ChuÈn bÞ: *GV : Bảng tổng hợp các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ sè quy t¾c tÝnh luü thõa cña luü thõa.. Các hoạt động dạy học: 1.[r]
Trang 1Ngày soạn: 15 -9- 2007 Tiết 5
Ngày giảng : 20 -9- 2007 Đ4: luyện tập
I Mục tiêu:
*Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
*Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x
* Phát triển duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
của
biểu thức
II Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ ghi bài tập 26 Máy tính bỏ túi
*HS: Bảng phụ nhóm Máy tính bỏ túi
IV Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp.
HĐ1:( 8ph) 2 Kiểm tra bài cũ.
* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT
Đáp án : a) x = 2,1 c) Không có giá trị nào của x
b) x = - d) x = 0,353
4
* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :
- Tính nhanh: a) 3,8 ( 5, 7) ( 3,8)
c) ( 9, 6) ( 4, 5) ( 9, 6) ( 1, 5)
Đáp án : a) - 5,7 c) 3
3 Bài giảng:
Hoạt động2:
-GV yêu cầu học sinh đọc
đề bài
? Nêu quy tắc bỏ dấu
ngoặc
- GV yêu cầu học sinh đọc
đề bài
- Học sinh đọc đề bài
- 2 học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc
- Học sinh làm bài vào
vở, 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh nhận xét
- Học sinh đọc đề bài
a a
I- Chữa bài tập:
II- Luyện tập:
Bài tập 28 (tr8 - SBT ) a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1) = 3,1- 2,5+ 2,5- 3,1 = 0
c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-
- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1
Bài tập 29 (tr8 - SBT )
Trang 2Đai số 7
? Nếu a 1, 5 tìm a
? Bài toán có bao nhiêu
hợp
- Giáo viên yêu cầu về
nhà làm tiếp các biểu thức
N, P
-Giáo viên yêu cầu học
sinh hoạt động nhóm
- Giáo viên chốt kết quả,
> ý thứ tự thực hiện các
phép tính
? Những số nào có giá trị
tuyệt đối bằng 2,3
Vậy có bao nhiêu
hợp xảy ra
? Những số nào trừ đi 1
3
thì bằng 0
Vậy 3 bằng bao
4
x
nhiêu?
sinh sử dụng máy tính
HS: có 2 hợp
- Học sinh làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm bài
- HS hoạt động nhóm
Sau 5ph đại diện nhóm trình bày
- 2 học sinh đại diện lên bảng trình bày
- Các nhóm nhận xét bổ sung
- Các số 2,3 và - 2,3
- Có 2 hợp xảy ra
- chỉ có số 1
3
- HS : 3 1
x
- Hai học sinh lên bảng làm
- Học sinh làm theo sự giáo viên
a a
* Nếu a= 1,5; b= -0,5 M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0
* Nếu a= -1,5; b= -0,75 M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75
1
Bài tập 24 (tr16- SGK )
) 2, 5.0, 38.0, 4 0,125.3,15.( 8) ( 2, 5.0, 4).0, 38 ( 8.0,125).3,15
0, 38 ( 3,15)
0, 38 3,15
2, 77
a
) ( 20,83).0, 2 ( 9,17).0, 2 : : 2, 47.0, 5 ( 3, 53).0, 5
0, 2.( 20,83 9,17) : : 0, 5.(2, 47 3, 53)
0, 2.( 30) : 0, 5.6
6 : 3 2
b
Bài tập 25 (tr16-SGK ) a) x 1, 7 2, 3
x- 1.7 = 2,3 x= 4
x- 1,7 = -2,3 x=- 0,6
b x
x
12
x
3 1
12
x
Bài tập 26 (tr16-SGK )
Trang 34 Củng cố: (3')
*Học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết đối, quy tắc cộng, trừ, nhân chia số thập phân
*Nêu các dạng bài tập đã làm Các kiến thức đã sử dụng? ghi nhớ cách làm mỗi dạng bài
5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')
* Xem lại các bài tập đã chữa
*Làm các bài tập 28 (b,d); 30;31 (a,c); 33; 34 tr8; 9 SBT
*Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân chia luỹ thừa cùng cơ số
HD bài tập 32(SBT-tr8): Tìm giá trị lớn nhất của A = 0,5 - x 3, 5
+ x 3, 5 có giá trị NTN? + - x 3, 5 có giá trị NTN?
A = 0,5 - x 3, 5 có giá trị NTN?
Vậy GTLN của A là bao nhiêu?
V- Rút kinh nghiệm :
………
………
………
………
………
………
Ngày soạn: 24 -9- 2007 Tiết 6
Ngày giảng : 27 -9- 2007
Đ5: lũy thừa của một số hữu tỉ I Mục tiêu: *Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x Biết của luỹ thừa *Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán *Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học II Chuẩn bị: số quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa *HS: Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhjiên của một số tự nhiên, quy tắc nhân chia ha luỹ thừa cùng cơ số Bảng nhóm , máy tính bỏ túi IV Các hoạt động dạy học: 1 Tổ chức lớp: HĐ1 (8ph) 2 Kiểm tra bài cũ: : *HS 1: Tính giá trị của biểu thức Đáp án: D = -1
)
a D
Trang 4Đai số 7
* Học sinh 2: b F) 3,1 3 5, 7 Đáp án : F = 8,37
3 Bài giảng.
Hoạt động 2:( 7PH)
? Nêu định nghĩa luỹ thừa
bậc n đối với số tự nhiên a
? O tự với số tự nhiên
nêu định nghĩa luỹ thừa bậc
n đối với số hữu tỉ x
? Nếu x viết <? dạng x= a
b
thì xn =
n
a
b
thế nào
- Giáo viên giới thiệu quy
?# x1= x; x0 = 1
Yêu cầu học sinh làm ?1
GV theo dõi và chính xác
hoá kết quả Chú ý cách làm
Hoạt động 2 : (8ph)
Cho a N; m,n N và m > n
Tính:
am an = ?
am: an = ?
? Phát biểu QT thành lời
Ta cũng có công thức:
xm xn = xm+n
xm: xn = xm-n
-Yêu cầu học sinh làm ?2
Chú ý cách trình bày bài
Giáo viên ) bảng phụ bài
tập 49- tr10 SBT
GV theo dõi nhận xét , chữa
.
n
n thuaso
a a a a n
- Học sinh nêu định nghĩa
HS trả lời
- một học sinh lên bảng viết
- 4 học sinh lên bảng làm
?1
- Cả lớp cùng làm , so sánh kết quả
HS đọc yêu cầu đề bài và trả lời
am an = am+n
am: an = am-n
- 2 học sinh phát biểu
- Cả lớp làm ra giấy nháp
- 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh hoạt động nhóm Sau 3 ph đại diện nhóm trình bày
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
- Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x
là xn
.
n
n thua so
x gọi là cơ số, n là số mũ
=
n
x b
.
.
n n
n thuaso
n
Quy ?# x1= x; x0 = 1
?1 Tính
2
3
(-0,5)2 = (-0,5).(-0,5) = 0,25 (-0,5)3 = (-0,5).(-0,5).(-0,5) = -0,125
(9,7)0 = 1
2 Tích và thương 2 luỹ thừa cùng cơ số (8')
Với x Q ; m,n N; x 0
Ta có: xm xn = xm+n
xm: xn = xm-n (m n)
?2 Tính a) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5
b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2
Trang 5Hoạt động3: (10ph)
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Dựa vào kết quả trên tìm
mối quan hệ giữa 2; 3 và 6
2; 5 và 10
-Vậy khi tính luỹ thừa của
một luỹ thừa ta làm NTN?
? Nêu cách làm tổng quát
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Giáo viên ) bài tập: Hãy
điền đúng sai vào các câu
sau:
3 4 3 4
2 3 2 3
)2 2 (2 )
)5 5 (5 )
a
b
?Vậy xm.xn = (xm)n đúng hay
sai?
a) 36.32=38 B đúng b) 22.24-.23= 29 A đúng c) an.a2= an+2 D đúng d) 36: 32= 34 E đúng -Hai HS lên bảng làm Cả lớp cùng làm nháp
2.3 = 6 2.5 = 10 (xm)n = xm.n
HS: Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa ta giữ
nguyên cơ số và nhân hai
số mũ
-2 học sinh lên bảng làm
-Cả lớp cùng làm ra nháp, so sánh kết quả
HS quan sát – trả lời
a) Sai vì 3 4 7
3 4 12
2 2 2 (2 ) 2
b) sai vì 2 3 5
2 3 6
5 5 5 (5 ) 5
HS : Sai
3 Luỹ thừa của luỹ thừa.
?3
2 3 2 2 2 6
5
b
Công thức: (xm)n = xm.n
?4
2
2
)
a
b
* Nhận xét: xm.xn (x m)n
4 Củng cố: (10')
*Nêu các kiến thức cơ bản đã học?
* GV chốt các kiến thức cần ghi nhớ W bảng tổng hợp ba công thức
* Làm bài tập 27; 28; 29 (tr19 - SGK)
*BT 27 (tr 19-sgk): Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm
4
2
2
0
( 0, 2) ( 0, 2).( 0, 2) 0, 04
( 5, 3) 1
BT 28 (tr 19 –sgk ): HS hoạt động nhóm
Trang 6Đai số 7
2
3
4
5
Chú ý: Luỹ thừa của một số hữu tỉ âm : + Nếu luỹ thừa bậc chẵn cho ta kq là số
<O0
+ Nếu luỹ thừa bậc lẻ cho ta kq là số âm
5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')
* Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ
*Làm bài tập 29; 30; 31 (tr19 - SGK)
*Làm bài tập 39; 40; 42; 43 (tr9 - SBT)
Ngày soạn: 27 -9- 2007 Tiết 7 Ngày giảng : 1 -10- 2007
Đ5: lũy thừa của một số hữu tỉ
( Tiết 2)
I Mục tiêu:
*Học sinh nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một
*Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
*Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II Chuẩn bị:
*GV: Bảng phụ nội dung bài tập 34 SGK
*HS: Bảng nhóm bút dạ
nhóm
IV.Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp:
HĐ1: (8ph) 2 Kiểm tra bài cũ
* Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x
Tính: 1 0 1 ; 31 2 7 2 49 = 12 1
Tính x biết: Đáp án : x =
.
9 16
3.Bài giảng:
Hoạt động 2: (12ph )
? Yêu cầu cả lớp làm ?1
- Giáo viên chép đầu bài lên
- 2 học sinh lên bảng làm Cả lớp cùng làm bài
so sánh kết quả
I Luỹ thừa của một tích (12')
?1
2 2
)(2.5) 10 10.10 100
Trang 7- Giáo viên chốt kết quả,
cách làm
? Qua hai ví dụ trên, hãy rút
ra nhận xét: Muốn nâng 1
tích lên 1 luỹ thừa, ta có thể
- Giáo viên ) ra công
thức, yêu cầu học sinh phát
biểu bằng lời.GV chú ý:
Luỹ thừa của một tích
x y. m x y m. m(m 0)
Nhân hai luỹ thừa cùng số
mũ
Hoạt động3:
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên chốt kết quả,
cách làm Chú ý cách trình
bày
Yêu cầu học sinh làm ?3
- Giáo viên chốt kết quả,
cách làm
-Chú ý cách trình bày
? Qua hai ví dụ trên, hãy rút
ra nhận xét: Luỹ thừa của
-Hãy viết công thức tổng
quát ?
GV chú ý :
( 0)
n
y
- Học sinh nhận xét
Ta nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó rồi lập tích các kết quả tìm )P#0
- 2 học sinh phát biểu
- 2 học sinh lên bảng làm Cả lớp cùng làm ,so sánh Kết quả
Hoạt động O tự ?2
- 2 học sinh lên bảng làm Cả lớp cùng làm ,so sánh Kết quả
HS: - Luỹ thừa của một luỹ thừa
HS lên bảng viết
- Học sinh suy nghĩ trả
lời
- 1 học sinh lên bảng trình bày
2 2
2 5 4.25 100
2.5 2 5
3
3 3
)
b
* Tổng quát:
x y. m x y m. m(m 0)
Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa
?2 Tính:
3
) 1, 5 8 1, 5 2 1, 5.2
a b
II- Luỹ thừa của một thương
?3 Tính và so sánh
3 3
3
2 3
va
-2 a) 3
3
3 3
3
2 2
5 5
5
5
10 100000
5 3125
( 0)
n
y
?4 Tính
Trang 8Đai số 7 Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- Yêu cầu học sinh làm ?4
GV chữa ,chốt cách làm
Yêu cầu học sinh làm ?5
GV chữa ,chốt cách làm
HS lên bảng trình bày
Cả lớp cùng làm ,so sánh kết quả
HS lên bảng trình bày
Cả lớp cùng làm ,so sánh kết quả
2 2
2 2
3 3
3
3 3
3 3
7, 5 7, 5
2, 5
2, 5
?5 Tính a) (0,125)3.83 = (0,125.8)3=13=1 b) (-39)4 : 134 = (-39:13)4 = = (-3)4 = 81
4 Củng cố: (10')
*Nêu các kiến thức cơ bản đã học?
* GV chốt các kiến thức cần ghi nhớ W bảng tổng hợp hai công thức
- Giáo viên treo bảng phụ bài tập 34 (tr22-SGK)Hãy đ iền đúng , sai Nếu sai hãy
sửa lại cho đúng
2 3 6 2 3 2 3 5
) 0, 75 : 0, 75 0, 75
) 0, 2 : 0, 2 0, 2 0, 2 : 0, 2 0, 2 0, 2
4
)
4
e) 503 5033 50 1000 _
10 3
10 8
8
2
- Làm bài tập 37 (tr22-SGK)
2 3 5 2 5 10
10 10 10 10
7 3 7 2 3 7 6
5 2 5 3 2 11 5 4
)
6 8 (2.3) (2 ) 2 3 2 16
5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa đã học
- Làm bài tập 38(b, d); bài tập 40 tr22,23 SGK
- Làm bài tập 44; 45; 46; 50;10, 11- SBT)
V- Rút kinh nghiệm
………
………
………
Trang 9………
Ngày soạn: 1 -10- 2007 Tiết 8 Ngày giảng : 4 -10- 2007
Đ5: luuyện tập I Mục tiêu: - Củng cố cho học sinh quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính - Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức, viết <? II Chuẩn bị: GV bảng phụ ghi tổng hợp các công thức về luỹ thừa HS ôn các công thức về luỹ thừa bảng nhóm bút dạ, máy tính bỏ túi III- Phương pháp dạy học: nhóm IV Các hoạt động dạy học: 1 Tổ chức lớp HĐ1(6ph) 2 Kiểm tra bài cũ: (5') : HS1: Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm: Điền tiếp để )P# các công thức đúng: .
( )
:
( )
m n m n m n n x x x x x x y
n x y HS 2: Chữa bài tập 38(tr22-sgk) : Tính giá trị biểu thức : (0, 6)56 (0, 2) Đáp án : (0, 6)56 =
(0, 2)
5 5
(0, 6) (0, 2) 0, 2
5
= = 1215
0, 2 0,2
3 Bài giảng
Hoạt động 2:( 23ph)
- Giáo viên yêu cầu học sinh
làm bài tập 38
- HS đọc đề bài
- Một HS lên bảng làm., Cả lớp cùng làm, so sánh
I-Chữa bài tập II- Luyện tập Bài tập 38(tr22-SGK)
Trang 10Đai số 7
- Giáo viên yêu cầu học sinh
làm bài tập 39
?áp dụng công thức nào
- Yêu cầu học sinh lên bảng
làm
- Yêu cầu học sinh làm bài
tập 40
- Giáo viên theo dõi, chữa ,
chốt kết quả và cách làm,
uốn nắn sửa chữa sai xót,
chú ý cách trình bày
- Giáo viên yêu cầu học sinh
làm bài tập 42
sinh làm câu a
- Yêu cầu học sinh hoạt
động nhóm
- Giáo viên kiểm tra các
nhóm chữa chốt kết quả và
cách làm
kết quả
- HS đọc đề bài, phân tích đề bài
10 = 7+ 3
x10 = x7+3
áp dụng CT: x x m. n x m n
- HS đọc đề bài
- Một HS lên bảng làm., Cả lớp cùng làm, so sánh kết quả
- Học sinhysuy nghĩ làm
của GV
-HS hoạt động nhóm , sau 5 ph đại diện nhóm lên trình bày
- Các nhóm nhận xét
27 3.9 3 9 9
18 2.9 2 9 9
9 9 27 18
a
b V
Bài tập 39 (tr23-SGK)
10 7 3 7 3
10 2.5 2 5
10 12 2 12 2
Bài tập 40 (tr23-SGK)
)
)
a
b
5 5 4 4 9 4 5
9
5 20 (5.20) 100
25 4 (25.4) 100
10 6 ( 10) ( 6)
( 2) 5 ( 2) 3 ( 2) 3 5
( 2) 5 2560
c
d
Bài tập 42 (tr23-SGK)
3
16
2 16
2
n
n
n
a
n
( 3)
81 ( 3) 27.81 ( 3) ( 3) ( 3) ( 3) 7
n
n n
b
n
4 Củng cố: (10')
*Nêu các dạng bài tập đã làm Các kiến
thức
đã sử dụng? ghi nhớ cách làm mỗi dạng
bài
* Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa
* Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu luỹ
thừa bậc chẵn cho ta kết quả là số <O
.
( ) :
n
x y x y
Trang 11nếu luỹ thừa bậc lẻ cho ta kết quả là số âm.
5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')
* Xem lại các bài toán trên, ôn lại quy tắc luỹ thừa
*Làm bài tập 47; 48; 52; 57; 59 (tr11; 12- SBT)
*Ôn tập tỉ số của 2 số x và y, định nghĩa phân số bằng nhau
HD bài tập 46 (SBT-10):
Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho a) 2.16 2 n > 4 b) 9.27 3 n
243 HDẫn : a) Biến đổi các biểu thức số <? dạng luỹ thừa của 2 b) Biến đổi các biểu thức số dưới dạng luỹ thừa của 3 V- Rút kinh nghiệm : ………
……
………
………
………
………