Muốn làm được các em viết các số 27, 18 dưới Một học sinh đọc đề toán dạng tích trong đó có một Một học sinh viết và đọc thừa số là 9 Vậy bài tập trên ta làm lên bảng thực hiện nhö theá [r]
Trang 1
LUYỆN TẬP
A) MỤC TIÊU :
Thông qua tiết bài tập củng cố và khắc sâu kiến thức cho học sinh về các vấn đề:
1- Thế nào là một số hữu ty
2- So sánh các số hữu tỷ 3- Rèn luyệ kỹ năng thông qua các bài toán tính nhanh 4- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
Rèn luyện tính cẩn thận chính xác khi giải toán.Hướng dẫn HS sử dụng máy tính để
giải toán
B) CHUẨN BỊ :
1 – Giáo viên : SGK + máy tính bỏ túi
2 – Học sinh : SGK + máy tính bỏ túi C) TIẾN TRÌNH :
1- Ổn định :
2- KTBC Bài tập 20/15
HS1) làm câu a, c HS2) làm câu b, d
3- Bài mới :
Muốn làm được bài này,
chúng ta phải làm như thế
nào?
Giáo viên chốt lại: ta phải rút
gọn các phân số trên rồi so
sánh kết quả
- Giáo viên quan sát học sinh
thực hiện
- với câu a số nào cần làm
trung gian để so sánh
- với câu b số nào cần làm
trung gian để so sánh
Vậy câu c thì làm như thế
nào ?
Giáo viên hướng dẫn học
sinh thực hiện theo từng bứôc
Học sinh đọc đề toán
- Học sinh trả lời
- Học sinh khác nhận xét câu trả lời củ bạn
- 5 học sinh lên bảng rút gọn phân số, cả lớp cùng làm theo
- Một học sinh lên bảng thực hiện, cả lớp cùng làm theo
- Học sinh trả lời : số 1
- Học sinh trả lời : số 0
-
- học sinh quan sát
Bài 21 trang 15:
a) Các phân số biểu diễn cùng một số hữu tỷ là;
+
7
3 84
36 63
27
+
5
2 85
34 65
26 35
b) Ba phân số cùng biểu diễn một số hữu tỷ
7
3
28
12 27
9 14
6 7
Bài 22 trang 16
13
4 3 , 0 0 6
5 875 , 0 3
2
Bài 23 trang 16: Dựa vào tính chất “Nếu x<y
và y<z thì x<z” hãy so sánh
5
4 1 1 , 1
1 5
4
001 , 0 500 0
001 , 0
0 500
c)
38
13 37 12 38
13 39
13 3 1
3
1 36
12 37
12 37
12
Lop7.net
Trang 2Giáo viên quan sát học
sinh thực hiện, uốn nắn
những sai sót nếu có của
HS
Giáo viên làm mẫu bài a
Học sinh làm tương tự
cho câu b Một học sinh
lên bảng thực chiện câu b
Hai học sinh lên bảng làm Học sinh cả lớp cùng làm theo
Học sinh nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
Bài 24 trang 16: Tính nhanh
a) (-2,5 0,38 0,4) - [0,125 3,15 (-8)]
= [(-2,5 0,4) 0,38] - [(0,125 -8) 3,15]
=(-1) 0,38 - (-1) 3,15 = -0,38 + 3,15 = 2,77 b)[(-20,83) 0,2 + (-9,17) 0,2] : [2,47 0,5 -(-3,53) 0.5] = -2
Bài 25 trang 16: Tìm x biết
a) x1,7 2,3
ta có ; x-1,7 = 2,3 hoặc x - 1,7 = -2,3 suy ra x = 3 hoặc x = -0,6
b) x = hoăc x =
12 5
12 13
D) CỦNG CỐ :
Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện giải toán bằng máy tính bỏ túi theo
hướng dẫn như sách giáo khao, sau đó học sinh tự thực hiện bằng bài tập 26
E) HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
Xem lại các dạng toán đã giải
Ôn tập lại phần lũy thừa với một số tự nhiên - các phép toán về lũy thừa
như: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số, chia hai lũy thừa cùng cơ số
Làm các bài tập còn lại trong SBT
Trang 3
Ngày soạn :… /…./… Ngày dạy : … /…./…
Bài 5 : LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ
A) MỤC TIÊU :
Học sinh hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỷ
Biết các quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa
của một lũy thừa của một lũy thừa
Có kỹ năng vận dụng các quy tắc ttrên vào tính toán và giải toán
B) CHUẨN BỊ :
1 – Giáo viên : bảng phụ hệ thống lại i các quy tắc
2 – Học sinh : Ôn tập các quy tắc nhân chịa hai lũy thừa củng cơ số
C) TIẾN TRÌNH :
1- Ổn định :
2- KTBC : Viết lại các công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số đã học ở lớp 6
3- Bài mới :
-Dựa vào phần KTBC
giáoviên dạy phần Đn như
SGK
Giáo viên theo dõi hoạt động
của HS
Em hãy áp dụng công thức
trên làm
Em có nhân xét gì về dấu
lũy thừa với số mũ chẵnvà
lũy thưa với số mũ lẽ của số
hữu tỷ âm ?
Giáo viên gợi ý: các em dựa
vào định nghĩa để thực hiện
- Muốn nhân hoặc chia hai
lũy thừa cùng cơ số ta thực
hiện như thế nào ?
- Học sinh quan sát
Dựa vào Đ/n học sinh thực hiện:
?
b a
- Học sinh thực hiện
? ; (-0,5)3 = ?
2 4 3 (-0,5)2 = ? ; (9,7)0 = ? Học sinh trả lời
- Học sinh cả lớp thực hiện
- Học sinh trả lời
- Học sinh phát biểu các công thức trên bằng lời
1- Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
* Định nghĩa :( SGK)
số Thừa n
x x
x x
xn
( x Q, n N, n> 1)
* Quy ước : x1 = x; x0 = 1 ( x 0) Tổng quát :
n
n n b
a b
a
; 16
9 4
) 3 ( 4
3
2
2 2
125
8 5
) 2 ( 5
2
3
3 3
4
1 2
1 2
(-0,5)3 = ; (9,7)0 = 1
8
1 2
1 3
2- Tích và thương hai lũy thừa cùng cơ số :
* Ghi nhớ:
xm xn = xm+n
xm : xn = xm-n ( x 0, m n)
?1
?1
Tiết PPCT : 6
Lop7.net
Trang 4Giáo viên gọi hai học
sinh lên bảng thực hiện,
học sinh còn lại ttự làm
vào tập
- Từ hai ví dụ trên em
hãy rút ra nhận xét?
Học sinh cả lớp thực hiện
a) (22)3 = 22 22 22 = 26 = 64
26 = 64 Vậy : (22)3 = 26
b)
2 2 2 2 2 5 2
2
1 2
1 2
1 2
1 2
1 2
1
=
10
21
5 2
2
1 2
1
- học sinh trả lời
- Phát biểu công thức trên bằng lời
3- Luỹ thừa của một lũy thừa
a) (22)3 = 22 22 22 = 26 = 64
26 = 64 Vậy : (22)3 = 26
b)
2 2 2 2 2 5 2
2
1 2
1 2
1 2
1 2
1 2
1
=
10
21
Hay :
10 5
2
2
1 2
1
* Công thức: ( xm)n = xm n
D) CỦNG CỐ :
Học sinh làm 1 ( hai học sinh lên bảng thực hiện)
a)
? 2
3
4
3 4
3
b) 4 8
1 , 0 1 ,
E) HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :`
Học thuộc định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỹ
Nắm vững ba công thức đã học
Làm các bài tập trong SGK + SBT
?3
?4
Trang 5Bài 6 : LŨY THỪA
CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ (TT)
A) MỤC TIÊU :
Học sinh hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỷ.
Biết các quy tắc tính lũy thừa của một tích, và luỹ thừa một thương
Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên vào tính toán và giải toán
B) CHUẨN BỊ :
1 – Giáo viên :
2 – Học sinh :
C) TIẾN TRÌNH :
1- Ổn định :
2- KTBC :
Hs1) Làm bài tập 27 trang 19; HS2) Làm bài tập 30 trang 19 3- Bài mới :
Có thểtính nhanh tích
(0,125)3.83 như thế nào ?
- Em có nhận xét về số
mũ của hai lũy thừa trên
không ?
- Qua hai bài toán trên
em có nhận xét gì ?
- Giáo viên ghi công thức
lên bảng Cho học sinh
áp dụng công thức làm
- giáo viên quan sát học
sinh thực hiện
Học sinh suy nghĩ có thể thực hiện như cách thông thường
- Học sinh làm -Học sinh phát hện công thức
- Học sinh phát biểu công thức trên bằng lời
- Học sinh thực hiện
- Học sinh thực hiện
Câu b làm tương tự
1- Luỹ thừa của một tích :
Tính vàso sánh:
a) (2.5)2= 102 = 100
22.52 = 4.100 = 100 Vậy : (2.5)2= 22.52
b)
524
27 8
3 8
3 4
3 2
1
3
3 3 3
524
27 64
27 8
1 4
3 2
* Công thức: (x y)n = xn yn
Áp dụng :
3
1 5 3
b)(1,5)3.8 = 1,53.23 = (1,5.2)3 = 33 = 27
2- Luỹ thừa của một thương:
Tính vàso sánh:
a)
27
8 3
2 3
2
3
3 3
27
8 3
2 3
3
3
2 3
: 7
?1
?2
?2
?3
Lop7.net
Trang 6Giáo viên ghi công thức
lên bảng
Các công thức trên có
tính chất hai chiều Vì
vậy khi áp dụng vào giải
toán tuỳ từng trường hợp
cụ thể, các em áp
dụngcho phù hợp.
- Học sinh phát biểu công thức bằng lời
- Học sinh thực hiện
Hai học sinh lên bảng thực hiện
- học sinh chú ý và ghi vào tập
* Công thức: n n
y
x y
x
Aùp dụng:
24
72 24
2
2
5 , 7 5
, 2
5 ,
3
3
* chú ý: Các công thức trên đều có
tính chất hai chiều Nhân hai lũy thừa cùng số mũ
xn yn = (x.y)n
Luỹ thừa của một tích ( x.y)n = xn yn
Luỹ thừa của một thương
n
n n
y
x y
x
Chia hai luỹ thừa cùng số mũ
n n
n y
x y
x
D) CỦNG CỐ :
Học sinh thực hiện
a) (0,125)3.83 = (0,125 8)3 = 13 =1 b) (-39)4 : 134 = ( 39 :13)4 = 34 = 81
Học sinh thực hiện bài tập 36.
a) 108 28 = (10 2)8 = 208 b) 108 : 28 = (10 : 2)8 = 58
c) 244 28 = 244 44 = 884 d) 158 94 = 158 38 = 458
e) 272 : 253 = (33)2 (52)3 = 36.56 = 156
E) HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
Học theo SGK
Học thuộc các công thức: Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, chia hai luỹ thừa
cùng cơ số, luỹ thừa của một thương, luỹ thừa của một tích
Làm các bài tập : 34, 35, 37 trang 22 SGK
?4
?2
Trang 7LUYỆN TẬP
A) MỤC TIÊU :
Thông qua tiết bài tập củng cố và khắc sâu kiến thức cho học sinh về các
vấn đề:
1- Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số 2- Chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
3- Tích hai luỹ thừa cùng số mũ.
4- Thương hai luỹ thừa cùng số mũ
Rèn luyện tính cẩn thận chính xác khi giải toán
B) CHUẨN BỊ :
1 – Giáo viên :
2 – Học sinh :
C) TIẾN TRÌNH :
1- Ổn định :
2- KTBC :
Hs1) câu 37a, 37c/ 38;
Hs2) bài 37b, 37d/ 38
16 3
3- Bài mới :
Muốn làm được các em
viết các số 27, 18 dưới
dạng tích trong đó có một
thừa số là 9
Vậy bài tập trên ta làm
như thế nào?
Giáo viên nhắc nhở uốn
nắn học sinh trong cách
trình bày lời giải bài toán
Giáo viên cho bốn học
sinh lên bảng thực hiện
Một học sinh đọc đề toán
Một học sinh viết và đọc lên bảng thực hiện
Ba học sinh lên bảng thực hiện Học sinh cả lớp cùng làm theo đối chiếu kết quả
- Học sinh thực hiện
Bài 38 trang 22:
Viết các số sau 227 và 318 dưới dạng các luỹ thừa có số mũ là 9
Ta có:
227 = 23.9 = 89 ; 318 =32.9 = 99
Bài 39 trang 23:
a) x10 = x7 x3
b) x10 = (x2)5
c) x10 = x12 : x2
Bài 40 trang 23:
Thực hiện phép tính a)
196
169 14
13 2
1 7
b)
144
1 12
1 6
5 4
c)
100
1 100
100 4
25
20 5
5 4
5 5
4 4
Lop7.net
Trang 8Giáo viên gợi ý:
các em thực hiện
phép toán trong
ngoặc trước, sau đó
mới thực hiện phép
toán luỹ thừa
Giáo viên hướng
dẫn chi tiết cho học
sinh câu a- học sinh
làm tương tự cho
các câu còn lại
Hai học sinh lên bảng thực hiện, học sinh cả lớp cùng làm theo
d)
3
80 32 5
3
3 ) 2 (
5 ) 2 ( 5
6 3
) 10 (
4 5
4 4 5 5 4
5
=
3
1 853 3
2580
Bài 41 trang 23: Thực hiện phép tính
a)
800 4
17 20
1 12
17 4
3 5
4 4
1 3
2 1
2 2
6
1 : 2 3
2 2
1 : 2
3 3
Bài 42 trang 23:
2
2 2 2
n n
n n
n = 3
) 3 (
) 3 ( 27 81
) 3
4
n n
n
n = 7
c) n =1
D) CỦNG CỐ :
Trong phần luyện tập
E) HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
Xem kỹ các bài toán đã giải
Làm tiếp các bài còn lại
Làm thêm các bài SBT từ 56 đến 59