1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề ôn tập học kỳ I Toán 7 – Số 344531

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 121,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bieỏt caực caùnh cuỷa moọt tam giaực tổ leọ thuaọn vụựi 2; 4; 5 vaứ chu vi cuỷa noự laứ 44cm.. Haừy tớnh caực caùnh cuỷa tam giaực ủoự.. Cho ABC vuoõng taùi A.. Treõn tia ủoỏi cuỷa tia

Trang 1

ĐỀ ễN TẬP HỌC KỲ I TOÁN 7 – SỐ 3.

Baứi 1 Thửùc hieọn pheựp tớnh baống caựch hụùp lyự neỏu coự theồ :

a) 1 4 5 4 0, 5 16

232123 21

b) 15 :1 3 25 :1 3

   

Bài 2 Tỡm x, y biết:

a) 31: x 3

4 4

b) x y và

5 3 x2y24

Bài 3

a) Vẽ đồ thị hàm số y f x  0,5x

b) Trong hai điểm      Điểm nào thuộc đồ thị của hàm số vỡ

1

M 1 ; 0,75 và N 4; 2

sao?

Baứi 4 Bieỏt caực caùnh cuỷa moọt tam giaực tổ leọ thuaọn vụựi 2; 4; 5 vaứ chu vi cuỷa noự laứ 44cm Haừy tớnh caực caùnh cuỷa tam giaực ủoự

Baứi 5 Cho ABC vuoõng taùi A Treõn tia ủoỏi cuỷa tia AB veừ ủieồm D sao cho AD = AB , treõn tia ủoỏi cuỷa tia

AC veừ ủieồm E sao cho AE = AC

a) Chửựng minh raống: ABC ADE

b) Keỷ AH vuoõng goực vụựi BC HBC Bieỏt BAH 39฀   Tớnh C฀

c) Tia HA caột DE taùi K Chửựng minh HK vuoõng goực vụựi DE

Baứi 6 Tỡm hai soỏ x, y thuoọc Z thoaỷ maừn: x 1 2

2 y 3

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ễN TẬP HỌC KỲ I

MễN: TOÁN 7

232123 21

      

a)

21

21

    1 1 0,5 2,5  

   

    

1

b)

15 25

     

Trang 2

 

10

    

3 1 : x 3

4 4

 1: x   3 3 15

a)

 x 1: 15 1

4 4 15

x y

5 3

2

b)

  x 5; y 3

Cho x   2 y 0, 5 2  1; xác định điểm A 2;1 

Đồ thị hàm số y f x  0,5x là đường thẳng OA a)

Vẽ đồ thị:

6

4

2

-2

-4

y

x

A(2; -1)

y=-1

2x

M

N

2 O

Điểm    thuộc đồ thị của hàm số vì với hồnh độ

1

M 1 ; 0,75

cĩ đúng bằng tung độ của điểm M

1

x 1 2

2

    

3

b)

Điểm N4 ;2 khơng thuộc đồ thị của hàm số y f x  0,5x vì với hồnh

độ x 4 ta cĩ y 0, 5    4 2  2 khác với tung độ của điểm N

Gọi độ dài các cạnh của tam giác đó là x; y; z(cm) Theo bài ra ta có: x y z và

2  4 5 x  y z 44

Trang 3

Aùp dụng tính chất của dãy tì số băng nhau

Ta có x y z x y z 44 4

 

 

Vì x 4 x 4 2 8

2      Tương tự y 4 y 4 4 16

4      Và z 4 z 5 4 20

5     4

Vậy độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là : 8cm, 16cm, 20cm

H×nh vÏ

K

H

E

A

D

C B

a)

a) ABC ADE Xét ABC và ADE

Ta có AB = AD ( gt )

( đối đỉnh)

BAC DAE

AC = AE ( gt ) Nên : ABC ADE c g c   

Tính C฀

Ta cĩ: ฀BAH HAC 90 BAC 90 gt฀  ฀    

Và: C HAC 90 H 90฀฀  ฀   AH BC gt  

b)

Nên: C BAH 39 gt฀ ฀   

Chứng minh HK vuông góc với DE

Ta cĩ: ฀CE฀ ABC ADE-cmt

Lại nằm ở vị trí so le trong Nên: BC//DE

Mà: AHBC gt 

5

c)

Ta cĩ: x 1 2

2 y 3 y 6

3x 4

 

3x 4

6

Hay: 3x 4 U 6   1; 2; 3;  6

Trang 4

Nếu: x1 thì y 6 Nếu: x2 thì y3 Vậy ta tìm được hai cặp số (x ,y) là: 1; 6 , 2; 3   

Ngày đăng: 31/03/2022, 10:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w