1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ đề kiểm tra Toán lớp 10

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 136,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở giáo dục và đào tạo thanh hóa Trường thpt như xuân Kiểm tra đại số 10 Thêi gian: 15 phót Bµi sè 1 Câu 14điểm: Phủ định các mệnh đề sau: a... Chứng minh rằng hai vecto a, b không cùng [r]

Trang 1

Câu 1(4điểm): Phủ định các mệnh đề sau:

a  x R x: 2   1 0

b  x R x:  2

Câu 2(4điểm): Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số

a [-3; 2) [-2; 0)

b (2; 5) (0; 7)

Câu 3 (2điểm): Cho hai tập hợp A = (0; 2] và B = [1; + ) Tìm  (A B)

R

C

Đáp án Câu 1:

a.(2điểm):  x R x: 2   1 0

b.(2điểm):  x R x :  2

Câu 2:

a.(2điểm): [-3; 2) [-2; 0) = [-3; 2)

b.(2điểm): (2; 5) (0; 7) = (2; 5)

Câu 3:

= (- ; 0]

(A B)

R

Trang 2

2

1

-1

-2

-3

-4

-5

-6

-7

-8

-9

Bài số 2

Câu 1: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc hai sau:

y = 2x2 + 4x – 6

Câu 2: Xác định hàm số y = ax2 – 4x + c , biết rằng đồ thị của nó:

a đi qua hai điểm A(1; 2) và B(2; 3)

b Có trục đối xứng là đường thẳng x = 2 và cắt trục hoành tại điểm M(3; 0)

Đáp án Câu 1:(4 điểm)

Bảng biến thiên: (2 điểm)

b

     

x - -1 

+

y

7

- 

-

Đồ thị: (2 điểm)

Câu 2(6 điểm)

a.(3 điểm):

Vì đồ thị hàm số đi qua A và B nên ta có hệ:

5

3

a

c

 

       



Vậy hàm số cần tìm là: 5 2 13

4

b ( 3 điểm): Vì trục đối xứng là x = 2 nên ta có: 2 1 1 1

2

b

a

    

Trang 3

Đề bài: Cho ba vecto a (1;3),b (2;5),c (7;19).

a Tìm tọa độ vecto 3a b 

b Chứng minh rằng hai vectoa b , không cùng phương

c Biểu diễn vecto theo hai vectoca b ,

Đáp án

a (4 điểm): 3a b  = (1; 4)

b ( 3điểm): Vì 2 5 nên không tồn tại số k để Suy ra không cùng

1  3 a kb  a b ,

phương

c (3 điểm): Giả sử đã phân tích được theoca b , nghĩa là tồn tại hai số m.n để:

Ta có hệ:

  

Vậy

  

Trang 4

Bài số 1 Câu 1: Tìm tập xác định các hàm số sau:

a 22 1

4

x y

x

b 1  x 2x 4

Câu 2: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = x2 – 2x – 3

Câu 3: Cho hàm số bậc hai: y = ax2 + bx + c Tìm điều kiện của a, b, c để hàm số

là hàm chẵn

Đáp số Câu 1 ( 4 điểm):

a.( 2 điểm) TXĐ: D = \ A  2; 2

b (2 điểm) TXĐ: D =   2;1

Câu 2(4 điểm): Hàm số đồng biến trên khoảng (1; + ), nghịch biến trong khoảng 

(- ; 1).

Ta có bảng biến thiên:

x - 1 

+

y

- 

+

- 4

đồ thị

Câu 2 (2 điểm): Vì tập xác định là R nên x      A x A , x A

vì vậy hàm số là hàm số chãn khi

f(-x) = f(x) hay ax2 + bx + c = a(-x)2 + b(-x) +c

Suy ra 2bx = 0 với mọi x

suy ra b = 0

vậy hàm số là hàm số chẵn thì b = 0; a,c tùy ý

8

6

4

2

-2

-4

-6

-8

f x   = x 2 -2x-3

1 -1

-3

3

x

y

O

-4

Trang 5

P M

B

A

C

Câu 1(3 điểm): Cho ba điểm A(2; -3), B( 5; 1), C(8; 5)

Tìm tọa độ các vecto  AC AB, Từ đó suy ra ba điểm A, B, C thẳng hàng

Câu 2( 4 điểm): Cho hai vecto u  (3; 4),  v (2;5)

a Tìm tọa độ các vecto u v  ; u v  ; 2u 3v

b Cho w ( ;16)m Tìm m sao cho và cùng phương Khi đó và w uw u

cùng hướng hay ngược hướng?

Câu 3( 3 điểm): Cho tam giác ABC có trọng tâm G Các điểm M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CA Chứng minh rằng GM GN GP     0 Từ đó suy

ra hai tam giác ABC và MNP có cùng trọng tâm

Đáp án Câu 1:

=( 6; 8)

AC



=(3; 4)

AB



Suy AC=2AB Vậy A, B, C thẳng hàng

Câu 2:

a(2 điểm): u v  =(5; 1)

=(1; -9)

u v 

=(12; 7)

2u 3v

b.(2 điểm): và cùng phương khi và chỉ khi =k hay w uw u 3

16 4

m k

k

  

Suy ra 4 Vậy với m = -12 thì và cùng phương

12

k m

 

  



u

Vì k = -12 < 0 nên và ngược hướng.w u

Câu 3:

Ta có:

= 0

tam giác MNP Hay hai tam giác ABC và MNP có

cùng trọng tâm

Trang 6

Bài viết số 3

Câu 1: Giải các phương trình sau:

a x4 + 2x2 – 8 = 0

b x2  5x   4 x 4

c x 2x  3 0

Câu 2: Cho hệ phương trình: 1 (I)

2

mx y m

x my

  

  

a Giải hệ (I) với m = -2

b Tìm m để hệ (I) có nghiệm duy nhất

Đáp án Câu 1 ( 6 điểm):

a x2 = -4 và x2 = 2

Suy ra: x  2

b Bình phương hai vế ta được phương trình ( x2 – 4x + 8)(x2 – 6x) = 0 Giải phương trình tích trên ta được hai nghiệm là x = 0 và x = 6 Thử lại hai nghiệm trên thấy cả hai nghiệm đều thỏa mãn Vậy phương trình có nghiệm là: x

= 0 và x = 6

c Với điều kiện 3 bình phương hai vế phương trình ta được phương

2

trình hệ quả sau: x2 – 2x – 3 = 0 Phương trình này có hai nghiệm là: x = -1 và

x = 3 Thử lại thấy x = 3 thỏa mãn Vậy phương trình có nghiệm là x = 3

Câu 2 ( 4 điểm)

a Với m = -2 hệ có nghiệm (x; y) là (0; -1)

b Rút x từ pt dưới thay vào phương trình trên ta được: (1 – m2)y = 1 – m Suy ra hệ có nghiệm duy nhất khi 1 – m2 0    m 1

Vởy hệ có nghiệm duy nhất khi m  1

Ngày đăng: 02/04/2021, 21:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w