1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ đề kiểm tra Ngữ văn 7 cả năm374

15 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 329,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS ĐẠI – MINH Tiết42 : KIỂM TRA VĂN LỚP 7 I-Chuẩn kiến thức ,kĩ năng - Kiến thức: Giúp HS hệ thống lại các kiến thức đã học về phần văn bản nhật dụng, ca dao, dân ca và thơ t

Trang 1

TRƯỜNG THCS ĐẠI – MINH

Tiết42 : KIỂM TRA VĂN LỚP 7

I-Chuẩn kiến thức ,kĩ năng

- Kiến thức: Giúp HS hệ thống lại các kiến thức đã học về phần văn bản nhật

dụng, ca dao, dân ca và thơ trữ tình Trung đại

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tư duy

- Thái độ: GDHS tính trung thực, thật thà trong bài làm

II-Hình thức kiểm tra: Tự luận 100%

III Ma trận

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu

Thấp Cao

Møức độ

é

Chuẩn kiến

Tổng

Thơ Đường So sánh đối chiếu nội

dung tư tưởng và hình thức nghệ thuật của hai bài thơ Đường

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

1.5

1 1,5 điểm=

15%

Thơ trung đại Chép chính xác và

nhớ í nghĩa và nghệ thuật của bài thơ

So sánh đối chiếu cách dùng từ “ta” qua 2 văn bản “Bạn đến chơi nhà”

và “Qua Đèo Ngang”

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

1 2

1 1.5

2 3.5 điểm = 35%

nêu cảm nghĩ về công lao của cha mẹ qua nhưng bài

ca dao đã học

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

1 5

1

5 điểm=

50%

Tổng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1 2 20%

2

3 30%

1 5 50%

4

10 điểm=

100%

IV Đề bài:

Câu 1 (2điểm):a) Chép đúng bài thơ “ Bánh trơi nước” của bà Hồ Xuân Hương

b) Nêu ý nghĩa và nét nghệ thuật tiêu biểu của bài thơ?

Câu 2 (1.5điểm): Điểm giống và khác nhau giữa hai bài thơ “ Cảm nghĩ trong đêm

thanh tĩnh” và bài “ Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới vê quê”?

Trang 2

Cõu 3: .(1.5đ).Nhận xét ngắn gọn về sự khác nhau của cụm từ “ta với ta”trong hai bài

thơ “Qua Đèo Ngang”( Bà Huyện Thanh Quan) và“ Bạn đến chơi nhà”(Nguyễn

Khuyến)

Cõu4: ( 5đ) Vieỏt moọt ủoaùn vaờn trỡnh baứy caỷm nghú cuỷa em veà coõng lao cuỷa cha meù

qua nhửừng baứi ca dao ủaừ hoùc?

V Hướng dẫn chấm:

Cõu 1:

- Chộp bài thơ phải đỳng với thể thơ thất ngụn tứ tuyệt Khụng sai lỗi chớnh tả, trỡnh bày đẹp ( 0.5điểm)

- Nờu được ý nghĩa bài thơ( 0.75điểm)

+ Ca ngợi vẻ đẹp nhan sắc và phẩm chất của người phụ nữ trong xó hội xưa

+ Đồng cảm xút thương cho số phận đau thương của người phụ nữ

+ Lờn ỏn tố cỏo xó hội phong kiến

-Neõu ủửụùc ủaởc saộc ngheọ thuaọt cuỷa baứi thụ ( 0.75 ủieồm)

+ Theồ thụ: TNTT

+ Hỡnh aỷnh aồn duù: Baựnh troõi nửụực

+ Thaứnh ngửừ: Baỷy noồi ba chỡm

+ Baột ủaàu baống cuùm tửứ thaõn em

Cõu 2: ( 1.5 ủieồm)

* Gioỏng: Hai bài thơ đều thể hiện tình yêu quê hửơng tha thiết.

*Khaực: - Baứi Caỷm nghú trong ủeõm thanh túnh theồ hieọn khi taực giaỷ daõng ụỷ xa queõ

- Baứi Ngaóu nhieõn vieỏt nhaõn buoồi mụựi veà queõ theồ hieọn khimtaực giaỷ ủang ụỷ treõn queõ hửụng

Cõu 3: ( 1.5 ủieồm)

- Trong baứi: Qua ủeứo Ngang: “ta vụựi ta” chổ chuỷ theồ trửừ tỡnh chớnh laứ taực giaỷ-> Gụùi noói buoàn, coõ ủụn, leồ loi khi ủửựng giửừa choỏn ủeào Ngang hoang vu vaộng laởng

- Trong baứi: Baùn ủeỏn chụi nhaứ: “ta vụựi ta” chổ taực giaỷ vaứ baùn cuỷa taực giaỷ ->

Theồ hieọn sửù ủoàng caỷm, hoaứ quyeọn giửừa hai taõm hoàn -> Tỡnh baùn ủaọm ủaứ, thaộm thieỏt

Cõu 4: (5 ủieồm)

* Hỡnh thửực:

- Vieỏt ủuựng hỡnh thửực moọt ủoaùn vaờn.

- Dieón ủaùt maùch laùc troõi chaỷy

-Vaờn bieồu caỷm

*Noọi dung:

- Giụựi thieọu ủửụùc tỡnh yeõu thửụng vaứ coõng lao cuỷa cha meù

- Tỡnh yeõu thửụng ủoự ủửụùc theồ hieọn nhử theỏ naứo vaứ baống caựch naứo trong ca dao daõn ca

- Tỡnh yeõu ủoự ủaừ laứm cho em coự nhửừng caỷm xuực vaứ suy nghú gỡ

Trang 3

Tiết 46: KIỂM TRA TIẾNG VIỆT

I-ChuÈn kiÕn, thøc kÜ n¨ng

- Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức đã học ở phần tiếng Việt, kiểm tra đánh giá

kết quả học tập của HS

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng đặt câu, tìm từ, điền từ thích hợp, các loại từ đã học

- Thái độ: GDHS tính thật thà, trung thực khi làm bài

II-Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm 100%

III- Ma trận

thấp

Møức độ

é

Chuẩn kiến

Tổng

Từ láy, từ láy Nhận các loại từ

láy, từ ghép Hiểu được nghĩa của từ láy Điền từ láy thích hợp Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

2 1 10%

1 0.5 5%

2 1 10%

5 2.5 25%

Từ Hán việt Nhận biết từ Hán

Việt Hiểu nghĩa của yếu tố hán Việt Điền từ Hán Việt thích hợp

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

1 0.5 5%

1 0.5 5%

1 0.5 5%

3 1.5 15%

Đại từ Xác định đại từ Hiểu được vai tro

ngữ pháp của đại từ

Điền đại từ thích hợp

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

1 0.5 5%

1 0.5 5%

1 0.5 5%

3 1.5 15%

Quan hệ từ Nhận biết lỗi về

quan hệ từ

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

2 1 10%

2 1 10%

Nghĩa của từ -Nhớ khái niệm từ

đồng âm -Nhận biết từ

Phân biệt từ đồng âm với từ nhiều nghĩa

Trang 4

ủoàng nghúa, traựi nghúa vaứ tửứ ủoàng aõm

Soỏ caõu:

Soỏ ủieồm:

Tổ leọ %:

6 3 30%

1 0.5 5%

7 3.5 35% Soỏ caõu:

Soỏ ủieồm:

Tổ leọ %:

12 6 60%

4 2 20%

4 2 20%

20 10 100%

I V ẹeà kieồm tra:

Khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng nhất trong mỗi cõu sau

1.Từ nào sau đây là từ ghép chính phụ?

2 Các từ “đèm đẹp”, “chiêm chiếp”thuộc loại từ láy nào?

3.Đại từ “ai” trong câu ca dao sau giữ vai trò ngữ pháp gì trong câu?

“Ai làm cho bể kia đầy”

Cho ao kia cạn cho gầy cò con”

4.Từ “Thiên” trong “Tiệt nhiên định phận tại thiên thư” có nghĩa là gì?

5.Từ nào dưới đây là từ ghép Hán Việt?

6.Câu “Nhà em nghèo và em cố gắng vươn lên trong học tập” mắc lỗi gì về quan hệ

từ?

c Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa d Dùng quan hệ từ không có tác dụng liên kết

7.Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “cả” trong câu “Ao sâu nước cả khôn chài cá”?

8.Cặp từ nào sâu đây không phải là cặp từ trái nghĩa?

9.Từ đồng âm là:

a.Những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau

b.Những từ có nghĩa trái ngược nhau

c.Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

d.Tất cả đều đúng

10.Từ nào trong các từ sau có thể thay thế cho từ in đậm trong câu sau:

“Chiếc ô tô này chết máy”

11.Trong các từ sau từ nào trái nghĩa với từ “trân trọng”

12.Điền các từ láy vào chỗ trống để hoàn thành các câu thơ sau:

……… dưới núi, tiều vài chú

……… bên sông, chợ mấy nhà

13.Trong những trường hợp sau, trường hợp nào cú thể bỏ quan hệ từ

Trang 5

A Nhà tụi vừa mới mua một cỏi tủ bằng gỗ rất đẹp

B Hóy vươn lờn bằng chớnh sức mỡnh

C Nú thường đến trường bằng xe đạp

D Bạn Nam cao bằng bạn Minh

14 Chọn từ thích hợp trong các từ sau điền vào chỗ trống trong câu dưới đây( nhỏ

nhắn, nhỏ nhặt, nhỏ nhẻ, nhỏ nhoi, nhỏ nhen)

a Chị ấy vóc người

b Những chuyện như thế để bụng làm gì !

c Cậu ta tính rất

15 Cõu nào khụng sử dụng đại từ:

a Cú bao nhiờu học sinh trong lớp bạn ? c.Mày vừa núi gỡ cơ ?

b.Tụi là Mai-ca đến từ Nga d.Haừy,đợi với !

16.Trong 2 cõu: “Con nai đú rất hiền” và “Hóy nai lưng ra mà làm đi!” , từ “nai”

thuộc loại từ nào ?

a.từ đồng õm c.danh từ

b.từ trỏi nghĩa d.từ nhiều nghĩa

17 ẹieàn tửứ gheựp Haựn Vieọt thớch hụùp vaứo choó chaỏm trong caõu sau: Caực em phaỷi

hoùc taọp vaứ reứn luyeọn khoõng ngửứng ủeồ hoaứn thieọn ……….cuỷa mỡnh.

a Nhaõn caựch b Nhaõn ủaùo c nhaõn aựi d Nhaõn ủửực

18 Neựt nghúa nhoỷ, xinh xaộn, ủaựng yeõu phuứ hụùp vụựi tửứ “nhoỷ nhen” ủuựng hay sai

a ẹuựng b Sai

19 Caởp tửứ traựi nghúa naứo sau ủaõy khoõng gaàn nghúa vụựi caởp tửứ “ im laởng – oàn aứo”

A Túnh mũch – huyeõn naựo B ẹoõng ủuực – thửa thụựt

C Vaộng laởng – oàn aứo D Laởng leừ – aàm ú

20 Từ nào sau đõy cú thể điền vào tất cả cỏc chỗ trống trong đoạn thơ:

Dõn ta núi là làm

đi là đến bàn là xong

quyết là quyết một lũng

phỏt là động, vựng là lờn

A Nếu C Phải

B Dự D Đó

VI ẹaựp aựn vaứ bieồu ủieồm: Moói caõu ủuựng ủửụùc 0.5 ủieồm

ẹaựp

aựn

ẹaựp

aựn

- Caõu 12: Lom khom, laực ủaực

-Caõu 14: a- nhoỷ nhaộn; b- nhoỷ nhaởt; c-nhoỷ nhen

.Hết

Trang 6

Tiết 51 -52: VIEÁT BAỉI TAÄP LAỉM VAấN SOÁ 3 – Vaờn bieồu caỷm

I.Chuẩn kiến thức ,kĩ năng,thái độ

- Kieỏn thửực: Giuựp HS vieỏt ủửụùc baứi vaờn bieồu caỷm , theồ hieọn ủửụùc tỡnh caỷm chaõn thaọt

ủoỏi vụựi con ngửụứi

- Kú naờng: Bieỏt phaựt bieồu caỷm tửụỷng ủaựnh giáá ủoỏi vụựi moọt taực phaồm vaờn hoùc

ự - Thaựi ủoọ: GDHS traõn troùng caực taực phaồm vaờn hoùc

II-Hình thức:Tự luận 100%

III Ma traọn

Vaọn duùng Nhaọn bieỏt Thoõng hieồu

Thaỏp Cao

Mứửực ủoọ

Chuaồn kieỏn

Toồng

Văn biểu cảm

Nêu khái niệm ván biểu cảm Trình bày hiểu biết về tình cảm trong văn

biểu cảm.

Cảm nghĩ về người thân yêu

Soỏ caõu:

Soỏ ủieồm:

Tổ leọ %:

1 2 20%

1 3 30%

1 5 50%

3

10 điểm= 100% ToồngSoỏ caõu

Soỏ ủieồm

Tổ leọ%

1 2 20%

1

3 30%

1 5 50%

3 10điểm= 100%

IV ẹeà ra:

1.Văn biểu cảm là gì?

2.Em hiểu như thế nào về tình cảm trong văn biểu cảm?

3.Phaựt bieồu caỷm nghú veà người thaõn yeõu gần gũi với em nhất

V.Hửụựng daón chaỏm-Biểu điểm:

1.Văn biểu cảm là văn bản viết ra nhằm biểu đạt tình cảm,cảm xúc ,sự đánh giá của con

người với thế giới xung quanh và khêu gợi lòng đồng cảm nơi người đọc (2đ)

2.Tình cảm trong văn biểu cảm thường là tình cảm đẹp, thấm nhuần tư tưởng nhân văn

như yêu con người ,yêu thiên nhiên, yêu tổ quốc, ghét những thói tầm thường, độc ác

3 1) Yeõu caàu chung:

- Baứi vieỏt coự boỏ cuùc roừ raứng, maùch laùc, coự sửù lieõn keỏt chaởt cheừ giửừa caực caõu caựcđoạn

- Vieỏt ủuựng chớnh taỷ, ủuựng ngửừ phaựp

2) Yeõu caàu cuù theồ:

Hoùc sinh coự theồ vieỏt theo nhieàu caựch khaực nhau nhửng caàn coự caực yự sau:

+ Gụựi thieọu vaứ neõu nhửừng caỷm nhaọn chung cuỷa em veàứ ngửụứi ủoự

+ Hoài tửụỷng kổ nieọm, aỏn tửụùng cuỷa em veà ngửụứi ủoự

+ Sửù gaộn boự cuỷa em vụựi ngửụứi ủoự

Trang 7

+ Tình cảm, cảm xúc , sự quan tâm và mong ước của em với người đó trong hiện tại và tương lai

3) Biểu điểm:

- Đạt tất cả các yêu cầu trên và không sai chính tả : 5 điểm

- Đạt 2/3 yêu cầu trên và sai không quá năm lỗi :4 điểm

- Đạt được một nửa yêu cầu sai trên năm lỗi :3 điểm

- Đạt 1/3 yêu cầu trên sai chính tả nhiều :2 điểm

- không làm được gì hoặc làm quá sơ sài cẩu thả cho 0-1 điểm

Tiết 68,69

KIỂM TRA HỌC KÌ I

I Mục tiêu đề kiểm tra:

Thu thập thơng tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình học kì I, mơn Ngữ văn lớp 7 theo 3 nội dung Văn bản, Tiếng Việt, Tập làm văn với mục đích đánh giá năng lực đọc-hiểu và tạo lập văn bản của học sinh:

- Kiến thức: Hệ thống, củng cố kiến thức về từ trái nghĩa, biện pháp tu từ, thơ trung đại việt Nam và cách làm văn biểu cảm đã học trong HK I

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết,thơng hiểu và tư duy vận dụng cho học sinh.

- Thái độ: Cĩ ý thức vận dụng các kiến thức đã học để hồn thành tốt bài làm của

mình và thái độ nghiêm túc, tự giác, trung thực khi làm bài

II Hình thức đề kiểm tra: Tự luận 100%

III Ma trận đề kiểm tra:

Vận dụng

Cấp

độ

Tên

ch ủ đề

(nội dung,)

Nhận biết Thơng hiểu

Cấp

độ thấp

Cấp độ cao

Cộng

Chủ đề 1:

Tiếng Việt

-Từ trái

nghĩa

-Biện pháp

điệp ngữ

- Khái niệm

về từ trái nghĩa

- Cho ví dụ đúng

về từ trái nghĩa.

- Xác định và nêu tác dụng của biện pháp tu từ

Số câu:

Số điểm3

Số câu: 1/2

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10 %

Số câu: 3/2

Số điểm 2

Tỉ lệ: 20 %

Số câu:2

Số điểm:3

Tỉ lệ: 30 %

Chủ đề 2:

Văn bản:

Thơ trung

đại.

HS nhớ bài thơ Sơng núi nước Nam

Giải thích

Trang 8

Số điểm

Tỉ lệ %

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10 % Tỉ lệ: 10 % Số điểm: 1 Số điểm:2 Tỉ lệ: 20 %

Chủ đề 3:

Tập làm

văn: Văn

biểu cảm

Viết bài văn biểu cảm về ngưòi thân

Số câu :

Số điểm:

Tỉ lệ %:

Số câu: 1

Số điểm: 5

tỉ lệ: 50 %

Số câu: 1

Số điểm: 5

Tỉ lệ: 50 %

số câu

số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 2

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30%

Số câu: 1

Số điểm: 5

Tỉ lệ: 50 %

Số câu: 4

Số điểm: 10

Tỉ lệ: 100

%

IV.Biên soạn đề kiểm tra:

Câu 1( 1.5đ): Thế nào là từ trái nghĩa? Cho một ví dụ?

Câu 2( 1.5đ) : Xác định và nêu tác dụng của biện pháp tu từ được sử dụng trong 2

câu câu thơ sau:

“ Rằm xuân lồng lộng trăng soi,

Sông xuân nước lẫn màu trời thêm xuân;”

Câu 3( 2đ):

a) Chép thuộc bài thơ lòng bài thơ “Sông núi nước Nam” của Lí Thường kiệt ( Phần dịch thơ) ?

b) Vì sao bài thơ được coi là bản Tuyên ngôn Độc lập đầu tiên của nước ta?

Câu 4( 5đ): Phát biểu cảm nghĩ của em về một người thân yêu và ngần ngũi với em

nhất

V .Hướng dẫn chấm, biểu điểm:

Kiến thức và kĩ năng Điểm Câu 1( 2.0đ)

- Nêu đúng khái niệm từ trái nghĩa

- Lấy ví dụ có sử dụng đúng cặp từ trái nghĩa 1.0đ

1.0đ Câu 2 ( 1đ)

- Biện pháp điệp ngữ : Từ “ xuân” được đệp lại 2 lần

- Tác dụng: Cảnh sáng sủa, trong trẻo, bát ngát tràn đầy sức xuân và

cảm xúc nồng nàn, tha thiết của Bác với vẻ đẹp của tự nhiên

0.5đ 0.đ

Câu 3:

- chép đúng, đủ, chính xác bài thơ

- Giải thích:

+ Vì bài thơ khẳng định độc lập chủ quyền và nêu cao quyết tâm bảo

vệ chủ quyền ấy

+ Trước bài thơ này chưa có tác phẩm nào đề cập đến vấn đề độc

lập của dân tộc

1.0đ

0.75đ 0.25đ Câu 4:

1) Yêu cầu về kĩ năng:

- Tạo lập đđược văn bản biểu cảm có kết hợp nhuần nhuyễn các yếu tố

tự sự, miêu

- Bố cục rõ ràng, mạch lạc

- Ngôn ngữ trong sáng, giàu cảm xúc, không mắc lỗi chính tả, lỗi diễn

Trang 9

2) Yêu cầu v ề kiến thức: Học sinh có thể làm theo nhiều cách khác

nhau Sau đây là một số định hướng:

- Giới thiệu được người đó là ai? Lí do em chọn người đó

- Biểu thị tình cảm, cảm xúc của em về người đó:

+ Đặc điểm ngoại hình của người thân ấy ( dáng, nước da,khuôn

mặt….)

+ Tính cách của người thân

+ Những việc mà người ấy đã làm cho em

+ Những kỉ niệm đáng nhớ về người thân

- Những suy ngẫm và tình cảm của bản thân về người thân đĩ

3) Biểu điểm:

- Đảm bảo tất cả các yêu cầu về kiến thức và kĩ năng, cĩ cảm xúc và suy

nghĩ sâu sắc, diễn đạt tốt

- Đảm bảo 2/3 yêu cầu về kiến thức và kĩ năng, nhưng cĩ cảm xúcvà suy

nghĩ tương đối sâu sắc, diễn đạt tương đố - Đảm bảo 1/3 yêu cầu về

kiến thức và kĩ năng, cĩ mắc lỗi diễn đạt và chính tả

- Bài viết sơ sài, mắc lỗi chính tả nhiều

* Lưu ý: Các mức điểm khác giám khảo căn cứ vào thực tế bài làm để

đánh giá

5.0đ 3đ – 4đ

1.5- 2đ 1đ

Tiết 102 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

A MỤC ĐÍCH KIỂM TRA

- Kiểm tra mức độ chuẩn kiến thức kỹ năng phần văn từ tuần 19 đến hết tuần 24:

+ Hiểu những đặc sắc về nội dung và nghệ thuật của một số câu tục ngữ Việt Nam

và các văn bản nghị luận đã học

+ Phân tích được giá trị nội dung và nghệ thuật của một số tác phẩm nghị luận hiện đại Việt Nam

+ Kĩ năng sử dụng các biện pháp tu từ, nghệ thuật đối, nghệ thuật lập luận, cách bố cục chặt chẽ trong viết

B HÌNH THỨC KIỂM TRA

Kiểm tra viết - tự luận

C MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Vận dụng Mức độ

1 Tục ngữ

- Tục ngữ về thiên

nhiên và lao động

sản xuất

- Tục ngữ về con

Nhận diện một số câu tục ngữ

Hiểu giá trị nội dung, nghệ thuật của một câu tục ngữ Việt

Trang 10

XÂY DỰNG CÂU HỎI

1 Hãy chép lại hai câu tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất mà em biết (1 đ)

2 Em hiểu câu tục ngữ Tấc đất tấc vàng như thế nào? (1 đ)

3 Trình bày ngắn gọn giá trị nghệ thuật của văn bản Tinh thần yêu nước của nhân

dân ta (Hồ Chí Minh) (1đ)

4 Tác giả đã chứng minh sự giàu có và phong phú của Tiếng Việt trong bài văn Sự

giàu đẹp của Tiếng Việt như thế nào? (2đ)

5 Viết một bài văn ngắn (10-15 dòng) trình bày suy nghĩ của em sau khi học xong

văn bản “Đức tính giản dị của Bác Hồ”.(5đ)

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1: 1đ:

Học sinh chép lại chính xác hai câu tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất

(Mỗi câu đúng 0,5 điểm)

Câu 2: 1 đ

HS nêu được: Câu tục ngữ đề cao, khẳng định sự quý giá của đất đai đối với con

người

Câu 3 1 đ

Bằng dẫn chứng cụ thể, phong phú, giàu sức thuyết phục trong lịch sử dân tộc và

cuộc khỏng chiến chống Thực dân Pháp xâm lược, bài văn là một mẫu mực về lập

luận, bố cục và cách dẫn chứng của thể văn nghị luận

Câu 4: (2 điểm)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 1

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10 %

Số câu: 1

Số điểm: 1

Tỉ lệ : 10%

Số câu: 2

Số điểm:2 = 20%

2 Văn nghị luận

- Tinh thần yêu

nước của nhân dân

ta

- Sự giàu đẹp của

Tiếng Việt

- Đức tính giản dị

của Bác Hồ

Trình bày giá trị nội dung, nghệ thuật của một văn bản nghị luận

Chứng minh giá trị nội dung, nghệ thuật của một văn bản nghị luận

Suy nghĩ của bản thân về một ND trong một VB nghị luận đã học

Số câu

Số điểm Tỉ

lệ %

Số câu: 1

Số điểm: 1

Tỉ lệ : 10%

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20 %

Số câu: 1

Số điểm: 5

Tỉ lệ: 50 %

Số câu: 3

Số điểm: 8 = 80% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 2

Số điểm: 2

20%

Số câu: 1

Số điểm: 2 Số điểm: 5Số câu: 1

50%

Số câu: 5

Số điểm:

10

100%

Ngày đăng: 18/03/2022, 09:51

w