1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ đề kiểm tra Toán 7 cả năm48766

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 330,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU 1/ Kiến thức: - Học sinh nắm đươc các công thức lũy thừa, biết thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, biết làm tròn số, biết áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau,biết xác đ

Trang 1

KiÓm tra CH¦¥NG 1 (đại số 7)

I MỤC TIÊU

1/ Kiến thức:

- Học sinh nắm đươc các công thức lũy thừa, biết thực hiện các phép tính về số hữu

tỉ, biết làm tròn số, biết áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau,biết xác định số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

2/ Kỹ năng:

-Rèn kỹ năng tính toán chính xác, hợp lý

3/ Thái độ:

-Nghiêm túc khi làm bài kiểm tra

II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Vận dụng

Cấp độ

Tên

ch ủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng thấp Vận dụng cao

Cộng

Chủ đề 1

Lũy thừa với

số mũ tự

nhiên

Biết tính lũy thừa

của một số hữu tỉ

Số câu:1

Số điểm :1,5

Tỉ lệ 15%

Số câu:1 điểm:1,5 15%

Số câu:1 điểm 1,5 15%

Chủ đề 2

Thực hiện

các phép tính

về số hữu tỉ

Hiểu tính và thực hiện đúng các phép tính trong Q

Số câu :3

Số điểm:3

Tỉ lệ 30 %

Số câu:3 điểm:3 30%

Số câu:3 điểm:3 30%

Chủ đề 3

Làm tròn số Biết làm tròn một số

thập phân

ThuVienDeThi.com

Trang 2

Số câu1

Số điểm :1,5

Tỉ lệ 15 %

Số câu:1 điểm:1,5 15%

Số câu:1 điểm: 1,5

15 %

Chủ đề 4

Tính chất

của dãy tỉ số

bằng nhau

Biết vận dụng tính chất của dãy

tỷ

số bằng nhau vào giải toán

Biết vận dụng tính chất của dãy

tỷ

số bằng nhau vào giải toán

Số câu:1

Số điểm :2

Tỉ lệ 20 %

Số câu:1 điểm:1 10%

Số câu:1 điểm:1 10%

Số câu:2 điểm:2 20%

Chủ đề 5

Tìm x

Hiểu và tính được x trong 1 đẳng thức

Số câu:1

Số điểm :1

Tỉ lệ 10 %

Số câu: 1 điểm:1 10%

Số câu:1 điểm: 1

10 %

Chủ đề 6

Số thập phân

hữu hạn, vô

hạn tuần

hòan

Biết và hiểu được cách viết một phân số dưới dạng

số thập phân

Số câu:1

Số điểm :1

Tỉ lệ 10 %

Số câu:1 điểm:1

10 %

Số câu:1 điểm:1

10 %

Tổng số câu

:9

Tổng số

điểm:10

Tỉ lệ 100%

Số câu:1

Số điểm:1,5 15%

Số câu:3 điểm:3,5 35%

Số câu:4

Số điểm:4 40%

Số câu:1 điểm:1 10%

Số câu:9

Số điểm:10

Tỉ lệ 100%

III ĐỀ KIỂM TRA

Trang 3

Câu 1 (1,5 điểm) Viết công thức luỹ thừa của một thương Áp dụng: Tính: 3 3

4

Câu 2 (3,0 điểm) Thực hiện phép tính :

a) 1 4 b) c)

2 5 4

 

   212 47:98

  

 

Câu 3 (1,0 điểm) Vì sao phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần 3

8

hoàn Viết dạng thập phân của phân số đó

Câu 4 (1,5 điểm)a Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ hai: 7,923; 17,418

b Làm tròn số sau đến hàng nghìn: 413685

Câu 5 (1,0 điểm) Tìm x biết : 3 2 29

4  5x 60

Câu 6 (2,0 điểm) a, Tìm các số a, b, c biết rằng: và a - b + c = -12

3 2 5

a b c

 

b, Tìm x,y,z biết rằng:

x y z

  và x2 – y2 + 2z2 = 108

ĐÁP ÁN –BIỂU ĐIỂM

Câu 1

1,5đ

n n n

y

 

 

Áp dụng: 3 3 ( 3)3 3 27

4 4 64

   

 

 

0,75đ 0,75đ

a) 1 4 3

7 7 7

b) 2 1. 3

5 5 4

 

    52 1.( 3)5.4 2 3

5 20

  8 3 5 1

20 20 20 4

Câu 2

3,0đ

c) 21 4: 8

2 7 9

 

  

 

5 4 9

2 7 8

 

5 9

2 14

  35 9 26 16

14 14 14 7

Câu 3

1,0đ

* Phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn vì 3

8

mẫu không có ước nguyên tố khác 2 và 5: 3

8  2

* Dạng thập phân của phân số đó: 3

0, 375

8 

0,5đ

0,5đ

a, 7,923 7,92 

0,5 đ

Câu 4

1,5đ

Câu 5

1,0đ => =>

2 29 3

5x 60  4 2 4

5x 15

15 5 3

x   

ThuVienDeThi.com

Trang 4

Câu 4

2,0đ

a, Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta được :

10, 2

1, 7

3 2 5 3 2 5 6

a b c a b c  

     

 

Suy ra: a  1, 7.3   5,1

b  1, 7.2   3, 4

c  1, 7.5   8, 5

Vậy a = - 5,1; b = - 3,4; c = - 8,5

b, Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có

2

4

xyz

 

=> x2 = 16 => x = 4 hoặc x = - 4

y2 = 36 => y = 6 hoặc y = - 6

z2 = 64 => z = 8 hoặc z = - 8

0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5

0,5

Trang 5

KIỂM TRA CHƯƠNG II

(đại số 7)

I CHUẨN ĐÁNH GIÁ:

1 Kiến thức : Giúp HS nắm vững quan hệ hai đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch với nhau HS hiểu được và vẽ được đồ thị hàm số y = ax (a 0) 

2 Kỹ năng : Vận dụng tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch, tỉ lệ thuận giải một số bài toán liên quan Biểu diễn được một điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của điểm đó Xác định điểm thuộc và không thuộc đồ thị hàm số

3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trung thực, tự giác

II MA TRẬN

Vận dụng

Mức độ

Chuẩn

Tổng

Đại lượng tỉ lệ

thuận, đại

lượng tỉ lệ

nghịch

Biết đ/n, tính chất của hai đại lượng TLT, TLN để xác định được

hệ số tỉ lệ

Tính được giá trị của một đại lượng khi biết giá trị của một đại lượng tương ứng

Vận dụng được tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận,

tỉ lệ nghịch để giải bài tốn

Sè c©u

Sè ®iĨm

TØ lƯ %

Câu 1a-b 1,5 điểm 15%

Câu 1c 1,0điểm 10%

Câu 2

2 điểm 20%

4 Câu 4,5 điểm 45%

Hàm số, Mặt

phẳng tọa độ

Xác định được tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ, xác định được một điểm trên

MP tọa độ khi biết tọa độ điểm đĩ

- Tính giá trị của hàm số tại các giá trị của biến

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Câu 3a-b

2 điểm 20%

Câu 5a

1 điểm 10%

3 Câu 3,0 điểm

ThuVienDeThi.com

Trang 6

Đồ thị hàm số

y = ax( a 0)

Tìm được điểm trên đồ thị khi cho trước giá trị của biến số

Vẽ chính xác đồ thị hàm

số

y = ax

- Vận dụng được tọa độ điểm thuộc

đồ thị để xác định được một điểm thuộc hay không thuộc

đồ thị của một hàm số

1

Câu 4b 0,5 điểm 5%

Câu 4a

1 điểm 10%

Câu 5b-c

1 điểm 10%

4Câu 2,5 điểm 25%

Tổng 2 Câu 1,5 điểm

15%

4 Câu 3,5 điểm 35%

3 Câu

4 điểm 40%

1 Câu 1,0 điểm 10%

10 câu

10 điểm 100%

III Đề bài

Câu 1( 2,5 điểm) Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, khi x = 5 thì y = 6

a Tìm hệ số tỉ lệ a giữa x và y b Biểu diễn y theo x

c + Tính y khi x = 15; + Tìm x khi y = 9

Câu 2 ( 2 điểm): Biết độ dài 3 cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3, 5, 7 và chu vi của tam giác là 60 cm Hãy tính độ dài mỗi cạnh của tam giác đó

Câu 3 ( 2 điểm): Cho hình vẽ a.Viết tọa độ các điểm A,B,C,D,

b Đánh dấu các điểm F( -3;1), G(0;2) trên mặt phẳng tọa độ

x

y

O

y

O

Trang 7

a Giải: Tọa độ các điểm là A( 1; 2 ) B(2,5; -3)

C(-3; 3) D(4 ;0 ) ( 1 điểm)

Câu 4 ( 1,5 điểm): Cho hàm số y = 2x.

a Vẽ đồ thị của hàm số trên

b Tìm trên đồ thị điểm có hoành độ bằng -1

Câu 5 ( 2 điểm): Cho hàm số y = f(x) = 3x2 – 2

a Tính f(–1); f( ) f(1)

3 1

b Điểm A(1; 2) có thuộc đồ thị hàm số không? Vì sao?

c Điểm B ( ; - ) có thuộc đồ thị hàm số không? Vì sao?2

3

2 3

IV Đáp án- Biểu điểm

Câu 1:

a (1 điểm ) a = x y = 5 6 = 30

b (0,5 điểm ) y =

x

30

c (1 điểm) x = 15 suy ra y = 30:15 = 2 0,5 điểm

y = 9 suy ra x = 30 : 9 = 0,5 điểm

3 10

Câu 2 ( 2 điểm): Gọi a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác, theo đề bài ta có a + b + c

=60

và a: b: c = 3: 5 :7 (0,5 đ)

Theo t/c dãy tỉ số bằng nhau ta có =4 (0,5đ)

15

60 7 5 3 7 5

b c a b c

a

a = 4.2 = 12

b = 4.5 = 20

c = 4.7 = 28 (0,75đ)

Vậy ba cạnh của tam giác lần lượt là: 12 cm, 20 cm, 28 cm (0,25đ)

Câu 3:

b.Biểu diễn được hai điểm lên MP tọa độ cho (1 điểm)

Câu 4: ( 1,5 điểm)

a Vẽ đúng đồ thị cho 1,0 điểm

b Xác định đúng điểm có hoành độ bằng -1 trên đồ thị cho 0,5 điểm

Câu 5: a ( 1điểm) f(-1) = 3.(-1)2 -2 = 1

f(1) = 3.12 -2 = 1 f( ) = 3.( )2 2 =

-3

1

3

1

3 5

b ( 0,5 điểm)

Điểm A không thuộc đồ thị HS vì f(1) = 3.12 -2 = 1 2 

c ( 0,5 điểm)

Điểm B thuộc đồ thị HS vì f( ) = 3.( )2 2 =

-3

2

3

2

3 2

ThuVienDeThi.com

Trang 8

Tiết 16

KIỂM TRA CHƯƠNG I

( hình học 7)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Hiểu và vận dụng được các định lý về hai góc đối đỉnh, quan hệ

đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc

2 Kỹ năng: Vẽ được hai góc đối đỉnh, hai đường thẳng song song, đường thẳng

vuông góc vẽ thêm được đường phụ

3 Thái độ: Nghiêm túc, trung thực và tự giác.

II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Vận dung Cấp độ

Chủ đề

Nhận biêt Thông hiểu

Mức độ thấp Mức độ cao

Cộng

1 Hai góc

đối đỉnh

Tính được số đo của một góc khi biết góc đối đỉnh với nó

- Số câu

- Số điểm

- Tỷ lệ %

1 1,25

12,5%

1 1,25đ 12,5%

2 Hai đường

thẳng song

song

Biết vận dụng định lý để suy luận các đường thẳng song song

Tính được các góc

so le, đồng vị

Vận dụng hai góc trong cùng phía để tính góc, biết kẻ thêm đường phụ song song

- Sô câu

- Số điểm

- Tỷ lệ %

1 2

20%

1 2

20%

2 4 40%

3 Hai đường

thẳng vuông

góc

Vận dụng quan

hệ vuông góc để giải thích hai đường thẳng song song

Trang 9

4 3

2 1 75

0

2

3 4 1

b

a c

B A

c

a

- Số câu

- Số điểm

- Tỷ lệ %

1 2,75 27,5%

1 2,75 27,5 %

4 Quan hệ

vuông góc,

song song

Hiểu và phát biểu được định lý dưới dạng kí hiệu

- Số câu

- Số điểm

- Tỷ lệ %

1 2 20%

1 2đ 20%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1 2đ 20%

2 4đ 40%

1 2đ 20%

1 2đ 20%

5 câu 10đ 100%

III ĐỀ KIỂM TRA:

Câu 1 (2điểm): Vẽ hình và viết giả thiết, kết luận của định lí (viết bằng kí hiệu):

“Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông với đường thẳng kia”

Câu 2 (2điểm): Cho hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O Góc xOy có số đo

là 1000 Tính số đo góc đối đỉnh với góc xOy?

Câu 3 (4điểm): Cho hình vẽ bên

a) Vì sao a//b ? b) Tính số đo của Â1; Â 4

Câu 4 (2điểm): Cho hình vẽ Biết a//b, hãy tính số đo của góc AOB.

B

A

123 0

38 0

O

b a

IV ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM

1

ThuVienDeThi.com

Trang 10

100 0

y ' O

x

GT a // b

c a

KL c b 

1,0

1,0

2 xx’yy’ = O

GT ·xOy = 1000

KL · 'x Oy' = ?

Giải:

Ta có ·xOy = · 'x Oy' (hai góc đối đỉnh)

= 1000

 · 'x Oy'

0,5

0,5

0,5

0,5

3

a c

GT b c

฀ 0

B

KL // ba

Â1; Â 4?

1,0

a

Ta có a c a b

b c

 

1,0

b

= 750

AB  µA1

A4 + µ = 1800 (Hai góc trong cùng phía)

1

B

1,0

0,5

75 0

c

b a

4

4

3

3

2

2

1

1

B A

Trang 11

123 0

38 0

c

b a

B

O A

= 1800 - = 1800 – 750 = 1050

1

4

M a // b

P GT ฀ ฀ 0

38 ;o 123

MAOOBN

N KL ฀AOB ?

Vẽ đường thẳng c // a ta có:

(hai góc so le trong)

38

MAOAOP

(góc trong cùng phía)

180

POB OBN 

38 57 95

AOBAOPPOB  

0,5

0,5 0,25 0,25 0,25 0,25

ThuVienDeThi.com

Trang 12

KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 7

I CHUẨN ĐÁNH GIÁ :

- Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản của chương trình học trong kì I (Đại số và hình

học)

- Kỹ năng: Vận dụng KT đã học để tính toán và trình bày lời giải.

+ Kỹ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, sử dụng các công thức về lũy thừa của

một số hữu tỉ, tìm x…đặc biệt biết Vận dụng quy tắc tính lũy thừa, tính chất phân phối

của phép nhân đối với phép cộng, để chứng minh bài toán chia hết

+) Kỹ năng tìm giá trị của hàm số y=f(x) khi x nhận giá trị cho trước và biết xác định

một điểm có thuộc đồ thị hàm số hay không

+ Kỹ năng sử dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán về đại lượng tỉ lệ

thuận(tỉ lệ nghịch)

+ Kỹ năng vẽ hình và chứng minh hai tam giác bằng nhau, hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song

- Thái độ: GD cho HS ý thức chủ động, tích cực, tự giác, trung thực, cẩn thận trong học

tập

II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA.

Tự luận 100%

III MA TRẬN:

Vận dụng Mức độ

Tên

chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng

1 Số hữu tỉ

số thực Biết được các công thức tính

lũy thừa của một

số hữu tỉ

Thực hiện thành thạo các phép toán cộng, trừ, nhân, chia và lũy thừa các số hữu tỉ

Vận dụng thành thạo trong các bài toán tìm x

Vận dụng quy tắc tính lũy thừa, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng,

để chứng minh bài toán chia hết

Số điểm

Tỉ lệ % 0,55%

1,5 15%

1,5 15%

0,5 5%

4,0

40 %

2 Hàm số và

đồ thị Biết tìm giá trị của hàm số Giải được một số dạng .

Trang 13

y=f(x) khi x nhận giá trị cho trước

và biết xác định một điểm có thuộc đồ thị hàm

số hay không

toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận (áp dụng tính chất dãy tỉ

số bằng nhau)

Số điểm

Tỉ lệ % 1,515%

1 10%

2,5 25%

3.

Đường thẳng

vuông góc,

đường thẳng

song song

Vận dụng được dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song để chứng minh hai đường thẳng song song

Số điểm:

1 10%

4 Tam giác -vẽ hình, ghi

GT,KL đúng Biết được định lí tổng

3 góc của tam giác

Tính được

số đo của 1 góc biết 2 góc cho trước

Hiểu & cm được hai tam giác bằng nhau suy ra hai góc tương ứng bằng nhau, suy

ra được hai góc

kề bù bằng nhau thì mỗi góc bằng 900

Số điểm:

Tỉ lệ % 0,5 5 %

0,5

5 %

1,5

15 %

2,5 25% Tổng số câu:

Tổng số điểm:

Tỉ lệ %

4 2,5 25%

5 3 30%

6 4,5 45%

15

10 100%

ThuVienDeThi.com

Trang 14

IV ĐỀ BÀI:

Câu 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể):

a) 35 b)

5

1

3

 

 

 

4 + + 1,5 +

c) 191 ( 2) 341 ( 2) d)

2

Câu 2: (1.5 điểm) Tìm x biết:

a) 3 2 b)

x  

Câu 3: (1, 5đ)

Cho hàm số y = f(x) = 2,5x

a) Tính f (-2); f(0)

b) Điểm G (-2;5) có thuộc đồ thị hàm số y = f(x) không?

Câu 4: (1,5 điểm)

a) Cho tam giác ABC có Â = 550, C฀ = 700, tính B฀

b)Cho tam giác có số đo các góc lần lượt tỉ lệ thuận với 3; 5; 7 Tính số đo các góc của tam giác đó

Câu 5: (3,0 điểm) Cho ΔABC có AB = AC M là trung điểm của BC

a) Chứng minh rằng: ΔAMB = ΔAMC

b) Chứng minh rằng: AMBC

c)Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MA = MD Chứng minh rằng AB //

CD

Câu 6: ( 0,5đ)

Chứng minh rằng A 6

V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM.

1

a) 35 =

5

1 3

 

 

 

5 5

1

3

    

b)

= 4 + 1 + 1,5 = 6,5

0, 5

0, 5

0,5

Trang 15

d) 3 : 3 1 25 =

2 a)

23 21

x x x x

 

b)

=

=

1 =

4

x x x x

 

hoặc

1

4

4

x 

0,25 0,25 0,25

0,25

0,25 0,25

3

a) f(-2) = - 5 ;

f(0) = 0

b) f(-2) = - 5 5 

Nên điểm G (-2;5) không thuộc đồ thị hàm số y =f(x) =2,5x

0, 5đ

0, 5đ

0, 5đ

4

a) Xét ΔABC có: ฀ ฀ ฀ 0

A + B + C 180

550 + B฀ + 700 = 1800

B฀ = 1800 – (550 +700) = 450

b) Gọi số đo các góc của tam giác lần lượt là x, y, z ( x, y, z > 0)

Theo đề bài ta có: và x+y +z =1800(tổng ba góc trong

x y z

tam giác)

Áp dụng tính chất của dãy tỷ số bằng nhau ta có:

0

0

180

12

xy  z x y z  

 

=> x = 3.120 = 360

=> y = 5.120 = 600

0,25

0,25

0,25

0,25

ThuVienDeThi.com

Trang 16

* Học sinh có thể giải cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

**************************************

=> z =7.120 = 840

Vậy số số các góc của tam giác lần lượt là: 360 , 600 , 840 0,5

5

GT

ΔABC

AB = AC

M là trung điểm của BC

MA = MD

KL

a) ΔAMB = ΔAMC

b) AB // CD

a ) Xét ∆AMB và ∆AMC ta có:

AB = AC (gt)

MB = MC ( M là trung điểm của BC)

AM là cạnh chung

=>∆AMB = ∆AMC (c-c-c)

b) Từ câu a) =>∆AMB = ∆AMC => ฀AMB ฀AMC( 2 góc tương ứng)

Mà ฀ ฀ 0 (góc bẹt) =>

180

90 2

AMBAMC 

Vậy: AMBC

c) Xét ∆MAB và ∆MDC ta có:

MB = MC ( Chứng minh trên)

( Đối đỉnh)

฀ 1 ฀

2

= M

M

MA = MD ( gt)

=> ∆MAB = ∆MDC ( c- g – c)

=> MAB = MDC฀ ฀ ( hai góc tương ứng)

mà hai góc này ở vị trí so le trong

=> AB //CD

0,5

1,0

0,25 0,25

0,25

0,25 0,5

6

Vì (30.3 ) 6 và (12.2 ) 6 nn

Nên (30.3n  12.2 ) 6n

Vậy A với mọi  6 n  N

0,25

0,25

D M

A

B

C

Ngày đăng: 31/03/2022, 19:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3( 2điểm): Cho hình vẽ. a.Viết tọa độ các điểm A,B,C,D,   b.  Đánhdấu các điểm F( -3;1), G(0;2) trên mặtphẳngtọađộ - Bộ đề kiểm tra Toán 7 cả năm48766
u 3( 2điểm): Cho hình vẽ. a.Viết tọa độ các điểm A,B,C,D, b. Đánhdấu các điểm F( -3;1), G(0;2) trên mặtphẳngtọađộ (Trang 6)
Câu1 (2điểm): Vẽ hình và viết giả thiết, kết luận của định lí (viết bằng kí hiệu): “Mộtđườngthẳng  vuơng  gĩc vớimột  trong  hai đườngthẳng   song  song  thì  nĩ  cũng - Bộ đề kiểm tra Toán 7 cả năm48766
u1 (2điểm): Vẽ hình và viết giả thiết, kết luận của định lí (viết bằng kí hiệu): “Mộtđườngthẳng vuơng gĩc vớimột trong hai đườngthẳng song song thì nĩ cũng (Trang 9)
- Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản của chương trình học trong kì I (Đại số và hình - Bộ đề kiểm tra Toán 7 cả năm48766
i ến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản của chương trình học trong kì I (Đại số và hình (Trang 12)
4. Tam giác -vẽ hình, ghi - Bộ đề kiểm tra Toán 7 cả năm48766
4. Tam giác -vẽ hình, ghi (Trang 13)
bằng bảng tần số và tính  - Bộ đề kiểm tra Toán 7 cả năm48766
b ằng bảng tần số và tính (Trang 17)
+ Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vận dụng linh hoạt các kiến thức về hình học để CM bài tốn - Bộ đề kiểm tra Toán 7 cả năm48766
n luyện kĩ năng vẽ hình, vận dụng linh hoạt các kiến thức về hình học để CM bài tốn (Trang 17)
Vẽ hình, ghi giả - Bộ đề kiểm tra Toán 7 cả năm48766
h ình, ghi giả (Trang 18)
3. Các kiến thứcvề  tam  - Bộ đề kiểm tra Toán 7 cả năm48766
3. Các kiến thứcvề tam (Trang 18)
Điểm kiểm tra một tiết mơn Tốn của học sinh lớp 7 được ghi lại trong bảng sau: - Bộ đề kiểm tra Toán 7 cả năm48766
i ểm kiểm tra một tiết mơn Tốn của học sinh lớp 7 được ghi lại trong bảng sau: (Trang 19)
b/. Bảng tần số: - Bộ đề kiểm tra Toán 7 cả năm48766
b . Bảng tần số: (Trang 20)
w