Trang 1Ngày soạn: 4 9 2016.
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nắm được khái niệm số hữu tỉ,cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Nắm được quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “ chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
2 Kỹ năng: Biết được cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ Biết được cách làm các phép tính cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng, có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác
II.CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên: SGK, SGV, SBT, phấn màu, bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh: Bảng nhóm Ôn tập số hữu tỉ quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc
“chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc”
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp (1 ph): Kiểm tra sĩ số học sinh
2 Kiểm tra bài cũ (7 ph):
Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
(Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số a víi a, bZ, b0 )
b Cho hai số hữu tỉ 0, 75 ; 5
3
a) So sánh hai số trên b) Biểu diễn các số trên trục số Nêu nhận xét về vị trí của hai số đó đối với nhau, đối với 0
3 Nêu qui tắc cộng, trừ hai số hữu?
3 Giảng bài mới (35 ph)
- Giới thiệu bài (1 ph): Vận dụng các kiến thức trên, hôm nay chúng ta tiến hành làm bài tập
- Tiến trình bài dạy
THỜI
GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
8 ph Hoạt động 1: Cả lớp theo
dõi và nêu nhận xét
c) x 0, 75 vµ y
4
75
Ta cã x 0, 75
100 3
4
Hoạt động 1: Học sinh lên bảng trình bày
b) x vµ y
213 71
Ta cã x
300 100
vµ x
25 25 100
V× 71 72 vµ 100 0
1 Bài 3 trang 8 SGK
a) x vµ y
Ta cã x
3 21
vµ y
11 77
V× 22 21 vµ 77 0
Trang 2THỜI
GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
3
vµ y
4
V× 3 3 vµ 4 0
Nªn
VËy 0, 75
4
71 72 Nªn
100 100
213 18 VËy
300 25
22 21 Nªn
77 77
VËy
7 11
9 ph Hoạt động 2: Các em hãy
làm bài 8ac
a)
c)
Hoạt động 2: Học sinh thực hiện
a)
2
2 Bài 8 trang 10 Tính
c)
5 7 10
56 20 49
70 70 70
27 70
9 ph Hoạt động 3:
Các em hãy hoạt động theo
nhóm bài 9b, c
Quan sát các nhóm thực
hiện
Hoạt động 3: Học sinh hoạt động theo nhóm
2 5 b) x
5 7
5 2 25 14 x
7 5 35 35
25 14 39 4
1
4 VËy x 1
35
3 Bài 9 trang 10 SGK
T×m x biÕt
2 6 c) x
6 2 18 14 x
7 3 21 21
18 14 4
4 VËy x
21
8 ph Hoạt động 4: Các em hãy
làm bài 10 trang 10 SGK
7 5 3
3 2
Hoạt động 4: Học sinh thực hiện
Cách 1:
36 4 3 A
6
30 10 9 6
18 14 15 3
35 31 19 6
4 Bài 10 trang 10 SGK
Cách 2
7 5
3 2
2 5 7
6 5 3
3 3 3
2 0
1 2
Trang 3- Ra bài tập về nhà: Bài 10ac, 13 trang 4 – 5 SBT.
- Chuẩn bị bài mới: Ôn tập quy tắc nhân chia phân số; các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4Ngày soạn: 4 9 2016.
Tiết: 4 Bài dạy: NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ.
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ Hiểu được khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
2 Kỹ năng: Thực hiện thành thạo các phép tính nhân, chia của hai số hữu tỉ
3 Thái độ: Tích cực trong học tập, cẩn thận trong tính toán
B CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên: SGK, SGV, SBT, thước thẳng có chia khoảng
2 Chuẩn bị của học sinh: Đọc trước bài học trong SGK, bảng nhóm
C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp (1 ph): Kiểm tra sỹ số học sinh
2 Kiểm tra bài cũ (7 ph):
Nêu qui tắc cộng, trừ hai số hữu?
Aùp dụng: Bài 8b trang 10 SGK
b)
30
3
3 Giảng bài mới (35 ph)
- Giới thiệu bài (1 ph): Trong tập hợp Q các số hữu tỉ cũng có nhân , chia hai số hữu tỉ Hôm nay các em sẽ tìm hiểu
- Tiến trình bài dạy:
THỜI
GIAN
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC
SINH
NỘI DUNG
12ph Hoạt động1: Cho học sinh
đọc từ dòng 2 đến dòng 5
trang 11 SGK
Em hãy nêu qui tắc nhân
hai phân số đã học từ lớp 6?
a c
b d
Hoạt động 1: HS nêu qui tắc nhân hai phân số 1 Nhân hai số hữu tỉ: a c
Víi x , y ta cã
a c a c
x y
b d b d
Ví dụ :
3 5
2
15 8
12 ph Hoạt động 2:
Em hãy nêu lại qui tắc chia
hai phân số đã học ở lớp 6
a c
x : y = : ?
Hoạt động 2: HS nêu qui tắc chia hai phân số
HS vận dụng qui tắc giải
HS nhận xét kết quả làm được
2 Chia hai số hữu tỉ :
a c Víi x , y y 0 ta cã
a c a d a d x:y :
Trang 5THỜI
GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
2
0, 4 : ?
3
C¸c em h·y tÝnh ?
Nêu chú ý về khái niệm tỉ
số của hai số hữu tỉ?
2 35 7 a)3, 5 1
5 10 5
35 7
10 5
b) : 2
23 2
5 46
0, 4 : :
3 10 3
2 3
5 2
2 3 3
Chú ý : Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y
gọi là tỉ số của hai số
y0
x và y
Kí hiệu : hay x:y x
y
Ví dụ :
Tỉ số của hai số – 5,12 và 10,25 được viết là
5,12 hay -5,12 : 10,25
10, 25
10ph Hoạt động 3: Vận dụng qui
tắc nhân, chia haisố hữu tỉ
trên các em hãy làm
BT 11 trang 12 SGK
Hoạt động 3: Học sinh thực hiện
2 21 2 21 3 a)
b) 0,24
7 2 7 c) 2
7 1 1
6 6
25 25 6 50
3 Củng cố: Bài 11 trang 12 SGK
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết hoc tiếp theo (2 ph)
- Ra bài tập về nhà: Học thuộc các qui tắc nhân, chia các số hữu tỉ Làm bài tập 13 SGK
- Chuẩn bị bài mới: “Giá trị tuyệt đối ”
D RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
………
………