1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề ôn tập học kỳ II Toán 7 – Số 14

13 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 184,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu G là một đồ thị liên thông có q cạnh thì hành trình ngắn nhất trong G có chiều dài q + mG, trong đó mG là số cạnh mà hành trình đi qua hai lần và được xác định như sau: Gọi V0G là tậ[r]

Trang 1

CHƯƠNG IV

ĐỒ THỊ EULER VÀ ĐỒ THỊ HAMILTON

4.1 ĐƯỜNG ĐI EULER VÀ ĐỒ THỊ EULER.

“bài toán

vùng

Kneiphof và

G

Dân thành

G C hình trên

Bài toán tìm

phát

T ' các 4 V

4.1.1 Định nghĩa: Chu trình

Thí dụ 1:

_  không ^ Euler

_  ^ Euler

A D

B

C

C B

_  Euler

Trang 2

_  Euler _  ^ Euler

khi ông

là   lý + tiên 1 lý   ;

4.1.2 Định lý:

1 G * có $a b ;

Chứng minh:

khác,

* có $a b ;

4.1.3 Bổ đề:

Z ;

nhiên Vì

trong  v1 là i+1 là i và vi+1  vi-1 (có 

2 C a vì deg(vi)  2), v0 = v Do

tiên  vk=vi (0i<k) Khi i, vi+1, , vk-1, vk (= vi) là

tìm

chu trình

G và rõ ràng

Trang 3

trình Euler trong G C sau:

thông CZ # [ # trong H, Quá trình f  thúc khi ta /, * U  LT phát, [ là thu

4.1.4 Hệ quả: _  liên thông G là ^ Euler (mà không là Euler) khi và U khi có

` # hai U  $a t trong G

duy T trong G có $a t;

Euler

Euler P u  v trong G hay G là ^ Euler

4.1.5 Chú ý: Ta có

1

2 Không bao

C

Trang 4

theo

(y,w), (y,z),

(z,y) và z)

(x,v)

4.1.6 Bài toán người phát thư Trung Hoa:

Bài toán CD nhà toán 2 Trung Hoa Guan nêu lên + tiên (1960), vì a

Cho

trong G Trong các hành trình  hãy tìm hành trình #Q T [ là qua ít 4  T;

Rõ ràng

trong G (qua

là hành trình

Ta quy

GT, có

qua hai + ; Bài toán \ ra CD C * bài toán sau:

Trong các   Euler GT, tìm   có % 4  ít T (khi  chu trình Euler trong   này là hành trình #Q T:;

Định lý (Gooodman và Hedetniemi, 1973)

q + m(G), trong

0(G) là a= D= các U  $a t (2k U : 1 G Ta phân 2k =+ ^ 1 G

Ta

i):

Trang 5

m(G)=min d(Pi).

Thí

G GT

<a= D= các U  $a t VO(G)={B, G, H, K} và a= D= các phân  4 \= là P={P1, P2, P3}, trong 

P1 = {(B, G), (H, K)}  d(P1) = d(B, G)+d(H, K) = 4+1 = 5,

P2 = {(B, H), (G, K)}  d(P2) = d(B, H)+d(G, K) = 2+1 = 3,

P3 = {(B, K), (G, H)}  d(P3) = d(B, K)+d(G, H) = 3+2 = 5

m(G) = min(d(P1), d(P2), d(P3)) = 3

Do  GT có CD P G $F # cách thêm vào 3 4 R (B, I), (I, H), (G, K) và GT là

T:

A, B, C, D, E, F, K, G, K, E, C, J, K, H, J, I, H, I, B, I, A

4.1.7 Định lý:

U  1 G * có $a vào $F # $a ra

4.1.8 Bổ đề:

Z 1 thì G [ chu trình Z ;

4.1.9 Hệ quả: _  có C # liên thông  G là ^ Euler (mà không là Euler) khi

dego(x) = degt(x)+1, degt(y) = dego(y)+1, degt(v) = dego(v), vV, v  x, v  y

Chứng minh: [ # minh CZ # W C , o! S' 4.1.4.

4.2 ĐƯỜNG ĐI HAMILTON VÀ ĐỒ THỊ HAMILTON.

vòng quanh

Cho

D

F

Trang 6

chéo

tìm

ô LT phát

Bài toán này

Vandermonde,

quy

% #  là ít T;

trình

Trò

Hamilton

4.2.1 Định nghĩa: Chu trình

Hamilton)

Thí dụ 3: 1)

Hamilton A, B, C, D, E, F, G, H, I, J, K, L, M, N, O, P, Q, R, S, T, A

2) Trong

C

J

T

F

S R

Trang 7

Xét

trong hai cung (u,v)

G cho ta W Q= L= + tìm

3)

Euler qua

khó

4.2.2 Định lý (Rédei):

Hamilton

D

T

Trang 8

1,v2, ., vk-1, vk) là

, vk-1, vk)

thì ta chen v vào i và vi+1 2=(v1, v2, , vi, v, vi+1, , vk)

, vk-1, vk, v)

4.2.3 Định lý (Dirac, 1952):

2

n

Hamilton Ta thêm vào G

ta

trình Hamilton BC a G’ có n+k U ;

còn y là

Ngoài ra,

ngay a’ trong chu trình P thì b’ không

thay P

T d T 1 k

không

2

n

a

b’

a' b y

Trang 9

2 nào

2

n

+k)=n+2k, mâu

[ # minh

4.2.4 Hệ quả:

Z thì G là   ^ Hamilton

2

1

n

Do  theo _  lý 2

1

n

4.2.3, trong G’ có

4.2.5 Định lý (Ore, 1960):

không

2

n

Thí dụ 4:

_  G này có 8 U  U  nào † # _  G’ này có 5 U  $a 4 và 2 U 

có $a 4, nên theo _  lý 4.2.3, G là $a 2 * nhau nên @ # % $a 1 hai U 

  Hamilton không * nhau $T x $F # 7  \ 8, nên theo _  lý 4.2.5, G’ là   Hamilton

e

f

g

h

b

a

e

f

g

d

a

 \ 3 (> 3/2), nên theo _  lý 4.2.6, nó là 

 Hamilton

Trang 10

4.2.7 Bài toán sắp xếp chỗ ngồi:

Có n

quanh

quen

Xét

1 Kn (hai chu trình Hamilton

Định lý: _  + 1 Kn chu trình Hamilton phân

2

1

n

Chứng minh: Kn có

2

) 1 (n

n

2

1

n

n là 1, 2, , n

Hamilton

, 2 , 3 , , , 1

3600

3600

3600

3

n

1

3600

n

2

3

n

2

1

n

Hamilton phân

Thí

Có (111)/2=5 cách

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 1

1 3 5 2 7 4 9 6 11 8 10 1

1 5 7 3 9 2 11 4 10 6 8 1

1 7 9 5 11 3 10 2 8 4 6 1

1 2

3

4 5

n

Trang 11

1 9 11 7 10 5 8 3 6 2 4 1

1

a) chu trình Euler ? b)

4 [ # minh /F #   a= =CZ # Q n

các chu trình Hamilton 1   a= =CZ # Q3

5 Trong

bên

6

n sinh viên

viên

 quen

7.

cùng

Hãy tìm

1

2

3

7 5

1 9

8 6

1 2

3

9 1 4

1

1 2

3

9 1 4

6

1 8

3

1 9

7 5

4

1

2 3

9

4

1

Trang 12

9.

10. [ # minh /F #   G cho trong

hình sau có

C # không có chu trình Hamilton

2 1

15

19

a e

b g

a) Tìm b)

a

c

b

s

r

f e d

g

h

Trang 13

11. Cho thí As *R

1)

2)

không trùng nhau;

3)

4)

12.

5 x 5 ô vuông,

Ngày đăng: 01/04/2021, 12:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w