Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà – Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, ôn so sánh số hữu tỉ.. – Ôn lại các định nghĩa, khái niệm đã học.[r]
Trang 1Ngày Chương I: SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC
Ngày 24 – 08 – 09 §1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
–
– Có
– Rèn
II CHUẨN BỊ:
– GV: SGK, SGV, ($7& (F có chia '(/ 0 :(45
– HS: Ôn
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
! #O &P Trò
Hoạt động 1: Giới thiệu qua phần đại số 7
– Sách #$%& + thành 2 8:
–
–
Hàm
Hoạt động 2: Số hữu tỉ
– GV: Hãy
phân
nhau.
– HS: C theo cách (" &P mình ($ #J
(K& L M7: 6.
GV:
Em có (8 xét gì +, các 8: (%: Q, Z, N?
Q Z
N
GV: Cho HS ( M8 theo nhóm #" Mb
?1 và ?2
K K # 1) các nhóm (8 xét.
GV (8 xét, 0c sung.
GV: d +e #, &(" sang ( #O 3
3
9 2
6 1
3
3
6
3 4
2 2
1 5 ,
0
3
0 2
0 1
0
14
38 7
19 7
19 7
5
Là
b
a +7 a, bZ, b 0.
Ký () Q.
b
a
($ 0, 6 3; ;
5
1, 25 5
4
11 4
3 3 1
a .
Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
GV: Hãy
trên
HS: mO em lên 0/ & M7: làm vào e5
GV: Cho & M7: (8 xét ( (e 5
và 5
-1 3 2
3 1
4
1
4 5 1 0
– Chia # (F o 0 # –1 thành 3 :(
Trang 2–
Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỉ
–
phân
Yêu & HS làm ?5
K HS (8 xét.
2
Ta có 0, 6 6 1; 5
10 2 10
Vì –6 <– 5 và 10>0 nên
0, 6
2
K HS so sánh
Chú ý:
x<y thì #"* x W* bên trái #"* y
không là
Yêu &* HS làm ?5
K HS (8 xét.
Ta có
3 15
Ta có : 31 7 và
2
C8 < 0
7 0
3 2
HS ghi chú ý
D (- 1$S 2; 3
3 5
D (- âm: 3; 1 ; 4
0
2 không là
Hoạt động 5:Luyện tập, củng cố
–
Bài tập 2a) trang 7 SGK:
K HS làm bài
K HS (8 xét.
GV (8 xét, 0c sung.
Bài tập 3b) trang 8 SGK:
K HS làm bài
K HS (8 xét.
GV (8 xét, 0c sung.
HS Mby Bài 2a): 3 15 24 27
Bài 3b):
Ta có x = 213 71;
300 100
Vì – 71>– 72 nên 71 72
100 100
Hoạt động 6:Hướng dẫn về nhà
–
– Bài
– Ôn
Trang 3Ngày
Ngày 25 – 08 – 09 §2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
– HS
– Có
14 quy ]& &(" +5
II CHUẨN BỊ:
– GV: SGK, Sách giáo viên, giáo án
– HS: Ôn
6), 0 :(4 ( #O nhóm
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
! #O &P Trò
Hoạt động 1: Bài cũ
Làm bài 8: 4 SGK tr8: HS Ví 14 –0,7; ; 5 …. Mb … 2
1 3
Hoạt động 2: Cộng trừ hai số hữu tỉ
GV: Em (U& () phép tính
3
2 6 , 0
Ta làm ví 14 sau theo nhóm ra :( (K& 8:
Ví 14 Tính ( 0 , 4 )
3
1
Qua ví 14 em có #$ ra ' M8 gì?
Quy tắc: C7
m
b y
; m
a
thì
m
b a m
b m
a y
x
HS:
15
1 15
10 15
9 3
2 5
3 3
2 10
6 3
2 6 ,
HS:
phân
Ta có
5
11 ) 4 , 0 ( 3
1
HS: $ ra (8 xét qua bài làm &P nhóm 0 HS:
(-
Hoạt động 3: Quy tắc “chuyển vế”
GV: Em (]& lai quy ]& &(" + #J #$%& (K&
Em hãy phát 0" quy ]& SGK
GV: (]& M
C7 *K x, y, z Q và x + y = z x=?,
y=?
Ví 14 Tìm x 0 3 1
7 x 3
GV: Nêu chú ý
Phép tính &O o trong 8: Q có #P các tính &(e
Yêu & HS làm ?2
HS: (]& M quy ]& &(" + #J #$%& (K& L
HS: Phát 0" quy ]& SGK Khi
kia *O #F (H& ta :( #c 1e &O thành o và o thành &O
x + y = z x=z – y; y=z – x
HS: làm ví 14 3 1
7 x 3
1 3
3 7
x
21 21
x
21
x
Hai HS lên 0 làm ?2
)
b x
Trang 44 3
x
28 28
x
6
x
28
x
29 28
x
Hoạt động 4: Luyện tập , củng cố
GV: Chia (K& sinh trong M7: làm 6 nhóm phát các
:( (K& 8: và yêu & các em làm +)& theo
nhóm các bài 8:
Bài tập 6 SGK trg 10
K # 1) các nhóm Mba
K # 1) các nhóm khác (8 xét 0c sung.
Bài tập 9c SGK trg 10:
K HS (]& M quy ]& &(" +a
Yêu & HS &(" + tìm x &P bài 9c?
GV (8 xét và ($7 1X 5
HS: làm +)& theo nhóm bài 8: 6 SGK
)
21 28
84 84
84 12
a
)
9 9 1
b
5 ) 0, 75 21
5 3
12 4
5 9
12 12
12 3
c
15 ) 3, 5
27
73 18
Bài 9: Tìm x 0
7
6 3
2
x
6 2
7 3
x
4
21
x
21
x
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
–
– Làm các bài 8: 7, 8 9(a,b,d), 10 SGK trg 10; 14; 10; 18 SBT
– Ôn quy
Trang 5Ngày §3 NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
Ngày : 31 – 8 – 09
I MỤC TIÊU:
– HS
– Có '? @ +8 14 quy ]& vào các bài 8: *O cách nhanh và #v5 – Có tính & (8 khi nhân và chia, 0 rút K #" tính nhanh
II CHUẨN BỊ:
– GV:
nhân
– HS: Ôn
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
! #O &P Trò
Hoạt động 1: Bài cũ
Nêu quy tắc nhân hai phân số ? Áp dụng
tính:
3 5
4 2
A
K HS (8 xét, 0c sung
GV (8 xét ghi #"*5
HS Mb …
3 5 ( 3).5 15
A
Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ
Phát
GV:
Ta có
nhân 2 phân
Công (H&
;
.
.
a c a c
x y
b d b d
A
Áp 14 công (H& và ($ ví 14 SGK Tính
1
2 ( 0, 4)
3
A
K HS lên 0 làm còn & M7: làm vào
+L5 K HS (8 xét
GV (8 xét qua ví 145
Yêu & hai HS lên 0 làm bài 11a; 11b
K HS (8 xét, 0c sung
GV (8 xét ghi #"*5
HS Mb …
HS Mb …
2 ( 0, 4)
2 21 ( 2).21 ( 1).3 3
11 )
A
15 24 15 3.( 3) 9
11 ) 0, 24
Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỉ
Phát
Ta có
HS Mb …
Trang 6.
.
a c a d a d
x y
b d b c b c
0, 4 : ?
3
Yêu & làm ? SGK trg 11:
K HS (8 xét, 0c sung
GV (8 xét ghi #"*5
GV: Nêu chú ý trong SGK
Ví
#$%& + là 4,13 hay – 4,13 :10,21
10, 21
3 10 3 10 2 10.( 2) 5
) : ( 2) :
b
Chú ý: x:y hay
y
x
là (y0)
Hoạt động 4: Luyện tập – Củng cố
Bài tập 12a)SGK trg 12:
Bài tập 13(b,c, d) SGK trg 12:
K 3 (K& lên 0 làm ba câu trên còn
& M7: làm vào +L5
K HS (8 xét, 0c sung
GV (8 xét, ghi #"*5
Bài tập 14SGK trg 12:
GV ($7 1X (U& () các phép tính
theo hàng (d& &O 5
Bài 12a) 5 5 1
16 4 4
A
Bài 13(b, c)
b
11 16 3 1.4.1 4 )
12 33 5 1.3.5 15
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
–
– Xem các bài #J làm, làm các bài 8: 11(c, d); 12b); 13a); 14; 16 SGK; 10, 14 SBT – Ôn
– Xem
phân
Trang 7Ngày § 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Ngày –9–09 CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU:
– HS
– Xác
các
– Cĩ ý
(%: lí (e 5
II CHUẨN BỊ:
– GV: SGK , 0 :(4 , :(e màu MTBT
– HS: Bài
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
! #O &P Trị
Hoạt động 1: Bài cũ
HS 1:
– Giá
– Tìm 15 =?; 13 =?;0 =?
HS2:
3; 5 và 1 lên
2
K HS (8 xét, 0c sung
GV (8 xét ghi #"*5
HS: Mb … =15; =13; =0
-1 2
Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
GV: Dùng phép $S U #" 7 () khái
)* và ký ()5x
Yêu & HS làm ?1
K HS #H &(p Mb
C8 giá V ) # &P x 0W ?
Ví 14 x = thì 3
5
x
x=3,35 thì x 3, 35 3, 35
Yêu & HS làm ?2
K 2 HS lên 0 làm cịn & M7: làm vào
+L5
K HS (8 xét, 0c sung
GV (8 xét
- Là '( cách o #"* 0" 12 x
?1: a) 3, 5 =3,5 và 4 4 ; = 2
2
b) x>0 thì =xx
x = 0 thì = =0x 0
- x<0 thì =– x x
-x x<0
x
nếu nếu
HS ghi ví 145
x x
c) x 31 x 31 31
Trang 8K HS làm câu 1)
GV ($7 1X câu 2a)
x x
K HS làm câu 2b)
1 a,c #vj b sai
HS ghi bài 2b) x 0, 37 x 0, 37
Hoạt động 3: Công, trừ, nhân, chia số thập phân
GV:
làm ( nào?
Tùy bài toán ta có
thành phân
L M7: 6
Ví 14 (–1,13) + (–0,264)
= 113 264 1130 ( 264) 1394 1, 394
có (" làm ví 14 ($ SGK
GV 7 () & o 0W máy tính 0w túi
|DY 14 MTBT FX570 (d& 570MS…)
thêm &d: 1e d& &P Y và *X5
GV
HS
Yêu & HS làm ?3
K HS #H &(p Mb5
HS Mb …
HS nghe GV
6e* các phím &P MTBT:
a) (–1,13) + (–0,264)=
b) 0,245 – 2,134 = – 1,889 c) (–5,2).3,14 = –16,382 d) (–0,408):(–0,34)
= 0,408:0,34 = 1,2
?3a) – 3,116 + 0,263 = – 2,853 b) (– 3,7).(– 2,16)=7,992
Hoạt động 4: Luyện tập, củng cố
Nêu công (H& =x
Bài tập 19 SGK trg 15:
K HS Mb
K HS (8 xét, 0c sung
GV (8 xét ghi #"*5
Bài tập 20 SGK trg 15:
K HS Mb
K HS (8 xét, 0c sung
GV (8 xét ghi #"*5
HS Mb … Bài 8: 19
âm M R &O còn 0 Liên nhóm theo &d: #" tròn &(4&5
Theo em thì làm cách &P 0 Liên
a) = (6,3 + 2,4) + [(–3,7) + (–0,3)]
= 8,7 + (–4) = 4,7.
b) = [(–4,9) + 4,9] + [5,5 + (–5,5)] = 0 + 0 = 0 c) = 3,7
d) = 2,8.[(–6,5) + (–3,5)]
= 2,8.(–10) = –28.
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
–
5
– Bài 8: +, nhà : Bài 21, 22, 24 (SGK–Tr.15, 16) + Bài 24, 25, 27 (Tr.7, 8 – SBT).
– Ôn M các #V( ({/ khái )* #J (K&5
–
Trang 9Ngày LUYỆN TẬP
Ngày : 06 – 09 – 09
I MỤC TIÊU:
–
– Rèn
– Phát " $ duy cho HS qua +)& toán tìm giá V M7 (e / (w (e &P 0" (H&5
II CHUẨN BỊ:
– GV: SGK, giáo án, 0 :(4 ghi bài 8: 26 : DY 14 máy tính 0w túi
– HS: #P 14 &4 (K& 8: : SGK, 0 con, 0 nhóm, máy tính 0w túi
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
3 Giảng bài mới.
! #O &P Trò
Hoạt động 1: Bài cũ
– C công (H& tìm =?x
– Tìm x , 0 x =– 15; x= 32 ; x =4,5
7
K HS (8 xét, 0c sung
GV (8 xét ghi #"*5
HS lên 0 Mb
15 15
x
4, 5 4, 5
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài tập 21 SGK trg 15 :
+ Làm
+ K *O (K& sinh lên 0 làm bài
K HS (8 xét, 0c sung
GV (8 xét ghi #"*5
Bài tập 23 SGK trg 16:
K HS (8 xét, 0c sung
GV (8 xét ghi #"*5
Bập tập 24 SGK trg 16:
Áp 14 tính &(e các phép tính #" tính
nhanh Yêu & (K& sinh ( #O nhóm
K # 1) *O nhóm báo cáo ' 95
K # nhóm nhóm khác (8 xét
Hai (K& sinh M M$% lên 0 &(- bài 8:5
a) Tìm các phân
- 14 - 26 34 - 27 - 36
;
35 65 - 85 63 84
Ba (K& sinh làm bài trên 0/ & M7: làm bài vào +L5
a) 4 1 1,1 ; b) – 500 < 0 < 0,001
5
- 12 12 12 12 12 1 13 13 13
- 37 37 37 36 36 3 39 39 38
- 12 13
.
- 37 38
!K& sinh ( #O nhóm
a) (– 2,5 0,38 0,4) [0,125 3,15 (– 8)]
= [(– 2,5 0.4) 0,38] [(– 8 0,125) 3,15]
= – 0,38 – (– 3,15)
= – 0,38 + 3,15
Trang 10Bập tập 25 SGK trg 16:
+
2,3?
GV ($7 1X câu a)
x - 1,7 = 2,3 x = 4 a) x - 1,7 2,3
x - 1,7 = - 2,3 x = - 0,6
1 3
K HS lên còn & M7: làm vào +L5
K HS (8 xét, 0c sung
= [(–20,83–9,17).0,2]:[(2,47 + 3,53).0,5]
= [– 30 0,2]: [6 0,5]
= – 6 : 3
= – 2
D có giá V ) # 0W 2,3 là: 2,3 và – 2,3
b) x + 0 x +
Hoạt động 3: Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi
Bài tập 26 SGK trg 16:
!) nay các em &( có M máy tính
570MS, FX570
máy tính ta 0e* ($ công (H& &P bài
toán
Ví 14 (– 1,7)+(– 2,9) ta 0e*
( – 1 7 ) + ( – 2 9 ) =
Yêu & HS làm câu (a, b)
K HS (8 xét
HS nghe GV 5
HS ghi ví 145
a) = –5,5497 b) = – 0,42
Hoạt động 4: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
Ta có x 0 +7 *K x x a a +7 *K
x , khi #> x acó giá V (w (e là a
0
x
khi #> x a có giá V M7 (e là a
Bài tập 32 SBT trg 8:
K HS Mb
K HS (8 xét, 0c sung
GV (8 xét ghi #"*5
HS ghi :( ($7 1X &P GV
a) A=0, 5 x 3, 5 0, 5 x
C8 giá V M7 (e &P A =3,5 khi
3, 5 0
x x 3, 5
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
– Ôn M các :( #J (K&/ xem M các bài #J &(-5
– Bài 8: +, nhà 22; 26(c,d) SGK trg 16; Bài 34 SBT
– Ôn
– Xem