1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De cuong on tap hoc ky I toan 7

7 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 131,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính số học sinh giỏi,khá, trung bình, biết tổng số học sinh khá và học sinh trung bình lớn hơn học sinh giỏi là 180 em.. a Tìm cạnh tương ứng với cạnh AC.[r]

Trang 1

TRƯỜNG T.H.C.S BẰNG PHÚC

ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP HỌC Kè I - NĂM HỌC 2016 -2017

Mụn : Toỏn 7

Bài 1: Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)

a)

42 21 42 7 15    b)

23 11: 23: 11

 

c)

2.18 : 3 0,2

    d)

.19 33

8 3 8 3 e)

2

1 5 5

: 2

3 6 6

 

 

 

Bài 2: Tìm x biết :

a,

3x  9  27 b) x +

1 4

43 c)

x

  

d)

5  x3 e)

1 3 2

x 

Bài 3: a) Tỡm hai số x và y biết: 3 4

x y

và x + y = 28 b) Tỡm hai số x và y biết x : 2 = y : (-5) và x – y = - 7

Bài 4: a) Tỡm x, y, z biết : 2 3 , 4 5

x y y z

và x + y – z = 10

b) Tìm x, y, z biết 3 4 5

x y z

 

x 2y 3z 35

Bài 5: Biết độ dài các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3; 5; 7 Tính chu vi của tam

giác đó biết tổng hai cạnh nhỏ là 32 cm

Bài 6 Tỡm số đo mỗi gúc của tam giỏc ABC biết số đo ba gúc cú tỉ lệ là 1:2:3? Bài 7: Số học sinh giỏi, khỏ, trung bỡnh của khối 7 lần lượt tỉ lệ với 2:3:5 Tớnh số

học sinh giỏi, khỏ, trung bỡnh, biết tổng số học sinh khỏ và học sinh trung bỡnh lớn hơn học sinh giỏi là 180 em

Bài 8: Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 120 cõy Tớnh số cõy trồng được của mỗi lớp,

biết rằng số cõy trồng được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với 3 : 4 : 5 ?

Bài 9 a) Cho hàm số y = f(x) = -2x + 3 Tớnh f(-2) ;f(-1) ; f(0) ; f(

1 2

 ); f(

1

2 ) b) Cho hàm số y = g(x) = x2 – 1 Tớnh g(-1); g(0) ; g(1) ; g(2)

Bài 10: Vẽ đồ thị hàm số sau:

a) y = 3x; b) y = -3x c) y =

1

2x d) y =

1 3

 x

Bài 11 : Cho

3 2 2 4 4 3

xy zx yz

Chứng minh rằng: 2 3 4

x y z

 

Trang 2

Bài 12 : Cho

a c

b d  Chứng minh rằng:

2a 13 3a 7

d d

Bài 13: Cho  ABC =  HIK.

a) Tìm cạnh tương ứng với cạnh AC Tìm góc tương ứng với góc I

b) Tìm các cạnh bằng nhau các góc bằng nhau

Bài 14: Cho  ABC =  DEF Tính chu vi mỗi tam giác, biết rằng AB = 5cm,

BC=7cm, DF = 6cm

Bài 15: Vẽ tam giác MNP biết MN = 2,5 cm, NP = 3cm, PM = 5cm.

Bài 16: Cho  ABC có B=C Tia phân giác của góc A cắt BC tại D Chứng minh rằng: a)  ADB =  ADC b) AB = AC

Bµi 17: Cho tam gi¸c ABC cã AB = AC Gäi M lµ trung ®iÓm cña c¹nh BC

a) Chøng minh AMB = AMC

b) Gäi I lµ trung ®iÓm ®o¹n th¼ng AM Trªn tia CI lÊy ®iÓm N sao cho

CN = 2.CI Chøng minh AN // BC

c) Trªn tia BI lÊy ®iÓm K sao cho BK = 2.BI Chøng minh N,A,K th¼ng hµng

Bài 18: Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ phân giác BD (D  AC), kẻ DE vuông góc với BC tại E Gọi F là giao điểm của tia BA và ED Chứng minh:

Trang 3

Đáp án và biểu điểm

I Lớ thuyết:

Phỏt biểu đỳng định lớ (1đ)

Áp dụng: ∠ B=1800−∠ A −∠C=180 − 600

− 40=80 (1đ)

II Bài tập:

Bài 1: a) =

42 42 21 15 7    =

1 1 3 1

3 3 7

  

=

3 1

7 (1đ)

b) =

23 9. 23 9. 9 . 23 23 9 .

Bài 2: (1đ)

3x 27  x 18

Bài 3: (2đ)

Gọi độ dài ba cạnh của tam giác đó lần lợt là a, b , c (cm)

Theo đề bài ta có

a b c

3 5 7 và a + b = 32

áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

a b c a b 32

4

=> a = 12 , b = 20 , c = 28

Vậy chu vi tam giác đó là : 12 + 20 + 28 = 60(cm)

B i 4 ài 4 :

Vẽ hình, viết GT - KL đúng (0,5đ)

a) C/ m AMB = AMC (c.c.c) (1đ)

b)ANI = MCI (c.g.c)

=>ANI=MCI 

=> AN // BC (1đ) c) C/m tơng tự AK // BC

=> N,A,K thẳng hàng (0.5)

3 2 2 4 4 3

xy zx yz

Suy ra:

4(3 2 ) 3(2 4 ) 2(4 3 ) 12 8 6 12 8 6

0

x y z x y z x y z x y z

Vậy

A

I

Trang 4

3 2

2 4

x y

z x

Từ (1) và (2) ta được 2 3 4

x y z

 

Bài 5: 0,5điểm

= = = = = = = =

=

Trang 5

TRƯỜNG T.H.C.S SƠN TÂY

ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP HỌC Kè I - NĂM HỌC 2016 -2017

Mụn : Toỏn 7

Bài 1: Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)

a)

42 21 42 7 15    ; b)

23 11: 23: 11

 

c)

2.18 : 3 0,2

    d)

.19 33

8 3 8 3

Bài 2: Tìm x biết :

a,

3x  9  27 ; b) x +

1 4

4 3 ; c)

x

  

; d)

5  x3.

Bài 3: a) Tỡm hai số x và y biết: 3 4

x y

và x + y = 28 b) Tỡm hai số x và y biết x : 2 = y : (-5) và x – y = - 7

Bài 4: Tỡm ba số x, y, z biết rằng: 2 3 , 4 5

x y y z

và x + y – z = 10

Bài 5: Biết độ dài các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3; 5; 7 Tính chu vi của tam

giác đó biết tổng hai cạnh nhỏ là 32 cm

Bài 6 Tỡm số đo mỗi gúc của tam giỏc ABC biết số đo ba gúc cú tỉ lệ là 1:2:3? Bài 7: Số học sinh giỏi, khỏ, trung bỡnh của khối 7 lần lượt tỉ lệ với 2:3:5 Tớnh số

học sinh giỏi,khỏ, trung bỡnh, biết tổng số học sinh khỏ và học sinh trung bỡnh lớn hơn học sinh giỏi là 180 em

Bài 8: Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 120 cõy Tớnh số cõy trồng được của mỗi lớp,

biết rằng số cõy trồng được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với 3 : 4 : 5

Bài 9 a) Cho hàm số y = f(x) = -2x + 3 Tớnh f(-2) ;f(-1) ; f(0) ; f(

1 2

 ); f(

1

2 ) b) Cho hàm số y = g(x) = x2 – 1 Tớnh g(-1); g(0) ; g(1) ; g(2)

Bài 10: Vẽ đồ thị hàm số sau:

a) y = 3x; b) y = -3x c) y =

1

2x d) y =

1 3

 x

Bài 11: Cho  ABC =  HIK.

a) Tỡm cạnh tương ứng với cạnh AC Tỡm gúc tương ứng với gúc I

b) Tỡm cỏc cạnh bằng nhau cỏc gúc bằng nhau

Trang 6

Bài 12: Cho  ABC =  DEF Tính chu vi mỗi tam giác, biết rằng AB = 5cm,

BC=7cm, DF = 6cm

Bài 13: Vẽ tam giác MNP biết MN = 2,5 cm, NP = 3cm, PM = 5cm.

Bài 14: Vẽ tam giác ABC biết A= 900, AB =3cm; AC = 4cm

Bµi 15: Cho tam gi¸c ABC cã AB = AC Gäi M lµ trung ®iÓm cña c¹nh BC

a)Chøng minh AMB = AMC

b)Gäi I lµ trung ®iÓm ®o¹n th¼ng AM Trªn tia CI lÊy ®iÓm N sao cho

CN = 2.CI Chøng minh AN // BC

c) Trªn tia BI lÊy ®iÓm K sao cho BK = 2.BI Chøng minh N,A,K th¼ng hµng

Trang 7

Đáp án và biểu điểm

I Lớ thuyết:

Phỏt biểu đỳng định lớ (1đ)

Áp dụng: ∠ B=1800

− ∠ A −∠C=180 − 600

− 40=80 (1đ)

II Bài tập:

Bài 1: a) =

42 42 21 15 7    =

1 1 3 1

3 3 7

  

=

3 1

7 (1đ)

b) =

23 9. 23 9. 9 . 23 23 9 .

Bài 2: (1đ)

3x 27  x 18

Bài 3: (2đ)

Gọi độ dài ba cạnh của tam giác đó lần lợt là a, b , c (cm)

Theo đề bài ta có

a b c

3 5 7 và a + b = 32

áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

a b c a b 32

4

=> a = 12 , b = 20 , c = 28

Vậy chu vi tam giác đó là : 12 + 20 + 28 = 60(cm)

B i 4 ài 4 :

Vẽ hình, viết GT - KL đúng (0,5đ)

a) C/ m AMB = AMC (c.c.c) (1đ)

b)ANI = MCI (c.g.c)

=>ANI=MCI 

=> AN // BC (1đ) c) C/m tơng tự AK // BC

=> N,A,K thẳng hàng (0.5)

A

I

Ngày đăng: 08/11/2021, 02:47

w