1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ đề kiểm tra Toán lớp 7 + 835157

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 225,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN hình học 7 Điểm Lời phê của giáo viên ĐỀ BÀI Câu 1: điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau: a Nếu đường thẳng m // với đường thẳng n và đường thẳng n // với đườn

Trang 1

Họ và tên ………

Lớp : . KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN hình học 7 Điểm Lời phê của giáo viên ĐỀ BÀI Câu 1: điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau: a) Nếu đường thẳng m // với đường thẳng n và đường thẳng n // với đường thẳng p thì

b) Nếu đường thẳng xy // với đường thẳng zt và đường thẳng zt với đường thẳng mn thì 

c) Nếu đường thẳng p với đường thẳng q và đường thẳng q với đường thẳng k thì  

Câu 2: tìm x trong hình vẽ sau ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM Câu 1: (mỗi ý đúng 1 điểm) a/ m//p b/mn xy c/ p // k Câu 2: (7đ) ta có ฀ ฀ 0 0 0(2đ) 60 120 180 FNMNME   Mà 2 góc ở vị trí trong cùng phía do đt MN cắt 2 đt a và b tạo ra => a // b (2đ) Ta có : a//b 0(3đ) a EF x=90 b EF       .………

…………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

…………

………

Trang 2

………

………

………

…………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

Trang 3

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

Cõu 1: (mỗi ý đỳng 1 điểm)

Cõu 2: (7đ)

60 120 180

Mà 2 gúc ở vị trớ trong cựng phớa do đt MN cắt 2 đt a và b tạo ra => a // b (2đ)

b EF

Cõu 1:(3 đ) Tỡm cỏc tỉ số bằng nhau rồi lập thành tỉ lệ thức:

26 : 13 ; : 2 ; 10 : 5 ; 2,4 : 8 ; 3 : 10.

2

1 3

Cõu 2:( 4 đ) Lập tất cả cỏc tỉ lệ thức từ bốn số sau: - 16 ; 64; - 256 ; 1024

Cõu 3: (3 đ)Tỡm x trong cỏc tỉ lệ thức

a)6,5 : 5 = 2,6 : 2x b) x : = :

7

3

4

1 1 7 2

Bài 1: (3 điểm): Một đường thẳng song song với cạnh BC và cắt hai cạnh AB, AC của tam giỏc

ABC lần lượt tại M và N Biết AM = 4cm, MB = 3cm, AN = 8cm

a) Tớnh NC

b) Tớnh tỉ số diện tớch của hai tam giỏc AMN và ABC

Bài 2: (3 điểm ) a) Phỏt biểu định lý về tớnh chất đường phõn giỏc của tam giỏc?

b)Tam giỏc ABC cú AB = 3cm, AC = 5cm, BC = 7cm Đường phõn giỏc gúc A cắt cạnh BC ở D Tớnh BD và DC

Bài 3: (4 điểm ) Cho ABC vuụng tại A, AB = 6cm; AC = 8cm; đường cao AH.

a/ Chứng minh AB2 = BC BH

b/ Tớnh AH

c/ Tia phõn giỏc của gúc AHC cắt cạnh AC tại D Tớnh diện tớch DHC

Cõu 1: (3 điểm): Tam giác thứ nhất có độ dài các cạnh là 4cm, 5cm, 6cm Tam giác thứ hai có độ

dài các cạnh là 12cm, 8cm, 10cm Hỏi hai tam giác đó có đồng dạng với nhau không ?

Cõu 2: (7 điểm) Cho tam giỏc ABC cú AB = 18cm, AC =27cm, BC=30cm Gọi D là trung điểm

của AB, điểm E thuộc cạnh AC sao choAE =6cm

a/ Chứng minh: AEDABC b/ Tớnh độ dài DE

………

…………

………

………

………

………

………

…………

………

………

Trang 4

Họ và tờn ……….

Lớp : 8 KIỂM TRA 15 PHÚT MễN HèNH HỌC 8 Điểm Lời phờ của giỏo viờn ĐỀ BÀI Cõu 1: (3 điểm): Tam giác thứ nhất có độ dài các cạnh là 4cm, 5cm, 6cm Tam giác thứ hai có độ dài các cạnh là 12cm, 8cm, 10cm Hỏi hai tam giác đó có đồng dạng với nhau không ? Cõu 2: (7 điểm) Cho tam giỏc ABC cú AB = 18cm, AC =27cm, BC=30cm Gọi D là trung điểm của AB, điểm E thuộc cạnh AC sao choAE =6cm a/ Chứng minh: AEDABC b/ Tớnh độ dài DE .………

…………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

………

…………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

Lập tỉ số các cạnh từ nhỏ đến lớn ta có :

(vì cùng bằng )

2 Vậy hai tam giác đồng dạng với nhau

Bài 3:

E D

A

Trang 7

a) Xột AED và ABC

chung

3

1

AC

AD

AB

AE

=> AEDABC

b) Từ cõu a) suy ra

Giải

Lập tỉ số các cạnh từ nhỏ đến lớn ta có :

(vì cùng bằng )

2 Vậy hai tam giác đồng dạng với nhau

Nờu định nghĩa hỡnh bỡnh hành? Vẽ hỡnh, minh họa định nghĩa bằng kớ hiệu ?

Cõu 2: (6 điểm)

Cho hỡnh bỡnh hành ABCD Gọi I và K theo thứ tự là trung điểm của CD và AB

a) Chứng minh rằng tứ giỏc AKCI là hỡnh bỡnh hành

b) Đường chộo BD cắt AI; CK thaeo thứ tự tại E và F chứng minh rằng: DE=EF=FB

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

Cõu 1: (4 điểm)

Nờu đỳng định nghĩa: 2đ Vẽ đỳng hỡnh và minh họa đỳng định nghĩa bằng kớ hiệu: 2đ

Cõu 2: (6 điểm)

Vẽ đỳng hỡnh: 1đ

a) Cm được tứ giỏc AKCI cú AK=CI=AB/2( hoặc = CD/2)=> Tứ giỏc AKCI Là hỡnh bỡnh hành: 3 điểm

c)CM được DE= EF( vỡ EI//FC; DI=IC) và ẩ=FB( Vỡ KF//AE; AK=BK)

=> DE=EF=FB: 2Đ

ĐỀ BÀI

Cõu 1 (5 điểm): Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = 5 thỡ y = 10

a) Tỡm hệ số tỉ lệ của y đối với x

b) Biểu diễn y theo x và biểu diễn x theo y

c) Tớnh giỏ trị của y khi x = -5; x = 20

Cõu 2 (5 điểm): Với 100 cụng nhõn thỡ 20 ngày hoàn thành xong cụng việc Biết năng suất của

cỏc cụng nhõn như nhau Hỏi để hoàn thành cụng việc đú trong 10 ngày thỡ cần bao nhiờu cụng nhõn

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

a Gọi y TLN với x theo HSTL a, ta cú:a = x.y = 5 10 = 50 1,0 đ

x

y

Cõu 1

(5 điểm)

cm DE

DE AB

AE CB

DE

10 3

1

Trang 8

- Gọi số công nhân hoàn thành công việc trong 10 ngày là

- Cùng khối lượng công việc thì số công nhân và số ngày hoạn thành là hai đại lượng tỉ lệ nghịch ta có: 1,0 đ

Câu 2

(5 điểm)

- Vậy để hoàn thành công việc trong 10 ngày cần 200

Lớp : 7…

………

………

ĐỀ BÀI

Câu 1: (4 điểm)

Nêu định nghĩa hình bình hành? Vẽ hình, minh họa định nghĩa bằng kí hiệu ?

Câu 2: (6 điểm)

Cho hình bình hành ABCD Gọi I và K theo thứ tự là trung điểm của CD và AB

c) Chứng minh rằng tứ giác AKCI là hình bình hành

d) Đường chéo BD cắt AI; CK thaeo thứ tự tại E và F chứng minh rằng: DE=EF=FB

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

Câu 1: (4 điểm)

Nêu đúng định nghĩa: 2đ Vẽ đúng hình và minh họa đúng định nghĩa bằng kí hiệu: 2đ

Câu 2: (6 điểm)

Vẽ đúng hình: 1đ

a) Cm được tứ giác AKCI có AK=CI=AB/2( hoặc = CD/2)=> Tứ giác AKCI Là hình bình hành: 3 điểm

c)CM được DE= EF( vì EI//FC; DI=IC) và È=FB( Vì KF//AE; AK=BK)

=> DE=EF=FB: 2Đ

Trang 9

ĐỀ BÀI Câu 1 (4 điểm): Phát biểu trường hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh của 2 tam giác? Vẽ hình minh

hoạ và tóm tắt tính chất bằng kí hiệu?

Câu 2 (6 điểm): Cho tam giác ABC có AB<AC Tia phân giác của góc A cắt BC tại D Trên cạnh

AC lấy điểm E sao cho AB=AE Chứng minh rằng:

So sánh góc DEC và góc ADB Đề bài

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM Câu 1 (4 điểm): Phát biểu đúng trường hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh của 2 tam giác: 2đ

Vẽ đúng hình minh hoạ và tóm tắt tính chất bằng kí hiệu: 2đ

Câu 2 (6 điểm): Vẽ hình: 1đ

a) ฀ABD và ฀AED có: AB=AD;  BAD= EAD  ; AD chung nên ฀ABD=฀AED ( c.g.c)(3đ)

b) ฀ABD=฀AED => BDA= EDA 

Góc DEC là góc ngoài tại E của ฀AED=>  DEC > EDA  mà BDA= EDA  nên  DEC > BDA  (2đ)

Trang 10

Bài 1: (2 điểm)

Phát biểu định nghĩa hình vuông? Vẽ hình? Ghi định nghĩa duới dạng kí hiệu?

Bài 2: Cho tứ giác ABCD Hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA

a) Tứ giác MNPQ là hình gì ? Vì sao ?

b) Để MNPQ là hình vuông thì tứ giác ABCD cần có điều kiện gì?

Trang 11

Họ và tên ……… KIỂM TRA 15P

Lớp : 8 … MÔN HÌNH HỌC LỚP 8

………

………

ĐỀ BÀI Bài 1: (2 điểm)

Phát biểu định nghĩa hình vuông? Vẽ hình? Ghi định nghĩa duới dạng kí hiệu?

Bài 2: Cho tứ giác ABCD Hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA

a) Tứ giác MNPQ là hình gì ? Vì sao ?

b) Để MNPQ là hình vuông thì tứ giác ABCD cần có điều kiện gì?

ĐÁP ÁN

Bài 1: (4 điểm)

Phát biểu định nghĩa hình vuông: 2 điểm

Vẽ hình, ghi định nghĩa dưới dạng kí hiệu: 2 điểm

Bai 2(6đ)

Vẽ hình: 1 điểm

a) CM Tứ giác MNPQ là hình hình chữ nhật (3 đ)

Để tứ giác MNPQ là hình vuông thì MN=MQ

N M

D

C B

A

Trang 12

…………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 13

Họ và tên ……… TIẾT 25: KIỂM TRA CHƯƠNG I Lớp : 8 … MÔN HÌNH HỌC LỚP 8 Điểm Lời phê của giáo viên ………

………

ĐỀ BÀI Câu 1: (2,0 điểm) Tứ giác ABCD có Aˆ  650 , Dˆ = 1170 ; = 71 0 Tính =?Bˆ Câu 2: (3,5 điểm) Cho hình thang ABCD (AB // CD), M là trung điểm của AD, N là trung điểm của BC Gọi I, K theo thứ tự là giao điểm của MN với BD, AC Cho biết AB = 6cm, CD = 14cm Tính độ dài MI, IK Câu 3: (4,5 điểm) Cho ABC vuông  tại A, đường trung tuyến AM Gọi D là trung điểm của AB, E là điểm đối xứng với M qua D a) Chứng minh điểm E đối xứng với M qua AB b) Các tứ giác AEMC, AEMB là hình gì? Vì sao? .………

………

………

………

………

………

………

………

………

…………

………

………

Trang 14

………

………

…………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

Trang 15

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2013 - 2014

Môn: Toán - Lớp 8 Bài số 2; Đề số 2

1

(2,0 đ)

Theo định lí về tổng các góc trong một tứ giác ta có:

+ + + = 360 0

= 360 0 – (65 0 + 117 0 + 71 0 )

Trang 16

= 107 0

GT

Hình thang ABCD (AB//CD)

AM = MD; BN = NC

;



MNBD I MNAC K

AB = 6cm, CD = 14 cm

KL Tính MI, IK

0,5 đ

- Hình thang ABCD có:

MN là đường trung bình

BN NC (gt)

=> MN//AB//CD

0,75 đ

- Tam giác ACD có:

ID = IB

MI / /AB

=> MI là đường trung bình của ∆ADC

0,5 đ

0,75 đ

P2

(3,5 đ)

- Tương tự tam giác ACD có: AM = MD, MK//DC nên

AK = KC, MK là đường trung bình, ta có:

=> IK = MK - MI = 7 - 3 = 4(cm)

0,75 đ

0,25 đ

Ghi đúng GT - KL:

M D

E

C

B

A

0,5 đ

a

MD là đường trung bình của ABC nên suy ra MD //  AC.

Do AC  AB nên MD  AB

- Ta có AB là đường trung trực của ME nên E đối xứng với M qua AB

1,0 d

0,5 đ

3

(4,5 đ)

K

6cm

N M

I

Trang 17

AEMB là hình bình hành vì đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

Hình bình hành AEMB có AB EM nên là hình thoi

0,75 đ 0,75 đ

Lưu ý: HS trình bày bài làm theo cách khác đúng vẫn được điểm tối đa.

Điểm Lời phê của giáo viên ………

………

Bài 1 (4 điểm ) Vẽ ฀ 0 Biết là góc đối đỉnh của sao cho Ox và Ox’ đối nhau xOy = 80 x Oy฀ ¢ ¢ xOy฀ a/ Tính số đo các góc ( khác góc bẹt) trên hình

b/ Om., On lần lượt là tia phân giác của ฀xOy và ฀yOx¢,chứng minh On vuông góc với Om

Trang 18

Bài 2 (2 điểm): Vẽ hình, viết giả thiết, kết luận (viết bằng kí hiệu) và chứng minh định lí: “ Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau”

Bài 3 (4 điểm ) Hình vẽ sau cho biết: xAO = 300; = 600; = 1500 Chứng tỏ: Ax // By  AOByBO x A O B y

Trang 19

Họ và tên ……… TI ẾT 21: KIỂM TRA CHƯƠNG I Lớp : … MÔN : ĐẠI S Ố LỚP 8

Điểm Lời phê của giáo viên ………

………

ĐỀ BÀI Câu 1: (2,0 điểm) a) Viết công thức của các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng; Hiệu hai bình phương; Lập phương của một tổng; Hiệu hai lập phương b) Áp dụng tính: (2x + 3)2 Câu 2: (2,0 điểm) Thu gọn và tính giá trị của biểu thức: A = 5( x + 1) + (15x3 2 - 6x) : 3x - (3x + 1) tại x = 5 1 3 Câu 3: (3,0 điểm) Phân tích các đa thức thành nhân tử: a) x3 - 10x2 + 25x b) xy + y2 - x - y Câu 4: (2,0 điểm) Làm tính chia: (2x3 + 4x2 + 5x + 3) : (x + 1) Câu 5: (1,0 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: B = x2 + 6x + 11 BÀI LÀM: .……… …

………

…………

…………

…………

………

………

……… …

Trang 20

…………

…………

…………

………

………

………

……… …

………

…………

…………

…………

………

………

………

……… …

………

…………

…………

…………

………

………

………

……… …

………

…………

…………

…………

………

………

Ngày đăng: 30/03/2022, 16:09

w