1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 7 Tiết 51 và 5238445

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 86,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm về biểu thức đại số – Giá trị của một biểu thức đại số – Đơn thức – Đa thức – Các phép tính cộng trừ đơn thức, đa thức, nhân đơn thức.. - Tiến trình bài dạy: THỜI GIAN HOẠT ĐỘN

Trang 1

Ngày soạn: 1 2 2015.

Tiết 51 Bài dạy: KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thưcù: Hiểu được khái niệm về biểu thức đại số

2 Kỹ năng: Tự tìm hiểu một số ví dụ về biểu thức đại số

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi làm các bài tập trắc nghiệm : Bài tập 3 SGK

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của giáo viên: SGK, SBT, SGV, thước thẳng, compa, bảng phụ, máy tính

2 Chuẩn bị của học sinh: SGK, SBT, thước thẳng, máy tính, bảng nhóm

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp (1 ph): Kiểm tra sỹ số học sinh

2 Kiểm tra bài cũ: Khơng kiểm tra

3 Giảng bài mới (42 ph):

- Giới thiệu bài (1 ph): Giới thiệu sơ lược nội dung chương IV

Khái niệm về biểu thức đại số – Giá trị của một biểu thức đại số – Đơn thức – Đa thức – Các phép tính cộng trừ đơn thức, đa thức, nhân đơn thức Cuối cùng là nghiệm của đa thức

Hôm nay ta nghiên cứu bài học đầu tiên của chương

- Tiến trình bài dạy:

THỜI

GIAN

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO

VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC

SINH

NỘI DUNG

11 ph Hoạt động 1:

Ở các lớp dưới ta đã biết

các số được nối với nhau

bởi dấu các phép tính:

cộng; trừ; nhân; chia; nâng

lên luỹ thừa, làm thành một

biểu thức.Vậy em nào có

thể cho ví dụ về một biểu

thức?

Những biểu thức như trên

còn gọi là biểu thức số

Yêu cầu HS làm ví dụ trang

24 SGK

C¸c em h·y lµm ?1 trang

24 SGK

Hoạt động 1:

Lấy ví dụ tuỳ ý

Đọc ví dụ SGK Biểu thức số tính chu vi hình chữ nhật đó là:

2.( 5 + 8 ) ( cm) Viết: 3.( 3 + 2) ( cm2)

1 Nhắc lại về biểu thức : Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính : cộng ; trư ; nhân ; chia ; nâng lên luỹ thừa, làm thành một biểu thức số

20 ph Hoạt động 2:

Nêu bài toán như SGK

Hãy viết biểu thức tính chu

vi hình chữ nhật của bài

toán trên?

Khi a = 2, ta có biểu thức

trên biểu thị chu vi hình chữ

Hoạt động 2:

2.( 5 + a) Hình chữ nhật có hai cạnh là: 5 cm và 2 cm

Thực hiện ?2 SGK

Hoạt động nhóm?3 SGK

Cử đại diện nhóm trình bày

2 Khái niệm về biểu thức đại số

Biểu thức mà trong đó ngoài các số, các kí hiệu phép toán cộng; trừ; nhâ; chia; nâng lên luỹ thừacòn có cả các chữ (đại diện cho

Trang 2

THễỉI

GIAN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH NOÄI DUNG

Hoỷi tửụng tửù vụựi a = 3,5?

Bieồu thửực 2.(5 + a) laứ moọt

bieồu thửực ủaùi soỏ

Các em hãy làm ?2 trang

25 SGK

Bieồu thửực ủaùi soỏ nhử SGK

Các em hãy hoạt động

nhóm ?3 trang 25 SGK

Giụựi thieọu khaựi nieọm bieỏn

soỏ

Trỡnh baứy phaàn chuự yự nhử

SGK Goùi học sinh ủoùc to

phaàn chuự yự cho caỷ lụựp theo

doừi

theo doừi vaứ nhaọn xeựt

ẹoùc to phaàn chuự yự , caực HS khaực xem SGK

Chuự yự:

- Trong bieồu thửực ủaùi soỏ aựp duùng nhửừng tớnh chaỏt, qui taộc pheựp toaựn nhử treõn caực soỏ

x + y = y + x

x y = y x

x x x = x3

( x + y) + z = x + ( y + z) ( x y) z = x ( y z )

x ( y + z ) = x y + x z

- ( x + y – z ) = - x – y + z

- Caực bieồu thửực chửựa bieỏn ụỷ maóu chửa xeựt ủeỏn trong chửụng naứy

10 ph Hoạt động 3:

Cho học sinh ủoùc phaàn: Coự

theồ em chửa bieỏt

Cho học sinh laứm caực baứi

taọp: 1; 2 trang 26 SGK

Cho học sinh laứm baứi taọp 3

SGK dửụựi hỡnh thửực troứ

chụi:

(Treo 2 baỷng phuù ghi ủeà baứi

taọp 3)

Hoạt động 3:

Luaọt chụi:Moói học sinh ủửụùc gheựp ủoõi 2 yự moọt laàn, học sinh sau coự theồ sửỷa baứi cuỷa baùn lieàn trửụực ẹoọi naứo laứm ủuựng vaứ nhanh hụn laứ ủoọi thaộng.Coự 2 ủoọi , moói ủoọi goàm 5 HS

Cuỷng coỏ Bài 1 trang 26 SGK

a) Toồng cuỷa x vaứ y laứ: x + y b) Tớch cuỷa x vaứ y laứ x y c) Tiựch cuỷa toồng x vaứ y vụựi hieọu x vaứ y laứ:

x y x y 

Bài 2 trang 26 SGK

Dieọn tớch hỡnh thang coự ủaựy lụựn laứ a, ủaựy nhoỷ laứ b, ủửụứng cao laứ h (a, b, h coự cuứng ủụn vũ ủo) laứ:

a + b h

2

4 Daởn doứ hoùc sinh chuaồn bũ cho tieỏt hoùc tieỏp theo (2 ph)

- Ra baứi taọp veà nhaứ: Naộm vửừng theỏ naứo laứ bieồu thửực ủaùi soỏ?

Laứm caực baứi taọp: 4; 5 trang 27 SGK

- Chuaồn bũ baứi mụựi: Giaự trũ cuỷa moọt bieồu thửực ủaùi soỏ

IV RUÙT KINH NGHIEÄM, BOÅ SUNG:

………

………

………

………

………

Trang 3

Ngày soạn: 1 2 2015.

Tiết 52 Bài dạy: GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nắm vững cách tính giá trị của một biểu thức đại số

2 Kỹ năng: Tính giá trị của một biểu thức đại số (biết cách trình bày lời giải của dạng toán này)

3 Thái độ: Giáo dục tư duy linh hoạt, nhạy bén khi tính giá trị của một biểu thức đại số

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của giáo viên: SGK, SGV, SBT, thước thẳng, bảng phụ, máy tính, phấn màu

2 Chuẩn bị của học sinh: SGK, SBT, thước thẳng, Bảng nhóm

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tình hình lớp (1 ph): Kiểm tra sỹ số học sinh

2 Kiểm tra bài cũ (7 ph):

Thế nào là biêủ thức đaị số? Cho ví dụ

Biểu thức mà trong đó ngoài các số, các kí hiệu phép toán cộng; trừ; nhâ; chia; nâng lên luỹ thừa còn có cả các chữ (đại diện cho số) gọi là biểu thức đại số

t + x – y ; 3a + m ; 6a – n

3 Giảng bài mới (35):

- Giới thiệu bài (1 ph):

Khi cho các biến một giá trị cụ thể là chúng ta thực hiện cách tính giá trị của một biểu thức đại số Vậy thực hiện tính giá trị của một biểu thức đại số như thế nào?

- Tiến trình bài dạy:

THỜI

GIAN

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO

VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC

SINH

NỘI DUNG

10ph Hoạt động 1:

Cho học sinh tự đọc ví dụ 1

trang 27 SGK

Ta nói 18,5 là giá trị của

biểu thức 2m + n tại m = 9

và n = 0,5 hay còn nói Tại

m= 9 và n = 0,5 thì giá trị

của biểu thức 2m + n là

18,5

Cho HS làm ví dụ 2 trang

27 SGK?

Vậy muốn tính giá trị của

biểu thức đại số khi biết giá

trị của các biến trong biểu

thức đã cho ta làm thế nào?

Hoạt động 1:

Tự đọc ví dụ 1 SGK

Làm ví dụ 2 SGK

Thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính

Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến , ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính

2

1

µo biĨu thøc trªn

2

Ta cã:

Thay x = v

1 Giá trị của một biểu thức đại số

Ví dụ 1:

¶i Gi Thay m = 9 và n = 0,5 vào biểu thức đa õcho

Ta có: 2.9 + 0,5 = 18,5

Ta nói 18,5 là gia ùtrị của biểu thức 2m + n tại m = 9 và n = 0,5

(Tại m = 9 và n = 0,5 thì gia ù trị của biểu thức 2m + n là 18,5)

Ví dụ 2:

¶i

µo biĨu thøc trªn Gi

Thay x = 1 v

Trang 4

THỜI

GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG

    

   

2

1

VËy gi¸ trÞ cđa biĨu thøc

Ta cã:

   

2

2

3 5 1 9 VËy gi¸ trÞ cđa biĨu thøc

9 ph Hoạt động 2:

C¸c em h·y lµm ?1

trang 28 SGK

C¸c em h·y lµm ?2

trang 28 SGK

Hoạt động 2:

Hai em làm ?1, cả lớp cùng thực hiện vào vở nháp

Làm trên bảng nhĩm

    

   

  

2

2

¶i 1

µo biĨu thøc trªn

3

Ta cã:

3

VËy gi¸ trÞ cđa biĨu thøc

Gi Thay x = v

2 Áp dụng

 1 3

2

?1 Tính gia ùtrị của biểu thức 3x 9x tại x = 1 và tại x =

   

  

2

2

¶i

1 µo biĨu thøc trªn

Ta cã:

VËy gi¸ trÞ cđa biĨu thøc

Gi Thay x = v

 

 2   

3 µ

3 16 3 48

2

?2 Gia ùtrị của biểu thức x y tại x = 4 và y = l :

4

15ph Hoạt động 3:

Làm thế nào để tính giá trị

của một biểu thức đại số tại

những giá trị cho trước của

các biến?

Hoạt động 3:

Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến , ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính

3 Củng cố luyện tập

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (2 ph):

- Ra bài tập về nhà: Làm các bài tập 7; 9 trang 29 SGK

Đọc phần: Có thể em chưa biết

- Chuẩn bị bài mới: Đọc trước bài đơn thức “Đơn thức” và vẽ biểu đồ tư duy của bài học này

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày đăng: 30/03/2022, 22:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm